1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 6

337 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 337
Dung lượng 6,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiền trình dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tập hợp các đồ vật sách, bút, hộp phấn, thuốc kẻ, cặp sách đặt trên bàn.-Tập hợp các giáo viên của trờng THCS Nguyễn Tr

Trang 1

Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009

Chơng I

Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: Đ 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

I Muc tiêu

HS Đợc làm quyên với các khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp thờng gặp trong toán học và trong đời sống

HS nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thụoc một tập hợp cho trớc

HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Giấy hoạt động nhóm.

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tập hợp các đồ vật ( sách, bút, hộp phấn, thuốc kẻ, cặp sách) đặt trên bàn.-Tập hợp các giáo viên của trờng THCS Nguyễn Trãi

-Tập hợp các cây trong sân trờng-Tập hợp các học sinh lớp 6A-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4-Tập hợp các chữ cái a, b, c

Trang 2

Cho biết các phẩn tử của tập hợp ?

Điền các khý hiệu thích hợp vào ô trống

a  B, 1  B ,  ∈B

GV: Qua 2 ví dụ về tập hợp A và tập hợp B,

các phần tử của một tập hợp đợc viết ở dâu ?

Cách nhau bởi dấu gì ?

Mỗi phần tử đợc liệt kê mấy lần ? Thứ tự nh

1 2

3

b

B a

"," nếu các phần tử bằng chữ

Mỗi phần tử đợc liệt kê một lần, thứ tự tuỳ ý

Bài tạp 2HS: Cả lớp viết, 1 HS lên bảng tập hợp các chữ cái trong từ " Toán Học " là

X = {T,O,A,N,H,C}

HS: Nhận xétHS: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A = {xN x< 4}

HS: đọc SGK

GV: Chia lớp thành 2 nhóm lớn và nhiều nhóm nhỏ

Nhóm 1 làm ?1Nhóm 2 làm ?2

?1 C1 D = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}

Trang 3

?2 Viết tập hợp

Chữ cái trong từ " Nha Trang"

2∈D; 10∈D

C2 D = {xN x< 7}

?2 Y = {N,H,A,T,N,G}

Đại diện 2 nhóm lên bảng HS: Nhận xét chấm điểm Trao đổi chéo chấm bài

Hoạt động 3: Luyện Tập Củng cố ( 7phút )

Bài tập 3

Cho hai tập hợp

A = { }a; b , B = {b ;;x y}

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

x  A; y  B; b  A; b  B

Cho hình vẽ

sách vở bút

M

H

Viết các tập hợp M, H

Bài tập 3 Cho hai tập hợp

A = { }a; b , B = {b ;;x y}

(HS: Làm bài tập 1HS lên điền trên bảng phụ)

x ∉A; y∈B; b∈A; b∈B

M = { }but

H= {but,sach,vo}

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà ( 3phút )

H kỹ bài theo SGK, vở ghi

Lấy ví dụ thực tế về tập hợp

Bài tập 1, 5 SGK trang 6, 1 đến 7 SGK SBT trang 3

Chuẩn bị bài mới Đ 2 Tập hợp các số tự nhiên

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Thứ 6 ngày 21 tháng 8 năm 2009

Tiết 2 : Đ 2 Tập hợp các số tự nhiên

Trang 4

I Muc tiêu

Học sinh biết đợc tập hợp các sô tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhien trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số lớn hơn

Học sinh phân biệt đợc các tập hợp N và N', biết sử dụng các ký hiệu ≤,≥, biết viết số

tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng cách

Học sinh: Thớc thẳng

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút )

Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông

xA ; yB; bA; bB

HS 2: Tạp hợp C các số tự nhiên lớn hơn

3 và nhỏ hơn 10C1: A = {4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9}

C2: A = {xN3 <x< 10}

HS 3: Nhận xét

HS 4: Nhận xét

Hoạt động 2: Tập hợp N và tập hợp N * (15 phút )

? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên

Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N khi

HS: Vẽ tia số

Trang 5

GV: Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi

một điểm tren tia số

Điểm biểu diễn số 2 trên tia số gọi là

HS: Điểm biểu diễn số 3 gọi là điểm 3

Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm

a HS: Lên bảng

a nhỏ hơn b ta viết a<b hoặc b>a

GV: Giới thiệu kí hiệu ≥;≤

a ≥ b nghĩa là a≥b hoặc a = b

1 HS lên bảng, cả lớp viét HS: A = {6 ; 7 ; 8}

b, a< b và b< c thì a<c

c, Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất,

BT 6HS: a, Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100

Số tự nhiên liền sau số a là số a + 1

b, Số tự nhiên liền trớc 35 là số 34

Số tự nhiên liền trớc số 1000 là số 999

Só tự nhiên liền trớc b là b -1 (b∈N*)Vì b ∈N* thì b-1∈N

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém

Trang 6

? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị

? Trong các số tự nhiên số tự nhiên nào

nhỏ nhất

? Có số tự nhiên lớn nhất không ? Tại

sao?

? Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu

phần tử

? Điền vào chỗ trống đẻ ba số ở mỗi

dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp

28; ; … …

…;100; …

nhau 1 đơn vị

d, Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có

số tự nhiên lớn nhất Vì bát kỳ số tự nhiên a nào cũng có số tự nhiên liền sau

e, Tập hợp các số tự nhiên có vô số các phân tử

3 số tự nhiên liên tiếp 28;29;30

99;100;101

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút )

Bài tập 7 SGK

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê

các phần tử

a, A = {xN12 < x< 16}

b, B = {xN x< 5}

c, C = {xN13 ≤x≤ 15}

HS: Hoạt động theo nhóm

Đại diện 3 nhóm trình bày

A = {13 ; 14 ; 15}

B = {1 ; 2 ; 3 ; 4}

C = {13 ; 14 ; 15}

Hoạt động 5: Hớng dãn về nhà (2 phút )

Học bài kỹ theo SGK, vở ghi

Bài tập 8,9,10 SGK 10,11,12,13,14,15 SBT

Chuẩn bị bài mới Đ 3 Ghi số tự nhiên

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tiết 3 : Đ 3 Ghi số tự nhiên

I Muc tiêu

Trang 7

HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

Học sinh: Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8phút )

? BT 9 SGK: Điền vào mỗi dòng chỗ

trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự

nhiên liên tiếp tăng dần …….,8,

Ba Bốn Năm Sáu Bảy Tám Chín

HS: Một số tự nhiên có thể có một, hai,

ba, chữ số…HS: Lấy ví dụ

Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số

Số trăm là 38Chữ số hàng trăm là 8

Số chục là 389

Trang 8

abc là số tự nhiên có ba chữ số Chữ số hàng trăm là a Chữ số hàng chục là b Chữ số hàng đơn vị là c

HS: Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số999

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X

Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên 1 chữ

Trang 9

Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà ( 2phút )

- Học kỹ bài

- Làm các bài tập từ 11 đến 15 SGK

- Làm các bài tập từ 16 đến 19 SBT

- Chuẩn bị Đ4.số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

-Thứ 4 ngày 26 tháng 8 năm 2009

Tiết 4 Đ 4 số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con

I Muc tiêu

HS hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử và cũng có thể không có phần tử nào

Trang 10

HS hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoạc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu ⊂ Φ ,

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ,phấn màu,máy chiếu hắt.

Học sinh:Ôn tập kiến thức,giấy trong,bút dạ.

