Công thức phân tử của X là: Câu 5./ X và Y là các hợp chất hữu cơ có số nguyên tử H trong phân tử bằng nhauA. V có giá trị là: Câu 8./ Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong
Trang 1Bài kiểm tra kiến thức môn hoá học (90’) Mã đề thi: GT301
Phần I Phần bắt buộc đối với mọi thí sinh.
Câu 1./ Những chất nào tác dụng trực tiếp với nớc ở điều kiện thích hợp cho sản phẩm glucozơ.
A etylaxetat, mantozơ, tinh bột B Mantozơ, xenlulozơ, glyxin
C etanol, fructozơ, etylaxetat D Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 2./ Khi đốt cháy hết x mol một Aren thu đợc a mol nớc và b mol CO2 Các đại lợng x, a, b thoả mãn biểu thức:
A x = a - b B a - b =3x C b - a = x. D b - a = 3x
Câu 3./ Cho các chất: (X1): Canxiaxetat; (X2): vinylaxetat; (X3): rợu n-propylic; (X4): rợu iso-propylic; (X5): rợu
iso-butylic; (X6): iso-propylaxetat Từ các chất nào có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) đợc axeton?
A (X1); (X4) B. (X2); (X3) C (X2); (X3); (X5) D (X1); (X4); (X6)
Câu 4./ Hợp chất hữu cơ X, mạch hở (chứa C, H, N), trong đó N chiếm 23,729% về khối lợng Biết X tác dụng với
HCl theo tỉ lệ số mol nX : nHCl=1: 1 Công thức phân tử của X là:
Câu 5./ X và Y là các hợp chất hữu cơ có số nguyên tử H trong phân tử bằng nhau X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23;
X tác dụng đợc với CaCO3 Y có khối lợng phân tử nhỏ hơn X Vậy Y là:
Câu 6./ Những cặp chất sau, cặp nào là đồng vị của nhau?
A P đỏ và P trắng B 40Ar
18 và 40K
8 và 18O
8
Câu 7./ Dung dịch A có chứa bốn ion: Mg2+, Ba2+ và 0,3mol Cl- và 0,2mol NO3− Thêm dần V lít dung dịch Na2CO3
1M vào dung dịch A đến khi đợc lợng kết tủa lớn nhất V có giá trị là:
Câu 8./ Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là các nguyên tố:
Câu 9./ Cho 12,8gam bột Cu vào 400gam dung dịch HNO3 6,3% (loãng), khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thấy có khí không màu bay lên và chuyển màu nâu trong không khí Nồng độ % muối Cu(NO3)2 của dung dịch thu
đ-ợc sau phản ứng?
Câu 10./ Điện phân 1lit dung dịch KCl d, với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu đợc có pH=12 thì
ngừng điện phân (coi lợng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể, thể tích dung dịch coi nh không thay đổi) Thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu lit?
Câu 11./ Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C4H10O khi tác dụng với CuO thu đợc sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng:
Câu 12./ Rợu X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Cho 9,3gam X tác dụng với Na d thu đợc
3,36lit khí Công thức cấu tạo của X là:
Câu 13./ Các polime có ký hiệu: PE, PVC, PP đợc điều chế tơng ứng từ các monome nào?
A CH2=CH2; CH2=CHCl; CH3CH=CH2
B CH2=CHCH3; CH2=CHCl; CH3COOCH=CH2
C CF2=CF2; CH2=CH-CH=CH2; CH3COOCH3
D CF2=CF2; CH2=CH-CH=CH2; CH2=CHCOOCH3
Câu 14./ X và Y đều là các hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức là (CH2O)n Cả X và Y đều có phản ứng tráng
g-ơng X và Y là:
A HCHO và C6H12O6 B CH3COOH và C6H12O6
Câu 15./ Cho 18gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu đợc 26,76gam
muối Thể tích dung dịch HCl phải dùng là:
Câu 16./ Dẫn hai luồng khí Clo đi qua hai dung dịch KOH; dung dịch thứ nhất loãng, nguội; dung dịch thứ hai đậm
đặc, nóng (100oC) Nếu lợng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau (phản ứng có hiệu suất 100%) thì tỉ lệ
mol khí Clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu?
Trang 2Câu 17./ Hoà tan một lợng m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu đợc 3,36lit (đktc) khí NO Tính m?
Câu 18./ Cho các ống nghiệm đựng các dung dịch mất nhãn sau: FeCl3; AgNO3; HNO3 (đặc, nóng); H2SO4 (đặc, nóng) và Al(NO3)3; Chỉ chọn một hoá chất để nhận ra 5 dung dịch trên:
Câu 19./ Trong 18 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với ba electron độc
thân ở trạng thái cơ bản là:
Câu 20./ Trong một phân nhóm chính, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A Bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần
B Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim giảm dần
D Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần
Câu 21./ Este A mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử; có khối lợng phân tử bằng 100đvC; trùng hợp A thu đợc một loại polime có ứng dụng lớn trong các ngành công nghiệp, giao thông và xây dựng A là chất nào?
A Vinylaxetat B etylacrylat C metylmetacrylat D vinylacrylat
Câu 22./ Đốt cháy hết một hỗn hợp gồm propen và xiclopropan, dẫn toàn bộ sản phẩm lần lợt bình I chứa H2SO4 đặc
và bình II chứa dung dịch Ba(OH)2 d, thấy bình I tăng 9gam và bình II có m gam kết tủa trắng BaCO3 Tính m?
Câu 23./ Hỗn hợp Y gồm C3H7OH và C2H5OH có tỉ khối hơi đối với Hiđrô bằng 26,5; thành phần % số mol mỗi chất
tơng ứng là:
A 20% và 80% B 50% và 50% C 75% và 25% D 25% và 75%
Câu 24./ Bậc của amin đợc hiểu là:
A Số thứ tự của nguyên tử C trong mạch liên kết với nhóm NH2
B Số nguyên tử H trong phân tử NH3 đợc thay thế bởi gốc hiđrôcacbon
C Số nguyên tử N liên kết với 1 nguyên tử Cacbon
D Cả A và B
Câu 25./ Trong các hiđrôcacbon sau; hiđrôcacbon nào làm mất màu dung dịch Brom?
Câu 26./ Khi Cu phản ứng với Fe3+, trong phản ứng đó Cu đóng vai trò gì?
A Chất oxy hoá B Chất bị khử C chất bị oxy hoá D cả A hoặc B
Câu 27./ Hoà tan Al bằng dung dịch HNO3 d; sản phẩm quá trình oxy hoá là khí N2 Tổng đại số các hệ số cân bằng trong phơng trình phản ứng bằng bao nhiêu?
Câu 28./ Có ba lọ đựng ba khí riêng biệt là N2, HCl và NH3 Có thể dùng một thuốc thử cho sẵn nào để đồng thời nhận biết đợc cả ba khí?.
Câu 29./ Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) một dung dịch chứa đồng thời các muối: NaCl; CuCl2 và FeCl3; khi
ở âm cực Cu2+ vừa bị điện phân hết thì dừng điện phân; thu đợc dung dịch X Trong X có mặt những cation nào (không
kể H3O+ (hay H+) do nớc phân li ra):
A Na+ và Fe3+ B Na+ và Fe2+ C Chỉ có Na+ D chỉ có Fe3+
Câu 30./ Trong 4 kim loại: K, Ca, Pt, Na; kim loại nào thờng gặp ở trạng thái đơn chất trong thiên nhiên?
Câu 31./ Nhận định nào sau đây không đúng?
A Trong hợp chất hữu cơ bắt buộc phải có mặt nguyên tố C
B Trong các hợp chất hữu cơ, chỉ có các axit amin là các chất lỡng tính
C Đốt cháy bất kỳ rợu no mạch hở nào cũng thu đợc tỉ lệ số về mol: 1
2
2 <
O H
CO n
n
D Anđehit và anken đều tác dụng đợc với H2 (Ni, to)
Câu 32./ Lợng 39gam CH3COOH có thể tác dụng với tối đa bao nhiêu gam CuO?
Câu 33./ Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu đợc 3,36lit CO2 (đktc) và 2,7gam H2O Số mol của axit có số nguyên tử cacbon lớn hơn là:
Câu 34./ Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol ở 140oC trong axit sunfuric đặc thu đợc mấy ete khác nhau?
Trang 3A 2 B 3 C 4 D 1.
Câu 35./ Cho 1,97gam fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d, sau phản ứng thu đợc 10,8gam Ag Nồng độ %
của chất tan trong fomalin bằng bao nhiêu (giả sử lợng fomalin đem dùng không lẫn tạp chất khác ngoài chất tan trong nớc)?
Câu 36./ Hiện tợng xảy ra nh thế nào khi cho từ từ dung dịch KI vào dung dịch FeCl3 (trong dung dịch có sẵn vài giọt
hồ tinh bột)?
A Có kết tủa trắng tạo thành, sau đó tan dần đến hết
B Dung dịch chuyển sang màu vàng cam
C Dung dịch chuyển màu xanh và có khí màu tím bay lên
D Dung dịch chuyển màu xanh
Câu 37./ Tiến hành phản ứng nhiệt Nhôm một hỗn hợp gồm mgam Al và 23,2gam Fe3O4, sau một thời gian, ngừng phản ứng; cân hỗn hợp chất rắn thu đợc nặng 28,6gam Tính m?
Câu 38./ Phản ứng nhiệt phân muối nitrat của kim loại R:
2R(NO3)2 →t o
2RO + 4NO2 + O2 ; R có thể là:
A Ca, Fe, Zn, Ni B Ba, Zn, Ni, Hg C Fe, Zn, Ni, Hg D Fe, Zn, Ni, Pb
Câu 39./ Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,2M là:
Câu 40./ Khử hoàn toàn 37,6gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,032lit CO (ở đktc) Khối lợng Fe thu đợc:
Câu 41./ Thuỷ phân C4H8O2 (một chất hữu cơ đơn chức) trong dung dịch H2SO4loãng; sản phẩm thu đợc là hai hợp
chất hữu cơ X, Y (chỉ chứa C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng X là:
Câu 42./ Gang và thép là những hợp kim của sắt, có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và trong đời sống Gang và
thép có những điểm khác biệt nào sau đây?
A Hàm lợng cacbon trong gang cao hơn trong thép B Thép dẻo và bền hơn gang
C Gang giòn và cứng hơn thép D A, B, C đúng
Câu 43./ Giả sử nung hoàn toàn 1 mol Al(NO3)3 sẽ thu đợc bao nhiêu mol khí?
Phần II Phần tự chọn
II 1 Theo chơng trình không phân ban.
Câu 44./ Khí etilen bị lẫn các tạp chất SO2, CO2 và hơi nớc Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào cho dới đây?
A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch brom d
B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaCl d
C Dẫn hỗn hợp lần lợt đi qua bình đựng dung dịch NaOH d và bình đựng CaO
D Dẫn hỗn hợp lần lợt đi qua bình đựng dung dịch Brom d và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc
Câu 45./ Cho 2,84gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra
4,6gam chất rắn và V lit khí H2 (đktc) V có giá trị:
Câu 46./ Tính thể tích dung dịch Fe(NO3)3 1M cần để hoà tan hết 6,4gam Cu?
A 200ml B 100 ml. C 400 ml. D Một kết quả khác
Câu 47./ Hoà tan 5gam Fe (dạng bột) vào một lợng dung dịch HNO3; khuấy cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết thúc phản ứng thấy thu đợc dung dịch A và còn lại 2,2gam kim loại cha tan Cô cạn dung dịch A đợc m gam muối
khan Tính m?
Câu 48./ Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với H2 (d, có Ni, to) thu đợc hỗn hợp hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này đợc 11gam CO2 và 6,3gam H2O Hai anđehit là:
A C2H5CHO và C3H7CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C C3H5CHO và C4H7CHO D C2H3CHO và C3H5CHO
Câu 49./ Cho a mol Ba(HCO3)2 vào dung dịch chứa 2a mol NaHSO4 Hiện tợng quan sát đợc:
A Vẩn đục B Sủi bọt khí và vẩn đục C Sủi bọt khí D Vẩn đục rồi trong suốt
Câu 50./ Tính axit đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của dãy chất gồm: H2O (1); CH3COOH (2); HCl (3); C17H35COOH (4) và HI (5) đúng là:
A (1)<(2)<(3)<(4) <(5) B (1)<(4)<(3)<(2) <(5)
Trang 4C (1)<(4)<(2)<(5) <(3) D (1)<(4)<(2)<(3) <(5).
II 2 Theo ch ơng trình thí điểm phân ban khoa học tự nhiên.
Câu 51 / Cho a gam este A tác dụng hết với NaOH đợc (a-0,3) gam muối và rợu Y Mặt khác a gam este A tác dụng
hết với KOH đợc (a+0,5) gam muối và rợu Y Y là
Câu 52./ Cho phản ứng hoá học ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k); ∆H = -198 kj
ở nhiệt độ thờng phản ứng xảy ra chậm Để tăng lợng SO3 thu đợc ngời ta có thể tiến hành:
C Giảm áp suất bình phản ứng D Cả A và B
Câu 53./ Khi pha loãng dung dịch CH3COOH nồng độ 1M để thu đợc dung dịch nồng độ 0,25M (ở nhiệt độ không thay đổi) thì:
C độ điện li (α) giảm bốn lần D độ điện li (α) không thay đổi
Câu 54./ Cho 3 dung dịch cùng nồng độ CM ở cùng nhiệt độ phòng: NH3; Ba(OH)2 và NaOH có pH tơng ứng lần lợt là:
pH1; pH2 và pH3 Giá trị pH sắp xếp cho đúng là:
A pH1 < pH2 < pH3 B pH1 < pH3 < pH2
C pH2 < pH3 < pH1 D pH2 < pH1 < pH3
Câu 55./ Cần pha loãng dung dịch Ba(OH)2 có pH=13 bằng nớc gấp bao nhiêu lần để đợc dung dịch mới có pH = 11?
Câu 56./ Cho phản ứng tổng hợp amoniac:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
Nhiệt độ của phản ứng đợc giữ nguyên Tốc độ phản ứng hoá học tổng hợp amoniac sẽ tăng bao nhiêu lần nếu tăng nồng độ hiđro lên 2 lần?
Câu 57./ Cho các chất (X1): CH3NH2; (X2): C6H5NH2; (X3): (CH3)2NH; (X4): (C6H5)2NH; (X5): NH3 Trật tự sắp sếp tăng dần tính bazơ (trái qua phải) của năm chất trên:
A (X4) <(X2) < (X5) < (X1) < (X3) B (X4) < (X2) < (X1) < (X3) < (X5)
C (X2) <(X4) < (X5) < (X1) < (X3) D (X4) < (X2) < (X3) < (X1) < (X5)
Cho: số Avôgađrô N=6,02.1023
Ba=137; Fe=56; O=16; H=1; S=32; Cu=64; Al=27; N=14; Ca=40; Na=23; K=39; Zn=65; Cl=35,5; Br=80; Be=9;
Mg=24, Li=7, P=31, F=19, Ag=108
⊵∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽∼∽⊴
Thí sinh không sử dụng bất kỳ tài liệu nào khi làm bài.
p, xt, t o