1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện thi đại học(08-12)

11 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Thi Đại Học
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi kết thúc phản ứng lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam chất rắn.Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là: Câu 250.. Cho 0,1 mol chất X C2H8O3N2 tác dụng với d

Trang 1

Bài tập chọn lọc 08 Câu 216 Từ khí CH4 người ta có thể điều chế nhựa novolac.Khối lượng khí thiên nhiên chứa 92% metan cần dùng để điều chế 10 tấn nhựa novolac?

Câu 217.Có 5 lọ hóa chất mất nhãn mỗi lọ chứa một trong các cation sau: Zn2+,Fe2+, Fe3+, Al3+,Ag+,Cu2+(Nồng

độ mỗi dung dịch khoãng 0,01M) Chỉ dùng dung dịch NH3 có thể nhận ra tối đa mấy dung dịch:

Câu 218 Đốt 40 gam hỗn hợp Au,Ag,Cu,Fe,và Zn bằng O2 thu được 46,4 gam chất rắn Thể tích dung dịch HCl 2M tối đa phản ứng với chất rắn X là:

Câu 219 Cho 1,12 gam bột sắt và 0,24 gam bột Mg vào 250 ml dung dịch CuSO4 x(M) khuấy kỉ cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 1,88 gam chất rắn Nồng độ dung dịch CuSO4 đã dùng là:

Câu 220 Hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch Natrialuminat

A Không hiện tượng B Có kết tủa keo trắng xuất hiện rồi tan ra

C Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan D Có kết tủa keo trắng và có khí mùi khai thoát ra

Câu 221 Khi chuẩn độ dung dịch HCl 0,10M ta nên dùng dung dịch chuẩn là NaOH với nồng độ phù hợp là:

Câu 222.Cho 19,2 gam Cu vào 1 lít dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M Thể tích khí NO (đktc) thu được là

Câu 223 Nhựa nào sau đây có cấu trúc mạng không gian

Câu 234 Hòa tan hỗn hợp Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư ( không có khí bay ra) thu được dung dịch chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 % về số mol Zn trong hỗn hợp là

Câu 235 Hợp chất hữu cơ X chứa 2 hoặc 3 nguyên tố ( C,H,O).Trộn 2,688 lít(đktc) CH4 với 5,376 lít(đktc) X được hỗn hợp khí Y có khối lượng 9,12 gam Đốt cháy hỗn hợp khí Y rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)2 thấy tạo ra 70,92 gam kết tủa X có thể là

Câu 236 Khử hết 11,6 gam hỗn hợp FeO,Fe2O3 và Fe3O4 bằng khí CO thu được chất rắn X Khí sinh ra được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 20 gam kết tủa Nếu cho 11,6 gam hỗn hợp trên vào dung dịch HNO3 lấy dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là:

Câu 237 Cho tất cả các đồng phân mạch hở, bền của C2H4O2 lần lượt tác dụng với:NaOH,Na2CO3, AgNO3/NH3,K.Số phản ứng đã xảy ra là:

Câu 238 Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3)2, NaOH, BaCl2, NaHCO3, NaHSO4, Na[Al(OH)4].Lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

Câu 239 Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 x (M) với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 2M thu 77,7 gam kết tủa Gía trị x là:

Câu 240 Cho 15,4 gam C2H7O2N tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B v à metyl amin Cô cạn dung dịch B thu được m gam chất rắn Gía trị m là

Câu 250 Cho 2,24 gam Fe tác dụng với 280 ml dung dịch AgNO3 x (M) thu được dung dịch A gồm hai muối

và 12,96 gam chất rắn B Chọn gía trị đúng của x

Câu 251 Cho sơ đồ: Glyxin + CH3OH  HCl X NH3

  Y ( X,Y là hợp chất hữu cơ) X Y lần lượt là

A NH2CH2COOCH3 và NH3ClCH2COOCH3 B NH3ClCH2COOCH3 và NH2CH2COOCH3

C NH2CH2COOCH3Cl và NH2CH2COOCH3 D NH3ClCH2COOCH3 và NH3ClCH2COONH4

Trang 2

Câu 252 Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X gồm C3H6,C4H6,C2H6 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Biết tỉ khối của X so với H2 là 19,5.Khối lượng dung dịch nước vôi trong sau phản ứng là

Câu 253 Hợp chất C4H8O2 (đ ơn ch ức)có a đồng phân tác dụng với NaOH có b đồng phân tham gia phản ứng tráng gượng Gía trị a và b lần lượt là

