MỤC TIÊU: - Kiến thức: HS được giới thiệu khái niệm hình viên phấn, hình vành khăn và cách tính diện tích các hình đó.. - Kĩ năng : HS được củng cố kĩ năng vẽ hình các đường cong chắp nố
Trang 1Soạn: 23/3/2011
Giảng:
Tiết 55: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS được giới thiệu khái niệm hình viên phấn, hình vành khăn và cách
tính diện tích các hình đó
- Kĩ năng : HS được củng cố kĩ năng vẽ hình (các đường cong chắp nối) và kĩ
năng vận dụng công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn và giải toán
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Thước kẻ, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- Học sinh : Thước kẻ, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức: 9A
9B
9C
2 Kiểm tra:
- GVYêu cầu:
HS1: Chữa bài 78 SGK/tr98
HS2: Chữa bài 66 <83 SBT>.
So sánh diện tích hình gạch sọc và
hình để trắng trong hình sau:
B
A
O
S 2
S 1
4cm 4cm
- GV nhận xét, cho điểm
HS1:
C = 12 m
S = ?
C = 12 m R =
6 2
12
C
S = R2 = 62
= 36 11 , 5
(m2 ) Vậy chân đống cát chiếm diện tích 11,5m2
HS2: Diện tích hình để trắng là:
S1 = 21 r2 = 21 22 = 2 (cm2) Diện tích cả hình quạt tròn OAB là:
S = 41 R2 = 41 42 = 4
Diện tích phần gạch sọc là:
S2 = S - S1 = 4 - 2 = 2 (cm2 ) Vậy S1 = S2 = 2 (cm2 )
- HS nhận xét chữa bài
Trang 23 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Bài 83 <99 SGK>.
GV đưa H62/ SGK lên bảng phụ, yêu
cầu HS nêu cách vẽ
- Nêu cách tính
Hình 62
I B O
H
A N
- Chứng tỏ hình tròn đường kính NA có
cùng diện tích với hình HOABINH
Bài 85 <100 SGK>.
- GV giới thiệu khái niệm hình viên
phấn là phần hình tròn giới hạn bởi 1
cung và dây căng cung ấy
60 0
m B A
O
VD: HVP AmB
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài 83:
a) HS nêu cách vẽ
b) Để tính diện tích hình gạch sọc ta lấy S nửa hình tròn (M) cộng với 21 nửa hình tròn đường kính OB trừ đi 2 nửa đường tròn đường kính HO
Diện tích hình HOABINH là:
12 52 + 21 32 - 12
=
2
25
+
2
9
- = 16 (cm2 )
c) NA = NM + MA = 5 + 3 = 8 (cm) Vậy bán kính đường tròn là:
2
8
NA
(cm)
Diện tích hình tròn đường kính NA là: 42 = 16 (cm2 )
Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH
Bài 85:
- HS vẽ hình
Diện tích quạt tròn OAB là:
13,61
Diện tích tam giác đều OAB là:
2 3 5,1 32 11,23
a
Diện tích hình viên phân AmB là: 13,61 - 11,23 = 2,38 (cm2 )
Trang 3Bài 87 <100 SGK>.
n m
E
B
A
O
d
c
a
Nhận xét gì về BOD ?
Y/c HS hoạt động theo nhóm bài 86
GV giới thiệu k/n hình vành khăn
O
R1
R2
BOD là tam giác đều vì có OB = OD
và B = 600
R = BC2 2a
Diện tích hình quạt OBD là:
2
a
Diện tích đều OBD là:
2
2
3
3 2
a
a
Diến tích hình viến phân BmD là:
2 2 3 2 2 3 3 2
= 2 2 3 3
48
a
Hai hình viên phấn BmD và CnE có diện tích bằng nhau Vậy diện tích của hai hình viên phân bên ngoài tam giác
là 2 2 2 3 3
48
a
24
a
Bài 86.
a) S1 = R12
S2 = R22
SVK = S1 - S2 = R12 - R22
= (R12 - R22) b) Thay số với R1 = 10,5 cm ;
R2 = 7,8cm
S = 3,14(10,5 2 – 7,82) 155,1 (cm2)
4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Ôn tập chương III: Chuẩn bị câu hỏi ôn tập
- Làm bài tập: 88, 89, 90, 91 SGK
Trang 4Soạn: 23/3/2011
Giảng:
Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG III
(Có thực hành giải toán trên MTCT)
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS được ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức của chương về số đo
cung, liên hệ giữa cung, dây và đường kính, các loại góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, quạt tròn
- Kĩ năng : Luyện tập kĩ năng đọc hình, vẽ hình, làm bài tập hình
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Thước kẻ, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi, thước đo góc, bảng phụ
- Học sinh : Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo góc
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức: 9A
9B
9C
2 Kiểm tra: Trong quá trình ôn t pập
Các câu sau đúng hay sai, nếu sai giải
thích lí do
Trong một đường tròn:
a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các
cung bằng nhau
b) Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo
của góc ở tâm cùng chắn một cung
c) Đừơng kính đi qua điểm chính giữa
của một cung thì vuông góc với dây
căng cung ấy
a) Đúng
b) Sai
Sửa là: Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900 ) có số đo bằng
c) Đúng
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Bài 1 <bảng phụ).
