b Chứng minh trên đồ thị C khơng cĩ hai điểm nào mà tiếp tuyến với đồ thị C tại hai điểm đĩ vuơng gĩc với nhau.. Chứng minh hàm số này liên tục tại x= 0 nhưng khơng cĩ đạo hàm tại x= 0..
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II MƠN TỐN
Thời gian làm bài: 90’
… …
ĐỀ BÀI
Bài 1: 1,5 điểm
Tính các giới hạn sau:
a) lim
1
) 5 7 (
13 8 3 2
2
n n n n
n
b)
5 3 3
1 4 3 lim
2
x x
x
0
2 cos 2
cos
lim
x
x x
x
Bài 2: 2 điểm
a) Tính đạo hàm của hàm số sau: cos 3
2
3 sin 2 x x
y
b) Cho hàm số y=
x
x x
x
cot 1
sin tan
1
4 ( ' )
Bài 3: 1,5 điểm
Cho hàm số y= 2x3 + x2 + x + 1, cĩ đồ thị (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): 5x – 6y – 5 = 0
b) Chứng minh trên đồ thị (C) khơng cĩ hai điểm nào mà tiếp tuyến với đồ thị (C) tại hai điểm đĩ vuơng gĩc với nhau
Bài 4: 1 điểm
Cho hàm số y= f(x)= 2/ /1
x
x
Chứng minh hàm số này liên tục tại x= 0 nhưng khơng cĩ đạo hàm tại x= 0
Bài 5: 2 điểm
Cho tứ diện ABCD cĩ AD vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC), AC= AD= 5, AB= 12, BC= 13
a) Vẽ đoạn vuơng gĩc chung của AD và BC Tính d(AD; BC)
b) Tính d(A; (BCD)
Bài 6: 2 điểm
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cĩ cạnh bằng a Lấy điểm M trên cạnh DC và điểm
N trên cạnh BB’ sao cho DM= BN= x, 0 < x < a
a) Chứng minh CD’ vuơng gĩc với AC’ và mặt phẳng (A’BD) vuơng gĩc với mặt phẳng (ACC’A’)
b) Chứng minh AC’ vuơng gĩc với MN
… Hết…
ÂẠP ẠN Baìi 1:
Trang 2a) 2 2
2
5 3 3 )(
1 3 ( lim 5 3 3
1 4 3
lim
1 2
x x
x x
x
x x
x
4
4 2 sin ) 2 cos 1 ( 2
cos
2 2
x x
x
c) lim2( (2 7 5 ) 1) 45
2
n n n n
n n
Bài 2:
a) y’ = 2sin
2
3x
.(sin
2
3x
)’.cos3x - 3sin3x
2
3 sin 2 x
0,5đ
= 43 sin6x – 3sin 232x
b) y= 1 -
2
1
Bài 3:
a) y’(x0)= 6 2 1 65 61
6
5
0 0
2
0
y(x0)=
27
23
phương trình tiếp tuyến: y=
108
107 6
5
b) y’= 6x2 + 2x + 1> 0, y’(x1).y’(x2)= -1: vô lý 0,5đ
Bài 4:
a) lim0 lim0 (0)0
y y y
x
) 1 2 ( lim ) 0 ( ) ( lim , 1 ) 1 2 ( lim ) 0 ( )
(
lim
0 0
0
x x
f x f x
x
x x
f x
f
x x
x
Bài 5:
a) Tam giác ABC vuông tại A
Vẽ AHBC, AH là đoạn vuông góc chung
0,5đ
13
60 1
1
1
2 2
AC AB
0,5đ
b) Vẽ AKSH AK (SBC),
0,5đ
313
60 1
1
1
2 2
SA AH
Trang 3A
B
C
H K
Baìi 6:
P C' B'
D'
D
B
A
C
A'
M
N
a) CD’C’D, CD’AD nãn CD’AC’ 0,5â
BDAC, BDCC’, suy ra BD(ACC’A’)
0,5â
b) Veỵ MP//CD’ ta cọ: AC’MP,
0,5â
BD//NP, BDAC’, suy ra AC’NP
Do âọ, AC’(MNP) Hay AC’MN