Kiến thức: + Ôn tập các khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng,đờng sức điện trừg + Nắm các khái niệm công cảu lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện trờng.. * Trả lới cá
Trang 1
Ngày giảng
Phần một
Chơng I : điện tích - điện trờng
Tiết 1: điện tích , định luật cu lông
I/Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: + Nắm đợc các cách làm nhiễm điện cho một vật
+ Định luật Culông
2 Kĩ năng: + Vận dụng định luật Cu lông giải một số bài toán đơn giản
+ Giải thích các hiện tợng điện trong đời sống và trong kĩ thuật
3 Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
2 Kiểm tra bài cũ:( Không )
ĐVĐ: GV giới thiệu bài.
Hoạt động 1: 1 hai loại điện tích Sự nhiễm điện của các vật (10 phỳt )
* Nói về hai loại điện tích: Điện
điện tích cùng dấu và khác dấu
* Lấy thanh thuỷ tinh hay thanh nhựa cọ xát vào lụa và len dạ và đa lại gần các mẩu giấy nhỏ
+ Đơn vị của điện tích: C
+ Điện tích của electron
là điện tích âm và có giá trị là e=1,6.20-19 C: Đây là điện tích nhỏ nhất, một vật bất kì mang
điện tích thì đều có giá trị là số nguyên lần điện tích e
* Nhiễm điện do tiếp xúc:
* Nhiễm điện do hởng ứng
c) Các nhận xét:
Nhiễm điện do tiếp xúc Nhiễm điện do
hưởng ứng
Trang 2Hoạt động 2: 2 định luật cu lông (20 Phỳt )
* Mô tả cấu tạo và hoạt động
của chiếc cân xoắn
* Khía niệm thế nào là điện tích
điểm
* Nêu con đờng tìm ra định luật
Cu- lông
* Cho học sinh làm một vài ví
dụ để áp dụng xác định chiều và
độ lớn lợc tơng tác giữa hai điện
và tỉ lệ nghịch với bình P`hơng khoảng cáh giã chúng Phơng của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm là đờng thẳng nối hai điện tích điẻm đó Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau và hai điện tích khác dấu
thì hút nhau.
b) Biểu thức của định luật
2 2
1
r
q q k
F =
Trong đó: k: hệ số tỉ lệ; có giá trị
r: Khoảng cách các điện tích
Hoạt động 3 : 3 Lực t ơng tác các điện tích trong điện môI (3’)
* ý nghĩa của hằng số điện môi
ε
Cho ta biết lực tơng tác giữa hai
điện tích trong môi trờng đó nhỏ hơn lực tơng tác của hai điện tích
đó trong chân không bao nhiêu
lần
2 2 1
r
q q k F
ε
=
Hoạt động 4 : Củng cố và luyện tập (5’)
Câu1: Hai điện tích điểm q1 và
q2 khi đặt cách nhau một khoảng
r trong không khí thì chúng hút
nhau một lực F, khi đa chúng
vào trong dầu có hằng số điện
Trang 3Câu3: Hai điện tích điểm q1 và
nhau, khi đa chúng lại gần nhau
thì chúng đẩy nhau Cho chúng
tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng
ầ.Kiến thức: + Nắm đợc nội dung của thuyết êlectron
+ Định luật bảo toàn điện tích
b Kĩ năng: + Vận dụng định luật giải tíhc các hiện tợng nhiễm điện
+ Giải thích các hiện tợng điện trong đời sống và trong kĩ thuật
c Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
2/ Chuẩn bị :
a Thầy: + Các thí ngiệm về hiện tợng nhiễm điện do cọ xát, do tiếp xúc và do hởng ứng
+ Mẫu các chất dẫn điện, và chất cách điện
b Nội dung bài dạy:
Hoạt động 1: 1 thuyết êlectron (5’)
Nội dung của thuyết êlectron
* Nguyên tử gồm hạt nhân ở
Trang 4* Đặt câu hỏi C1 – SGK? * Trả lời câu hỏi C1
chính giữa mang điện tích dơng,
và các êlectron quay xung quanh theo các quỹ đạo hoàn toàn xác
* Khối lợng của (e) rất nhỏ nên
độ linh động lớn Do vậy một số (e) có thể chuyển từ vật này sang vật khác hoặc từ phần này sang phần khác của vật gây nên các
hiện tợng Nhiễm điện.
+ Vật nhiễm điện âm: Thừa(e)+Vật nhiễm điện dơng:Thiếu(e)Hoạt động 2 2 vật ( chất) dẫn điện và vật (chất) cách điện (15’)
rất ít điện tích tự do gọi là vật
cách điện ( hay vật điện môi)
Ví dụ: Thuỷ tinh, nớc
nguyên chất, không khí khô,
HS Chỳ ý nghe giảng
Hoạt động 3; 3 Giải thích ba hiện t ợng quang điện (10’)
b) Nhiễm điện do tiếp xúc
Khi thanh kim loại trung hoà
điện tiếp xúc với quả cầu nhiễm
điẹn dơng, thì các (e) tự do từ thanh kim loại di chuyển sang quả cầu
c) Nhiễm điện do hởng ứng
Các (e) tự do trong thanh kim loại bị hút về phía quả cầu, làm cho đầu thanh gần quả cầu thừa (e) mang điện âm, đầu còn lại
Nguyên tử Liti Ion dương Liti Ion âm Liti
Nhiễm điện do tiếp xúc Nhiễm điện do
hưởng ứng
Trang 5thiếu (e) mang điện tích dơng
Hoạt động 4: 4 Định luật bảo toàn điện tích (7’)
*
Hai điện tích điểm q1 và q2 cho
tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng
ra thì điện tích của chúng bây
giờ là bao nhiêu?
2
2 1 ' 2
' 1
q q q
ở một hệ cô lập về điện, nghĩa
là hệ không trao đổi điện tích với các vật bên ngoài hệ, thì tổng đại số các điện tích trong
hệ là một hằng số
Hoạt động 5: 5 củng cố (10’)
Câu1:Chọn phát biểu sai?
A Trong vật dẫn điện có nhiều
nhiễm điện do do tiếp xúc thì
vẫn là vật trung hoà về điện
Câu2: Chọn phát biểu đúng
Câu2: SGK
Câu1: Chọn D sai:
Vì trong nhiễm điện do tiếp xúc đã
có sự trao đổi điện tích với các vật khác
- Vận dụng Định luật Cu lông để giải đợc những bài tập đơn giản về cân bằng của hệ điện tích
- Vận dụng đợc thuyết electron và định luật bảo toàn điện tích giải thích sơ lợc các hiện tợng nhiễm điện
- Vận dụng các công thức về cờng độ điện trờng và nguyên lý chồng chất của điện trờng để giải một số bài tập đơn giản về điện trờng tĩnh điện
Trang 6Ôn lại kiến thức từ tiết 1 - 4 và hoàn thành các bài tập đợc giao.