Cho đường tròn (O) Vẽ dây AB, CD
AOB = a0
; COD = b0
a) Tính Sđ AB nhỏ, Sđ AB lớn.
Tính Sđ CD nhỏ, Sđ CD lớn.
b) AB nhỏ = CD nhỏ khi nào ?
c) AB nhỏ > CD nhỏ khi nào ?
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.ÔN TẬP VỀ CUNG - LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ ĐƯỜNG KÍNH :
Bài 1:
- HS vẽ hình vào vở
- Trả lời câu hỏi:
a) Sđ AB nhỏ = AOB = a0
Sđ AB lớn = 3600 - a0
Trang 5
a
b
B
A O
d c
- Phát biểu các định lí liên hệ giữa cung
và dây?
Bài 2:
Cho đường tròn (O), đường kính AB,
dây CD không đi qua tâm và cắt đường
kính AB tại H Hãy điền (, ) vào sơ
đồ dưới đây để được suy luận đúng
E
B
A
O
d c
F
AB CD
AC = CD CH = HD.
Phát biểu các định lí sơ đồ thể hiện
Sđ CD lớn = 3600 - b0
b) AB nhỏ = CD nhỏ a0 = b0 Hoặc dây AB bằng dây CD
c) AB nhỏ > CD nhỏ a0 > b0 Hoặc dây AB > dây CD
- HS điền vào sơ đồ
AB CD
AC = CD CH = HD
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình bài 89
<SGK>tr104
- Thế nào là góc ở tâm ?
Tính AOB ?
- Thế nào là góc nội tiếp ? Tính ACB ?
2.ÔN TẬP VỀ GÓC VỚI ĐƯỜNG
TRÒN :
t
Trang 6G
t
E
B A
O
d c
m
F
- Thế nào là góc tạo bởi một tia tiếp
tuyến và 1 dây cung ? Tính ABt ?
- So sánh ADB và ACB
Phát biểu định lí góc có đỉnh ở trong
đường tròn?
- Phát biểu định lí góc có đỉnh ở ngoài
đường tròn?
So sánh AEB với ACB
- Phát biểu quỹ tích cung chứa góc?
a) Sđ AmB = 600
AmB là cung nhỏ
Sđ AOB = Sđ AmB = 600
b) Sđ ACB = 21 Sđ AmB - 21 600
= 300
c) Sđ ABt = 21 Sđ 600 = 300
Vậy ACB = ABt d) Sđ ADB = 21 (Sđ AmB + Sđ FC ) ADB > ACB
e) Sđ AEB = 21 (Sđ AmB - Sđ GH )
AEB < ACB
- Thế nào là tứ giác nội tiếp ? Tứ giác
nội tiếp có tính chất gì ?
Bài 3: Xác định câu Đúng , Sai
Tứ giác ABCD nội tiếp được đường
tròn khi có 1 trong các điều kiện sau:
1) DAB + BCD = 1800
2) Bốn đỉnh A, B, C,D cách đều điểm O
3) DAB = BCD
4) ABD = ACD
5) Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc A
6) Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D
7) ABCD là hình thang cân
8) ABCD là hình thang vuông
3.ÔN TẬP VỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP :
1) Đúng
2) Đúng
3) Sai
4) Đúng
5) Sai
6) Đúng
7) Đúng
8) Sai
- Nêu cách tính độ dài (O; R), cách tính 4.ÔN TẬP VỀ ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN,
Trang 7độ dài cung tròn n0?
- Nêu cách tính diện tích hình tròn
(O;R)?
- Cách tính diện tích hình quạt tròn?
Bài 91 <104 SGK>.
Hình 68
2cm p
O
q B
A
75 0
C = 2R
l = 180
Rn
S = R2
Sq =
2
R n lR
Bài 91:
a) Sđ ApB = 3600 - Sđ AqB
= 3600 - 750
= 2850 b) l AqB = .2.75 5
(cm)
l ApB = .2.285 19
(cm)
c) S OAqB =
2
.2 75 5
(cm2 )
4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Ôn tập định nghĩa , định lí , dấu hiệu nhận biết , công thức của chương III
- Làm bài tập: 92, 93, 95, 96, 97, 98 SGK
Duyệt ngày 28/3/2011