1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ktra chuong IV ds 8 co dap an

3 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức trong chương của học sinh từ đú thấy điểm mạnh để phỏt huy điểm yếu để cú kế hoạch bổ xung, khắc phục kịp thời - Kĩ năng: Kiểm tra k

Trang 1

Ngày soạn: 24/02/2011

Tiết 60: Kiểm tra viết

I Mục tiêu

- Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức trong chương của học sinh từ đú thấy điểm mạnh để phỏt huy điểm yếu để cú kế hoạch bổ xung, khắc phục kịp thời

- Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng cơ bản của chương: tính giá trị của 1 biểu thức đại số; nhận biết đơn thức, tìm các đơn thức đồng dạng; nhân hai đơn thức; tìm bậc của

đơn thức, đa thức; Cộng, trừ hai đa thức

- Thái độ: Rốn tớnh tự giỏc, độc lập, trong quỏ trỡnh làm bài và cỏch trỡnh bày làm

II Chuẩn bị:

- GV: Đề bài, đỏp ỏn, biểu điểm

ma trận thiết kế đề kiểm tra:

Mức độ chuẩn NHậNBIếT THÔNGHIểU VậN DụNGTHấP VậN DụNGCAO TỔNG

Chủ đề Tên TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Giá

trị của

một

biểu

thức

đại số

KT: Học sinh biết tớnh

giỏ trị của một biểu thức

đại số.

1

0,5

KN: cú kỹ năng tính

đỳng giá trị của một biểu

thức đại số.

1 0,5

2 Đơn

thức

KT: HS nắm đợc khái

niệm đơn thức, đơn thức

đồng dạng, bậc của đơn

thức, cách nhân 2 đơn

thức.

1

0,5

1

0,5

3

4

KN: HS có kỹ năng nhân

2 đơn thức và tìm bậc

của đơn thức

1 3

3 Đa

thức

KT: HS nắm đợc cách

5,5

KN: HS có kỹ năng

- HS: ễn tập, giấy kiểm tra

III Tiến trình bài học:

1 ổ n định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Không.

3 Giảng bài mới:

Trang 2

đề bài:

I/ Trắc nghiệm khách quan : (2 điểm)

Hãy khoanh vào phơng án đúng

Câu 1: Giá trị của biểu thức A = 2x - 3y tại x = 5 và y = 3 là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 2: Cho các biểu thức:

M = 1 + xy N = 9x2yz P = 2x2 - z Q = xyz + 4xy2

Biểu thức nào là đơn thức ?

A N ; B Q ; C P ; D N

Câu 3 : Cho các đơn thức:

E = 2x5y3 F = 3x3y G = 1

2

− x5y3 H = ( - xy)x2y2

Các đơn thức đồng dạng là:

A: E và F B: G và H C: E và G D: F và G

Câu 4 : Cho đa thức: x3 + 3x5y5 - y6 - 2 Bậc của đa thức là:

A 7 B 8 C 9 D 10

II/ Tự luận: (8 điểm)

Bài 1 : Tính tích của các đơn thức sau, rồi tìm bậc của đơn thức thu đợc:

a) 2xy2 và 3x2y

b) 1

4x3y2 và 8xy5

Bài 2: Cho hai đa thức: M = x3 - 3xy + y2

N = y2 + 2xy + x3 - 1 a) Tính M + N

b) Tính M - N

Đáp án và biểu điểm:

I/

Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: B 1 0,5 điểm Câu 2: D N 0,5 điểm Câu 3: C E và G 0,5 điểm Câu 4: D 10 0,5 điểm II/ Tự luận:

Bài 1: a) 2xy.x2y = 2x3y2 , có bậc là 5 1,5 điểm

b) 1

4x3y.2xy5 = 1

2x4y6, có bậc là 10 1,5 điểm Bài 2: a) M + N = (x2 - 3xy + y2) + (y2 + 2xy + x2 - 1) 0,5 điểm

= x2 - 3xy + y2 + y2 + 2xy + x2 - 1 0,5 điểm = (x2 + x2) + (- 3xy + 2xy) + (y2 + y2) - 1 0,5 điểm = 2x2 - xy + 2y2 - 1 1 điểm b) M - N = (x2 - 3xy + y2) - (y2 + 2xy + x2 - 1) 0,5 điểm

= x2 - 3xy + y2 - y2 - 2xy - x2 + 1 0,5 điểm

Trang 3

= (x2 - x2) + (- 3xy - 2xy) + (y2 - y2) + 1 0,5 ®iÓm = - 5xy + 1 1 ®iÓm

4 Cñng cè:

- Thu bµi

5 H íng dÊn vÒ nhµ:

- VÒ nhµ lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo vë BT

- Đọc trước bài : §a thøc mét biÕn

Ngày đăng: 24/05/2015, 06:00

w