Mức độ sử dụng chi phí cố định hoạt động Question 9 Điểm : 1 Khi phân tích sự khác biệt giữa một siêu thị hàng tiêu dùng và một công ty sản xuất thép, sự khác biệt chính có thể là: Chọn
Trang 1Lê Việt Anh - K24.QTR.DL đã đăng nhập (Đăng xuất)
Bạn đang ở đây
Elearning System
/ ► FM 24DN
/ ► Các đề thi
/ ► Bài số 2
/ ►Lần thử nghiệm 1
Bài số 2 - Lần thử nghiệm 1
Top of Form
<div> <h2 class="main">JavaScript phải có khả năng tiếp tục !</h2> </div>
Question 1
Điểm : 1
Các khoản mục trong báo cáo luân chuyển tiền tệ được chia thành
Chọn một câu trả lời
a Ngân quỹ từ hoạt động kinh doanh, Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động tài chính
b Ngân quỹ từ hoạt động kinh doanh, Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động tài trợ
c Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động tài chính,Ngân quỹ từ hoạt động tài trợ
d Ngân quỹ từ hoạt động kinh doanh, Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động phát hành cổ phiếu
Question 2
Điểm : 1
Tính vòng quay tài sản của công ty nếu tỷ suất lợi nhuận ròng là 5% và tổng tài sản là $8 triệu, và ROA là
8 %
Trang 2Chọn một câu trả lời
a 1.6
b 2.5
c 2.05
d 4
Question 3
Điểm : 1
Trong phân tích điểm hòa vốn hoạt động, nếu giá bán đơn vị tăng và những biến số khác không đổi, sản lượng hòa vốn sẽ
Chọn một câu trả lời
a Tăng
b Giảm
c Không đổi
d Không thể xác định được do chưa biết lãi suất và cổ tức trả cho cổ phiếu ưu đãi
Question 4
Điểm : 1
Đòn bẩy tài chính cao liên quan đến việc sử dụng thêm
Chọn một câu trả lời
a Chi phí biến đổi
b Tài trợ bằng nợ
c Chi phí cố định
d Tài trợ bằng vốn chủ
Question 5
Điểm : 1
Trang 3Các công ty sau đây thường có rủi ro kinh doanh thấp, ngoại trừ
Chọn một câu trả lời
a Sản xuất thực phẩm
b Ô tô
c Điện lực
d Bán lẻ
Question 6
Điểm : 1
Tính doanh thu hòa vốn với các thông tin sau đây: công ty có chi phí cố định là $1,000,000 với giá bán là
$5 và chi phí biến đổi đơn vị là 1$
Chọn một câu trả lời
a $250,000
b $1,000,000
c $1,250,000
d $200,000
Question 7
Điểm : 1
Công ty X có số lần đảm bảo lãi vay là 16 lần Doanh số là 40 tỷ, lợi nhuận hoạt động biên là 20% Chi phí khấu hao là 400 triệu Trả gốc là 500 triệu Thuế suất là 20% Vậy số lần đảm bảo lãi vay EBITDA là: Chọn một câu trả lời
a 5.46
b 7.46
c 3.6
d 8.46
Trang 4Question 8
Điểm : 1
Đòn bẩy hoạt động phụ thuộc vào :
Chọn một câu trả lời
a Mức độ sử dụng các chi phí cố định
b Mức độ sử dụng các chi phí tài chính
c Mức độ sử dụng các chi phí lãi vay
d Mức độ sử dụng chi phí cố định hoạt động
Question 9
Điểm : 1
Khi phân tích sự khác biệt giữa một siêu thị hàng tiêu dùng và một công ty sản xuất thép, sự khác biệt chính có thể là:
Chọn một câu trả lời
a Siêu thị có lợi nhuận ròng biên thấp, vòng quay tài sản cao, công ty sản xuất thép có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản thấp
b Siêu thị có lợi nhuận ròng biên thấp, vòng quay tài sản cao, công ty sản xuất théo có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản cao
c Siêu thị có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản cao, trong khi công ty sản xuất thép có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản thấp
d Siêu thị có lợi nhuận ròng biên thấp, vòng quay tài sản thấp, trong khi công ty sản xuất théo có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản cao
Question 10
Điểm : 1
Nhóm thông số tài chính nào chỉ rõ mức độ tài trợ bằng các khoản nợ
Chọn một câu trả lời
a Thông số khả năng thanh toán
Trang 5b Thông số khả năng sinh lợi
c Thông số hoạt động
d Thông số khả năng trang trải nợ
e Thông số nợ
Question 11
Điểm : 1
Những đối tượng nào sau đây cần phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp
Chọn một câu trả lời
a Nhà cung cấp, cơ quan công quyền, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn
b Nhà cung cấp, công nhân viên, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn
c Nhà cung cấp, công nhân viên, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn
d Nhà cung cấp, nhà đầu tư, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn
Question 12
Điểm : 1
Dòng ngân quỹ hoạt động kinh doanh bao gồm tiền thu vào hoặc chi ra cho các hoạt động sau ngoại trừ Chọn một câu trả lời
a Trả tiền cho nhà cung cấp
b Tiền lãi vay
c Trả cổ tức
d Bán hàng hóa và dịch vụ
Question 13
Điểm : 1
Trang 6Năm 20X5 Mục lợi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán của công ty X là 2 tỷ, năm 20X6, công ty X có lợi nhuận trước thuế là 5tỷ, thuế thu nhập doanh nghiệp 20% Dự định trả cổ tức 1 tỷ Vậy mục lơi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán năm 20X6 sẽ là
Chọn một câu trả lời
a 1 tỷ
b 3 tỷ
c 5 tỷ
d 2.5 tỷ
Question 14
Điểm : 1
Các giao dịch nào làm thay đổi lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp
Chọn một câu trả lời
a Thanh lý TSCĐ với giá thấp hơn giá trị sổ sách
b Phát hành cổ phiếu
c Dùng tiền mặt để thanh toán tiền nguyên vật liệu
d Thanh toán lương cho nhân viên
Question 15
Điểm : 1
Phải trả người bán là
Chọn một câu trả lời
a Một khoản mục ở Bản báo cáo thu nhập
b Một khoản mục ở phần Tài sản của Bản cân đối kế toán
c Một khoản mục ở phần Nguồn vốn của Bản cân đối kế toán
Trang 7d Một khoản mục ở phần Vốn chủ sở hữu sản của Bản cân đối kế toán
Question 16
Điểm : 1
Nếu công ty không có chi phí cố định, DOL sẽ bằng 1
Đáp án :
Đúng Sai
Question 17
Điểm : 1
Hai công ty X và Z có cùng EBIT, song X có 5 triệu chi phí nợ hằng năm và Z có khoản nợ chỉ 2 triệu Xác suất mất khả năng trả nợ của X lớn hơn Z
Đáp án :
Đúng Sai
Question 18
Điểm : 1
Vòng quay tồn kho cao sẽ quan trọng đối với một công ty sữa hơn là đối với một công ty bán trang sức Đáp án :
Đúng Sai
Question 19
Điểm : 1
Cường độ của vốn cho biết:
Chọn một câu trả lời
a Mức độ sinh lợi của tài sản
b Tốc độ tăng trưởng của doanh thu
c Tài sản cần trên mỗi đồng doanh thu
Trang 8d Tỷ lệ nợ tự phát sinh trên doanh thu
Question 20
Điểm : 1
Bộ phận có trách nhiệm xem lại ngân sách, đưa ra các định hướng về chính sách, các mục tiêu ngân sách
và giám sát hiệu quả thực tế của tổ chức được gọi là _ Bộ phận này cũng có trách nhiệm đảm bảo cho ngân sách được kết nối với kế hoạch chiến lược của tổ chức
Chọn một câu trả lời
a Ban giám đốc
b Phòng tài chính
c Hội đồng quản trị
d Hội đồng ngân sách
Question 21
Điểm : 1
Lề an toàn là _:
Chọn một câu trả lời
a Mức tồn kho tối thiểu mà công ty muốn duy trì
b Số dư tiền mặt tối thiểu mà công ty muốn duy trì
c Giá trị khoản phải thu tối đa mà công ty muốn duy trì
d Giá trị khoản phải trả tối đa mà công ty muốn duy trì
Question 22
Điểm : 1
Theo _, kế hoạch tài chính sẽ thể hiện từ dưới lên, trên cơ sở hệ thống các ngân sách bộ phận Chọn một câu trả lời
a Phương pháp quy nạp
Trang 9b Phương pháp thời gian
c Phương pháp dự đoán
d Phương pháp diễn giải
Question 23
Điểm : 1
Yếu tố nào sau đây được xem là ngân quỹ từ hoạt động tài chính?
Chọn một câu trả lời
a Dòng ngân quỹ ra để trả cổ tức cho cổ đông
b Dòng ngân quỹ ra để trả thuế cho chính phủ
c Dòng ngân quỹ ra để mua trái phiếu do công ty khác phát hành
d Dòng ngân quỹ ra để trả lãi cho chủ nợ
Question 24
Điểm : 1
Sử dụng ngân quỹ bao gồm một :
Chọn một câu trả lời
a Tăng tài sản cố định
b Tăng nợ
c Hoàn thuế
d Giảm tiền mặt
Question 25
Điểm : 1
Nguồn vốn trong kế hoạch đầu tư và tài trợ thường bao gồm các yếu tố sau, ngoại trừ: Chọn một câu trả lời
Trang 10a Vay trung và dài hạn
b Phát hành cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường
c Vốn từ sử dụng tín dụng thương mại
d Nhận hoàn vốn vay
Question 26
Điểm : 1
Giả sử rằng tổng thu tiền mặt từ tháng 1 đến 6 lần lượt là $100, $120, $80, $60, $120, và $190 và tổng chi tiền mặt trong thời gian này cũng lần lượt là $80, $100, $80, $150, $150, and $70 Công ty của bạn có
số dư tiền mặt đầu tháng 1 là $55 Vậy cuối tháng mấy thì công ty có số dư tiền mặt âm?
Chọn một câu trả lời
a Tháng 5
b Tháng 3
c Tháng 6
d Tháng 4
Question 27
Điểm : 1
Tình trạng là khi _nhỏ hơn _
Chọn một câu trả lời
a Dư thừa tiền mặt, lề an toàn, Số dư tiền mặt chưa kể tài trợ
b Thiêú hụt tiền mặt, lề an toàn, Số dư tiền mặt chưa kể tài trợ
c Dư thừa tiền mặt Cân đối thu chi, số dư tiền mặt đầu kỳ
d Thiêú hụt tiền mặt, Nhu cầu tài trợ, Cân đối thu chi
Question 28
Điểm : 1
Trang 11Phát biểu nào sau đây là sai
Chọn một câu trả lời
a Giao dịch làm tăng tài sản là sử dụng ngân quỹ
b Giao dịch làm tăng nguồn vốn là sử dụng ngân quỹ
c Giao dịch làm giảm nguồn vốn là sử dụng ngân quỹ
d Thay đổi ngân quỹ = Tổng nguồn - Tổng sử dụng
Question 29
Điểm : 1
Việc lập các dự toán thường theo trình tự :
Chọn một câu trả lời
a Dự toán ngân quỹ, Dự toán báo cáo nguồn vào sử dụng, Dự toán bản cân đối kế toán
b Dự toán ngân quỹ, Dự toán bản cân đối kế toán, Dự toán báo cáo nguồn vào sử dụng
c Dự toán báo cáo nguồn vào sử dụng, Dự toán ngân quỹ, , Dự toán bản cân đối kế toán
d Dự toán bản cân đối kế toán, Dự toán ngân quỹ, Dự toán báo cáo nguồn vào sử dụng,
Question 30
Điểm : 1
_được lập căn cứ trên kế hoạch và nhịp độ mua ngoài cũng với khả năng dự trữ và sự ràng buộc từ phía nhà cung cấp
Chọn một câu trả lời
a Ngân sách mua sắm
b Ngân sách lao động
c Ngân sách bán hàng
d Ngân sách sản xuất
Question 31
Trang 12Điểm : 1
Nhược điểm của phương pháp thông số không đổi
Chọn một câu trả lời
a Mục tiêu của nhà quản trị là duy trỉ một tỷ lệ không đổi giữa doanh thu và một số khoản mục
b Cần nhiều giả định có thể dẫn đến sai số
c Các nhà quản trị cần hạn chế sự tăng lên của một số khoản mục như chi phí và tồn kho để tăng khả năng sinh lợi
d Tính toán phức tạp
Question 32
Điểm : 1
Nhu cầu tài trợ phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:
Chọn một câu trả lời
a Lợi nhuận biên
b Cường độ của vốn
c Tỷ lệ nợ trên doanh thu
d Tăng trưởng của doanh thu
Question 33
Điểm : 1
Ngân sách hằng năm bao gồm các bộ phận:
Chọn một câu trả lời
a Ngân sách bán hàng, ngân sách mua sắm, ngân sách tài trợ
b Ngân sách Đầu tư, ngân sách tài trợ, ngân sách kinh doanh
c Ngân sách đầu tư, ngân sách mua sắm, ngân sách tài trợ
d Ngân sách mua sắm, ngân sách kinh doanh, ngân sách tài trợ
Trang 13Question 34
Điểm : 1
Công thức nào sau đây là đúng:
Chọn một câu trả lời
a Chênh lệch Khoản phải trả = Giá vốn hàng bán - Tổng số tiền thanh toán cho nhà cung cấp
b Chênh lệch tồn kho= Chi phí mua sắm - Chi phí nguyên vật liệu sản xuất trực tiếp trong kỳ
c Chênh lệch Khoản phải trả = Tổng chi phí mua sắm phải trả trong kỳ - Tổng số tiền thanh toán cho nhà cung cấp
d Chênh lệch Khoản phải trả =Tổng chi phí mua sắm phải trả trong kỳ - Giá vốn hàng bán
Question 35
Điểm : 1
Các bước thực hiện khi lập báo cáo tài chính theo phương pháp phần trăm doanh số : A Lập dự toán báo cáo thu nhập, B Phân tích thông số quá khứ để xác định tỷ lệ các khoản mục so với doanh thu, , C Lập dự toán bảng cân đối kế toán Có thể sắp xếp theo trình tự sau:
Chọn một câu trả lời
a B C A
b A C B
c B A C
d A B C
Question 36
Điểm : 1
Biết rằng đầu kỳ phải trả người bán là 200 triệu Trong kỳ công ty sản xuất 2 nghìn sản phẩm, và tiêu thụ được 2200 sản phẩm, mua sắm 130 triệu tiền nguyên vật liệu, thanh toán hết 100 triệu tiền nguyên vật liệu Biết rằng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho 1 sản phẩm là 30 nghìn Phải trả người bán cuối kỳ sẽ là:
Chọn một câu trả lời
Trang 14a 170 triệu
b 320 triệu
c 230 triệu
d 250 triệu
Question 37
Điểm : 1
Chênh lệch Tồn kho thành phầm = -
Chọn một câu trả lời
a Chi phí sản xuất trực tiếp , Giá vốn hàng bán
b sản phẩm dở dang, chi phí sản xuất trực tiếp
c Chi phí mua sắm, Chi phí nguyên vật liệu sản xuất trực tiếp trong kỳ
d Chi phí mua sắm, giá vốn hàng bán
Question 38
Điểm : 1
Công ty X trong năm 2000 mua thêm một thiết bị trị giá 1.2 tỷ, thanh lý một dây chuyền được 500 triệu (giá trị sổ sách còn lại của dây chuyền là 300 triệu) Chi phí khấu hao trong năm là 400 triệu TSCĐ ròng của công ty vào cuối năm sẽ:
Chọn một câu trả lời
a Tăng thêm 400 triệu
b Tăng thêm 1200 triệu
c Tăng thêm 500 triệu
d Giảm đi 900 triệu
Question 39
Điểm : 1
Trang 15Các khoản mục trong bảng cân đối kế toán thay đổi như sau : Khoản phải thu giảm $5,005, tiền mặt giảm
$7,000 , Hối phiếu nợ giảm $12,012, khoản phải trả tăng $10,001 Sử dụng ngân quỹ chính là:
Chọn một câu trả lời
a Giảm $7,000 tiền mặt
b Tăng $10,001 khoản phải trả
c Giảm $12,012 hối phiếu nợ
d GIảm $5,005 khoản phải thu
Question 40
Điểm : 1
Trong mỗi tổ chức thường có một người một người chịu trách nhiệm trong việc định hướng và kết hợp toàn bộ hoạt động lập ngân sách gọi là Người này se làm việc dưới sự quản lý của Chọn một câu trả lời
a Giám đốc tài chính, hội đồng ngân sách
b Kế toán trưởng, hội đồng ngân sách
c Nhà quản lý ngân sách, hội đồng ngân sách
d Kế toán trưởng, hội đồng quản trị
Question 41
Điểm : 1
được lập căn cứ trên các ràng buộc từ nhịp độ bán hàng, mạng lưới phân phối, từ thị trường và từ chính sách tín dụng của công ty
Chọn một câu trả lời
a Ngân sách mua sắm
b Ngân sách sản xuất
c Ngân sách bán hàng
Trang 16d Ngân sách lao động
Question 42
Điểm : 1
Báo cáo tài chính theo phương pháp % doanh số là một trong các cách lập báo cáo
Chọn một câu trả lời
a Theo phương pháp diễn
dịch
b Theo phương pháp hồi quy
c Theo phương pháp thống kê
d Theo phương pháp quy nạp
Question 43
Điểm : 1
Tuy nhiên, trước khi đi vào dự toán, người lập ngân sách phải xem xét các yếu tố sau, ngoại trừ: Chọn một câu trả lời
a Các nhân tố kinh tế bên ngoài có thể ảnh hưởng đến khả năng doanh thu của sản phẩm hay của ngành, chẳng hạn như lạm phát, sự thay đổi về tình hình nhân khẩu học, tình hình chính trị quốc gia, khu vực hay địa phương và tỷ lệ thất nghiệp
b Các yếu tố như bên trong như chính sách sản xuất, chi phí sản xuất
c Các chi phí dự kiến cho quảng cáo, xúc tiến bán và tác động của dự đoán lên doanh thu Người lập kế hoạch nên hợp tác với phòng marketing để tiến hành dự đoán
d Các nhân tố bên trong như chiến lược tăng trưởng trên các thị trường, chu kỳ sống của sản phẩm, các chính sách định giá và phân phối của ban giám đốc
e Tác động của cạnh tranh lên giá, chi phí và sản lượng trong quá khứ và trong suốt thời kỳ lập kế hoạch
Question 44
Điểm : 1
Trang 17Sự kkhác biệt giữa _ và _là bỏ qua các giao dịch không bằng tiền như khấu hao mặc dù có ảnh hưởng rất lớn đến tình hình tài chính của doanh nghiệp
Chọn một câu trả lời
a Báo cáo luân chuyển tiền tệ, Báo cáo nguồn và sử dụng ngân quỹ, Báo cáo luân chuyên tiền tệ
b Báo cáo thu nhập, Báo cáo luân chuyển tiền tệ, Báo cáo luân chuyển tiền tệ
c Báo cáo thu nhập, Báo cáo nguồn và sử dụng ngân quỹ, báo cáo nguồn và sử dụng ngân quỹ
d Báo cáo luân chuyên tiền tệ, Báo cáo nguồn và sử dụng ngân quỹ, báo cáo nguồn và sử dụng ngân quỹ
Question 45
Điểm : 1
Đầu tháng 1, công ty tồn kho 10 nghìn sản phẩm, dự tính tiêu thụ 8 nghìn sản phẩm, lượng tồn kho cuối
kỳ dự tính là 50% lượng bán tháng 2 Biết rằng lượng bán tháng 2 là 12 nghìn sản phẩm Vậy lượng sản phẩm mà công ty cần sản xuất trong tháng 1 là:
Chọn một câu trả lời
a 8 nghìn
b 10 nghìn
c 6 nghìn
d 4 nghìn
Question 46
Điểm : 1
Về lâu dài, thiếu tiền mặt sẽ dẫn đến tăng nhu cầu vốn luân chuyển
Đáp án :
Đúng Sai
Question 47
Điểm : 1
Nền kinh tế vừa gặp phải suy thoái, doanh nghiệp nên vay ngắn hạn hơn là dài hạn