Tổng hợp luồng thu và chi của ngân sách ñầu tư và tài trợ trong ngắn hạn Ngân sách ngân quỹ : 2 ðiểm : 1 Chọn một câu trả lời a.. Các nhà quản trị cần hạn chế sự tăng lên của một số kho
Trang 1Trịnh Thị Thuận ñã ñăng nhập ( ðăng xuất )
Elearning System ► QTTC CD ► Các ñề thi ► Bai test số 3 ► Lần thử nghiệm 1
1
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Là tổng hợp ngân sách ñầu tư và tài trợ trong dài hạn
b Tổng hợp luồng thu và chi của ngân sách kinh doanh và tài trợ trong ngắn hạn
c Tổng hợp luồng thu và chi của tất cả ngân sách trong ngắn hạn
d Tổng hợp luồng thu và chi của ngân sách ñầu tư và tài trợ trong ngắn hạn
Ngân sách ngân quỹ :
2
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Bảng cân ñối tài sản
b Báo cáo nguồn và sử dụng ngân quỹ
c Báo cáo luân chuyên tiền tệ
d Báo cáo kết quả kinh doanh
_ là một công cụ trợ giúp rất hữu ích cho các nhà quản trị tài chính hay cho chủ
nợ trong việc ñánh giá việc sử dụng vốn của công ty và xác ñịnh xem công ty ñang tài trợ cho
hoạt ñộng ñó như thế nào
3
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Vay ngắn hạn, Vay dài hạn, Khấu hao, Giảm vốn luân chuyển ròng
b Vay ngắn hạn, Vay dài hạn, Phát hành cổ phiếu, Giảm vốn luân chuyển ròng
c Vay ngắn hạn, Vay dài hạn, Phát hành cổ phiếu, Giảm vốn luân chuyển ròng
d Vay trung hạn, vay dài hạn, Phát hành cổ phiếu thường, phát hành cổ phiếu ưu ñãi
Nguồn vốn bên ngoài bao gồm
4
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 192.23trñ
B 194.26trñ
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.75%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ tục là 6% Công ty có nhu cầu 165trñ , Cần hợp ñồng vay tối thiểu là:
Bai test số 3
Trang 2C 193.96trñ
D 197.60trñ
5
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Tính toán phức tạp
b Cần nhiều giả ñịnh có thể dẫn ñến sai số
c Mục tiêu của nhà quản trị là duy trỉ một tỷ lệ không ñổi giữa doanh thu và một số khoản mục
d Các nhà quản trị cần hạn chế sự tăng lên của một số khoản mục như chi phí và tồn kho ñể tăng khả năng sinh lợi
Nhược ñiểm của phương pháp thông số không ñổi
6
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 2.38%/tháng
B 2.26%/tháng
C 2.31%/tháng
D 2.50%/tháng
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.75%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ tục là 6%, số dư bù trừ 10%, có phí tổn thực là:
7
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 2.68%/tháng
B 2.83%/tháng
C 2.63%/tháng
D 2.97%/tháng
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 9 /tháng, lãi suất 1.85%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ tục là 8%, số dư bù trừ 10%, có phí tổn thực là:
8
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Trong ủy nhiệm khoản phải thu công ty không cần phải ñầu tư vào hoạt ñộng ñánh giá tín dụng
b Trong chuyển nhượng khoản phải thu, người mua khoản phải thu phải chịu rủi ro
c Trong chuyển nhượng khoản phải thu, công ty phải trả chi phí tiền lãi nếu muốn sử dụng vốn trước khi khách hàng thanh toán
d Trong ủy nhiệm khoản phải thu, người cho vay phải chịu trách nhiệm thu
nợ Yếu tố nào không phải là sự khác nhau cơ bản giữa hình thức chuyển nhượng các khoản phải
thu và ủy nhiệm các khoản phải thu
Trang 39
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 178.97trự
B 159.60trự
C 170.45trự
D 168.00trự
Hợp ựồng vay ngân hàng kỳ hạn 3 /tháng, lãi suất 1.90%/tháng, số dư bù trừ 12% Công ty có
nhu cầu 150trự, cần hợp ựồng vay tối thiểu là:
10
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 265.85trự
B 252.74trự
C 250.21trự
D 257.35trự