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra(8 phút )

là 1023

HS 3.Bài tập 14 SGKDùng 3 chữ số 0;1;2 viết tất cả các số tự nhiên

có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau là:102;120;201;210

? Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

?1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần

?1 Tập hợp D có 1 phần tửTập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử

?2 Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2

HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm trả lời không có số tự nhiên x mà x + 5 = 2

HS một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử và cũng có thể không có phần tử

Trang 11

TËp hîp Acã 21 phÇn tö

b, TËp hîp B c¸c sè tù nhiªn lín h¬n 5 nhng nhá h¬n 6

Trang 12

hơn 10

Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn

5.Dùng kí hiệu ⊂ đẻ chỉ mối quan hệ

giữa hai tập hợp

? Tập hợp A có bao nhiêu phần tử

? Tập hợp B có bao nhiêu phần tử

B ={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}

B⊂A

Tập hợp A có 10 phần tử Tập hợp B có 5 phần tử

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà(2 phút )

- Học kỹ bài theo SGK kết hợp vở ghi

- Bài tập 16;18;20;21;22 SGK

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2009

Tiết 5 : luyện tập

I Muc tiêu:

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp ( lu ý với số phần tử của tập hợp đợc viết dói dạng dãy số có quy luật)

- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc.Sử dụng

đúng, chính xác các kí hiệu ⊂,∈,∉,Φ

Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

Trang 13

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ, máy hắt, phiếu học tập

Học sinh:Ôn tạp các bài học từ Đ1 đến Đ4 và lam các bài tập GV ra từ tiế học trớc.

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra(10 phút )

? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần

Tập rỗng là tập hợp không có phần tử nàoCho A = { }0 ,Không thể nói rằng A là tập rỗng Vì A có 1 phần tử

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì ta nói hợp A là tập hợp con của tập hợp B

Trang 15

Hoạt động 3:Kiểm tra ( 15phút )

Đề ra:

1,Tìm số phần tử của tập hợp

Q ={1975 ; 1976 ; ; 2002}

2,Tìm số phần tử của tập hợp M ={1975 ; 1977 ; ; 2003}

3, a, Viết tập hợp C các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 20 b, Viết tập hợp D các số tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhng không vợt quá 21 c, Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp trong đó lớn nhất nhất là 2 d, Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 31 Đáp án: 1, Số phần tử của tập hợp Q ={1975 ; 1976 ; ; 2002}

,28 phần tử 2, Số phần tử của tập hợp M ={1975 ; 1977 ; ; 2003}

15 phần tử 3, a, C = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18} b, D = {11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 ; 21} c, A = Φ b, B = {25 ; 27 ; 29 ; 31} Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà - Xem lại nội dung bài học - Làm bài tập 25 SGK - Chuẩn bị Đ 5.Phép cộng và phép nhân IV Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Thứ 7 ngày 29 tháng 8 năm 2009

Tiết 6 Đ ` 5.Phép cộng và phép nhân

I Muc tiêu:

HS nắm vững các tính chất giao hoán ,kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên; Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

HS biết áp dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

HS biết vận dụng các tính chất của phép cộng,phép nhân vào giải toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Máy chiếu hắt, bảng phụ

Học sinh:Giấy trong, bút dạ

III Tiền trình dạy học

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Tổng và tích hai số tự nhiên (15 phút )

Bài toán:

Tính chu vi và diện tích của một cái sân

hình chữ nhật có chiều dài 32m,chiều

(32+25).2 = 114 (m)Diện tích của sân hình chữ nhật là:

có ít nhất một thừa số bằng 0 … …Bài tập 30 SGK

(Cả lớp làm bài vào giấy trong GV kiểm tra bài trên máy chiếu hắt)

( x - 34 ) 15 = 0 x-34 = 0

* Tính cất của phép nhân:…………

?3b, 4.37.25 = ( 4.25).37 =100.37=3700

Trang 17

Bài tập nâng cao cho HS khá:

a, Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh :

Bài tập 26 SGKCả lớp làm bài vào giấy trong,1 HS lên bảng trình bày

Quảng đờng bộ từ Hà Nội lên Yên Bái là: 54+19+82 = (54+1) + (19+81)

=55 + 100 =155 ( km )Bài tập 27 SGK(hs hoạt động nhóm, đại diện hai nhóm trình bày)

Ap dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh

Nhóm 1

a, 86+357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 +357 =457

c, 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 =27000Nhóm 2

b, 72 +69 + 128 = (72+128) +69 = 200 +69 =269

d, 28.64 + 28.36 = 28 ( 64+36 ) = 28.100 =2800

a, 37.12 = 37.3.4= (37.3).4 = 111.4=444

b 15873.21 = 15873.7.3=(15873.7).3 = 111 111.3 = 333 333

Hoạt động 4:Hớng dẫn về nhà (2 phút )

- Bài tập 28,29,31,32 SGK, 50 đến 59 SBT

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Dặn dò giờ sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 18

Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên.

Rèn luyện kỷ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.Biết vạn dụng một cách hợp lý tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ,Máy hắt

Học sinh: Làm bài tập về nhà

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Kiểm tra (10 phút )

? Phát biểu và viết dạng tổng quát các

Trang 19

? Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất phân phối của phép nhân đối với

a, 135+360+65+40=(135+65) +(360+40) =200+400=600HS2

* a.b = b.a

* (a.b).c = a.(b.c)Bài tập 43 SBTTính nhanh:

5.25.2.16.4 = (5.2)(25.4).16

=10.100.16 = 16 000HS3

* a.(b+c) = a.b + a.c Bài tập 43 SBTTính nhanh:

? Hãy nhận xét bài làm của bạn

GV.Vậy khi thực hiện tính tổng của

nhiều số hạng cần lu ý có thể sử dụng

tinh chất giao hoán ,tính chất kết hợp đẻ

có thể tính nhanh còn khi thực hiện tính

tổng hai hay nhiều số hạng cha làm tròn

chục làm thế nào có thể tính nhanh? Ta

sử dụng tính chất nh thế nào?

= (20+30)+(21+29)+ +(24+26)+25…

=50+50+50+50+50+25

=5.50+25

=250+25=275HS.nhận xétHS.Nêu chú ýBài tập 32 SGK

Hs theo dõi và hoạt động nhóm

Đại diện hai nhóm trình bày

a, 996+45 =996+(4+41) =(996+4)+41 =1000+41 =1041b,37+198 =(35+2)+198 =35 + (2+198) =35 + 200 = 235

Bài tập 33 SGK Cho dãy số sau

1;1;2;3;5;8;………

Trong dãy số trên mỗi số kể từ số thứ ba

Trang 20

? Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số

? Hãy nhận xét bài bạn

? Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số

GV Giới thiệu đây là dãy số

Phi-bô-na-xi

bằng tổng hai số liền trớc

Cả lớp viết, 1Hs lên bảng viết1;1;2;3;5;8;13;21;34;55; …

HS nhận xét bài bạnHS

b, Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

25 12 = 25(10 + 2) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300

Bài tập 37 SGKHS: Cả lớp tính, 3HS lên bảng

* 16 19 = 16(20-1) = 16 20 - 16 = 320 - 16 = 304

* 46 99 = 46(200-1)= 46 100 - 46 1 = 4600 - 46 = 4554

* 35 98 = 35(100-2)= 35 100 - 35 2

Trang 21

= 3500 - 70 = 3430

Hoạt động 4: Củng cố ( 3phút )

Hãy nhắc lại các tính chất của phép cộng

và phép nhân các số tự nhiên

? Các tính chất này có ứng dụng gì trong

tính toán

* a+b = b+a

* (a+b) + c = a + (b+c)

* a.b = b.a

* (a.b).c = a.(b.c)

* a.(b+c) = a.b + a.c Tính nhẩm,tính nhanh,tính hợp lý, …

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà(2 phút )

Bài tập 56,57,58,59,60,61 SBT

Chuẩn bị bà học "Phép trừ và phép chia"

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Thứ 6 ngày 3 tháng 9 năm 2010

.

Tiết 8 : Đ 6 Phép trừ và phép chia

I Muc tiêu

HS: Hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên

HS: nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ

Rèn luyện cho HS vận dụng kién thức về phép trừ để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Phấn màu

Học sinh: Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút )

Tính nhanh

a, 81 + 243 + 19

b, 25 16 4

? Nhận xét bài bạn

GV: Phép cộng và phép nhân luôn thực

hiện đợc trong tập hợp số tự nhiên Còn

1HS lên bảng

a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b, 25 16 4 = (25 4) 16 = 100 .16 = 1 600

HS Nhận xét

Trang 22

phép trừ và phép chi thì sao? Để trả lời đợc

câu hỏi này chúng ta đi vào nội dung bài

= 5HS: Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số

tự nhiên x sao cho b + x = a thò ta có phép trừ a - b = x

? Có phải khi nào ta cũng thực hiện đợc

phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b

a, ( x - 35) - 120 = 0

x - 35 = 120

Trang 23

b, 124 + (118 - x) = 217

c, 156 - (x +6) = 82

GV: Hớng dẫn câu a Cả lớp giải câu b và c

GV: Cho HS thử lại giá trị của x ( bằng

HS: Nhạn xét

HS Chú ý theo dõi

bài tập 49 SGKHS: Cả lớp làm , hai HS lên bảng

a, 321 - 96 = ( 321 + 4) - (96 + 4)

= 325 - 100 = 225

b, 1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3)

= 1357 - 100 = 357HS: Nhận xét

Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà(2 phút)

Học bài theo SGK và vở ghi

Trang 24

HS: Hiểu đợc khi nào kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

HS: nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép chia

Rèn luyện cho HS vận dụng kién thức về phép chia để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Phấn màu

Học sinh: Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)

? Khi nào ta có phép trừ số tự nhiên a cho số

Bài 64 SBT.Tìm số tự nhiên x biết:

a) (x - 47) - 115 = 0

x - 47 = 115

x = 115 + 47

x = 162b) 315 + (146 - x) = 401

146 - x = 401 - 315

Trang 25

146 - x = 86

x = 146 - 86

x = 60

Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có d (20 phút )

? Xét xem có số tự nhiên x nào mà

3 x = 12 hay không

? Xét xem có số tự nhiên x nào mà 5 x =

12 hay không ?

GV: Giới thiệu 12 : 3 = 4

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong

đó b # 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b x

= a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép

0

3 12

? Hai phép chia trên có gì khác nhau

GV: Phép chia 12 cho 3 là phép chia hết

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b # 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta nói a chia hết cho b

HS: Đọc tổng quát SGK

Cho hai số tự nhiên a và b ta luôn tìm

đ-ợc 2 số tự nhiên q và r sao cho

Bài tập 45 Điền vào ô trống sao cho

a = b.q + r với 0≤ b < r

a 392 278 357 385 420

Trang 26

? Nêu đk để a chia hết cho b

? Nêu đk của số chia, số d của phép chia

a) Trong phép chia cho hai , số d có thể

bằng 0 hoặc 1 trong mỗi phép chia cho 3 ,

cho 4, cho 5 số d có thể bằng bao nhiêu

b) Dạng tổng quát của số chia hết cho hai

là 2.k, Dạng tổng quát của số chia cho hai

d 1 là 2.k+1 với k ∈N.

Hãy viết dạng tổng quát của số chia hết

cho 3, chia cho 3 d 1, chia cho 3 d 2

x = 721 : 7

x = 103Bài 46 a) HS trả lời miệngTrong phép chia cho 3 số d có thể bằng 0,1,2

Trong phép chia cho 4 số d có thể bằng 0,1,2,3

Trong phép chia cho 5 số d có thể bằng 0,1,2,3,4

b, 1 HS lên bảng viếtDạng tổng quát của số chia hết cho 3 là 3k với k ∈N.

Dạng tổng quát của số chia cho 3 d 1 là 3k +1 với k ∈N.

Dạng tổng quát của số chia cho 3 d 2

Dặn dò giờ sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

………

Trang 27

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

Học sinh: Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra (15 phút )

317 -100 = 2172) Tìm số tự nhiên x biết (6 điểm)

a) x - 48 : 16 = 12

x - 3 = 12

x = 12 + 3

Trang 28

x = 15b) 3x - 13 = 11 3x = 13 + 11 3x = 24

x = 24 : 3

x = 8c) x +(x + 1) + (x + 2 ) + (x + 3 ) +

+ ( x + 1000) =500500

………

1001x + (1 + 2 + 3 + + 999 + 1000)…

= 5005001001x +500500 = 5005001001x = 500500-5005001001x = 0

Năm nhuận có 366 ngày Hỏi năm nhuận

gồm bao nhiêu tuần và còn d mấy ngày

Bài tập 85 SBT

Ngày 10 - 10 -2000 rơi vào thứ 3 Hỏi

ngày 10 - 10 2010 rơi vào thứ mấy

? Từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có bao

nhiêu năm Trong đó có bao nhiêu năm

nhuận

? Vậy từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có

bao nhiêu ngày

? Để tính ngày 10-10-2010 rơi vào thứ

Bài tập 85 SBT

Từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có 10 năm Trong đó có hai năm nhuận là

2004 và 2008 Vậy từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có :

365 10 + 2 = 3652 ( ngày)Mỗi tuần lễ có 7 ngày nên

3652 : 7 = 521 d 5Vì ngày 10 - 10 -2000 rơi vào thứ 3 nên ngày 10 - 10 2010 rơi vào chủ nhật

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút )

? Khi nào ta thực hiện đợc phép trừ a - b

? Nêu dạng tổng quát của phép chia a

Trang 29

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

Trang 30

Thứ 6 ngày 18 tháng 9 năm 2009

Tiết 12 : Đ 7 luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Kẻ sẵn bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên

Học sinh:Chuẩn bị bài

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Kiểm tra ( phút )

? Hãy viết các tổng sau thành tích:

Hoạt động 2:Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( phút )

? Hãy viết gọn các tích sau:

7.7.7.7 =

b.b.b.b.b.b.b =

1HS lên bảng7.7.7.7 = 74

b.b.b.b.b.b.b =b7

Trang 31

? Luỹ thừa bậc n của a là gì

GV Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi là phép nâng lên luỹ thừa

? Ch biết giá trị của 92,43,73

a.a.a.a.a……… a= an (n thừa số a)

* b7 đọc là b mũ bảy hoặc luỹ thừa bậc bảy của b hoặc b luỹ thừa bảy

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa

số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a

an = a.a.a.a.a.a……a ( n thừa số a,n≠0)

a gọi là cơ số

n gọi là số mũ

1 Điền vào chỗ trốngLuỹ thừa Cơ số Số mũ GTluỹthừa

92 = 81

43 = 64

73 = 49

Trang 32

Hoạt động 3: Nhân hai luỹ thừ cùng cơ số( phút )

? Hãy viết tích hai luỹ thừa thành một

23.22 =(2.2.2).(2.2) = 25

a4.a3 =(a.a.a.a).(a.a.a) =a7

Nhận xé:Số mũ của kết quả bằng tổng các số mũ của các thừa số

a m a n = a m+n (m,nN )

HS cả lớp viết.1 HS lên bảng thực hiênViết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa

x5.x4 =x5+4=x9

a4.a =a4+1 = a5

HS cả lớp viết.1 HS lên bảng thực hiênBài tập 56bd

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa

số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a

Trang 33

……… ………

Thứ 3 ngày 22 tháng 9 năm 2009

Tiết 13 Luyện tập

I Muc tiêu:

- HS phân biệt đợc cơ số và số mũ

- HS nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ

Học sinh:Bài tập về nhà

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Kiểm tra (8 phút )

HS1? Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa

số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a

Trang 34

ViÕt kÕt qu¶ c¸c phÐp tÝnh sau díi d¹ng

méy luü thõa

§iÒn dÊu X vµo « thich hîp

Trang 35

HS c¶ líp suy nghÜ, 1 HS tr×nh bµy miÖng

Sè nµo lín h¬n trong hai sè

Trang 36

Thứ 6 ngày 25 tháng 9 năm 2009

Tiết 14 : Đ 8 hai luỹ thừa cùng cơ số

I Muc tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa chia hai luỹ thừa cùng cơ số Quy ớc a0

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra( 7 phút )

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta

Nếu có a10:a2 =? Thì kết quả nh thế nào

đó là nội dung bài học hôm nay

1 HS đứng tai chỗ trả lời Quy tăc:

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

Trang 37

Với m > n hãy dự đoán am: an = ?

? Điều kiện để thực hiện đợc phép chia là

d, Các câu trên đều sai

2, Điền Đ, S vào ô vuông

d, Các câu trên đều sai

2, Điền Đ, S vào ô vuông

GV hớng dẫn HS viết các số tự nhiên dới

dạng tổng của các luỹ thừa của 10

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5.1

?3 HS hoạt động nhómViết các số 538,abcd dới dạng tổng các luỹ thừa của 10

Trang 38

= 2.103 + 4.104 + 7.101 + 5.100

Lu ý 2.103 = 103 + 103

?3 ViÕt c¸c sè 538 ,abcd díi d¹ng tæng

c¸c luü thõa cña 10

538 = 5.100 + 3.10 + 8.1 = 5.102 + 3.101 + 8.100

abcd= a.1000 + b.100 + c.10 + d.1 =a.103 + b.102 + c.101 +d.100

Trang 39

HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

Rèn luỵen cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Giấy hoạt động nhóm

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút )

Bài tập 70 SGK

Viết các số 987; 2564 dới dạng tổng các

luỹ thừa của 10

? Hãy nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức ( phút )

GV: Các dãy tính bạn vừa làm là biểu

thức

? Em hãy lấy thêm ví dụ về biểu thức

GV: Nêu chú ý

a, Mỗi số cúng đợc coi là biểu thức

b, Trong biểu thức có thể có các dấu

ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện phép tính

5 + 3 - 2; 12 : 6 2; 42

HS: …Chú ý SGK

HS đọc lại

Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức ( phút )

GV: a, Đối với biểu thức không có dấu

chia nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào

? hãy tính giá trị biểu thức

a, 4 32 - 5 6

a, Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc

Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân , chia ta thực hiện từ trái sang phải

HS cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng a,48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24

b,60 : 2 5 = 30 5 = 150Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên luỹ thừa ta ta thực hiện nâng lên luỹ thừ trớc rồi đến nhân và chia

Trang 40

HS Hoạt động nhóm, đại diện nhóm trình bày bài

Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân , chia ta thực hiện từ trái sang phải

Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên luỹ thừa ta ta thực hiện nâng lên luỹ thừ trớc rồi đến nhân và chia cuối cùng đến cộng và trừ.

HS: Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm theo thứ tự : ( ) →[ ] → { }

?2.Tìm số tự nhiên x biết:

(HS hoạt động nhóm,đại diện nhóm lên trình bày )

a, (6x - 39):3 = 201 6x - 39 = 201 3 6x - 39 = 603

Ngày đăng: 22/05/2015, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   chữ   nhật   có   chiều   dài   32m,chiều - dai so 6
nh chữ nhật có chiều dài 32m,chiều (Trang 16)
Hình 33 biểu diễn những số nào - dai so 6
Hình 33 biểu diễn những số nào (Trang 98)
Bài tập 54. Bảng phụ - dai so 6
i tập 54. Bảng phụ (Trang 193)
Bảng trinhh bày - dai so 6
Bảng trinhh bày (Trang 243)
Hình 16 bảng phụ - dai so 6
Hình 16 bảng phụ (Trang 252)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w