Câu 254 Cho phản ứng CaOCl2 + CO2 + H2O CaCl2 + CaCO3 + HClO Trong phản ứng này vai trò của clorua vôi là:

C.Vừa khử vừa oxi hóa D Không phải là chất khử hay chất oxi hóa

Câu 255 Bột Al có thể tan được trong dung dịch nào sau đây

Câu 256.Chia 30,4 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành hai phần bằng nhau

phần 1 cho tác dụng hết với Na tạo ra 0,15 mol H2

phần 2 đem oxi hoá hoàn toàn bằng CuO, to thu được hỗn hợp 2 andehit, cho toàn bộ hỗn hợp 2 andehit tác dụng hết với Ag2O/NH3 dư (dung dịch AgNO3/NH3 dư) thu được 86,4 gam Ag Hai ancol là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C2H5CH2OH

C CH3OH và C2H5CH2OH D CH3OH và C2H3CH2OH

Câu 257 Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800

ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 5,6 gam B 3,28 gam C 6,4 gam D 4,88 gam

Câu 258 Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 2M và Ca(OH)2 0,5M thu được dung dịch X Dung dịch X chứa chất tan là

A K2CO3 B Ca(HCO3)2 C KHCO3 và K2CO3 D KHCO3 và Ca(HCO3)2

Câu 239 Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

A 1,68 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 240 Để tách được CH3COOH từ hỗn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây? A.Na và dung dịch HCl B Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4

C CuO (to) và AgNO3/NH3 dư D H2SO4 đặc

Câu 241 Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng

A +1,73V B +0,47V C +2,49V D.+0,21V

Câu 242 Để phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch CrCl3 1M cần m gam Zn Gía trị m là

Câu 243 Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được

m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

A 28,4 gam B 23,72 gam C 19,04 gam D 53,76 gam

Câu 245.Cho hỗn hợp X gồm a mol Al, 0,15 mol Mg phản ứng hết (vừa đủ) với hỗn hợp Y gồm b(mol) Cl2 và 0,3 (mol) O2 thu được 32,3 gam chất rắn Vậy:(số liệu sai)

Câu 246 Điện phân 200 ml dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng điện bằng 1 A trong thời gian 386 giây Hãy tính pH của dung dịch ở 250C? (Cho biết sau phản ứng muối vẫn còn và thể tích dung dịch không đổi)

Lời hay ý đẹp: Nếu trừng phạt đàn bà tôi sẻ nhốt cô ta vào một cái phòng không có gương (M Asa)

Trang 3

Bài tập chọn lọc 09.

Câu 247 Để xác định hàm lượng etanol trong huyết tương máu, người ta chuẩn độ 25 gam huyết tương thì cần

20,0 ml dung dịch K2Cr2O7 0,01M trong môi trường axit sunfuric ( biết etanol bị oxi hóa thành axit).Hàm lượng etanol trong máu của người đó là

Câu 248 Sục m gam CO2 vào dung dịch nước vôi trong thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và thu được dung dịch

X Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X , khi kết tủa cực đại thì lượng NaOH ít nhất cần dùng là 6 gam Gía trị m là:

Câu 249 Cho m gam hỗn hợp bột Zn và bột Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc phản ứng lọc

bỏ phần dung dịch thu được m gam chất rắn.Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 250 Một hỗn hợp gồm axetilen,propilen và metan Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp đó thu được 12,6

gam nước Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp trên làm mất màu vừa đủ dung dịch có chứa 50 gam Brom.Thành phần % theo thể tích các khí trong 11 gam hỗn hợp là: (theo thứ tự trên)

A 50%; 25%; 25% B 40%; 40%; 20% C 25%; 25%; 50% D 25%; 50%; 25%

Câu 251 Quá trình tổng hợp poli(metyl metacrylat) có hiệu suất phản ứng este hóa và trùng hợp là 60% và

80% Vậy muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng axit và ancol tương ứng cần dùng là

A 6 kg và 40 kg B 171 kg và 82kg C 175 kg và 80 kg D.215 kg và 80 kg

Câu 252 Cho m gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al,K và Mg Chia hỗn hợp thành ba phần bằng nhau:

+ Phần 1 tác dụng với nước dư thu V1 lít H2

+ Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V2 lít H2

+ Phần 3 hoà tan vào dung dịch HCl dư thu được V3 lít H2

Các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Mối quan hệ đúng về thể tích các khí là

A V1<V2 < V3 B V1≤ V2<V3 C V1=V2<V3 D V1 =V3 > V2

Câu 253.Thành ph ần chính của supephôt phát kép là:

A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2 CaSO4 C NH4H2PO4 D Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 254 Cho phương trình phản ứng: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)

Hỏi tốc độ của phản ứng tăng bao nhiêu lần khi tăng nồng độ của H2 lên gấp đôi còn giữ nguyên nồng độ của N2

và nhiệt độ?