Công ty có nhu cầu 195trự, với hợp ựồng vay ngân hàng kỳ hạn 9 /tháng, lăi suất 1.85%/tháng,
thanh toán lăi trước, số dư bù trừ 10% Cần hợp ựồng vay tối thiểu là:
11
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 1.70%/tháng
B 2.03%/tháng
C 2.46%/tháng
D 2.41%/tháng
Hợp ựồng vay ngân hàng kỳ hạn 9 /tháng, lãi suất 1.85%/tháng, thanh toán lãi trước, phắ tổn thủ tục là 8%, có phắ tổn thực là:
12
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Trả thuế
b Trả cho nhân viên
c Cổ tức ựược chia
d Tiền mua tài sản cố ựịnh Tiền thu vào hoặc chi ra cho các hoạt ựộng ựược xếp vào dòng ngân quỹ hoạt ựộng ngoại trừ:
13
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai Cách tiếp cận tự ựảm bảo là làm phù hợp các kỳ ựáo hạn của các biện pháp tài trợ các các tài
sản cụ thể
Trang 414
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Kỳ thu tiền bình quân rất thấp có thể không tốt do chính sách tín dụng quá chặt chẽ
b Kỳ thu tiền bình quân càng thấp càng tốt
c Kỳ thu tiền bình quân càng cao càng tốt
d Kỳ thu tiền bình quân bằng với trung bình ngành là tốt Phát biểu nào sau ñây chính xác nhất
15
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Ngân sách sản xuất, ngân sách mua sắm, ngân sách tài trợ
b Ngân sách bán hàng, ngân sách mua sắm, ngân sách tài trợ
c Ngân sách bán hàng, ngân sách sản xuất, ngân sách mua sắm
d Ngân sách ðầu tư, ngân sách tài trợ, ngân sách bán hàng Các ngân sách sau ñây là bộ phận của ngân sách kinh doanh :
16
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a $5,333,333
b $3,200,000
c $2,400,000
d $1,600,000
Công ty trả $800,000 cổ tức trong kỳ vừa rồi Thu nhập giữ lại của ñầu kỳ và cuối kỳ lần lượt là
$10,100,000 và $12,500,000 Giả sử tỷ suất thuế là 40%, lợi nhuận ròng sau thuế của công ty là:
17
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Giảm $7,000 tiền mặt
b Giảm $12,012 hối phiếu nợ
c GIảm $5,005 khoản phải thu
d Tăng $10,001 khoản phải trả
Các khoản mục trong bảng cân ñối kế toán thay ñổi như sau : Khoản phải thu giảm $5,005, tiền mặt giảm $7,000 , Hối phiếu nợ giảm $12,012, khoản phải trả tăng $10,001 Sử dụng ngân quỹ
chính là:
18
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 2.03%/tháng
B 2.06%/tháng Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 3 /tháng, lãi suất 1.85%/tháng, số dư bù trừ 9%, có phí tổn thực là:
Trang 5C 1.96%/tháng
D 1.70%/tháng
19
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời a Nhanh, tăng
b Nhanh, giảm
c Chậm, nhanh
d Chậm, giảm
Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, lợi nhuận gia tăng với tốc độ _sau đĩ đạt tối ưu
và _dần
20
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Chi phí sản xuất tăng lên so với doanh số
b Giá vốn tăng lên tương đối so với doanh số
c Chi phí quản lý, hành chính và bán hàng tăng tương đối so với doanh số
d Tiền lãi tăng lên tương đối so với doanh số Nếu lợi nhuận gộp biên giảm trong một thời kỳ
21
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 298.39trđ
B 313.31trđ
C 262.57trđ
D 264.73trđ
Cơng ty cĩ nhu cầu 195trđ, với hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 9 /tháng, lãi suất 1.85%/tháng,
thanh tốn lãi trước, phí tổn thủ tục là 8%, số dư bù trừ 10% Cần hợp đồng vay tối thiểu là:
22
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a $450,000
b $394,800
c $403,200
d $132,300
Một cơng ty hồn tồn mua hàng tín dụng Các khoản thanh tốn sẽ được thực hiện vào tháng
sau khi mua hàng với giá trị 70% Cơng ty nhận chiết khấu 2% và trả 30% cịn lại ngay trong
tháng mua hàng Giá trị mua hàng dự đốn từ tháng 1 đến tháng 4 lần lượt là 300,000,
$375,000, $450,000, và $300,000 Vào tháng 3, tổng số tiền phải trả là?
23
Phát biểu nào là chính xác nhất
Trang 6điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay khoản phải trả thấp
b đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay tài sản cao
c đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm vòng quay khoản phải trả cao
d đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay tài sản thấp
24
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Thông thường, chi phắ thực tế của một khoản vay ngắn hạn có ựảm bảo sẽ cao hơn chi phắ thực
tế của khoản vay ngắn hạn không ựảm bảo
25
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Khoản phải thu
b Vốn cổ ựông
c Thu nhập giữ lại
d Chứng chỉ nợ ngắn hạn
Khi xây dựng dự toán báo cáo tài chắnh, rất có thể tiền mặt hoặc sẽ ựược coi như là
ựiểm mốc, hoặc yếu tố cân bằng ựể ựảm bảo rằng các tài sản bằng với nguồn vốn
26
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a khả năng thanh toán kém hơn so với các công ty khác trong ngành
b có rủi ro tài chắnh cao hơn trung bình so với các công ty khác trong cùng ngành
c ựược xem là có uy tắn tắn dụng cao
d Không gặp bất cứ khó khăn gì với các chủ nợ
Palo Alto Industries có tỷ lệ nợ/vốn chủ là 1.6 so với trung bình ngành là 1.4 điều này có nghĩa
là công ty
27
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Thăm viếng, ựiện thoại, gửi thư, kiện ra tòa
b Gửi thư, ựiện thoại, thăm viếng, kiện ra tòa
c điện thoại, gửi thư, kiện ra tòa, thăm viếng
d Gửi thư, ựiện thoại, kiện ra tòa, thăm viếng Xếp loại phương pháp thu nợ chậm trả theo xếp từ chi phắ thấp nhất ựến chi phắ cao nhất
28
điểm : 1
Quan trọng nhất trong chắnh sách thu nợ là xét mối quan hệ giữa
Trang 7Chọn một câu
trả lời
a Chi phắ thu nợ và tỷ lệ mất mát
b Chi phắ thu nợ và thu nhập kỳ vọng
c Tỷ lệ mất mát và thu nhập kỳ vọng
d Tỷ lệ mất mát và tỷ lệ rủi ro
29
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a (CVEPS + CVEBIT)
b (CVEPS - CVEBIT)
c Hệ số biến ựổi của EPS (CVEPS)
d Hệ số biến ựổi của thu nhập hoạt ựộng (CVEBIT) Thông số thống kê nào sau ựây có thể ựược sử dụng như là một ựo lường về rủi ro tài chắnh
30
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Tổng hợp cả bên trong và bên ngoài
b Cách tiếp cận bên trong
c Cách tiếp cận bên ngoài
d Dự ựoán cơ sở
e Dự ựoán ựiều chỉnh
Dự ựoán doanh thu theo là các nhân viên bán hàng ựược yêu cầu dự ựoán doanh
thu cho thời kỳ ựến Các thông tin này ựược tổng hợp vào trong bảng dự ựoán doanh thu cho
các tuyến sản phẩm, xây dựng nên một bảng dự toán doanh thu cho toàn công ty
31
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 384.34trự
B 385.39trự
C 394.09trự
D 380.16trự
Hợp ựồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.80%/tháng, thanh toán lãi trước, phắ tổn thủ tục là 8% Công ty có nhu cầu 320trự , Cần hợp ựồng vay tối thiểu là:
32
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai Các nhà quản trị nên xem xét ựến mức ựộ an toàn, tắnh khả nhượng và mức ựộ sinh lợi khi xác
ựịnh các chứng khoán khả nhượng phù hợp
Trang 833
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Tiêu chuẩn tắn dụng
b Chắnh sách thu hồi nợ
c Chiết khấu nhờ trả sớm
d Thời hạn tắn dụng
là biến số của chắnh sách tắn dụng liên quan ựến tỷ lệ phần trăm giảm giá và thời hạn
trả trước ựể ựược nhận chiết khấu tiền mặt,
34
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
để ựẩy nhanh vòng quay khoản phải thu, một công ty có thể kéo dài thời gian chiết khấu
35
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a 80 triệu, 11.7%
b 75 triệu, 11.7 %
c 85 triệu, 11.7%
d 75 triệu, 13.3%
Công ty vay 100 triệu tại ngân hàng trong 1 năm với lãi suất danh nghĩa là 10% song phải duy trì
số dư bù trừ là 15% và lãi suất ựược trả trước Ngân quỹ thực mà công ty ựược nhận và lãi suất thực tế của món vay là:
36
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a (Q - QBE)/Q
b (EBIT) / (EBIT - FC)
c [Q(P-V) + FC] / [Q(P-V) ]
d [Q(P-V)] / [Q(P-V) - FC]
Công thức nào sau ựây ựược dùng ựể tắnh DOL
37
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Tăng, tăng
b Tăng, giảm
c Giảm, Tăng
d Giảm, giảm
Nếu những yếu tố khác không ựổi, càng tăng tài sản lưu ựộng thì khả năng thanh toán , tốc ựộ vòng quay tài sản , khả năng sinh lợi của tài sản
38
điểm : 1
a Các khoản chi phắ trắch trước Tài sản lưu ựộng có khả năng chuyển hóa thành tiền thấp nhất là
Trang 9Chọn một câu
trả lời
b Chứng khoán khả nhượng
c Tồn kho
d Khoản phải thu khách hàng
39
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Cách tiếp cận tự ựảm bảo trong tài trợ là làm phù hợp các kỳ ựáo hạn của các khoản nợ với các nhu cầu tài trợ cụ thể
40
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Một khoản vay có thế chấp cung cấp cho người vay hai nguồn chi trả nợ : dòng ngân quỹ từ
công ty và giá trị thế chấp của khoản vay
41
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 2.65%/tháng
B 1.82%/tháng
C 2.03%/tháng
D 1.8%/tháng
Nhu cầu vốn luân chuyển tăng thêm là 320 triệu ựồng ựáp ứng bằng chuyển nhượng các khoản phải thu thời hạn 45 ngày Phắ tổn hoa hồng 1.00% doanh số, ựược vay 80% doanh số, với lãi
suất 1.40%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phắ thu nợ 0.50% doanh số Phắ tổn của
biện pháp tài trợ là:
42
điểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 313.19trự
B 328.85trự
C 310.65trự
D 295.12trự
Hợp ựồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.90%/tháng, số dư bù trừ 9% Công ty có
nhu cầu 285trự, cần hợp ựồng vay tối thiểu là:
43
điểm : 1 Các bước thực hiện khi lập báo cáo tài chắnh theo phương pháp phần trăm doanh số : A Lập dự
toán báo cáo thu nhập, B Phân tắch thông số quá khứ ựể xác ựịnh tỷ lệ các khoản mục so với
doanh thu, , C Lập dự toán bảng cân ựối kế toán Có thể sắp xếp theo trình tự sau:
Trang 10Chọn một câu
trả lời
a B A C
b B C A
c A B C
d A C B
44
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Trì hoãn thời gian thanh toán cho các nhà cung cấp
b Thúc ñẩy quá trình sản xuất và tiêu thụ hàng hoá ñể giảm chu kỳ chuyển hoá tồn kho bằng
c Giảm kỳ thu tiền bằng thúc ñẩy chính sách bán hàng và thu nợ hợp lý
d Rút ngắn kỳ thanh toán bình quân
Có thể rút ngắn chu kỳ chuyển hoá tiền mặt bằng các cách sau, ngoại trừ :
45
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Công ty thu nợ nhanh hơn trước
b Doanh thu giảm
c Tồn kho tăng
d Công ty thu nợ chậm hơn trước Giảm vòng quay khoản phải thu có nghĩa là
46
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Giúp ích cho việc sử dụng các nguồn lực và nhân viên thông qua việc thiết lập tiêu chuẩn ñánh giá hiệu suất
b Cải thiện vấn ñề thu hút nguồn vốn
c Cải thiện vấn ñề truyền thông và hợp tác
d Cung cấp nguồn thông tin ñể cải thiện việc ra quyết ñịnh Ngoài hỗ trợ cho việc lập kế hoạch, lợi ích khác của ngân sách là ngoại trừ:
47
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a 4.27
b 6.27
c 6
d 4 Công ty A có 10 tỷ tài sản Nguồn vốn gồm có 1 tỷ nợ lưu ñộng, 3 tỷ nợ dài hạn Công ty có 800 nghìn cổ phiếu thường, giá mỗi cổ phiếu là 32 nghìn Thông số M/B của công ty là:
Trang 1148
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 2.80%/tháng
B 2.60%/tháng
C 2.67%/tháng
D 2.55%/tháng
Hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 2.00%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ tục là 5%, số dư bù trừ 8%, có phí tổn thực là:
49
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Chênh lệch tồn kho = chi phí sản xuất trực tiếp - Giá vốn hàng bán
b Chênh lệch tồn kho= Chi phí mua sắm - Chi phí nguyên vật liệu sản xuất trực tiếp trong kỳ
c Chênh lệch tồn kho = sản phẩm dở dang + chi phí sản xuất trực tiếp
d Chênh lệch tồn kho= Chi phí mua sắm- giá vốn hàng bán Công thức nào sau ñây là ñúng
50
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A Nhỏ hơn 1.28%/tháng
B Nhỏ hơn 1.16%/tháng
C Lớn hơn 1.45%/tháng
D Lớn hơn 1.22%/tháng
Nếu công ty bán hàng với thời hạn '2/7Net 60', các khách hàng chấp nhận chiết khấu có thể có
phí tổn cơ hội vốn là:
51
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
a Kế hoạch ñầu tư và tài trợ, ngân sách ñầu tư và tài trợ, ngân sách ngân quỹ
b Kế hoạch ñầu tư và tài trợ, ngân sách kinh doanh, ngân sách ngân quỹ
c Kế hoạch ñầu tư và tài trợ, ngân sách hàng năm, ngân sách ngân quỹ
d Ngân sách kinh doanh, ngân sách sản xuất, ngân sách bán hàng, ngân sách ngân quỹ
Hệ thống các kế hoạch tài chính bao gồm
52
ðiểm : 1
Chọn một câu
trả lời
A 384.00trñ
B 449.44trñ Công ty có nhu cầu 320trñ, với hợp ñồng vay ngân hàng kỳ hạn 6 /tháng, lãi suất 1.80%/tháng,
phí tổn thủ tục là 8%, số dư bù trừ 10% Cần hợp ñồng vay tối thiểu là: