1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm quản trị tài chính

25 437 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính kỳ thu tiền bình quân và vòng quay khoản phải thu Chọn một câu trả lời Công ty X có doanh số là 20 tỷ, lợi nhuận hoạt động biên là 20%.. DTLS doanh thu = CVEBIT x DFLEEBIT Vốn

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

1.Công ty X có doanh số bán tín dụng trong năm là 800 triệu, giả sử có

360 ngày/năm, khoản phải thu của công ty ở mức 250 triệu Hãy tính kỳ thu tiền bình quân và vòng quay khoản phải thu

Chọn một câu trả lời

Công ty X có doanh số là 20 tỷ, lợi nhuận hoạt động biên là 20% Chi phí khấu hao là 400 triệu, tổng nợ là 3 tỷ với lãi suất hằng năm là 10% Trả gốc là 500 triệu Thuế suất là 20% Vậy số lần đảm bảo lãi vay EBITDA là:

c 4.76

Công ty X có thông số khả năng thanh toán nhanh là 2.0, khả năng thanh toán là 3 Vòng quay tổn kho là 5 Tổng tài sản lưu động là 4.5 tỷ, tiền mặt và các khoản tương đương tiền 1 tỷ Lợi nhuận gộp bằng 25% doanh số Tồn kho và doanh số của công ty (100% bán tín dụng) lần lượt sẽ là:

c 1.5 tỷ, 10 tỷ

Tính điểm hòa vốn (số lượng) với các thông tin sau đây: công ty có chi phí cố định là $1,000,000 với giá bán là $25 và chi phí biến đổi đơn vị là 5$

Trang 2

c $1,000,000

d $250,000

Nếu một công ty có DOL là 5 tại Q sản lượng, có nghĩa là

d Nếu doanh thu tăng 1%, EBIT tăng 5%

Tại Q=10000, EPS=100 nghìn , EBIT=50 triệu, DTL=3 Khi Q =11000

Cuối năm 20X5 Nguyên giá TSCĐ trên bảng cân đối kế toán của công ty

X là 5 tỷ, TSCĐ ròng là 2 tỷ Năm 20X6, công ty X mua thêm 1 tỷ

TSCĐ, đồng thời chi phí khấu hao trong năm là 500 triệu Vậy TSCĐ ròng cuối năm 20X6 sẽ là:

d 7 tỷ, 0.7 tỷ

Năm 20X5 Mục lợi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán của công ty X là 2 tỷ, năm 20X6, công ty X có lợi nhuận trước thuế là 5tỷ,

Trang 3

thuế thu nhập doanh nghiệp 20% Dự định trả cổ tức 1 tỷ Vậy mục lơi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán năm 20X6 sẽ là

c 11.25 tỷ, 7.5

Công ty mức TSLĐ là 8 tỷ, tiền mặt 1 tỷ, phải thu 3 tỷ Doanh số 40 tỷ Lợi nhuận gộp 12 tỷ Biết rằng một năm có 360 ngày, tính kỳ chuyển hóa tồn kho:

c 51 ngày

Giả sử TSLĐ của một công ty gồm có tmặt 400 triệu, tồn kho 600 triệu, phải thu 300 triệu, TSLĐ khác 100 triệu, Nợ Lưu động 700 triệu

b Khả năng thanh toán hiện thời = 2, khả năng thanh toán nhanh = 1.14

Bạn muốn đầu tư $12,500 vào một chứng chỉ tiền gửi có lãi suất hằng năm là 6% (ghép lãi kép hằng năm) với kỳ hạn là 30 tháng Vậy bạn sẽ nhận được khoản tiền là khi đáo hạn

Trang 4

Khả năng thanh toán hiện thời 2.0

Chọn một câu trả lời

a 300$ (30% của 1000$) do 70% cổ tức là được miễn thuế

b Không phải chịu thuế

c Cả khoản cổ tức 1000$

d 100$ (10% của 1000$) do họ chỉ năm 10% trong ít nhất 6 tháng

Số nhân vốn chủ của môt công ty là 3.0 Vậy tỷ lệ nợ/tổng tài sản của công ty là :

Chọn một câu trả lời

a 60%

b 30%

c 66.67%

Trang 7

Bạn vay nợ một khoản tiềnlà 120 triệu với lãi suất 10%/năm, và trả nợ

15 triệu mỗi năm, vậy bạn mất xấp xỉ mấy năm để trả nợ :

Felton Farm Supplies, Inc., có tỷ suất ROA là 8% với tổng tài sản là

$300,000 tỷ suất lợi nhuận ròng là 5 % Vậy doanh thu của công ty là :

Vòng quay khoản phải trả là 12 lần Tổng nợ ngắn hạn của công ty là 10

tỷ trong đó vay ngắn hạn và nợ ngắn hạn khác là 9 tỷ Trị giá mua hàng tín dụng trong kỳ là

IJ là một công ty bán buôn thực phẩm Công ty có lợi nhuận ròng biên

là 1.5%, vòng quay tài sản là 6.2 và số nhân vốn chủ là 1.5.

Chọn một câu trả lời

a ROA = 9.6%, ROE= 13.95

b ROA = 6.6%, ROE= 10.95%

Trang 8

c ROA = 9.3%, ROE= 13.95

d ROA = 2.25%, ROE= 3.34%

Hai công ty X và Z có cùng EBIT, song X có 5 triệu chi phí nợ hằng năm và Z có khoản nợ chỉ 2 triệu Xác suất mất khả năng trả nợ của X lớn hơn Z

c khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc

Mua lại cổ phiếu của chính công ty xếp vào dòng ngân quỹ _, mua cổ phiếu của công ty khác được xếp vào ngân quỹ từ _

a Hoạt động Tài chính, Hoạt động Đầu tư

Một kỳ thu tiền bình quân ngắn sẽ đảm bảo rằng các khoản phải thu được quản lý hiệu quả

Đáp án : True False

Phát biểu nào sau đây là đúng

a Hệ số khác biệt của EPS, CVEPS là một đo lường về rủi ro chung của công ty

Nguồn vốn có chi phí cao nhất là

c Vốn chủ sở hữu

Một công ty có lợi nhuận luôn luôn có ROE lớn hơn ROA

Đáp án : Đúng Sai

Phát biểu nào sau đây chính xác nhất

c Kỳ thu tiền bình quân rất thấp có thể không tốt do chính sách tín dụng quá chặt chẽ

Trang 9

Phát biểu nào sau đây không đúng về cách tính toán DTL

c DTLS doanh thu = CVEBIT x DFLE(EBIT)

Vốn cổ đông trên bảng cân đối kế toán thể hiện mức độ đáng giá của công ty đối với cổ động

Đáp án : True False

Tiền thu vào hoặc chi ra cho các hoạt động được xếp vào dòng ngân quỹ hoạt động ngoại trừ:

ĐA: Tiền mua tài sản cố định

Hạn chế của phân tích thông số là các yếu tố sau, ngoại trừ:

ĐA: Chịu ảnh hưởng chủ quan của người phân tích

Phát biểu nào sau đây là đúng

a Tỷ lệ nợ/vốn chủ càng thấp thì rủi ro tài chính của công ty càng thấp

Phân tích nhu cầu vốn của doanh nghiệp thường theo các bước sau:

d Phân tích nhu cầu tài chính, phân tích điều kiện tài chính và khả năng sinh lợi, phân tích rủi ro, xác định nhu cầu tài trợ bên ngoài, thương lượng với nhà cung cấp vốn

Thông số số nhân vốn chủ luôn = 1+ thông số nợ/tổng tài sản

Đáp án : True False

Trong các khoản mục sau, có khoản mục không thuộc tài sản lưu động:

a Tiền mặt& Chứng khoán khả nhượng, tồn kho, Phải trả người bán

Đòn bẩy hoạt động cao liên quan đến việc sử dụng thêm

b Chi phí cố định

Ngân hàng cho vay dài hạn quan tâm đến thông số

Trang 10

Tỷ lệ lợi nhuận gộp biên không đổi song lợi nhuận ròng biên giảm

trong cùng thời kỳ Điều này có thể xảy ra nếu

c Chính thủ tăng tỷ suất thuế

Khi phân tích vòng quay tồn kho, cần chú ý các yếu tố sau, ngoại trừ:

a Các mô hình quản lý tồn kho

Thông số khả năng thanh toán hiện thời luôn lớn hơn khả năng thanh toán nhanh.

True False

Phát biểu nào là chính xác nhất

a Đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay tài sản thấp

Tài sản trên bảng cân đối kế toán

I Luôn có giá trị bằng với tổng nợ trừ vốn chủ sở hữu

II Được liệt kê theo mức độ tăng dần của khả năng chuyển hóa thành tiền

III Biểu diễn các tài sản được mua bằng nguồn vốn nợ và chủ sở hữu

Trang 11

b Chỉ III

Các nhà cung cấp bán hàng tín dụng quan tâm đến thông số nào nhất

a Khả năng thanh toán

Một đòn bẩy hoạt động cao làm cho doanh số thay đổi sẽ dẫn đến lợi nhuận thay đổi _

d Ít, nhiều

Phân tích Dupont là phân tích:

d Bắt nguồn từ ROE để xem xét các yếu tố có thể gây ảnh hưởng đến ROE gồm số nhân vốn chủ và lợi nhuận trên tài sản từ đó có các biện pháp cải thiện

Nếu những yếu tố khác không đổi, cải thiện vòng quay tài sản sẽ

Chọn một câu trả lời

a Giúp nâng cao kỳ thu tiền

b Giúp nâng cao khoản phải thu

c Giúp nâng cao số nhân vốn chủ

d Giúp nâng cao ROA

Đòn bẩy tài chính cao liên quan đến việc sử dụng thêm

Trả cổ tức được xếp vào dòng ngân quỹ , nhận cổ tức từ công

ty khác được xếp vào dong ngân quỹ _

Chọn một câu trả lời

a Hoạt động Đầu tư, Hoạt động Kinh doanh

b Hoạt động Kinh doanh, Hoạt động Tài chính

Trang 12

c Hoạt động Tài chính, Hoạt động kinh doanh

d Hoạt động Đầu tư, Hoạt động Tài chính

Những đối tượng nào sau đây cần phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp

Chọn một câu trả lời

a Nhà cung cấp, nhà đầu tư, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn

b Nhà cung cấp, cơ quan công quyền, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn

c Nhà cung cấp, công nhân viên, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn

d Nhà cung cấp, công nhân viên, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn

Thường có sự đánh đổi giữa khả năng thanh toán và mức độ sinh lợi

c Tạm ứng tiền cho nhân viên đi công tác

d Bán TSCĐ với giá cao hơn giá trị sổ sách

Khi phân tích sự khác biệt giữa một siêu thị hàng tiêu dùng và một công

ty sản xuất thép, sự khác biệt chính có thể là:

Trang 13

Phân tích nhu cầu vốn của doanh nghiệp thường theo các bước sau:

d Phân tích điều kiện tài chính và khả năng sinh lợi, phân tích rủi ro, xác định nhu cầu tài trợ bên ngoài, thương lượng với nhà cung cấp vốn

Nếu EBIT không đổi khi công ty phát sinh thêm chi phí lãi vay, đòn bẩy tài chính sẽ tăng

a Tối đa hóa lợi nhuận

a Dòng ngân quỹ hoạt động

b Thay đổi của vốn luân chuyển ròng

c Dòng ngân quỹ từ tài sản

d Thay đổi của dòng ngân quỹ

Trang 14

b Tối đa hóa lợi ích các bên hữu quan (stakeholder maximization)

c Tối đa hóa EPS

d Tối đa hóa giá trị cổ đông

Trong 3 năm tới, bạn sẽ nhận được $5,000 Nếu lãi suất đột nhiên tăng, giá trị hiện tại của các khoản này sẽ

a Ghép lãi liên tục sẽ dẫn đến giá trị hiện tại cao hơn so với khoản đầu

tư tương tự được ghép lãi hàng tháng với cùng lãi suất danh nghĩa

b Giảm tỷ lệ chiết khấu sẽ làm tăng giá trị tương lai của dòng tiền

c Giá trị tương lai của các khoản trả đều đầu năm sẽ lớn hơn giá trị tương lại của các khoản trả đều thông thường

Thị trường tiền tệ các quỹ tương hỗ

Chọn một câu trả lời

a giúp cho các cá nhân và các doanh nghiệp nhỏ đầu tư gián tiếp vào công cụ của thị trường tiền tệ

b còn được gọi là các công ty tài chính

c liên quan đến việc mua và đầu tư các khoản thế chấp

d chỉ dành cho các cá nhân có tài sản lớn

Bạn quan tâm đến thông số nào sau đây nhất trong phân tích vị thế đòn bẩy tài chính của một công ty

Trang 15

8.Jensen và Meckling chỉ ra rằng _có thể tự đảm bằng

rằng _sẽ đưa ra quyết định tối ưu chỉ khi có được các khuyến khích, kích thích hợp lý và chỉ khi _được giám sát

Chọn một câu trả lời

a người chủ; người đại diện; người đại diện

b người chủ; người đại diện; người chủ

c người đại diện; người chủ; người đại diện

d người đại diện; người chủ; người chủ

Phát biểu nào sau đây là đúng

a Phát hành các chứng khoán nợ dài hạn để mua tồn kho

b Phát hành cổ phiếu thường để giảm nợ lưu động

c Mượn ngắn hạn để tài trợ các tài sản cố định tăng thêm

d Bán tài sản cố định để giảm khoản phải trả

_ là mức độ rủi ro gắn với hoạt động của một công t nếu công ty không sử dụng nợ

Trang 16

d Rủi ro kinh doanh

Các yếu tố ảnh hưởng đến mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là:

e ROE không thay đổi

DOL của một công ty chủ yếu phụ thuộc vào

Chọn một câu trả lời

a Thông số nợ/vốn chủ

b Mức chi phí cố định hoạt động

c Sự biến đổi của doanh thu

d Mức độ đạt được điểm hòa vốn hoạt động

Để đánh giá việc quản lý khoản phải thu, cần tính toán các thông số

a Độ lớn của dòng thu nhập tương lai

b Rủi ro của dòng thu nhập

c Độ lớn của dòng thu nhập hiện tại

d Chính sách cổ tức

e Số vốn đầu tư

Trang 17

b các cá nhân mua và bán cổ phiếu

c Hội đồng quản trị công ty

d Thị trường chứng khoán mà công ty niêm yết

Yếu tố sau có thể làm cho ROE của công ty cao hơn so với trung bình ngành, ngoại trừ

Chọn một câu trả lời

a Tài sản có mức sinh lợi cao hơn

b Sử dụng nhiều vốn vay hơn

c Vòng quay tài sản lớn hơn

d Chia cổ tức nhiều hơn

Sự khác biệt giữa báo cáo luân chuyển tiền tệ lập theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp là ở ngân quỹ từ:

Trang 18

Phát biểu nào sau đây đúng về khả năng thanh toán

c KHả năng thanh toán là vô cùng quan trọng đối vói một công ty vì cho phép công ty trả nợ dễ dàng hơn, do đó tránh khả năng phá sản

d Tài sản lưu động thường có mức độ sinh lợi cao hơn so với tài sản dài hạn

Nguồn vốn có mức độ rủi ro cao nhất là:

Trang 19

a ROE chịu nhiều tác động của tính thời vụ của ngành

b ROE không tính đến tác động của đòn bẩy nợ

c ROE không tính đến quy mô đầu tư ban đầu

d ROE sẽ không chính xác nếu lạm phát cao

2 Sự khác biệt giữa lợi nhuận hoạt động và lợi nhuận ròngthể hiện

Chọn một câu trả lời

a Kiểm soát chi phí gián tiếp, khai thác theo quy mô

b Hiệu quả của chính sách sản xuất

c Chính sách tài trợ và vị thế về thuế

d Hiệu quả của chính sách định giá và kích thích tiêu thụ

Cần chú ý thêm đến các vấn đề sau khi phân tích thông số, ngoại trừ:

Chọn một câu trả lời

a Doanh thu có phụ thuộc nhiều vào 1 loại sản phẩm nào đó

b Tác động của các thay đổi về luật pháp và các quy định liên quan

c Sự đa dạng của nguồn tài trợ

d Triển vọng tương lai của công tycó phụ thuộc nhiều vào hoạt động R&D, sản phẩm mới

Yếu tố nào sau đây không phải là hạn chế của phân tích thông số:

c Không phản ảnh được mức tiềm năng của cơ hội đầu tư tài sản

Nếu lợi nhuận gộp biên giảm trong một thời kỳ

a Chi phí sản xuất tăng lên so với doanh số

Dòng ngân quỹ hoạt động kinh doanh bao gồm tiền thu vào hoặc chi ra cho các hoạt động sau ngoại trừ

Chọn một câu trả lời

a Trả tiền cho nhà cung cấp

b Tiền lãi vay

c Bán hàng hóa và dịch vụ

Trang 20

d Trả cổ tức

Khi di chuyển từ trên xuống dưới trên bảng cân đối tài sản, các khoản mục nguồn vốn sẽ có chi phí sử dụng vốn _dần, mức độ rủi ro dần

c Các tài sản thường được ghi nhận bởi chi phí lịch sử, chứ không phải giá trị thị trrường

d Kết quả thu nhập chỉ phản ánh thông qua các nghiệp vụ kế toán nên

nó chưa chỉ ra được các cơ hội tiềm năng trong hoạt động đầu tư tài sản

Phân tích khối bảng cân đối so sánh năng lực của công ty so với chỉ số giá tiêu dùng

Đáp án :

True False

Trang 21

Phát biểu nào sau đây là luôn là đúng khi một doanh nghiệp có lợi nhuận gộp nhỏ hơn so với đối thủ cạnh tranh

a Hoạt động sản xuất của công ty có thể hiệu quả hoặc kém hiệu quả hơn so với đối thủ

Một công ty càng hoạt động trên mức hòa vốn hoạt động, thì DOL càng gần với

c vô cùng

Các đặc điểm nào sau đây thuộc về tài sản lưu động

b Khả năng chuyển hóa thành tiền cao

Phát biểu nào sau đây đúng về vốn luân chuyển ròng

a Mượn ngân hàng ngắn hạn để trả nợ cho nhà cung cấp

b Vay ngắn hạn để mua nguyên vật liệu

c Tăng tiền mặt nhờ phát hành cổ phiếu

Trang 22

d Dùng tiền mặt để mua TSCĐ

Khi phân tích thông số, ngoài các con số cần chú ý thêm đến các vấn đề sau, ngoại trừ:

Chọn một câu trả lời

a Sự đa dạng của nhà đầu tư

b Tiềm năng của các đối thủ cạnh tranh hiện tại và tương lai

c Rủi ro thị trường và rủi ro ngoại hối đối với các công ty có hoạt động kinh doanh ở nước ngoài

d Sự đa dạng của sản phẩm, của khách hàng, của nhà cung cấp

Nếu những yếu tố khác không đổi, cải thiện vòng quay tài sản sẽ

Chọn một câu trả lời

a Giúp nâng cao khoản phải thu

b Giúp nâng cao kỳ thu tiền

c Giúp nâng cao số nhân vốn chủ

d Giúp nâng cao ROA

Phát biểu nào sau đây đúng về vốn luân chuyển ròng

Chọn một câu trả lời

a Vốn luân chuyển ròng luôn luôn lớn >0

b Vốn luân chuyển ròng = Tài sản dài hạn – Nợ ngắn hạn

c Vốn luân chuyển ròng = Tài sản lưu động- Nợ dài hạn

d Vốn luân chuyển ròng = Tài sản lưu động- Nợ ngắn hạn

Các khoản chi phí nào sau đây được xem là chi phí cố định

d Khấu hao

Tiền thu được hoặc chi ra cho các hoạt động trả cho nhân viên, trả thuế, nhận cổ tức được chia được xếp vào ngân quỹ từ:

c Hoạt động kinh doanh

Các thông số thường được sử dụng theo 3 cách tiếp cận sau, ngoại trừ:

b Đánh giá sự biến động của thông số theo lạm phát

Trang 23

Tất cả các công ty nên có thông số khả năng thanh toán nhanh ít nhất từ 1.5 đến 1

Đáp án : True False

Phát biểu nào sau đây ít chính xác nhất

d Có rất ít hoặc hầu như không có sự thương lượng với các nhà cung cấp vốn về nhu cầu tài trợ của công ty

Lợi nhuận gộp biên không thay đổi qua nhiều năm nhưng lợi nhuận ròng biên giảm trong cùng thời kỳ đó là do:

a Tiền lãi tăng lên tương đối so với doanh số

Thặng dư vốn cổ phần là

c Một khoản mục ở phần Vốn chủ sở hữu sản của Bản cân đối kế toán

Một công ty Khai thác dầu thường có số vòng quay tài sản _ và lợi nhuận ròng biên so với công ty sản xuất thực phẩm

b Thấp hơn, cao hơn

là mức độ rủi ro gắn với hoạt động của một công t nếu công

Ngày đăng: 23/05/2015, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w