Câu 255 Chọn phát biểu đúng

A.Cho etyl clorua vào nước đun nóng rồi thêm dung dịch AgNO3 vào thì thấy xuất hiện kết tủa

B.Cho phenyl clorua vào dung dịch NaOH đun nóng rồi cho thêm dung dịch AgNO3 vào thì xuất hiện kết tủa C.Cho Anlyl clorua vào nước đun nóng rồi thêm dung dịch AgNO3 vào thì thấy xuất hiện kết tủa

D.Cho Benzyl clorua vào nước đun nóng rồi thêm dung dịch AgNO3 vào thì thất xuất hiện kết tủa

Câu 256 X mạch hở có công thức C3Hy Một bình kín có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X và O2 dư ở

1500C , p=2at Bật tia lữa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 1500C áp suất lúc này vẫn là 2 at.Trộn 9,6 gam

X với 0,6 gam H2 rồi cho qua bình Ni đun nóng (h=100%) thì thu được hỗn hợp Y Khối lượng mol trung bình của Y là

Câu 257.Cho x gam hỗn hợp các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kĩ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 54 gam kim loại mặt khác cũng cho x gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO4

dư khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được( x + 0,5) gam kim loại Gía trị của x là:

Câu 258.Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với

100 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Cho Y tác dụng với dung dịch Brom dư thấy có 6,4 gam Brom tham gia phản ứng Công thức của 2 este là

A C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5 B C3H5COOC3H7 và C3H7COOC3H5

C C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5 D C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3

Câu 259 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1,5M tác dụng với dung dịch NH3 dư lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

Trang 4

A 23.3 gam B 30,6gam C 15,3 gam D 8,0 gam

Câu 260 Hỗn hợp X gồm C2H5OH ,C2H5COOH và CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2(đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng gương thu được p gam Ag Gía trị của p là

Câu 261 Nung m gam bột Fe trong không khí thu 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong

dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0,56 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) đo đktc Gía trị m là

Câu 262 Hấp thụ Vlit CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khi cho CaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy kết tủa xuất hiện.Giá trị của V là

A 1,12 < V < 2,24 B 2,24 < V < 4,48 C 4,48 ≤ V D V ≤ 1,12

Câu 263 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m

Câu 264.Cho 30 gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tác dụgn hết với HNO3 thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml dung dịch Ba(OH)2 2M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)

Câu 265.Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 5,64 gam chất rắn Phần trăm theo khối lượng của C2H2 và CH3CHO chất trong X lần lượt là

A 60% và 40% B 25% và 75% C 30,67% và 69,33% D 28,26% và 71,74%

Câu 266 Dãy nào sau đây xếp theo chiều giảm dần bán kính ion

A O2-, F-, Na+,Mg2+,Al3+ B Al3+,Mg2+, Na+, O2-, F

-C Mg2+,O2-,Al3+, F- , Na+ D Al3+,Mg2+, Na+, F-, O

2-Câu 267 Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng có công thức phân tử C6H10O4 khi tác dụng với NaOH tạo ra một muối và một ancol

Câu 268 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức

cấu tạo của X là

A CH2=CH-COO-CH2-CH3 B CH3-CH2-COO-CH=CH2

C CH2=CH-CH2-COO-CH3 D CH3 -COO-CH=CH-CH3

Câu 269 Crackinh m gam butan trong bình kín thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18,125.Hiệu suất phản ứng crackinh là

Câu 270 Đốt cháy hoàn toàn 7 thể tích hỗn hợp 2 olefin cần 31 thể tích khí Oxi (đo trong cùng điều kiện) Biết

% về thể tích olefin có số nguyên tử cacbon lớn hơn nằm trong khoảng từ 40% đến 50% Công thức phân tử của olefin có số nguyên tử cacbon lớn hơn và % về thể tích của nó trong hỗn hợp lần lượt là

A C4H8 và 45,67% B C4H8 và 47,62% C C3H6 và 46,67% D C5H10, 45,56%

Câu 271 Cho 0,1 mol FeO vào 120 ml dung dịch H2SO4 1M , khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A Sục khí Cl2 dư qua dung dịch A ,sau đó cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan m có giá trị là :

Câu 272 Trộn 200ml dung dịch NaOH1M với100ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch A Cho dung dịch

A vào 200ml dung dịch AlCl3 0,5M thu được 1,56g kết tủa Hãy lựa chọn giá trị đúng của x.

A 0,6M B 1M C.1,4M D 2,8M

Câu 273 Một pin điện hóa có hai điện cực là Zn v à Cu được nhúng trong dung dịch muối c ủa chúng và có cầu

muối làm bằng NH4NO3 Khi pin hoạt động thì ion NH4+ sẻ:

Lời hay ý đẹp: Người phụ nữ cư ời khi c ó th ể cười nh ưng muốn kh óc khi n ào cũng được( ngạn ngữ Pháp)

Trang 5

Bài tập chọn lọc 10 Câu 274 Cho hỗn hợp gồm 2 gam bột Fe và 3 gam bột Cu tác dụng với HNO3 loãng thu 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối nitrat thu được khi cô cạn dung dịch là:

A 5,4 gam B 8,8125 gam C 8,72 gam D không xác định đựơc

Câu 275 Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525

gam chất tan Nồng độ mol của dung dịch HCl là:

Câu 276 Chọn phát biểu đúng

A Trong phân tử peptit mạch hở số liên kết peptit bao giờ cũng cũng bằng số gốc  -amino axit

B Một peptit bất kì đều có phản ứng màu biure

C Từ 3 gốc  -amino axit khác nhau sẻ cho 33 tripeptit trong đó có đủ cả ba 3 gốc  -aminoaxit

D Khi đun nóng dung dịch peptit với kiềm hoặc axit thì dung dịch thu được không còn phản ứng màu biure

Câu 277.Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít

H2(đktc) thoát ra Trị số của m là:

A 24 gam B 16 gam C 8 gam D Tất cả đều sai

Câu 278 Chất có lực axit mạnh nhất

A 2,4,6-trinitrophenol B Phenol C p-crezol D p-nitrophenol

Câu 279.Hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO khi ôxy hóa (hiệu suất 100%) m gam X thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng có d X Y/ a, giá trị của a là :

A 1,36 < a < 1,53 B 1,26 < a < 1,47 C 1,62 < a < 1,75 D 1,45 < a < 1,50

Câu 280 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m

Câu 281.Khi pha chế dung dịch FeCl3 từ muối và nước cất , vì sao cần cho thêm vài giọt dd axit HCl ? Chọn cách trả lời đúng nhất

A Thêm axit để tạo ra mổi trường có pH thấp

B Một nguyên nhân khác

C Thêm axit để tránh hiện tượng thủy phân FeCl3

D Thêm axit để hòa tan nhanh muối FeCl3

Câu 282 C3H4O mạch hở phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3.Số công thức cấu tạo phù hợp là:

Câu 283 Để chứng minh trong phân tử glucozo có 5 nhóm –OH người ta cho dung dịch glucozo tác dụng với

A Dung dịch AgNO3/NH3 B Kim loại K

Câu 284 Đốt m gam Fe trong không khí thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe dư và các oxit của nó Để hoà

tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H2SO4 1M, tạo thành 0,244 lít khí H2 (đktc) Gía trị m là

Câu 285 Từ x tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozo sản xuất được 0,5 tấn ancol etylic Biết hiệu suất của cả quá

trình là 70%.Gía trị của x là

Câu 286.Cho a gam Na vào dung dịch HCl thu được 3,36 lit H2 (đktc) và dung dịch A Cô Cạn dung dịch A thu được 15,7g chất rắn khan Khối lượng NaCl sinh ra là

A.11,7g B.8,55g C.5,85g D 23,4g

Câu 287 Cho CO dư đi qua m gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 đun nóng người ta thu được hôn hợp 11,2 gam Fe Nếu cho hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO4 dư phản ứng xong người ta nhận thấy khối lượng hỗn hợp tăng thêm 0,8 gam Gía trị của m là

Câu 288 Khi điện phân dung dịch AgNO3 thì quá trình xảy ra ở anôt là(điện cực trơ)

A 2H2O +2e  H2 + 2OH- B Ag+ + e  Ag

C 2H2O  4e + 4H+ + O2 D 2H2O + 4e  4H+ + O2

Trang 6

Câu 289.Halogen nào dưới đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân?

Câu 290.Chọn phát biểu đúng.

A Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2(với điện cực trơ) thì nước điện phân ở anot

B Trong qúa trình điện phân dung dịch CuCl2(với điện cực trơ) thì pH của dung dịch tăng

C Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2(với điện cực trơ) thì nước điện phân ở catot

D Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) thì nước làm dung môi phân li phân tử CuCl2

Câu 291.Thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào 46 gam hỗn hợp X gồm etanol và axit fomic để thực hiện phản ứng este hóa.Phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được khối lượng este cực đại Khối lượng axit fomic

và etanol trong hỗn hợp lần lượt là

A.34,5 và 11,5 B 23 và 23 C 27,6 và 18,4 D 11,5 và 34,5

Câu 292 Có một bình cồn 960 Để có được cồn tuyệt đối người ta dùng các cách sau đây

(1) Cho H2SO4 đặc vào bình

(2) Cho tinh thể CuSO4 khan vào bình

(3) Cho vôi sống (mới nung) vào hỗn hợp

(4) Lấy một lượng nhỏ cồn cần làm khan cho tác dụng với Na rồi cho toàn bộ sản phẩm vào bình

(5) Chưng cách thường

Có bao nhiêu cách đúng

Câu 293 Thực hiện phẳn ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí thu được chất rắn X Để hoà tan hết các chất tan đựơc trong dung dịch KOH thì cần cho 400 gam dung dịch KOH 11,2% vào X( không có khí thoát ra) và còn lại 73,6 gam chất rắn Gía trị của m là

Câu 294 Hoà tan a gam BaCO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Sau phản ứng khối lượng dung dịch giảm 8 gam Giá trị của a là

Câu 295 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63

29Cu và 65

29Cu.Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Thành phần % về khối lượng của đồng vị 63

29Cu trong phân tử CuCl2 là:(Lấy MCl = 35,5)

Câu 296 Cho biết cân bằng sau xảy ra trong bình kín ở nhiệt độ cao:

NaHCO3(r) Na2CO3(r) + CO2 + H2O H > 0

Tác động nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch

A Đun nóng B Thêm hơi nước vào C Thêm NaHCO3(r) D Lấy bớt CO2 ra

Câu 297 Oxi hóa 3,75 gam một andehit đơn chức(X) bằng oxi (có xúc tác) được 5,35 gam hỗn hợp gồm

axit,andehit dư Tên của (X) và hiệu suất phản ứng là

A axetandehit, 75% B Fomandehit, 75% C Andehit propionic,80% D.Andehit fomic, 80%

Câu 298 Từ phản ứng : Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag Chọn phát biểu đúng

A Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+ B Fe2+ khử được Ag+

C Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe2+ D Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+

Câu 299.C7H9N có bao nhiêu đồng phân có chứa vòng benzen?

Câu 300 Glucozo không thể hiện tính khử khi tác dụng với

C Cu(OH)2/OH-(đun nóng) C Dung dịch nước brom

Câu 301.Trong các loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều

chế bằng phương pháp trùng ngưng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Lời hay ý đẹp: Tôi biết có một điều tốt đẹp hơn cả sự ngay thẳng: ấy là sự khoan dung(V.Hugo)

Bài tập chọn lọc 11

Trang 7

Câu 302 Cho 10,85 gam chất hữu cơ X có CTPT là C3H5ClO2 tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì trong phần hơi có chất hữu cơ Y tham gia phản ứng tráng gương Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch là:

Câu 303 Số đồng phân cấu tạo của C4H8O2 vừa tác dụng được với Na và vừa tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 304.Chất hũu cơ được qui ước chọn làm tiêu chuẩn đánh gía chất lượng xăng (chỉ số octan) là:

A 2,2-dimetylpropan B 2,2,4-trimetyl pentan

Câu 305 Cho sơ đồ chuyển hóa : CH3CHO HCN

   X H O H2 , 

   Y H SO2 4 dd

    Z Z là:

Câu 306 Chất hữu cơ X chứa C,H,O có tỉ khối so với H2 là 37 Biết (X) vừa tác dụng với Na,NaOH và với dung dung dịch AgNO3/NH3 công thức phân tử của X là:

Câu 307 Trộn 6,275 gam hỗn hợp Zn và Fe với 1,2 gam lưu huỳnh rồi đun nóng trong điều kiện không có

không khí thu được chất rắn X Để hoà tan hoàn toàn X cần dùng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng,phản ứng làm giải phóng khí NO2 duy nhất và dung dịch thu được chỉ chứa hai muối sunfat % về khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 308 Phân đạm ure có công thức hóa học là (NH2)2CO được sản xuất bằng cách:

A Cho CO2 tác với NH3 ở nhiệt độ từ 1800-2000C dưới áp suất khoãng 200 at

B Cho khí CO tác với NH3 ở nhiệt độ từ 1800C-2000C dưới áp suất khoãng 200 at

C Cho khí CO tác với N2 ở nhiệt độ từ 1800C-2000C dưới áp suất khoãng 200 at

D Cho khí CO2 tác với N2 ở nhiệt độ từ 1800C-2000C dưới áp suất khoãng 200 at

Câu 309 Độ dinh dưỡng của một loại phân kali có chứa 95% KCl là:

Câu 310 Cho sơ đồ chuyển hóa

Toluen 0

2 , ,

Br Fe t

    X      YNaOHdu t cao pcao,0 , CO du2

   Z (CH CO O3 ) 2

     T ( chất hữu cơ) T có chứa

A o-OH-C6H4-CH3 B p-OH-C6H4-CH3 C.o-CH3COO-C6H4-CH3 D m-CH3COO-C6H4-CH3

Câu 311 Thổi 336 ml khí CO2 vào 10 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Thêm 0,0075 mol Ca(OH)2 vào X thì thu được m gam kết tủa Y Gía trị m là

Câu 312 Cần m tấn quặng manhetit có chứa 80% Fe3O4 để luyện được 100 tấn gang có 5% khối lương các nguyên tố không phải Fe, biết trong quá trình luyện gang lượng Fe vị hao hụt 4% về khối lượng Gía trị m là

Câu 313 Hoà tan 30 gam glixin trong 60ml etanol (d=0,8 g/ml) rồi thêm axit HCl bão hoà vào đun nóng một

thời gian Để nguội sản phẩm rồi trung hoà bằng dung dịch NH3 thu được sản phẩm hữu cơ có khôí lượng 33 gam Hiệu suất phản ứng là:

Câu 314.Chất nào sau đây có lực bazo mạnh nhất

Câu 315 Hỗn hợp X gồm m gam Na,Al,Cu Cho 12 gam X vào nước dư thu 2,24 lit khí H2 (đktc) Nếu cho

cũng lượng hỗn hợp đó vào dung dịch NaOH dư thì thu được 3,92 lít khí (đktc) % về khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 316 Hỗn hợp khí A chứa H2 và một anken tỉ khối hơi của hỗn hợp A với H2 là 6 Đun nóng hỗn hợp khí A

có mặt chất xúc tác Ni thu được hỗn hợp B không làm mất màu dung dịch nước brom và có tỉ khối đối vơi H2

bằng 8 Công thức phân tử của anken là

A C2H4 B C5H10 C C3H6 D C4H8

Câu 317 Dãy nào sau được sắp xếp theo chiều tính dẫn điện tăng

A Mg , Fe , Ag , Cu B Fe, Al , Cu , Ag

C Mg , Cu , Al , Ag D Fe, Ag , Au , Cu

Câu 318 Nước thải của một khu công nghiệp có chứa các ion Cu2+,Zn2+,Fe3+,Pb2+,Hg2+

Trang 8

Dung dung dịch nào cho dưới đây có thể xử lí sơ bộ nước thải ở trên

Câu 319 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) thí cần 0,05 mol H2 Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 320.Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 A và B đều cộng hợp Br2 theo tỉ lệ 1:1 A tác dụng với NaOH tạo 1 muối và 1 anđehit B tác dụng với NaOH cho 2 muối và H2O A, B có CTCT lần lượt là:

A CH2=CH-COOC6H5, C6H5COOCH=CH2

B C6H5COOCH=CH2, HCOOCH=CH-C6H5

C C6H5COOCH=CH2, CH2=CH-COOC6H5

D C HCOOCH=CH-C6H5, C6H5COOCH=CH2

Câu 321.Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit: (1) tơ axetat; (2) tơ nilon-6,6; (3) tơ visco; (4) tơ nilon-6;

(5) tơ lapsan; (6) tơ nitron; (7) tơ enan

A (3), (5), (6) B 1(2), (4), (5), (7) C (4), (5), (6) D (2), (4), (7)

Câu 322.Điện phân 100ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2M tới khi cả 2 điện cực cùng có khí thoát ra thì ngừng lại Dung dịch sau điện phân có pH là

A.5 B.6 C.7 D.8

Câu 323.Cho m gam hỗn hợp Cu , Fe , Zn tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được dd A Cô cạn dd A thu được ( m +62 ) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là :

Câu 324.Có thể xác định nồng độ dd FeSO4 bằng pp chuẩn độ với dd K2Cr2O7 chuẩn Nếu dùng dd K2Cr2O7

0,1M để chuẩn độ 30ml dd FeSO4 0,2M trong môi trường axit thì điểm tương đương ứng với thể tích dd

K2Cr2O7 là bao nhiêu ?

Câu 325.Có các dung dịch: NaCl,Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2 Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận biết được dung dịch nào?

A.Dung dịch Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4 B Cả 6 dung dịch

C.Chỉ nhận biết được 2 dung dịch D.Dung dịch Ba(OH)2, BaCl2, HCl, H2SO4

Câu 326.Cho 11,2g Fe tác dụng với dung dịch HNO3 sau phản ứng chỉ thu được 2,24l NO (đktc) Cho thêm tiếp vào bình lượng dư hỗn hợp KNO3 và H2SO4 , để phản ứng sảy ra hoàn toàn lại thu được V l khí NO (đktc) Giá trị của V là:

A.8,96 lit B 4,48lit C 2,24lit D 6,72lit

Câu 327.Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp

X Hoà tan X trong dung dịch trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1:3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là

A 2,24 lít và 6,72 lít B.0,224 lít và 0,672 lít C.0,336 lít và 1,008 lít D.1,12 lít và 3,36 lít

Câu 328.Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng, thu được

khí Y Dẫn khí Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng

Câu 329.Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ , saccarozơ,C2H5OH Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:

Lời hay ý đẹp: Tài sản quí nhất là con tim Trí tuệ và nhan sắc chỉ là những tấm bình phong.(MUSSET)

Trang 9

Bài tập chọn lọc 12 Câu 330 Cho 0,05 mol hợp chất hữu cơ X mạch hở cĩ CTPT là C5H4O5 tác dụng với một lượng vừa đủ dung

dịch NaOH thì thu được dung dịch Y gồm ba chất hữu cơ trong đĩ cĩ 2 muối Natri với khối lượng 8,2 gam

Cho dung dịch Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Gía trị m là

Câu 331 Chất giặt rửa tổng hợp cĩ ưu điểm

C Cĩ thể dùng được trong nước cứng D Đều cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên

Câu 332 C8H8O2 cĩ bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra hai muối?

Câu 334 Fructozo khơng phản ứng với

A Phức bạc aminoac trong mơi trường kiềm B H2/Ni t0

Câu 335 Chọn phát biểu đúng

A Cho các nhận định sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc  amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit , protein là những poli peptit cao phân tử

(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các  amino axit Protein phức tạp tạo thành từ các protein đơn giản cộng với thành thành phân phiprotein

A (1) đúng, (2) sai B (1) sai, (2) đúng

C (1) đúng, (2) đúng D (1) sai, (2) sai

Câu 336.Hồ tan hồn tồn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl a M , thu được dung dịch A và a(mol) khí thốt

ra Dãy gồm cấc chất đều tác dụng với dung dịch A là

A AgNO3, Na2CO3.CaCO3 B.FeSO4, Zn ,Al2O3 , NaHSO4

C Al, BaCl2, NH3NO3 Na2HPO3 D Mg ZnO, Na2CO3 NaOH

Câu 337 Hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối K2Cr2O7 ,sau đĩ cho từ từ đến dư

H2SO4 vào dung dịch vừa thu được

A Chuyển từ màu da cam sang màu vàng ,sau đĩ lại chuyển sang màu da cam

B Từ màu da cam sang khơng màu

C Khơng thay đổi

D Chuyển từ màu vàng sang màu da cam,sau đĩ lại chuyển sang màu vàng

Câu 338.Đốt cháy 1,68 lít (đkc) hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 Cho sản phẩm cháy vào 0,2 lít dung dịch Ca(OH)2

0,4M tạo ra 6 gam kết tủa Sau phản ứng thì khối lượng của dung dịch thu được tăng hay giảm so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu:

A Giảm 1,1 gam B Tăng 1,1 gam C Tăng 2,2 gam D Giảm 2,2 gam

Câu 339 Phản ứng chứng minh phân tử glucozo cĩ cấu trúc mạch vịng

Câu 340 Nhiệt độ sơi các chất sắp xếp theo chiều tăng dần là:ancol etylic (1); etyl clorua (2); đietyl ete (3); axit

axetic (4)

A 4 > 1 > 2 > 3 B 4 > 3 > 2 > 1 C 4 > 1 > 3 > 2 D 1 > 2 > 3 > 4

Câu 341.Hồ tan hết m gam FeSO4 7H2O vào nước được dung dịch A.Cho tiếp NaNO3 dư và H2SO4 dư vào dung dịch A.Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thấy thốt ra 2,24 lít khí NO (đktc).Gía trị m là

Câu 342.Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch hốn hợp dung dịch Fe(NO3)2 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M.Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn.Số mol Fe đả phản ứng là

Câu 343.Một dung dịch chứa a mol Natrialuminat và amol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl

Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 344.Trong phản ứng este hĩa giữa rượu và axit hữu cơ.yếu tố khơng làm cân bằng của phan ứng este hĩa

chuyển dịch theo chiều thuận là:

A.Cho dư rượu hay axit B Dùng chất hút nước mạnh để tách nước

C.Chưng cất ngay để tách este ra khỏi hệ D Sử dụng axit mạnh làm chất xúc tác

Trang 10

Cõu 345 Đốt 12,27 gam hỗn hợp A gồm Fe,Al,Cu thu được 16,51 gam chất rắn B.Khử hỗn hợp B bằng khớ CO

dư đun núng khớ sinh ra được hất thụ vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 11.5 gam kết tủa.Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là

Cõu 346.Hỗn hợp A gồm 17,86 gam CuO,Al2O3,FeO,Cho H2 dư đi qua A đun núng,sau khi phản ứng kết thỳc thu đựơc 3,6 gam H2O.Hào tan A bằng dung dịch HCl dư được dung dịch B.Cụ cạn B thu được 33,81 gam kết tủa.Khối lượng Al2O3 trong A là

Cõu 347 Hào tan 0,03 mol CuSO4 và 0,02 mol AlCl3 vào nước đựơc dung dịch A.Cho A tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 lấy dư.lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn.Gớa trị m là

Cõu 348 Đốt chỏy hoàn toàn m gam một amin bằng một lượng khụng khớ(oxi chiếm 20% thể tớch khụng khớ))

vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam hơi nước và 69,44 lớt khớ N2 (ĐKTC) Giỏ trị m là

Cõu 349.Thực hiện phản ứng Crackinh hoàn toàn 6,6gam propan thu được hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon.Cho

A qua bỡnh chứa 125ml dung dịch brom cú nồng độ x mol /lớt ,dung dịch brom bị mất màu.Khớ thoỏt ra khỏi bỡnh brom cú tỉ khối đối với metan bằng 1,1875.Giỏ trị của x là:

A.0,4M B.0,8M C.0,24M D.0,18M

Cõu 350 Cho 0,28 mol Al v ào dung d ịch HNO3 lấy dư thu khớ NO và dung dịch cú chứa 62,04 gam muối.Số mol NO thu được là

Cõu 351 Cứ 11,336 gam cao su Buna-S phản ứng vưựa hết với 6,924 gam brom trong CCl4 tỉ lệ mỏt xớch butadien và stiren trong cao su Buna-S là

Cõu 352 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liờn tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45 gam

H2O.Nếu tiến hành oxi húa hoàn toàn m gam hỗn hợp ancol trờn bằng CuO sản phẩm tạo thành cho tỏc dụng với AgNO3/NH3 dư thu được khối lượng kết tủa là

Cõu 353 Hợp chất hữu cơ X cú CTPT là C2H8O4N2 Lấy 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được chất khớ làm xanh quỡ ẩm Chọn gớa trị đỳng của khối lượng muối khan thu đựơc

Cõu 354.Hợp chất A tạo bỡi hai ion M2+ và ion XOm- Tổng số hạt electron trong A là 91, cũn trong ion XOm

-là 32.Nguyờn tử M cú số notron nhiều hơn số proton -là 6 hạt Số khối của M -là

Cõu 355 Hidro húa 3 gam hỗn hợp hai andehit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 3,16 gam hỗn hợp B

gồm hai andehit và dư và 2 ancol.Cho B tỏc dụng với phức bạc amoniac dư thỡ thu được m gam kết tủa Giỏ trị

m là

Cõu 356 Nung a gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện khụng cú khụng khớ phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được chất rắn Y.Cho Y tỏc dungj với dung dịch HCl dư thu đựơc hỗn hợp khớ Z cú tỉ khối so với H2 bằng

13 % về khối lượng Fe và S trong hỗn hợp X là

Cõu 357.Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Sau phản ứng thu đợc 2,24 lit NO duy nhất ( đktc), dung dịch D,và còn lại 1,46 gam kim loại nồng độ của dung dịch HNO3 là:

A 3,5M B 5,1M C.3,2M D.2,6M

Cõu 358.Cho một miếng đất đèn vào nớc lấy d thu đợc dung dịch A và khí B Đốt cháy hoàn toàn khí B Sản

phẩm cháy dẫn từ từ qua dung A Hiện tợng nào sau đây là đúng?

A Sau phản ứng thấy có kết tủa B Không có kết tủa nào tạo ra

C Kết tủa xuất hiện rồi tan ra một phần D Kết tủa sinh ra sau đó bị hoà tan hết

Ngày đăng: 26/08/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w