III - Tổ chức hoạt động dạy và học.
1) Bài cũ:
- Điện trờng là gì? Cờng độ điện trờng là gì? Biểu thức tính cờng độ điện trờng của một điện tích điểm?
- Nêu định nghĩa và một vài đặc điểm quan trọng của đờng sức điện? điện trờng đều là gì?
2) Bài mới:
Hoạt động 1 : HD HS giải bài tập vận dụng định luật Cu lông (10’)
- GV yêu cầu HS trả lời yêu cầu
bài tập 7 - SGK/11
Gợi ý: Viết biểu thức F uurd vàuuur Fhd
+F uurd vàuuur Fhd có đặc điểm gì
giống và khác nhau
- GV nhận xét và cho điểm
Fđ nói về lực điện, Fhd nói về lực
cơ học các đại lợng VL tham gia
- GV yêu cầu HS đọc bài 1.7
SBT và chỉ rõ bài toán đã chó đại
lợng VL nào và đại lợng nào cần
ε Fhd = G
2
m m r
+ Giống nhau:
- Cùng nằm trên đờng thẳng nối hai điện tích điểm
- ∼ 12
r
- ∼ q q1 2 ; ∼m m1 2
+ Khác nhau bản chất lực Fhd là lực hút không phụ thuộc vào môi trờng Fđ có thể là lực hút, đẩy và phụ thuộc vào môi trờng
- Cá nhân HS trả lời yêu cầu của cô
giáo trong chân không
F =
2 2
k q r
−
= ±
- HS làm theo yêu cầu của GV
Trang 7ý theo nhóm.
- Tại sao 2 quả cầu lại đẩy nhau?
độ lớn điện tích 2 quả cầu bằng
bao nhiêu?
+ Mỗi quả cầu sẽ chịu tác dụng
của lực nào? trạng thái?
- F và P có quan hệ với nhau
thông qua biểu thức nào?
- Xác định biểu thức F, P ⇒ q
nh thế nào?
- GV nhận xét kết quả và yêu
cầu HS trình bày trên bảng
- Lu ý HS biểu diễn F ur và trờng
hợp lực điện đặt trong điện môi
+ Nhiễm điện do tiếp xúc Điện tích
q truyền cho quả cầu sẽ phân bố
đều cho hai quả cầu Mỗi quả cầu mang một điện tích q/2
+ Mỗi quả cầu sẽ nằm cân bằng dới tác dụng của ba lực T uur , F uur , P ur
+ tg
2
α = F P
F =
2 2
α
±Thay số q = ±3,58.10-7C
- HS tiếp thu và ghi nhớ
*Hoạt động 2 Bài tập vận dụng các đặc điểm của E urvà nguyên lý chồng chất điện trờng.(20’)
+ E1, E2 muốn bằng nhau thì ta
phải xác lập mối quan hệ gì? để
Q E ur
- HS tóm tắt bài 12/21q1 = +3.10-8 C
Theo nguyên lý chồng chất điện ờng ta có: E ur =E ur1+ ur E2
Trang 8+ Ngoài điểm M còn có điểm
gây ra tại điểm C
+ áp dụng nguyên lý chồng chất
điện trờng E ur = E ur1+E ur2, biểu
- Ngoài ra còn phải kể các điểm ở rất xa q1, q2 thì vì E ur = 0 nên không
có điện trờng
- HS chú ý
- Cá nhân HS trình bày cách giải của mình
*Hoạt động 4: (2’)Giao bài tập về nhà.
- Hoàn thành các bài tập đã chữa
- Ôn lại cách tính cộng của trọng lực và đặc điểm công của trọng lực
- Làm 3.7 - 3.10 SBT/8, 9
Trang 9Ngày giảng
Tiết 4 : Điện tr ờng 1/Mục tiêu bài học:
a Kiến thức: + Nắm đợc khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng, đờng sức điện trừg
+ Khái niệm điện trơng đều, nguyên lý chồng chất điện trờng
b Kĩ năng: + Vận dụng công thức tính cờng độ điện trờng
+ Giải thích các hiện tợng điện trong đời sống và trong kĩ thuật
c Thái độ: chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1: 1 điện tr ờng (15’)
* Hãy phân biệt điện tích điểm
và điện tích thử? ** Điện tích điểm là các vật mang điện tích
** Điện tích thử là các vật có kích thớc rất nhỏ, mang một điện tích nhỏ, dùng để phát hiện lực điện tác dụng lên điện tích, hay nhận biết
điện trờng
a) Khái niệm điện trờng
Điện trờng là môi trờng vật chất tồn tại xung quanh điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
b) Tính chất của điện trờng
Tính chất cơ bản của điện trờng
là tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó
Hoạt động 2: 2 C ờng độ điện tr ờng (15’)
F q
* Nhận xét về mối quan hệ của
F q
F q
F q
F q
F q
* Thơng số:
q
F
tại nhhững điểm khác nhau là khác nhau đặc trng cho điện trờng về phơng diện tác dụng lực gọi là cờng độ điện tr-ờng
Hoạt đọng 3: 3 đ ờng sức điện tr ờng(5’)
a) Định nghĩa:
Đờng sức điện trờng là đơng đợc
vẽ trong điện trơng sao cho hớng của tiếp tuyến tại bất kì điểm
Trang 10* Làm thí nghiệm Hình vẽ 3.5;
3.6; và cho học sinh nghiên cứu
nào cũng trùng với hớng của véc tơ cờng độ điện trờng tại điểm
+ Các đờng sức không bao giờ cắt nhau
+ Nơi nào có cờng độ điện trờng mạnh ta vẽ đờng sức dày và nơi nào có cờng độ điện trờng yếu các đờng sức tha
c) Điện phổ
Hoạt động 4: 7 củng cố(8’)
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Bài1:Một điện tích q=10-7C đặt trong một điện trờng của điện tích Q, và chịu tác dụng của
một lực F=3.10-3N Tìm cờng độ điện trờng E của điện tích Q tại điểm đặt điện tích q và
tìm độ lớn của điện tích Q
Bài2: Cho hai điểm A và B Nằm trên cùng một đờng sức điện trờng do điện tích điểm q đặt
tại O gây ra Biết độ lớn của cờng độ điện trờng tại A và B lần lợt là E1; E 2 và A ở gần O
hơn B Tìm cờng độ điện trờng tại M là trung điểm của AB
Hoạt động 5 củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà(2’)
* Trả lới các câu hỏi SGK – tr17
* Đọc SGK các phần còn lại
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 17
Ngày giảng
Tiết 5 : Điện tr ờng 1/Mục tiêu bài học:
a Kiến thức: + Nắm đợc khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng, đờng sức điện trừg
+ Khái niệm điện trơng đều, nguyên lý chồng chất điện trờng
b Kĩ năng: + Vận dụng công thức tính cờng độ điện trờng
+ Giải thích các hiện tợng điện trong đời sống và trong kĩ thuật
c Thái độ: chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
Trang 11Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Nêu đặc điểm của đờng
sức điện trờng đều? ** Đờng sức của điện trờng đều là những đờng thẳng
song song cách đều nhau
Khái niệm: Một điện trơng mà vectơ cờng
độ diện trờng tại mọi điểm đều bằng nhau gọi là điện trơng đều
Hoạt động 2: 2 Điện tr ờng của một điện tích điểm (15’)
* Phát biểu định luật
Culông
* Nêu khái niệm và biểu
thức của điện trờng
* Từ đó rút ra biểu thức
tính cờng độ điện trờng
của điện tích Q gây ra tại
điểm đặt điện tích q
2
r
q Q k F
gần điện tích Q
Hoạt động 3: 3 Nguyên lý chồng chất điện tr ờng(10 ’ )
* Em hãy lập công thức
xác định cờng độ điện
tr-ờng tại một điẻm M gây ra
bới hai điện tích q1 và q2
ờng hợp
1
E cùng hớng với E2 1
E ngợc hớng với E2 1
E vuông góc với E2 1
E hợp với E2 một góc
bất kì α
n E E
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 17
Ngày giảng
công của lực điện tr ờng Hiệu điện thế
Trang 121/Mục tiêu bài học:
a Kiến thức: + Ôn tập các khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng,đờng sức điện trừg
+ Nắm các khái niệm công cảu lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện trờng
+ Nắm vững khái niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
b Kĩ năng: + Vận dụng công thức tính công của lực điện trờng, HĐT và liên hệ U và E
c Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
2/ Chuẩn bị của thầy và trò:
a Thầy: + Soạn bài theo SGK + SGV
b Trò : + Đọc SGK
3/ Tiến trình dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: Trình bầy các khái niệm điện trờng, tính chất của điện trờng Câu hỏi2:Viết biểu thức tính công của lực F
Đáp án:SGK
ĐVĐ:
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1: 1 công của lực điện tr ờng (15’)
* Từ biểu thức của công của lực
điện trơng hãy nhận xét về giá
trị của công?
* Hẵynhcs lại khái niệm lực thế
và trờng thế
++ Vận dụng công thức tìm công của một lực để tính công của lực
điện trờng trên đoạn s0 sau đó tính trên đoạn MN
++ Các nhóm thảo luận và nghiên cứu SGK đa ra nhận xét
Tacó:
AMN = qEM ' N'
Ta áp dụng đợc với : q>0 vàq<0M’ và N’ là hình chiếu của M
và N trên phơng của lực điện ờng
tr-++ Công của lực điện trờng tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đờng đi của
điện tích mà chỉ phụ thuộc vị trí
điểm đầu và điểm cuối của đờng
đi trong điện trờng ++Điện trờng tĩnh là một trờng thế
Hoạt động 2: 2 khái niệm hiệu điện thế (10’)
* Tìm mối liên hệ giữa công của
** Đoc khái niệm hiệu điện thế SGK – tr 21
** Trả lời các câu hỏi C3 Và C4 SGK – tr 21
a)Công của lực điện và thế năng của điện tích.
AMN = WM- WNHay: AMN= q (
q
W q
_)
Ta đặt: V=
q
W
gọi là điện thế
Khi đó: AMN = q(VM – VN)
Trang 13Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Tg
* Nhắc lại khái niệm
công của lực điện trờng
* Công thức tính cờng độ
điện trờng khoảng giữa
hai bản tụ điện
Hoạt động 2: c Bài tập củng cố và vận dụng
Câu1:Tam giác ABC vuông tại A đợc đặt
trong điện trờng đều E0 Cho góc α = A BˆC =600
Câu2: Điện tích q= 10-8 C di chuyển
dọc theo các cạnh của tam giác đều ABC
cạnh a=10cm Trong điện trờng đều có
cờng độ điện trờng là E0= 300V/m
BC // E0 Tính công của lực điện trờng
khi q di chuyển trên mỗi cạnh của tam giác
AAB= ACA=- 15 10-8 J và ABC= 3 10-7 J
D/ Hớng dẫn học bài và làm bài tậpảơ nhà.
* Trả lới các câu hỏi SGK – tr22
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 22+ 23
Ngày giảng
Tiết : bài tập về lực cu- lông và điện tr ờng 1/Mục tiêu bài học:
a.Kiến thức:
+ Ôn tập định luật Cu- lông, các khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng,đờng sức điện trờng
+Các khái niệm công của lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện trờng.khái niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
Trang 14b Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng giải bài tậpvà tính toán
+ Vận dụng các công thức định luật Cu- lông, công thức tính công của lực điện trờng, HĐT và liên hệ U và E
c Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
2/ Chuẩn bị:
a Thầy: + Hệ thống hoá kiến thức và nội dung các câu hỏi
b Trò : + Giải các bài tập SGK và các bài tập SBT Vật lý đã giao về nhà
3/ Tiến trình dạy học:–
a Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: : Trình bầy các khái niệm điện trờng, tính chất của điện trờng Câu hỏi2: Khái niệm đờng sức điện trờn vad các đặc điểm của đờng sức điên trờng Câu hỏi3: Viết biểu thức tính công của lực điện trờng, liên hệ U và E
Đáp án:
b Nội dung bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
- Kiểm tra tỡnh hỡnh học sinh
- Nờu cõu hỏi về cụng của điện
trường, hiệu điện thế
- Nhận xột cõu trả lời và cho
điểm
- Trả lời cõu hỏi
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
Hoạt động 2: Túm tắt kiến thức (10’)
- Túm tắt kiến thức cơ bản - Nhắc lại cỏc cụng thức của
định luật Cu-lụng, cường độ điện trường, hiệu điện thế, cụng của lực điện trường
Túm tắt kiến thức:
- Định luật Cu-lụng
- Cường độ điện trường
- Hiệu điện thế
- Cụng của lực điện trường
Hoạt động 3: Giải bài tập (15’)
- Yờu cầu học sinh đọc bài tập 1
và túm tắt đề bài
- Yờu cầu học sinh đưa ra
phương ỏn giải bài tập
r = 10cmTỡm : - Vị trớ đặt q0
Bài 2/25 SGK
Đỏp số:
E = 2160V/m
Trang 15Bài 3/26 SGK
Đỏp số:
U = 50VUOM = -32VAOM = qUOM = 1,92.10-12J
Hoạt động 4: Củng cố (10’)
- Nờu cỏc cõu hỏi trắc nghiệm
để củng cố kiến thức
- Đỏnh giỏ , nhận xột kết quả giờ
dạy
- Cõu hỏi và bài tõp về nhà
- Yờu cầu HS chuẩn bị bài sau
- Trả lời cõu hỏitrắc nghiệm.( theo phiếu )
D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – tr22
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 22+ 23
+ Các khái niệm chất dẫn điện và chất điện môi
+Các khái niệm công của lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện trờng.khái niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
2> Kĩ năng: Giair một số bài tập đơn giản cú trong SGK
3 Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: Giaos ỏn
2> Trò : Đọc bài trước ở nhà
III/ Ph ơng pháp dạy hoc:–
+ Nêu vấn đề+ Vấn đáp+ Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy học:–
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: : Trình bầy các khái niệm điện trờng, tính chất của điện trờng Câu hỏi2: Khái niệm đờng sức điện trờn và các đặc điểm của đờng sức điện trờng Câu hỏi3: Viết biểu thức tính công của lực điện trờng, liên hệ U và E
C/ Bài giảng:
Ho
ạ t độ ng 1 vật dẫn trong điện tr ờng 20’
* Thế nào là trạng thái cân bằng Học sinh nghiên cứu SGK và trả lời a) Trạng thái cân bằng điện :
Trang 16c) Điện thế củat vật đẫn tích điện.
+ Điện thế tại mọi điểm trên bề mặt vật dẫn đều bằng nhau+ Điện thế tại mọi điểm bên trong vật dẫn đều bằng nhau và bằng điện thế của các điểm bên ngoài vật dẫn nên nó là Vật
đẳng thế d) Sự phân bố điện tích
+ ở một vật dẫn rỗng thì điện tích chỉ phân bố ở mặt ngoài vật dẫn
+ ở những chỗ lồi điện tích tập trung nhiều hơn, ở những chỗ nhọn điện tích tập trung nhiều nhất, ở những chỗ lõm hầu nh không có điện tích
HOẠT ĐỘNG 2 Điện môi trong điện tr ờng (15’)
Khi điện môi rong điện trờng thì trong điện môi có sự phân cực
Ho
ạ t độ ng 3 Bài tập củng cố (8’)
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 17Bài 1: Chọn câu đúng trong các câu sau
Một quả cầu nhôm rỗng đợc nhiễm điện thif điện tích của
quả cầu
A Chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu
B Chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu
C Phân bố ở mặt rtong và mặt ngoài của quả cầu
D Phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện âm và
phân bố ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện dơng
Bài 2: Trong các phát biểu sau đây, phắt biểu noà đúng ,
sai?
A Một quả cầu kim loại nhiễm điện dơng thì điện thế ở
tren mặt quả cầu lớn hơn điện thế ở tâm của quả cầu
B.Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì cờng độ
điện trờng tại một điểm bất kì bên trong quả cầu có chiều
hớng về tâm quả cầu
C Cờng độ điện trơng ftại một điểm bất kì trên bề mặt vật
dẫn có phơng vuông góc với mặt vật đó
D Điện tích ở mặt ngoài của quả cầu kim loại nhiễm điẹn
đợc phân bố nh nhau ở mọi điểm
Hoạt động 4 củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà (2’)
* Trả lới các câu hỏi SGK – tr22
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 22+ 23
Ngày giảng
Tiết : tụ điện I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Ôn tập các khía niệm vật dẫn điện và vật cách điện
+Các khái niệm công của lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện trờng.khái niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
+ Nắm đợc các khía niệm tụ điện, tụ điện phẳng, công thức xác định điện dung của tụ điện phẳng
+ Cách ghép các tụ điện và cách xác định các giá trị đặc trng trong từng cách mắc
2> Kĩ năng:
+ Vận dụng các công thức để giải các bài tập đơn giản về tụ điện + Nắm chắc các cách ghép tụ và vận dụng để giải bài tập ghép tụ
3> Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Mẫu một số loại tụ điện
+ Sơ đồ cách ghép và mẫu ghép 2> Trò : + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
III/ Ph ơng pháp dạy hoc:–
+ Nêu vấn đề+ Vấn đáp+ Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy học:–
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: : Trình bầy các khái niệm vật dẫn điện và vật cách điện Câu hỏi2: Viết biểu thức tính công của lực điện trờng, liên hệ U và E
Trang 18C/ Bài giảng:
Hoạt động 1 1 tụ điện (7’)
* Cho học sinh quan sát
một số mẫu tụ điện đơn
giải và giới thiệu sơ lợc
* Làm thế nào để nạp điện
cho tụ điện ?
* Khi nối hai bản cực đã
tích điện với một điện trở
thì hiện tợng gì xảy ra?
b) Tụ điện phẳng
+ Khái niệm+ Điện tích của tụ điện + Kí hiệu tụ điện phẳng
Hoạt động 2 điện dung của tụ điện (20 ’ )
Q =
Các ớc số của F thờng dùng:
Micro fara; nano fara; pico fara
F pF
F nF
F F
12 9 6
101
101
101
a) Định nghĩa
Thơng số Q/U đặc trng cho tụ điện về khả năng tích điệngọi là điện dung của tụ điện ,kí hiệu là C
Const U
Π
=
4.10
C C
C C
Q Q
Q Q
U U
U U
+++
=
+++
2 1
3 2 1
Nhận xét gì về giá trị điện dung của bộ ghép
song song với giá trị điện dung của các tụ
Ghép nối tiếp
n
n n
C C
C C
U U
U U
Q Q
Q Q
1
111
2 1
2 1
3 2 1
+++
=
+++
Trang 19ạt đụng 4 Bài tập vận dụng và củng cố(5 ’ )
Bài1: Một tụ điện phẳng có các bản tụ hình tròn bán kính r= 10cm khoảng cách giữa hai bản tụ là
d =1cm Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U = 108V Giữa hai bản là không khí Tìm điện tích của
tụ điện Nếu lấp đầy hai bản tụ bằng điện môi có hằng số điện môi là 7 thì điện tích của tụ thay đổi
nh thế nào?
Đ/S: 3.10-9C
Bài2: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C= 2pF đợc tích điện ở hiệu điện thế U= 600V
a) Tính điện tích của tụ điện
b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi Tính
điện dung của tụ, điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
c)Vẫn nối tụ với nguồn, đa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi Tính điện
dung của tụ, điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Đ/S: a) 1,2.10-9C b) 1pF; 1,2.10-9C; 1200V c) 1pF; 0,6.10-9C; 600V
Hoạt động 5 củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà (3’)
* Trả lới các câu hỏi SGK – tr22
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 22+ 23
3 Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy:
2> Trò : + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
III/ Ph ơng pháp dạy v à hoc:
+ Nêu vấn đề; Vấn đáp; Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy v à học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: :Trình bày khái niệm tụ điện và tụ điện phẳng, các khái niệm điện tích của tụ
điện và điện dung của tụ địên
Câu hỏi2: Viêt công thức tính điện dung của tụ điện phẳng
Viết cá c công thức xác địng điện tích, hiệu điện thế và điện dung của bộ tụ ghép nối tiếp
và ghép song song
C/ Bài giảng:
Hoạt động 1 1 Năng l ợng của tụ điện (10 ’ )
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 20* Tại sao nói tụ điện
A 2
2
.2
1 2
ạt động 2 năng l ơng điên tr ờng (15 ’ )
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Tại sao nói điện trờng
Π
=
4 10
9 9
ε
Ta có: U= E.dThay vào công thức:
2 2 9
2
4.10.9
.21
21
d E d S
U C W
Π
=
=ε
Đặt: V= S.d Thể tích không gian tụ
2 2 9
4.10.9
.2
1
.2
1
d E d
S U
C W
C
8.10.9
.2
1
9
2 2
9 9
2
E
εω
Mật độ năng lợng điện trờng
Hoạt động 3 : Củng cố và luyện tập
GV cho HS làm bài trong SGK Cỏ nhõn lờn bảng làm bài tập
Ngày giảng
Tiết11 : bài tập về tụ điện
I/Mục tiêu bài học:
2> Kĩ năng:
+ Vận dụng các công thức để giải các bài tập đơn giản về tụ điện + Nắm chắc các cách ghép tụ và vận dụng để giải bài tập ghép tụ
3> Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Thầy: + Hệ thống các bài tập và cách giải các bài tập cơ bản
2> Trò : + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
+ Các bài tập SGK và SBT đã cho trớc
III/ Ph ơng pháp dạy hoc:–
+ Nêu vấn đề; Vấn đáp; Dùng máy chiếu
IV/ Tiến trình dạy học:–
Trang 21A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: :Trình bày khái niệm tụ điện và tụ điện phẳng, các khái niệm điện tích của tụ
điện và điện dung của tụ địên
Câu hỏi2: Viêt công thức tính điện dung của tụ điện phẳng
Viết các công thức xác địng điện tích, hiệu điện thế và điện dung của bộ tụ ghép nối tiếp
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Một tụ điện phẳng có các bản tụ hình tròn
bán kính r= 10cm khoảng cách giữa hai bản
tụ là d =1cm Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
là U = 108V Giữa hai bản là không khí
a) Tìm điện dung của tụ điện
b) Tìm điện tích của tụ điện
c)Nếu lấp đầy hai bản tụ bằng điện môi có hằng số
điện môi là 7 thì điện tích của tụ thay đổi nh thế
nào?
Bài giảia) áp dụng công thức tính điện dung của tụ điện phẳng:
d
S C
Π
=
4 10
)1,0(.1
Bài tập 2
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Tụ điện phẳng không khí có điện dung C= 2pF đợc
tích điện ở hiệu điện thế U= 600V
a) Tính điện tích của tụ điện
b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đa hai bản tụ ra xa để
khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi Tính điện
dung của tụ, điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa
hai bản tụ
c)Vẫn nối tụ với nguồn, đa hai bản tụ ra xa để
khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi Tính điện
dung của tụ, điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa
hai bản tụ
a) Điện tích của tụ điện
Q= C.U = 2.10-12 600 = 12.10-10 Cb) Khi ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi làm thí nghiệm thì
điện tích của tụ là không đổi
Q1 = Q = 12.10-10 CKhi d1 = 2d thì C1= C/2 = 10-12 FU1= Q1 /C1 = 12.10-10/ 10-12 = 1200 Vc) Vẫn nối tụ với nguồn điện thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là không đổi
U2= U = 600VKhi d2 = 2d thì C2= C/2 = 10-12 F
Q2 = C2 U2 = 6.10-10C Bài tập 3
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Tính điện dung của bộ tụ điện, điện tích và hiệu
điện thế của mỗi tụ trong các trờng hợp sau đây:
Trang 22Bài tập 4
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hai tụ điện không khí phẳng có điện dung là
C1= 0,2àF và C2= 0,4àF mắc song song Bộ đợc
tích điện đến hiệu điện thế U=450V rồi ngắt khỏi
nguồn Sau đó lấp đầy hai bản tụ điện C2 bằng điện
môi có hằng số điện môi là 2 Tính điện thế của bộ
tụ và điện tích của mỗi tụ
Đáp số:
270V; 5,4.10-5C và 2,16.10-5C
Hoạt động 2 củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK – tr22
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 22+ 2
Ngày giảng
Tiết 12: Bài tập
I - Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- HS nhận biết đợc một số tụ điện trong thực tế
- Nắm đợc định nghĩa và biểu thức của điện dung của tụ điện
- Nhớ biểu thức và đặc điểm của công vận dụng xác lập mối quan hệ giữa các đại lợng A, q, C, E và năng lợng điện trờng W =
2
2
Q C
- Chuẩn bị tốt các bài tập thầy giáo giao về nhà
III - Tổ chức hoạt động dạy và học.
1) Bài cũ:
Trang 23- Tụ điện là gì? Phát biểu định luật và viết biểu thức điện dung của tụ điện? Biểu thức năng lợng điện ờng?
tr Viết các biểu thức lực cu tr lông, cờng độ điện trờng, công của lực điện, điện thế và hiệu điện thế?
2) Bài mới:
*Hoạt động 1: HD làm bài tập SGK (10’)
Hoạt động cuả GV Hoạt động của HS KT cần ghi
- Gọi HS trả lời nhanh 5, 6
c) Điện dung có thay đổi không? Điện
tích của tụ giảm đi một nửa thì hiệu
điện thế sẽ thay đổi thế nào?
⇒ A’ = ?
HS trả lời 5D và 6C
- HS tóm tắt bài và chỉ rõ yêu cầu của bài 7
Q = C.U thay số: Q = 2,4.10-4 C
C = 20 àF = 20.10-6 FUmax = 200V
c) Khi tụ điện có q/2
→ A’ = ?
∆q = 0,001q
Bài giảia) q = C U = 12.10-
4Cb) ADCT: A = q UVì lợng điện tích ∆q rất nhỏ, nên điện tích và do
đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ coi nh không thay
đổi
Do đó A = ∆q U = 0,001qU
A = 0,001 12.10-4.60 = 72.10-6 (J)
Trang 24nằm tại điểm A trong chân không
CB = 4cm = 4.10-2m
b) Xác định rõ rD = ? để E urD = 0 r
a) E ur1, ur E2 có phơng, chiều biểu diễn nh hình vẽ
⇒ EC = E1 2 = 9 2.105 V/mPhơng và chiềuur EC nh hình vẽ
b) - E urD = 0 r ⇒ E urD = E ur1+ E ur2
0
= r ⇔ ur E1 ↑↓E ur2(1) E1 = E2 (2)
Ngoài ra, phải còn kể đến tất cả các
điểm nằm rất xa hai điện tích q1 và q2Hoàn thành phiếu học tập
Hoạt động 3(10’) Củng cố và vận dụng.
