1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề & đáp án Toán 5

3 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình đó là : g Diện tích xung quanh hình lập phơng có cạnh dài 6cm là : Bài 3.. Viết vào chỗ chấm : Cho hình lập phơng A và hình hộp chữ nhật B đợc xếp bởi các hình lập phơng n

Trang 1

Bài kiểm tra định kỳ giữa học kì ii - năm học 2010 - 2011

Môn : toán - Lớp 5

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ và tên học sinh:………… ………Lớp 5…

Trờng Tiểu học:……… ……… ………

Bài 1 a) Đọc các số sau :

15% : ……… ……….

0,28% : ……… ………….

b) Viết các số sau :

- Hai phẩy ba mơi bảy phần trăm : ………

- Chín mơi chín phần trăm : ………

Bài 2 Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :

a) Tỉ số phần trăm của 1,2 và 2,5 là :

b) Diện tích hình tam giác có đáy 12 cm, chiều cao 6 cm là :

c) Chu vi hình tròn bán kính 4 cm là :

d) Diện tích hình tròn bán kính 3 dm là :

A 28,26 dm2 B 9,42dm2 C 18,84dm2 D 37,68dm2 e) Một hình thang có tổng hai đáy 15cm, chiều cao 6cm Diện tích hình đó là :

g) Diện tích xung quanh hình lập phơng có cạnh dài 6cm là :

Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 4m3 52dm3 = ……… m3 b) 4,2dm3 = ……… cm3

c) 3dm3 8cm3 = ……… dm3 d) 7500 cm3 = ……… dm3

Bài 4 Viết vào chỗ chấm :

Cho hình lập phơng A và hình hộp chữ nhật B đợc xếp bởi các hình lập phơng nh nhau cạnh 1cm.

a) Diện tích toàn phần hình A là : ……… cm2

Chữ kí giám khảo

Trang 2

b) Diện tích xung quanh hình A là : ……… cm2

c) Thể tích hình A là : ……… cm3

d) Thể tích hình B là : ……… cm3

Bài 5 Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 28m, đáy bé 12m, chiều cao 8m Ngời

ta dành 40% diện tích mảnh đất để làm nhà Tính diện tích phần đất làm nhà.

Bài 6 Cho hình bên có ABCD là hình vuông cạnh 4cm. a) Tính diện tích hình tam giác AOB b) Tính diện tích hình tròn tâm O.

Hớng dẫn chấm môn toán - lớp 5 Bài kiểm tra định kỳ giữa học kì ii - năm học 2010 - 2011

Bài 1 (1.0 điểm)

Trả lời đúng mỗi câu đợc 0,25 điểm.

Bài 2 (2.0 điểm)

Khoanh đúng mỗi ý đợc 0,3 điểm Kết quả là :

Bài 3 (1.0 điểm)

Viết đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm Kết quả là :

Bài 4 (2.0 điểm)

Viết đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm Kết quả là :

Bài 5 (2,0 điểm)

Diện tích mảnh đất hình thang đó là :

(28 + 12) x 8 : 2 = 160 (m2) 1 điểm

Trang 3

160 : 100 x 40 = 64 (m2)

Đáp số : 64 m2 0,25 điểm

Bài 6 (2,0 điểm)

a) (1 điểm)

Diện tích hình vuông ABCD là : 4 x 4 = 16 (cm2) 0,5 điểm Diện tích hình tam giác AOB là : 16 : 4 = 4 (cm2) 0,5 điểm

b) (1 điểm)

Dựa vào hình vẽ ta thấy cạnh OA, OB của tam giác AOB chính là

Ta có : OA x OB = 4 x 2 = 8 (cm2) 0,25 điểm Diện tích hình tròn tâm O là :

OA x OB x 3,14 = 8 x 3,14 = 25,12 (cm2) 0,25 điểm

Đáp số : a) 4cm2 ; b) 25,12cm2 0,25 điểm

L

u ý : - Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Điểm toàn bài quy tròn theo Thông t 32.

- Tổ chấm thống nhất biểu chấm chi tiết trên cơ sở bài chấm chung

Ngày đăng: 23/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w