Tiết 64: Luyện tậpKiến thức cần nhớ Tính chất của phép nhân các số nguyên... Tiết 64: Luyện tậpKiến thức cần nhớ Tính chất của phép nhân các số nguyên... Tiết 64: Luyện tậpKiến thức c
Trang 2Kiểm tra bài cũ
HS2: Viết các tích sau dưới dạng
một luỹ thừa:
a)(-5).(-5).(-5).(-5).(-5);
b) )(-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3).
Giải:
5
3
) ( 5) ) ( 2).( 3) ( 2).( 3) ( 2).( 3) = 6.6.6=6
a b
= −
HS1: chữa Bài 92: SGK / 95 Tính:
a)( 37 -17 ) ( -5 ) + 23 ( -13 - 17 )
Giải:
a)= 20 (-5)+ 23 (-30) = -100 - 690 = -790
Trang 3Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên 1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a 4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
a) 237.(-26)+26.137
b) 63.(-25)+25(-23)
Giải: a) 237.(-26)+26.137
= 26.137-26.237 = 26.(137-237)
= 26.(-100)=-2600
b) 63.(-25)+25(-23)
= 25.(-23) - 25.63= 25.(-23-63)
= 25.(-86) =-2150
Bài 98/96SGK:Tính giá trị của biểu
thức:
a) ( - 125 ).( - 13 ).( - a ) với a = 8
b) ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b,
Giải:
a) Thay a=8 vào biểu thức :( - 125 ).( - 13 ).( - a )
Ta được : ( - 125 ).( - 13 ).( - 8 )
= [(-125).(-8)].(-13)
= 1000.(-13)=-13 000
b) Thay b=20 vào biểu thức:
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b Ta được
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).20
Trang 4Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên 1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a 4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:Tính giá trị của biểu thức:
a) ( - 125 ).( - 13 ).( - a ) với a = 8
b) ( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b với b = 20
Giải:
a) Thay a=8 vào biểu thức :
( - 125 ).( - 13 ).( - a )
Ta có : ( - 125 ).( - 13 ).( - 8 )
= [(-125).(-8)].(-13)
= 1000.(-13) = -13 000 b) Thay b=20 vào biểu thức:
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).b Ta được
( - 1 ).( - 2 ).( - 3 ).( - 4 ).( - 5 ).20
=(-120).20 = - 2400
Trang 5Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên 1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a 4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Giải thích vì sao : ( - 1 ) 3 = - 1
Có còn số nguyên nào khác mà lập phương
của nó cũng bằng chính nó?
Giải:
Ta có : ( - 1 ) 3 = (- 1) (-1) (-1)=-1
Còn hai số nguyên khác mà lập phương của
nó cũng bằng chính nó là:
và
3
1 1 = 03 =0
Trang 6Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên 1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a 4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK So sánh:
a) A = ( - 16 ).1253.( - 8 ).( - 4 ).( - 3 ) và 0
b) B=13.(-24).(-15).(-8) 4 và 0
c) ( - 2 )2008 và ( - 2 )2009
Giải:
a) Vì tích biểu thức A có chứa 4 thừa
số nguyên âm nên A mang dấu dương nên A>0
b) Vì tích biẻu thức B có chứa 5 thừa số
âm nên B mang dấu âm Nên B<0
c ) Do ( - 2 )2008 >0 còn ( - 2 )2009 <0 nên ( - 2 )2008 > ( - 2 )2009
Trang 7Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên 1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a 4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK So sánh:
a) A = ( - 16 ).1253.( - 8 ).( - 4 ).( - 3 ) và 0
b) B=13.(-24).(-15).(-8) 4 và 0
c ) ( - 2 )2008 và ( - 2 )2009
Giải:
a) Vì A có chứa 4 thừa số nguyên âm
nên A mang dấu dương nên A>0
b) Vì B có chứa 5 thừa số âm nên B mang
dấu âm Nên B<0
c) Do ( - 2 )2008 >0 còn ( - 2 )2009 <0
nên ( - 2 )2008 > ( - 2 )2009
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
Bài 99/96SGK:
áp dụng tính chất a ( b - c ) = a b - a c,
điền số thích hợp vào ô trống:
a) .(- 13 ) + 8.( - 13 ) = ( - 7 + 8 ).( - 13 ) = b)( - 5 ).( - 4 - ) = (- 5).( - 4 ) - ( - 5 ).( -14 )=
Trang 8Tiết 64: Luyện tập
Kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép nhân các số nguyên 1) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
2) Tính chất kết hợp: ( a.b ).c = a.( b.c )
3 ) Nhân với 1: a.1 = 1.a = a 4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c)= a.b+ a.c
a.(b - c)= a.b-a.c
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
Bài 99/96SGK:
áp dụng tính chất a ( b - c ) = a b - a c,
điền số thích hợp vào ô trống:
a) (- 13 ) + 8.( - 13 ) = ( - 7 + 8 ).( - 13 ) =
b) ( - 5 ).( - 4 - ) = (- 5).( - 4 ) - ( - 5 ).( -14 ) =
Trang 9Tiết 64: Luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức:
Bài 96/95-SGK:
Bài 98/96-SGK:
Dạng 2: Giải thích và so sánh
Bài 95/95 SGK
Bài 97/95 SGK
Dạng 3: Điền vào chỗ trống
Bài 99/96SGK:
Hướng dẫn về nhà
Nắm chắc các tính chất của phép nhân các số nguyên và các dạng bài tập đã
chữa.
Làm các bài tập 100/SGK/96, bài tập 142,143,144,145,146 SBT/72.
ôn lại khái niệm bội và ước, đọc trước bài 13 Bội và ước của một số nguyên.
Rồi chọn đáp số.
Bài tập 142,143,144,145,146 SBT/72 tương tự