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung
Trang 25Ngày soạn 11A1 11A2Ngày giảng
Đ10 DềNG ĐIỆN KHễNG ĐỔI – NGUỒN ĐIỆN
I MỤC TIấU
1.Kiến thức:
- Trỡnh bày quy ước về chiều dũng điện, tỏc dụng của dũng điện, ý nghĩa của cường độ dũng điện
- Viết được cụng thức định nghĩa cường độ dũng điện và biết được độ giảm thế trờn R
- Phỏt biểu định luật ễm đối với đoạn mạch chỉ chứa điện trở R
- Giải thớch cấu tạo và vai trũ của nguồn điện
- Nờu được suất điện động là gỡ?
2.Kỹ năng:
- Vận dụng được cụng thức của định luật ễm đối với đoạn mạch chỉ chứa điện trở R, cụng thức định nghĩa cường độ dũng điện,cụng thức suất điện động để giải bài tập
3 Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
II CHUẨN BỊ
GV:
- Cỏc kiến thức liờn quan
HS:
- ễn lại cỏc kiến thức về định luật ễm đó học ở THCS
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ổn định Kiểm tra bài cũ.
- Khụng
Hoạt động2: Tỡm hiểu về dũng điện và cường độ dũng điện
- Đặt cỏc cõu hỏi cho Hs thảo
- Để đặc trưng cho độ mạnh yếu
của dũng điện người ta dụng
đại lượng nào?
- Mời Hs phỏt biểu định nghĩa
cường độ dũng điện, đơn vị
Mỗi bàn một nhúm thảo luận trả lời cỏc cõu hỏi:
- Dũng điện là gỡ?
- Chiều của dũng điện được quy ước như thế nào?
- Nờu cỏc tỏc dụng của dũng điện Vớ dụ minh họa
- Trả lời : cường độ dũng điện
- Phỏt biểu định nghĩa cường độ dũng điện Đơn vị là ampe
- Trả lời C2:
1.Dũng điện – Cỏc tỏc dụng của dũng điện.
-Dũng điện là dũng cỏc điện tớch chuyển động cú hướng Cỏc hạt tải điện: electron tự do, ion dương
và ion õm
-Quy ước: dũng điện cú chiều dịch
chuyển của điện tớch dương
-Tỏc dụng đặc trưng của dũng điện tỏc dụng từ Ngoài ra cũn cú cỏc tỏc dụng nhiệt, hoỏ học, sinh lớ …
2.Cường độ dũng điện - Định luật ễm.
a) Định nghĩa: (SGK)
t
q I
∆
∆
=
- Dũng điện khụng đổi là dũng
điện cú chiều và cường độ dũng điện khụng đổi theo thơi gian
Trang 26- Mời Hs trả lời C2.
- Mời Hs đổi các ước số của
Ampe
- Mời Hs trả lời C3
- Mời Hs phát biểu định luật Ôm
đối với đoạn mạch chỉ có điện
→ biết được đặc tuyến V-A của
vật dẫn tuân theo định luật Ôm là
b)Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ có điện trở R:
- Nếu U thay đổi mà R không
đổi: vật dẫn tuân theo định luật
Ôm.
c)Đặc tuyến Vôn – Ampe:
Hoạt động 3: Tìm hiểu về nguồn điện và suất điện động của nguồn điện
- Yêu cầu Hs kể tên một số loại
nguồn điện Nêu các hiểu biết
về nguồn điện
- Nếu nối nguồn điện với một
vật dẫn thì dòng điện trong
mạch có chiều như thế nào?
- Trình bày về công của lực lạ:
lấy VD: người nâng vật lên thả
vào máng nghiêng
→ định nghĩa suất điện động
- Nguồn điện: pin, acquy, pin mặt trời
- Nguồn điện có 2 cực, giữa 2 cực có 1 hiệu điện thế
- Chiều từ âm → dương
- Phát biểu định nghĩa suất điện động, công thức, đơn vị
b)Nối hai cực của nguồn điện
bằng một vật dẫn → dòng điện trong mạch
- Bên ngoài nguồn điện, chiều dòng điện: cực dương → vật dẫn
→ cực âm
- Bên trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ, chiều dòng điện: cực âm → cực dương
4.Suất điện động của nguồn điện.
O
Trang 27- Bài tập về nhà: 3 T52-SGK
- Chuẩn bị bài “PIN-ACQUY”
Ngày giảng
Đ11 PIN VÀ ACQUY
I MỤC TIấU
1.Kiến thức:
- Nờu được hiệu điện thế điện hoỏ là gỡ? Cơ sở chế tạo pin điện hoỏ
- Nờu được cấu tạo và sự tạo thành suất điện động của pin Vụnta
- Nờu được cấu tạo của acquy chỡ và nguyờn nhõn vỡ sao acquy là một pin điện hoỏ nhưng cú thể được sử dụng nhiều lần
2.Kỹ năng:
- Giải thớch được sự xuất hiện hiệu điện thế điện hoỏ trong trường hợp thanh kẽm nhỳng trong dung dịch axớt sunfuric
3 Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
II CHUẨN BỊ
GV:
- Một số bài tập
- Cỏc kiến thức liờn quan
HS:
- ễn lại cỏc kiến thức về lực Cu-lụng
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1(5’): Ổn định Kiểm tra bài cũ.
- Nờu cõu hỏi: 1,2,3 SGK
- Nhận xột và cho điểm
- Trả lời cõu hỏi
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
Hoạt động 2(20’): Tỡm hiểu về hiệu điện thế điện húa, cấu tạo và hoạt động của pin Vụn-ta
- Kể tờn cỏc loại nguồn điện mà
em biết ?
- Trỡnh bày về hiệu điện thế điện
húa Yờu cầu Hs xỏc định:
+ Thanh Zn mang điện gỡ?
+ Dung dịch mang điện gỡ?
+ Chiều của cường độ điện trường
ở chỗ tiếp xỳc
+ Lực nào tỏc dụng lờn ion Zn2+?
- Pin, acquy…
- Thanh Zn mang điện (-)
- Dung dịch mang điện (+)
- Cú chiều từ dung dịch điện phõn đến thanh Zn
- Lực hoỏ học Fh và lực điện
1 Hiệu điện thế điện hoỏ.
- Khi nhỳng thanh kim loại vào dung dịch điện phõn giữa chỳng cú hai loại điện tớch trỏi dấu tạo nờn hiệu điện thế điện hoỏ
- Khi nhỳng hai thanh kim loại vào dung dịch điện phõn tạo nờn giữa hai thanh một hiệu điện thế gọi là pin điện hoỏ
Trang 28+ Khi nào Zn2+ ngừng tan?
- Mời Hs quan sát H7.6, H7.9 trả
lời các câu hỏi:
+ Cấu tạo của pin Vôn-ta?
+ Zn mang điện gì?
Cu mang điện gì?
+ Nguyên tắc hoạt động?
- Trình bày sự tạo thành suất
điện động của pin Vôn-ta
trường Fđ
- Khi Fh = Fd
- Thảo luận và trả lời
- Tìm hiểu về cấu tạo và hoạt động của pin Lơ-clan-sê
2 Pin Vônta.
a.Cấu tạo: Hai cực Zn và Cu
nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng
b Suất điện động pin Vônta:
(SGK)
Hoạt động 3(15’): Tìm hiểu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của Acquy
- Cấu tạo của acquy chì?
- Nguyên tắc hoạt động của
acquy chì?
- Năng lượng trong acquy biến
đổi từ dạng nào sang dạng
nào?
- Nêu cấu tạo của acquy chì
- Thảo luận và trả lời
- Hoá năng € Điện năng
b Acquy là nguồn điện sử dụng nhiều lần dựa trên phản ứng thuận nghịch:
Hoá năng € Điện năng
c Suất điện động acquy chì:
+ ξ= 2
+ Dung lượng acquy: điện lượng lớn nhất khi acquy phát điện (A.h) (1A.h = 3600C)
d Các loại acquy: (SGK) Hoạt động 4(5’): Củng cố Hướng dẫn và ra bài tập về nhà
- Nêu các câu hỏi trắc nghiệm
để củng cố kiến thức: 1,2 T56
(SGK)
- Câu hỏi và bài tâp về nhà
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau
- Trả lời câu hỏitrắc nghiệm
- Chuẩn bị bài” ĐIỆN NĂNG VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN – ĐỊNH LUẬT JUN-LEN-XƠ”
Trang 29- Giải thớch được sự biến đổi năng lượng trong mạch điện.
- Vận dụng được cụng thức tớnh cụng, cụng suất, định luật Jun-Lenxơ để giải bài tập
3 Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
II CHUẨN BỊ
GV:
- Một số dụng cụ điện tỏa nhiệt
- Cỏc kiến thức liờn quan
HS:
- ễn lại cỏc kiến thức về cụng, cụng suất, định luật Jun-Lenxơ
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ổn định Kiểm tra bài cũ.
- Khụng
Hoạt động 2: Tỡm hiểu về cụng và cụng suất của dũng điện chạy qua một đoạn mạch.
Tiết 1
Đặt cõu hỏi:
- Khi đặt một hiệu điện thế vào
hai đầu một điện trở, thỡ cỏc điện
tớch dịch chuyển cú hướng và tạo
thành dũng điện dưới tỏc dụng
của lực nào?
- Tại sao núi cụng của dũng
điện chạy qua một đoạn mạch
cũng là điện năng mà đoạn mạch
đú tiờu thụ? Khi đú điện năng
được biến đổi như thế nào?
- Củng cố
- Yờu cầu HS cho biết cụng suất
của dũng điện chạy qua một đoạn
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
- Nhớ lại mối quan hệ giữa cụng
và cụng suất → phỏt biểu định nghĩa cụng suất điện và viết cụng thức Giải thớch rừ cỏc kớ hiệu cú trong cụng thức
- Thảo luận, tỡm hiểu về định luật Jun-lenxơ, thớ nghiệm kiểm
1 Cụng và cụng suất của dũng điện chạy qua một đoạn mạch
a Cụng của dũng điện
A qU UIt= =
-Cụng của dũng điện:(SGK)
- Cụng của dũng điện chạy qua một đoạn mạch là điện năng tiờu thụ của đoạn mạch đú
b Cụng suất của dũng điện
mạch đo
Trang 30- Mời Hs trả lời C1.
- Mời Hs tỡm hiểu và trỡnh bày
về cụng suất tỏa nhiệt ở vật dẫn
- Nhận xột và củng cố
chứng định luật → Phỏt biểu định luật và viết cụng thức của định luật
1Kiến thức: Nắm được cụng thức của định luật Jun-Lenxơ.
- Phõn được 2 dạng dụng cụ tiờu thụ điện năng Hiểu được suất phản điện của mỏy thu điện, hiểu
và vận dụng được cụng thức điện năng tiờu thụ, cụng suất tiờu thụ, cụng suất cú ớch của mỏy thu điện
- Nắm được cụng thức tớnh hiệu suất của nguồn điện, của mỏy thu điện
2Kỹ năng:
- Giải thớch được sự biến đổi năng lượng trong mạch điện
- Vận dụng được cụng thức tớnh cụng, cụng suất, định luật Jun-Lenxơ để giải bài tập
3 Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
Hoạt động 3: Tỡm hiểu về cụng và cụng suất của nguồn điện và dụng cụ tiờu thụ điện năng
Tiết 2
- Tổ chức cho Hs thảo luận nhúm
và trả lời cỏc cõu hỏi:
+ Trong mạch điện kớn cỏc điện
tớch tự do di chuyển nhờ vào yếu
tố nào?
+ Cụng của cỏc điện tớch tự do di
chuyển bao gồm cỏc loại cụng
nào?
+ Trong mạch điện kớn cụng của
lực điện cú giỏ trị như thế nào?
- Nhận xột
- Mời Hs kể tờn một số loại
dụng cụ tiờu thụ điện
- Mời Hs đưa ra cụng thức tớnh
cụng suất của dụng cụ tỏa
- Thảo luận nhúm và trả lời cỏc cõu hỏi:
+ Cỏc điện tớch tự do di chuyển nhờ lực điện
+ Cụng của lực điện và cụng của lực lạ
+ Trong mạch điện kớn cụng của lực điện cú giỏ trị bằng 0
→ Cụng thức tớnh cụng của nguồn điện
→ Cụng thức tớnh cụng suất của nguồn điện
- Kể tờn cỏc dụng cụ tiờu thụ điện: bàn ủi, búng đốn, acquy…
- Phõn biệt dụng cụ tỏa nhiệt và mỏy thu điện
2 Cụng và cụng suất của nguồn điện
a Cụng của nguồn điện
- Cụng của nguồn điện = Cụng của lực điện + Cụng của lực lạ Trong mach kớn, cụng lực điện bằng 0
→ A q= ξ ξ= It
- Cụng của nguồn điện củng là cụng của dũng điện chạy trong toàn mạch
b Cụng suất của nguồn điện
3 Cụng suất của cỏc dụng cụ tiờu thụ điện : dụng cụ tỏa nhiệt và
mỏy thu điện
a Cụng suất của dụng cụ tỏa nhiệt
Trang 31- GV trình bày cho HS về suất
phản điện của máy thu, mời
Hs rút ra kết luận suất phản
điện của máy thu
- GV lưu ý cho HS chiều của
dòng điện đi vào cực dương
của máy thu điện
- Hướng dẫn Hs thiết lập công
thức tính suất phản điện của
máy thu
- Nêu ý nghĩa các chỉ số ghi trên
dụng cụ tiêu thu điện
A P
ξ =
'
A : là công được chuyển hóa
thành các dạng năng lượng có ích khác(trừ nhiệt năng)
- Định nghĩa :(SGK)
- Chú y : dòng điện đi vào cực
dương của máy thu điện
c Điện năng và công suất điện tiêu thụ của máy thu điện
- Điện năng tiêu thụ của máy thu:
4 Đo công suất điện năng tiêu thụ: (SGK)
Hoạt động 4: Vận dụng, củng cố
- Nêu câu hỏi1,2 (SGK)
- Mời Hs trả lời câu hỏi trắc
nghiệm
- Tóm tắt bài học
- Trả lời câu hỏi 1,2
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm
- Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Cho bài tập về nhà
- Dặn dò Hs chuẩn bị bài sau
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Chuẩn bị bài “ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH”
Trang 32Ngày soạn 11A1 11A2Ngày giảng
- Vận dụng được cụng thức để giải bài tập
3 Thái độ: HS chỳ ý nghe giảng và hăng hỏi phỏt biểu xõy dựng bài học
II CHUẨN BỊ
GV:
- Một số bài tập
- Cỏc kiến thức liờn quan
HS:
- ễn lại cỏc kiến thức về định luật ễm cho đoạn mạch chứa điện trở
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ổn định Kiểm tra bài cũ
- Nờu cõu hỏi:1,2,3,4
(T62.SGK)
- Nhận xột và cho điểm
- Trả lời cõu hỏi
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
Hoạt động 2: Túm tắt kiến thức cũ
- Mời Hs nhắc lại cụng thức tớnh
cụng và cụng suất của dũng điện
trong một đoạn mạch, định luật
Jun-Len_xơ, cụng suất tỏa nhiệt
của vật dẫn, cụng và cụng suất của
nguồn điện, điện năng và cụng
suất tiờu thụ của mỏy thu
- Nhận xột cõu trả lời của Hs
- Viết cụng thức tớnh cụng và cụng suất của dũng điện trong một đoạn mạch, định luật Jun-Len_xơ, cụng suất tỏa nhiệt của vật dẫn
- Viết cụng và cụng suất của nguồn điện, điện năng và cụng suất tiờu thụ của mỏy thu
- Cụng và cụng suất của dũng điện
t
Hoạt động 3: Giải bài tập
Trang 33- Mời Hs trả lời bài 1,2 T62
1
0, 23
= d ≈
d d
P
U
→ Iđ1<Iđ2 b)
1 1
110
48425
R P
2 2
110
121100
R P
- Tóm tắt đề
- Tính cường độ định mức của đèn: ñ ñ 0,5
d d
U R P
Điện trở đèn 2: R2=121Ω
→ R1> R2 c) Khi mắc nối tiếp 2 đèn:
d d
U R P
- Chuẩn bị bài “ ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN MẠCH”
Trang 34Ngày giảng
§13.ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Phát biểu được định luật Ôm đối với toàn mạch và viết hệ thức biểu thị được định luật này
- Nêu được mối quan hệ giữa suất điện động của nguồn điện độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong
- Hiểu được hiện tượng đoản mạch là gì và giải thích được ảnh hưởng của điện trong nguồn điện đối với cường độ dòng điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch
2.Kỹ năng:
- Vận dụng được định luật Ôm đối với toàn mạch để tính được các đại lượng có liên quan và tính được suất điện động của nguồn điện
3.Thái độ
HS chú ý nghe giảng tập trung vào bài học
II CHUẨN BỊ
- Ôn lại định luật định luật Ôm cho đoạn mạch có R và nguồn điện
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1(1’): Ổn định Kiểm tra bài cũ.
- Không
Hoạt động 2(30’): Tìm hiểu về định luật Ôm đối với toàn mạch và hiện tượng đoản mạch
- Cho Hs thảo luận nhóm và trả
lời các câu hỏi
- Khi dòng điện chạy qua mạch
điện kín thì bộ phận nào sinh
công? Được tính bằng công thức
nào?
- Công của nguồn điện được
chuyển hóa thành dạng năng
lượng nào? Công thức xác định?
- Theo định luật bảo toàn và
chuyển hóa năng lượng thì ta
được điều gì?
- Nhận xét câu trả lời của Hs
- Nêu công thức của định luật Ôm
cho toàn mạch?
- Nhận xét
- Mời Hs đưa ra công thức tính
- Thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi và trình bày
- Nguồn điện sinh công
- Hiệu điện thế mạch ngoài:
1 Định luật ôm đối với toàn mạch:
Vậy: Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong
- Định luật Ôm: (SGK)
Trang 35hiệu điện thế mạch ngoài và trả
lời C1
- Mời Hs thảo luận, tìm hiểu về
hiện tượng đoản mạch
ra hiện tượng đoản mạch?
→ Hiện tượng đoản mạch
- Cường độ dòng điện qua mạch lớn nhất → gây hại
Hoạt động 3(8’): Tìm hiểu về định luật Ôm cho trường hợp mạch ngoài có máy thu, hiệu suất nguồn điện
- Mời Hs tìm hiểu SGK và trình
bày công thức của định luật Ôm
cho trường hợp mạch ngoài có
máy thu
- Nhận xét
- Mời Hs nêu công thức tính hiệu
suất của nguồn điện
- Mời Hs thảo luận, trả lời C2,C3
ξ−ξp =I.(R+r+r p)
→
p
p r r R
I
++
A
H = coich =
Hoạt động 4(4’): Vận dụng, củng cố
- Mời Hs trả lời câu hỏi trắc
nghiệm
- Tóm tắt bài học
Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm:
1 Đối với mạch kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
a) tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
b) tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
c) giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
d) tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
2 một nguồn điện có r = 0,1 Ω mắc với R = 4,8 Ω thành mạch kín thì UN= 12V cường độ dòng điện trong mạch là
a) 120A b) 12A c) 2,5A d) 25A Hoạt động 5(1’): Hướng dẫn về nhà
- Cho bài tập về nhà
- Dặn dò Hs chuẩn bị bài sau
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Chuẩn bị bài “Định Luật Ôm Đối Với Các Loại Mạch Điện”
Ngày giảng
§.BÀI TẬP MỤC TIÊU BÀI DẠY
1Kiến thức: