1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm quản trị tài chính có đáp án

12 1,4K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích rủi ro, phân tích điều kiện tài chính và khả năng sinh lợi, thương lượng vốn, xác định nhu cầu tài trợ bên ngoài, thương lượng với nhà cung cấp vốn Phân tích nhu cầu vốn của do

Trang 1

Moodle Đinh Thị Thanh Huyền CHDLK24 đã đăng nhập (Đăng xuất)

Elearning System ► FM 24DN ► Các đề thi ► Bài số 2 ► Lần thử nghiệm 1

1

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Thấp hơn, cao hơn

b Cao hơn, Cao hơn

c Thấp hơn, thấp hơn

d Cao hơn, thấp hơn

Một công ty Khai thác dầu thường có số vòng quay tài sản _ và lợi nhuận ròng

biên so với công ty sản xuất thực phẩm

2

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Thông số khả năng trang trải nợ

b Thông số khả năng thanh toán

c Thông số nợ

d Thông số hoạt động

e Thông số khả năng sinh lợi

Nhóm thông số nào so sánh lợi nhuận với doanh số và đầu tư

3

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời a Phân tích nhu cầu tài chính, phân tích điều kiện tài chính và khả năng sinh lợi, phân tích rủi ro, xác định nhu cầu tài trợ bên ngoài, thương lượng

với nhà cung cấp vốn

b Phân tích điều kiện tài chính khả năng sinh lợi, phân tích rủi ro, xác định nhu cầu tài trợ bên ngoài, thương lượng với nhà cung cấp vốn

c Phân tích điều kiện tài chính và khả năng sinh lợi, phân tích rủi ro, xác định nhu cầu tài trợ bên ngoài, thương lượng với nhà cung cấp vốn

d Phân tích rủi ro, phân tích điều kiện tài chính và khả năng sinh lợi, thương lượng vốn, xác định nhu cầu tài trợ bên ngoài, thương lượng với nhà cung cấp vốn

Phân tích nhu cầu vốn của doanh nghiệp thường theo các bước sau:

4

Điểm : 1 Sự thay đổi của tài sản lưu động trong mối tương quan với nợ ngắn hạn trong một khoản thời gian được gọi là

Bài số 2 - Lần thử nghiệm 1

Trang 2

Chọn một câu

trả lời

a Thay đổi của vốn luân chuyển ròng

b Dòng ngân quỹ hoạt động

c Thay đổi của dòng ngân quỹ

d Dòng ngân quỹ từ tài sản

5

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm vòng quay khoản phải trả cao

b Đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay tài sản thấp

c Đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay khoản phải trả thấp

d Đầu tư quá mức vào tài sản có thể làm cho vòng quay tài sản cao Phát biểu nào là chính xác nhất

6

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Hệ số biến đổi của thu nhập hoạt động (CVEBIT)

b (CVEPS + CVEBIT)

c Hệ số biến đổi của EPS (CVEPS)

d (CVEPS - CVEBIT) Thông số thống kê nào sau đây có thể được sử dụng như là một đo lường về rủi ro tài chính

7

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a DTLQ sản lượng = Q(P-V) / {Q(P-V) - FC - I - [PD/(I-T)]}

b DTLQ sản lượng = DOLQ sảnlượng x DFLEBIT of X doanh thu

c DTLS doanh thu = (EBIT + FC ) / {EBIT - I - [PD/(I-T)]};

d DTLS doanh thu = CVEBIT x DFLE(EBIT)

Phát biểu nào sau đây không đúng về cách tính toán DTL

8

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Lợi nhuận ròng biên

b Lợi nhuận hoạt động biên

c Lợi nhuận gộp biên

d Vòng quay tài sản cho biết 1 đồng doanh thu tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận gộp:

9

Điểm : 1 Hạn chế của phân tích thông số là các yếu tố sau, ngoại trừ:

Trang 3

Chọn một câu

trả lời

a Chịu tác động của tính thời vụ của ngành

b Khi phân tích thông số cần kết hợp nhiều thông số cùng một lúc

c Không so sánh được các khoản mục của bảng cân đối kế toán trong mối tương quan với doanh số

d Các kỹ thuật “đánh bóng” có thể làm ảnh hưởng kết quả phân tích

10

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a (Q - QBE)/Q

b [Q(P-V) + FC] / [Q(P-V) ]

c (EBIT) / (EBIT - FC)

d [Q(P-V)] / [Q(P-V) - FC]

Công thức nào sau đây được dùng để tính DOL

11

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Vốn vay ngắn hạn

b Vốn chủ sở hữu

c Vốn thặng dư cổ phần

d Vốn vay dài hạn Nguồn vốn có mức độ rủi ro cao nhất là:

12

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 7 tỷ, 0.7 tỷ

b 2 tỷ, 0.7 tỷ

c 5.2 tỷ, 4 tỷ

d 0.7 tỷ, 2 tỷ

Cuối năm 20X5 Mục vốn cổ phiếu thường trên bảng cân đối kế toán của công ty X là 2 tỷ, thặng

dư vốn cổ phần là 0.5 tỷ Năm 20X6, công ty X phát hành 100 nghìn cổ phiếu, mỗi cổ phiếu có

giá 50 nghìn, tuy nhiên tổng đợt phát hành thu được 5.2 tỷ Vậy khoản mục cổ phiếu thường và thặng dư vốn cổ phần của công ty X cuối năm 20X6 lần lượt sẽ là

13

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời a Nếu doanh số tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%

b Nếu EBIT tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%

c Nếu EBIT tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%

d Nếu doanh số tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%

Một công ty có DTL là 3.5 Điều này cho chúng ta biết điều gì

Trang 4

14

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 1 tỷ, 2.0

b 1 tỷ, 1.5

c 2 tỷ, 1.5

d 1.5 tỷ, 1.0

Giả sử một công ty có 5 tỷ TSLĐ và 2 tỷ nợ lưu động Mức tồn kho ban đầu của công ty là 500

triệu Công ty muốn huy động thêm nợ ngắn hạn để để tài trợ cho tồn kho song khả

năng hiện thời không nhỏ hơn 2 Khi đó, khả năng thanh toán nhanh sẽ là

15

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Cao, cao

b Thấp, thấp

c Thấp, cao

d Cao, thấp

Khi di chuyển từ trên xuống dưới trên bảng cân đối tài sản, các khoản mục nguồn vốn sẽ có chi phí sử dụng vốn _dần, mức độ rủi ro dần

16

Điểm : 1

Sai Một công ty công nghệ cao thể có P/E cao hơn so với một công ty sản xuất hóa mỹ phẩm

17

Điểm : 1

Sai

Rủi ro tài chính chính là sự gia tăng của rủi ro mà chủ sở hữu phải gánh chịu thêm ngoài rủi ro

kinh doanh do sử dụng nợ

18

Điểm : 1

Sai

Hai công ty X và Z có cùng EBIT, song X có 5 triệu chi phí nợ hằng năm và Z có khoản nợ chỉ 2 triệu Xác suất mất khả năng trả nợ của X lớn hơn Z

19

Trang 5

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Mua tài sản bằng cách bán cổ phiếu gây ảnh hưởng đến dòng ngân quỹ

b Ngân quỹ là tiền đang vận động

c Ngân quỹ là bao gồm tất cả đầu tư và tài trợ

d Ngân quỹ là tiền mặt và các khoản tương đương tiền Phát biểu nào sau đây là sai

20

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Giảm đi 900 triệu

b Tăng thêm 400 triệu

c Tăng thêm 500 triệu

d Tăng thêm 1200 triệu

Công ty X trong năm 2000 mua thêm một thiết bị trị giá 1.2 tỷ, thanh lý một dây chuyền được 500 triệu (giá trị sổ sách còn lại của dây chuyền là 300 triệu) Chi phí khấu hao trong năm là 400 triệu TSCĐ ròng của công ty vào cuối năm sẽ:

21

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Dự đoán cơ sở

b Tổng hợp cả bên trong và bên ngoài

c Cách tiếp cận bên trong

d Cách tiếp cận bên ngoài

e Dự đoán điều chỉnh

Dự đoán doanh thu theo là các nhân viên bán hàng được yêu cầu dự đoán doanh

thu cho thời kỳ đến Các thông tin này được tổng hợp vào trong bảng dự đoán doanh thu cho

các tuyến sản phẩm, xây dựng nên một bảng dự toán doanh thu cho toàn công ty

22

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Phát hành cổ phiếu

b Vốn từ giảm vốn luân chuyển ròng

c Lợi nhuận giữ lại

d Khấu hao Nguồn vốn bên trong không bao gồm

23

Điểm : 1 Phát biểu nào sau đây không đúng về kế hoạch đầu tư và tài trợ:

Trang 6

Chọn một câu

trả lời

a Thường đi đôi với kế hoạch trung và dài hạn nhằm thực hiện kế hoạch chiến lược

b Sẽ là căn cứ để xây dựng kế hoạch ngân sách hằng năm

c Là dự tính về việc sử dụng vốn và khai thác các nguồn vốn theo trong phạm vi 1 năm

d Là tổng hợp các chương trình dự kiến của công ty

24

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Trả khoản nợ

b Tăng mức dự trữ tiền mặt

c Đầu tư vào tài sản cố định

d Đầu tư vào chứng khoán khả nhượng

e Cho vay

Khi lập ngân sách ngân quỹ và thấy dư thừa tiền mặt, công ty không dùng vào các phương án sau:

25

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách đầu tư và tài trợ, ngân sách ngân quỹ

b Ngân sách kinh doanh, ngân sách sản xuất, ngân sách bán hàng, ngân sách ngân quỹ

c Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách hàng năm, ngân sách ngân quỹ

d Kế hoạch đầu tư và tài trợ, ngân sách kinh doanh, ngân sách ngân quỹ

Hệ thống các kế hoạch tài chính bao gồm

26

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Cải thiện vấn đề thu hút nguồn vốn

b Cải thiện vấn đề truyền thông và hợp tác

c Cung cấp nguồn thông tin để cải thiện việc ra quyết định

d Giúp ích cho việc sử dụng các nguồn lực và nhân viên thông qua việc thiết lập tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất

Ngoài hỗ trợ cho việc lập kế hoạch, lợi ích khác của ngân sách là ngoại trừ:

27

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Dự toán bảng cân đối kế toán

b Dự toán báo cáo thu nhập _là một bảng tóm tắt về doanh thu và tổng chi phí dự kiến của một thời kỳ

trong tương lai, dự toán kết thúc với thông tin về tình hình lời (lỗ) ròng của thời kỳ

Trang 7

c Dự toán ngân sách ngân quỹ

d Dự toán ngân sách đầu tư

28

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Tác động của cạnh tranh lên giá, chi phí và sản lượng trong quá khứ và trong suốt thời kỳ lập kế hoạch

b Các chi phí dự kiến cho quảng cáo, xúc tiến bán và tác động của dự đoán lên doanh thu Người lập kế hoạch nên hợp tác với phòng marketing

để tiến hành dự đoán

c Các yếu tố như bên trong như chính sách sản xuất, chi phí sản xuất

d Các nhân tố bên trong như chiến lược tăng trưởng trên các thị trường, chu kỳ sống của sản phẩm, các chính sách định giá và phân phối của ban giám đốc

e Các nhân tố kinh tế bên ngoài có thể ảnh hưởng đến khả năng doanh thu của sản phẩm hay của ngành, chẳng hạn như lạm phát, sự thay đổi về tình hình nhân khẩu học, tình hình chính trị quốc gia, khu vực hay địa phương và tỷ lệ thất nghiệp

Tuy nhiên, trước khi đi vào dự toán, người lập ngân sách phải xem xét các yếu tố sau, ngoại trừ:

29

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Tháng 2&3

b Tháng 3&4

c Tháng 5&4

d Tháng 1&2

Giả sử rằng tổng thu tiền mặt từ tháng 1 đến 6 lần lượt là $100, $120, $80, $60, $120, và $190

và tổng chi tiền mặt trong thời gian này cũng lần lượt là $80, $100, $80, $150, $150, and $70

Công ty của bạn có số dư tiền mặt đầu tháng 1 là $55 và yêu cầu số dư tiền mặt tối thiểu mỗi

tháng là $30 Vậy cuối tháng nào thì công ty có số dư tiền mặt nhỏ hơn số dư tối thiểu?

30

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Nhu cầu đầu tư vào tài sản tài chính, nguồn vốn từ cổ đông

b Nhu cầu đầu tư vào tài sản cố định, nguồn vốn từ cổ đông và từ vay dài hạn

c Nhu cầu đầu tư vào tài sản cố định, nguồn huy động vốn

d Nhu cầu vốn, nguồn vốn Nội dung của kế hoạch đầu tư và tài trợ bao gồm hai phần chính là

31

Điểm : 1

Một công ty hoàn toàn mua hàng tín dụng Các khoản thanh toán sẽ được thực hiện vào tháng

sau khi mua hàng với giá trị 70% Công ty nhận chiết khấu 2% và trả 30% còn lại ngay trong

tháng mua hàng Giá trị mua hàng dự đoán từ tháng 1 đến tháng 4 lần lượt là 300,000,

$375,000, $450,000, và $300,000 Vào tháng 3, tổng số tiền phải trả là?

Trang 8

Chọn một câu

trả lời

a $394,800

b $403,200

c $450,000

d $132,300

32

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Dòng tiền ra để trả cổ tức cho cổ đông

b Dòng tiền vào do phát hành cổ phiếu

c Dòng tiền ra để trả thuế

d Dòng tiển ra để mua trái phiếu của công ty khác Yếu tố nào dưới đây được xem là ngân quỹ từ hoạt động kinh doanh

33

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Phương pháp quy nạp

b Phương pháp diễn giải

c Phương pháp thời gian

d Phương pháp dự đoán

Theo lập kế hoạch tài chính xuất phát từ những mục tiêu tổng quát, ở cấp cao hay từ

yêu cầu của các cổ đông, sau đó, cụ thể hoá thành những ngân sách ở các bộ phận nhằm thực hiện mục tiêu

34

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 630 triệu

b 360 triệu

c 600 triệu

d 660 triệu

Biết rằng công ty cần sản xuất 2 nghìn sản phẩm, trong ky Biết rằng 1 sản phẩm cần cần 10 đơn

vị nguyên vật liệu với đơn giá là 30 nghìn Tồn kho NVL đầu kỳ là 5 nghìn đơn vị, cuối kỳ dự tính

là 6 nghìn đơn vị Chi phí mua sắm nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng là

35

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 146 triệu

b 195 triệu

c 144 triệu

d 150 triệu

Biết rằng đầu kỳ giá trị tồn kho thành phẩm là 150 triệu, trong kỳ công ty sản xuất 2 nghìn sản

phẩm, và tiêu thụ được 2200 sản phẩm, mua sắm 130 triệu chi phi nguyên vật liệu Biết rằng chi phí sản xuất trực tiếp cho 1 sản phẩm là 20 nghìn Giá trị thành phẩm tồn kho cuối kỳ sẽ là

Trang 9

36

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Vay trung hạn, vay dài hạn, Phát hành cổ phiếu thường, phát hành cổ phiếu ưu đãi

b Vay ngắn hạn, Vay dài hạn, Phát hành cổ phiếu, Giảm vốn luân chuyển ròng

c Vay ngắn hạn, Vay dài hạn, Khấu hao, Giảm vốn luân chuyển ròng

d Vay ngắn hạn, Vay dài hạn, Phát hành cổ phiếu, Giảm vốn luân chuyển ròng

Nguồn vốn bên ngoài bao gồm

37

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Chi phí sản xuất trực tiếp , Giá vốn hàng bán

b Chi phí mua sắm, giá vốn hàng bán

c Chi phí mua sắm, Chi phí nguyên vật liệu sản xuất trực tiếp trong kỳ

d sản phẩm dở dang, chi phí sản xuất trực tiếp Chênh lệch Tồn kho thành phầm = -

38

Điểm : 1

Chọn một câu

b Bằng

c Lớn hơn

d Không có mối liên hệ nhất quán Đối với một công ty có lãi, tổng nguồn luôn luôn với tổng sử dụng ngân quỹ

39

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Dự toán báo cáo nguồn vào sử dụng, Dự toán ngân quỹ, , Dự toán bản cân đối kế toán

b Dự toán ngân quỹ, Dự toán báo cáo nguồn vào sử dụng, Dự toán bản cân đối kế toán

c Dự toán ngân quỹ, Dự toán bản cân đối kế toán, Dự toán báo cáo nguồn vào sử dụng

d Dự toán bản cân đối kế toán, Dự toán ngân quỹ, Dự toán báo cáo nguồn vào sử dụng,

Việc lập các dự toán thường theo trình tự :

40

Trang 10

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Mức tồn kho tối thiểu mà công ty muốn duy trì

b Số dư tiền mặt tối thiểu mà công ty muốn duy trì

c Giá trị khoản phải thu tối đa mà công ty muốn duy trì

d Giá trị khoản phải trả tối đa mà công ty muốn duy trì

Lề an toàn là _:

41

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Theo phương pháp thống kê

b Theo phương pháp hồi quy

c Theo phương pháp diễn dịch

d Theo phương pháp quy nạp Báo cáo tài chính theo phương pháp % doanh số là một trong các cách lập báo cáo

42

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Ngân sách bán hàng

b Ngân sách mua sắm

c Ngân sách lao động

d Ngân sách sản xuất

được lập căn cứ trên các ràng buộc từ nhịp độ bán hàng, mạng lưới phân phối, từ thị trường và từ chính sách tín dụng của công ty

43

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Cân đối thu chi, số dư đã tài trợ

b Cân đối thu chi, số dư tiền mặt đầu kỳ

c Số dư đầu kỳ, nhu cầu tài trợ

d Nhu cầu tài trợ, Cân đối thu chi, Ngân quỹ chưa kể tài trợ bằng _ cộng với _

44

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Ngân sách đầu tư

b Ngân sách ngân quỹ

c Ngân sách tài chính

d Ngân sách kinh doanh _ thể hiện hoạt động mua sắm thiết bị trong năm

Trang 11

45

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Xác định sứ mệnh, xác lập các mục tiêu dài hạn, xây dựng ngân sách, xác lập các mục tiêu ngắn hạn

b Xây dựng chiến lược, Xác định sứ mệnh, xác lập các mục tiêu dài hạn, xác lập các mục tiêu ngắn hạn, xây dựng ngân sách

c Xác định sứ mệnh, xác lập các mục tiêu dài hạn, xác lập các mục tiêu ngắn hạn, xây dựng chiến lược, xây dựng ngân sách

d Xác định sứ mệnh, Xây dựng chiến lược, xác lập các mục tiêu dài hạn, xác lập các mục tiêu ngắn hạn, xây dựng ngân sách

Tiến trình lập ngân sách thường như sau:

46

Điểm : 1

Sai Một ngân sách ngân quỹ chỉ hữu ích khi khi các dự đoán để xây dựng nó chính xác

47

Điểm : 1

Sai

Dự toán bảng cân đối kế toán có thể được ước lượng dựa trên các thông số tài chính trong quá khứ của công ty

48

Điểm : 1

Sai Chia cổ tức nhiều hay ít không ảnh hưởng đến nhu cầu tài trợ

49

Điểm : 1

Sai

Một thiếu sót lớn của báo cáo luân chuyển tiền tệ là không thể hiện các giao dịch không bằng

tiền mặt

50

Điểm : 1

Ngân quỹ luôn đồng nghĩa với tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt

Ngày đăng: 19/05/2015, 23:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w