điện ta được đường biểu diễn là Câu 3: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng bỏ qua hao phí một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụn
Trang 1ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 02
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút
nhỏ trong điện trường có đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới, khi đó chu kì con lắc
A bằng To B nhỏ hơn To C bằng 2To D lớn hơn To
điện ta được đường biểu diễn là
Câu 3: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng
Câu 4: Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số theo phương trình
1
2
4 3 cos( )
π α
π
⎧⎪
⎨
=
Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A α = π B α = π/2 C α = –π/2 D α = 0
truyền cho nó một vật tốc ban đầu 2 m/s Do ma sát vật dao động tắt dần Nhiệt lượng toả ra môi trường khi dao động tắt hẳn là
2 cm/s
v= −π và gia tốc a=π2 2 cm/s2 Biên độ A và tần số góc ω lần lượt là
A 20 (cm), π (rad/s) B 2 (cm), π (rad/s)
C 2 2 (cm), (rad/s).π D 2 (cm), 2π (rad/s)
một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất ? (cho g = 10 m/s2)
A. F = Focos(2πt + π) N B. F = Focos(20πt + π/2) N
C. F = Focos(10πt) N D. F = Focos(8πt) N
d
⎝ ⎠ ⎝ ⎠ , trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử M trên dây cách đầu cố định B của dây một khoảng là d (cm) Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 100 cm/s B 80 cm/s C 40 cm/s D 60 cm/s
số cao nhất là 18000 Hz Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dây này phát ra là
Trang 2A 18000 Hz B 17000 Hz C 17850 Hz D 17640 Hz
hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ) cm Mốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có thế năng bằng động năng là 0,1 (s) Lấy π2 = 10, khối lượng vật nặng có giá trị là
A. 400 (g) B. 200 (g) C. 40 (g) D. 100 (g)
Tại thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí có li độ dài s=8 3cmvới vận tốc v = 20 cm/s Chiều dài dây treo vật là
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Đại lượng φ gọi là pha ban đầu của dao động
B Biên độ A không phụ thuộc vào ω và φ, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu lên hệ dao động
C Đại lượng ω gọi là tần số góc của dao động, ω phụ thuộc các đặc điểm của hệ dao động
D Chu kỳ dao động được tính bởi T = 2πω
thì phương trình sóng tại M cách A một khoảng d trong môi trường có bước sóng λ là (coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng)
T
λ
C u acos 2πft 2πd
λ
2
λ
3
⎝ ⎠ Tại thời điểm t1, vật có li độ x=2,5 2 (cm) và đang giảm Li độ của vật sau thời điểm đó 7/48 (s) là
A −2,5 2 cm. B – 2,5 cm C 2,5 cm D 2,5 3− cm
Câu 15: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400 (g) và lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao
động điều hoà với cơ năng E = 25 mJ Khi vật qua li độ x = –1 (cm) thì vật có vật tốc v = –25 (cm/s) Độ cứng k của lò xo là
Câu 16: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R = 100 Ω, L = 1/π (H) Tần số dòng điện
là 50 Hz, biết mạch có tính dung kháng Để hệ số công suất của đoạn mạch điện là 2
2 thì điện dung của tụ điện có giá trị là
A.
4 10
( )
2
π
−
4 10 ( )
π
−
4 2.10 ( )
π
−
4 10 ( )
2
π
−
=
Câu 17: Mạch điện nào dưới đây thỏa mãn các điều kiện sau:
− nếu mắc vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện
− nếu mắc vào nguồn xoay chiều có u = 100cos(100πt) V thì có i = 5cos(100πt + π/2) A
Trang 3Câu 18: Nguồn âm S dạng nguồn điểm phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng Tại
điểm A cách nguồn S một đoạn RA = 1 m, mức cường độ âm là LA = 70 dB Cho biết cường độ âm chuẩn
Io = 10–12 W/m2 Giả thiết môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại B cách nguồn một đoạn RB
= 10 m là
Câu 19: Chọn câu sai Ở cùng một thời điểm khi khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền
sóng bằng
A một nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha
B một bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha
C một số nguyên lần bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha
D một số nguyên nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha
Câu 20: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056 m một người khác áp tai vào đường
sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 (s) Biết tốc độ truyền âm trong không khí là vkk = 330 m/s thì tốc
độ truyền âm trong sắt là
Câu 21: Tốc độ truyền âm
A phụ thuộc vào tính đàn hồi, nhiệt độ và khối lượng riêng của môi trường
B phụ thuộc vào cường độ âm và khối lượng riêng của môi trường
C phụ thuộc vào tần số âm và tính đàn hồi của môi trường
D phụ thuộc vào độ to của âm và tính đàn hồi của môi trường
Câu 22: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa
dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc
độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là u2; i2 Tần số góc của dòng điện được xác định bởi hệ thức nào dưới đây?
A
2 1
C
2 1
C
2 1
1
2 2
2 1
1
−
Câu 24: Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay
chiều có biểu thức u = Uocos(ωt + φ) V Cường độ dòng điện tức thời của mạch có biểu thức là
2
o
i U C= ω ⎛ω ϕt+ +π ⎞A
2
o
i U Cc= ω ⎛ω ϕt+ +π ⎞A
o
U
C
π
ω ϕ
Câu 25: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm
thuần) có hệ số tự cảm 1/π (H) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp xoay chiều có biểu thức u=200 2 os 100c ( πt V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng
A 200 V B 200 2 V C 50 V D 50 2 V
thuần một điện áp xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng 3 lần giá trị của điện trở thuần Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
Trang 4A nhanh hơn góc π/3 B nhanh hơn góc π/6
C chậm hơn góc π/3 D chậm hơn góc π/6
độ lần lượt là 1
2
A
x = và 2
2
A
x = − Tốc độ trung bình của chất điểm trên đoạn MN bằng
2
A
π
3
A
π
π
2
A
π
A điều hoà
B động tuần hoàn
C mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
D không chịu tác dụng của lực bên ngoài
nào sau đây biến đổi không thể làm cho mạch xảy ra cộng hưởng ?
A. Điện dung của tụ C B. Độ tự cảm L
C. Điện trở thuần R D. Tần số của dòng điện xoay chiều
dây thuần cảm có L = 1/π (H) Điện áp hai đầu mạch u = Uocos(100πt) V Thay đổi C để UR đạt giá trị cực đại Giá trị của C khi đó là
A.
2 10
( )
15
π
−
2 15.10
( )
π
−
4 15.10
( )
π
−
4 10 ( )
π
−
=
6sin(ωt – π/2) cm Kể từ lúc t = 0 đến thời điểm t = 4/30 (s) vật đi được quãng đường dài 9 cm Lấy π2 =
10, khối lượng của vật bằng
A. từ trường BJG xuyên qua khung B. góc hợp bởi BJG với mặt phẳng khung
C. số vòng dây N của khung D. chu vi của khung
đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1 mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6 mm; 7 mm có bao nhiêu vân sáng ?
A. 5 vân B. 9 vân C. 6 vân D. 7 vân
A là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện phát ra
C quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về: số lượng vạch phổ, vị trí vạch, màu sắc và độ sáng tỉ đối giữa các vạch
D ứng dụng để nhận biết được sự có mặt của một nguyên tố trong các hỗn hợp hay trong hợp chất, xác định thành phần cấu tạo hay nhiệt độ của vật
đầu đoạn mạch là u = Uocos(ωt + π/5) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + π/2) A Mạch điện gồm có
A R và L, với R > ZL B R và L, với R < ZL
Trang 5C R và C, với R > ZC D R và C, với R < ZC
điện C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì
số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL Biết U = UC = 2UL Hệ số công suất của mạch điện là
2
2
c ϕ = D. cosφ = 0,5
một tụ điện
có điện dung 3C song song với tụ điện trong mạch thì chu kì dao động của mạch sẽ
A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 2 lần D. giảm 4 lần
16 lần thì
chu kỳ dao động riêng của mạch
A. tăng 16 lần B. tăng 4 lần C. giảm 16 lần D. giảm 4 lần
os
2
o
q Q c= ⎛ωt−π ⎞C
⎝ ⎠ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau
B Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau
C Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau
D Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau
phải thay tụ C bằng tụ điện C′ có giá trị
A. C′ = 4C B. C′ = 2C C. C′ = C/4 D. C′ = C/2
π
= và một tụ điện có điện dung
C Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz Giá trị của C bằng
4
π
4
π
4
π
4
π
=
mạch có tần số f’ = 104 Hz thì phải mắc thêm tụ điện C′ có giá trị
Câu 43: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ
A đơn sắc, có màu hồng
B đơn sắc, không màu ở ngoài đầu đỏ của quang phổ
C có bước sóng nhỏ dưới 0,4 (μm)
D có bước sóng từ 0,75 (μm) tới cỡ milimét
xếp thứ tự nào sau đây là đúng?
A nc > nℓ > nL > nv B nc < nℓ < nL < nv
C nc > nL > nℓ > nv D nc < nL < nℓ < nv
Trang 6Câu 45: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở hoạt động Ro
và trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì
B điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ không bằng nhau nhưng vẫn
ngược pha nhau
C dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch
D cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu
Câu 46: Một hộp kín trong đó có thể là một tụ điện C hoặc một cuộn thuần cảm L Người ta mắc nối tiếp
hộp đó với điện trở thuần R = 100 Ω Khi đặt vào hai đầu đoạn một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz thì điện áp sớm pha 450 so với dòng điện trong mạch Hộp kín đó chứa
A tụ điện có
4
10 ( ).
π
−
C. cuộn dây thuần cảm có L = 0,5/π (H) D. tụ điện có
4 10 ( )
2
π
−
=
thời hai bức xạ λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,6 μm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng chính giữa là
A. 2,1 mm B. 2,3 mm C. 2,4 mm D. 2,2 mm
thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L, C lần lượt bằng 30 V; 50 V; 90 V Khi thay tụ C bằng tụ C′ để mạch có cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng
chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V, người ta đo được UC = 80 V và UX = 120 V Hộp X chứa
C cuộn dây thuần cảm D điện trở thuần
A Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính bị lệch về phía đáy lăng kính
B Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính bị tách ra thành nhiều chùm sáng màu sắc khác nhau
C Dải cầu vồng là quang phổ của ánh sáng mặt trời
D Trong ánh sáng trắng có bảy ánh sáng đơn sắc riêng biệt là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Giáo viên:Đặng Việt Hùng