- Tính được độ dài của một cung tròn khi biết số đo của nó - Biết được cách biểu diễn một cung góc lượng giác trên đường tròn lượng giác III.. Khái niệm cung lượng giác và số đo của chún
Trang 1Tiết 75 - 76 GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu Giúp cho học sinh:
- Biết cách đổi đơn vị từ độ sang radian và ngược lại
- Tính được độ dài của một cung tròn khi biết số đo của nó
- Biết được cách biểu diễn một cung (góc) lượng giác trên đường tròn lượng giác
III Phương pháp: Sử dụng phương pháp đàm thoại kết hợp với phương pháp thuyết trình
IV Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
?Đ.tròn (O; R) có số đo bao nhiêu độ? có
độ dài là bao nhiêu ?
? vậy cung 10 có độ dài bao nhiêu
? cung ao có độ dài bao nhiêu?
HĐ1 :
- Tính số đo của cung 2/3 đường tròn
-Tính độ dài cung tròn (bán kính R=5cm)
có số đo 72o
HĐ2 : 1 hải lí là độ dài cung tròn xích
đạo có số đo 1/60 độ = 1 phút, hỏi 1 hải
lí dài bao nhiêu km biết độ dài xích đạo
là 40.000 km (40.000 1 1.852( )
? Toàn bộ đtròn có số đo là bao nhiêu rad
? Cung nửa đường tròn (cung 1800), cung
¼ đtròn (cung 900) có số đo bao nhiêu
rad
? Vậy số đo rad của 1 cung tròn có phụ
thuộc vào bán kính của cung tròn đó
Ví dụ 1:
- Số đo của 2/3 đường tròn là 2/3.360o = 240o
- Cung tròn (bán kính 5 cm) có số đo 720 có độ dài
là .72.5180
π
(cm)
H1
b Radian: Cho đtròn (O; R)
* Đ/n: - Cung có độ dài R: cung 1 rad
- Góc ở tâm chắn cung 1 rad: góc 1 radGhi nhớ:
- Cả đường tròn có số đo 2π (rad)
- Cung có độ dài L có số đo α = L
R (rad)
- Cung có số đo α rad có độ dài L = αR
Nhận xét: Khi R=1 thì độ dài cung tròn bằng số đo
Trang 2GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10A
- Cung cĩ độ dài L cĩ số đo radian là bao
1 rad ~ 57017’45’’ 1 độ ~ 0.0175 rad
* Bảng chuyển đổi giữa độ và rad (SGK – 186)
Cho điểm O và tia Om Khái niệm gĩc
lượng giác gắn liền với việc quay tia Om
quanh điểm O
- Nếu tia Om chỉ quay theo chiều dương
hoặc âm xuất phát từ tia Ou đến trùng
với tia Ov thì ta nĩi: tia Om quét một gĩc
lượng giác tia đầu Ou, tia cuối Ov kí
hiệu là (Ou, Ov) Khi tia Om quay gĩc α
rad (hay a độ) thì ta nĩi gĩc lượng giác
mà tia đĩ quét nên cĩ số đo α rad (hay a
độ)
- Như vậy: Mỗi gĩc lượng giác gốc O
được xác định bởi tia đầu Ou tia cuối Ov
và số đo độ hay radian của nĩ
Ví dụ: Cho hai tia Ou, Ov tạo với nhau
lượng giác 600, trùng với tia Ov lần thứ
hai (quay thêm một vịng) ta cĩ gĩc
lượng giác là -3000 vì quay theo chiều
âm), trùng với tia Ov lần thứ hai ta cĩ
gĩc lượng giác –(360 – 60 + 360) =
60-2*360 = -6600
- hs làm VD2 và H3
?Khi quay quanh điểm O tia Om cĩ
thể gặp tia Ov nhiều lần, vậy với 2 tia
Ou, Ov thì cĩ bao nhiêu gĩc lượng giác
(Ou, Ov)? Các gĩc này liên hệ với
2 Gĩc và cung lương giác:
a Khái niệm gĩc lượng giác và số đo của chúng :
Cho điểm O và tia Om; hai tia Ou và Ov
Quy ước : Chiều quay ngược chiều kim đồng hồ: chiều dương Chiều quay cùng chiều kim đồng hồ: chiều âm
- Nếu tia Om chỉ quay theo chiều dương hoặc âm xuất phát từ tia Ou đến trùng với tia Ov thì ta nĩi:
tia Om quét một gĩc lượng giác tia đầu Ou, tia cuối
Ov kí hiệu là (Ou, Ov) Khi tia Om quay gĩc αrad (hay a độ) thì ta nĩi gĩc lượng giác mà tia đĩ quét nên cĩ số đo α rad (hay a độ)
- Như vậy: Mỗi gĩc lượng giác gốc O được xác định bởi tia đầu Ou tia cuối Ov và số đo độ hay radian của nĩ
Nếu 1 gĩc lượng giác cĩ số đo là a o (hay α rad) thì mọi gĩc lượng giác cĩ cùng tia đầu và tia cuối với nĩ cĩ số đo là a 0 + k 360 0 (hay α + k2π), k là
số nguyên, mỗi gĩc ứng với 1 giá trị của k
vm
Trang 3nhau như thế nào?
VD:
cho sđ(Ox,Ou)=9π/4, sđ(Ox,Ov)=3π/4
thì sđ(Ou,Ov) là bao nhiêu ?
Ví dụ
sđ(Ou, Ov) = 600 + k3600 hay sđ(Ou, Ov) =
3
π + k2π (k nguyên)
* chú ý thống nhất hoặc độ hoặc rad, không viết vừa
độ vừa rad
b Khái niệm cung lượng giác và số đo của chúng:
Cho đường tròn tâm O bán kính R Các tia Ou, Ov, Om lần lượt cắt đtròn tại U, V, M-Đường tròn trên đó đã chọn chiều di động của điểm M (chiều quay ngược chiều kim đồng hồ là chiều dương, cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm)
được gọi là đường tròn định hướng
- Khi tia Om quét nên 1 góc lượng giác (Ou,Ov) thì điểm M chạy trên đường tròn theo một chiều nhất định từ U đến V ta nói điểm M vạch nên một cung lượng giác mút đầu (điểm đầu) U, mút cuối (điểm cuối) V, tương ứng với góc lượng giác (Ou,Ov), kí hiệu là UV
+ Số đo của góc lượng giác (Ou,Ov) là số đo của cung lượng giác UV tương ứng
Nhận xét: Trên đường tròn định hướng, mỗi cung
lượng giác được xác định bởi mút đầu, mút cuối và
số đo của nó Nếu 1 cung lượng giác UV có số đo α thì mọi cung lượng giác cùng mút đầu U, mút cuối
V có số đo dạng α + k2π (k nguyên)
3/ Hệ thức Sa-lơ:
- Với 3 tia Ou, Ov, Ow tùy ý, ta có:
Sđ(Ou,Ov) + Sđ(Ov,Ow) = Sđ(Ou,Ow) + k2π (k∈Z)
- Với 3 điểmU, V, W tùy ý , ta có:
- Đổi các số đo sau sang độ: 2, 3π/5
- Đổi các số đo sau sang radian : 1450, 800
- Làm bài tậ p 1…7 trang 190+191 sgk
V Rút kinh nghiệm
Trang 4GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10A
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
• Củng cố các kiến thức đã học trong bài §1
2 Về kỹ năng:
• Biết mối liên hệ giữa góc hình học và góc lượng giác
• Sử dụng được hệ thức Sa – lơ
3 Về tư duy, thái độ:
• Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Học sinh làm bài tập trước ở nhà
• Hoạt động nhóm
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
* Gọi 4 HS lên bảng sửa 4 bài tập tương
* Học sinh trong 4 tổ thảo luận về lời giải
của các bạn và đưa ra nhận xét của tổ
b) Với a = 1000 thì k = -2, số dương NN cần tìm là 280
4
Trang 5_ Nếu góc lượng giác có số đo α cần xđ số nguyên k để 0< +α k2π ≤2π khi đó α+k2π là số dương NN cần tìm Cụ thể là:
* Học sinh trong 4 tổ thảo luận về lời giải
của các bạn và đưa ra nhận xét của tổ
12.
a) Trong 1h, kim phút quét góc lượng giác có số
đo 2− π, kim giờ quét góc lượng giác có số đo
212
π
− , nên trong t giờ, kim phút quét góc lượng
giác (Ox, Ov) có số đo 2 t− π , kim giờ quét góc lượng giác (Ox, Ou) có số đo
6t
π
− Từ đó, theo hệ thức Sa- lơ, góc lg (Ou, Ov) cósđ(Ou, Ov) = sđ(Ox, Ov) – sđ(Ox, Ou) + 2l π
6 t= l m− Do đó 12 ,
11
k
t= k∈¢ , nhưng vì 0
t≥ nên k∈¢ c) 2 tia Ou, Ov đối nhau khi và chỉ khi(Ou, Ov) =
Trang 6GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10A
2 Củng cố : Nhắc lại các nội dung chính của bài
3 Bài tập về nhà:
o Làm thêm bt trong sách bt
o Đọc và sọan trước bài “GTLG của góc (cung) lượng giác”
V RÚT KINH NGHIỆM:
6
Trang 7Tiết 78, 79 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC, CUNG LƯỢNG GIÁC
- Biết tìm điểm M trên đường tròn lượng giác xác định bởi số thực α .
- Biết xác định dấu của cosα , sinα , tan α , cotα khi biết α ; biết các giá trị côsin , sin , tan , cot của một góc lượng giác thường gặp
- Sử dụng thành thạo các công thức lượng giác cơ bản
- Rèn luyện tính cẩn thận, óc tư duy lôgic và tư duy hình học
• Về tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
- Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của GV:
Chuẩn bị bài kĩ các kiến thức mà HS đã học ở lớp 9 để đặt câu hỏi
Chuẩn bị một số hình vẽ trong SGK : Từ hình 6.11 đến hình 6.14 và phấn màu,
chuẩn bị dụng cụ để thực hiện hoạt động 1
2 Chuẩn bị của HS:
Cần ôn lại một số kiến thức về giá trị lượng giác của góc nhọn
Cần ôn bài 1
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
(Tiết 1: Phần 1 và 2 Tiết 2: Phần 3 và 4)
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới
Trang 8GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10A
Đtròn lượng giác: + bán kính 1
+ định hướng: ngược chiều
kim đồng hồ: chiều dương, cùng chiều kim
đồng hồ: chiều âm
+ điểm gốc A
GV: Chuẩn bị dụng cụ để thực hiện việc minh
hoạ 1H trong SGK => Nhận xét
HS: Ghi nhận kết quả của SGK Học thuộc.
Hs thực hiện H2
Hs phát biểu bằng lời
GV: Phân tích trên hình vẽ:
+ Gọi i OAr uuur= , j OBr uuur= là 2 véctơ đơn vị trên
trục Ox và Oy
M∈đường tròn lượng giác xác định bởi cungα
thì véctơ OMuuuur có tọa độ là bao nhiêu?
+ Gọi H, K là hình chiếu của M trên Ox, Oy
Em hãy biểu diễn OHuuur theo ir và OKuuur theo jr?
=> cosα =OH , sinα =OK.
GV: Hỏi
2/ Tìmα để sinα =0? Khi đó cosα = ?
Tìmα để cosα = 0? Khi đó sinα = ?
GV: Hỏi
3/ Hãy viết 25
4
π dưới dạngα+k2π Từ đo ùxác định điểm M trên đường tròn lượng giác sao
cho cung lượng giác ¼ 25
4
?Xác định điểm N trên đường tròn lượng giác
5/ Khi M∈ đường tròn lượng giác thì K chạy
trên đoạn nào?
=> giá trị của OH như thế nào? => cosα ?
Tương tự điểm K => giá trịOK => sinα ?
7/ Trong tính chất 1 nếu thayk2π bằngkπ thì
kết quả còn đúng không? Thay k2π bằngk4π
1/ Đường tròn lượng giác
c/ Hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn lượng giác
2/ Giá trị lượng giác của sin và cosin
Với mỗi góc lượng giác (Ou, Ov) có số đoα Lấy điểm M trên đtròn lượng giác: (OA,OM) = α M(x, y)
Trục tung còn gọi là trục sin
8
Trang 92 Củng cố : Nhắc lại các nội dung chính của bài
3 Bài tập về nhà:
Học kĩ các định nghĩa, tính chất và các công thức lượng giác cơ bản
Làm các bài tập trong SGK trang 199, 200 và 201
Làm thêm bt trong sách bt
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10A
TIẾT 80 LUYỆN TẬP
-Hoc sinh tính được giá trị lượng giác của góc ( cung) có số đo cho trước
-Biết vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản vào việc giải bài tập
-Rèn luyện tính cẩn thận , tư duy lôgícvà tư duy hình học
II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
A/ Kiểm tra bài cũ: Kết hơp trong quá trỉnh giải bài tập
B/ Bài mới:
GV hỏi :
1/ Nêu các bước để tính các giá trị lượng giác
của một góc α cho trước? Aùp dụng tính giá trị
lượng giác của góc : 2250?
Gọi tiếp 3 HS lên bảng tương tự tính giá trị
lượng giác của góc : 0 5 11
510 ; ;
Gọi tiếp 2 HS lần lượt cho biết kết quả về giá
trị lượng giác của các góc :
2/ Khi điểm M di động trên đt lượng giác sao cho
góc lượng giác ( OA,OM ) = α với 0;
2
π
α ∈ ÷thì toạ độ của điểm M có giá trị dương hay
âm? Từ đó suy ra dấu của các giá trị lg của
góc α thuộc cung phần tư thứ I?
Suy luận tương tự cho các trường hợp còn lại Ta
được kết quả theo bảng sau
Để CM một đẳng thức thường ta làm thế nào?
Em có nhận xét gì về các giá trị lg có mặt ở
hai vế của đt cần cm?
Trang 11Biểu thức ở vế trái có dạng của hằng đẳng thức
nào?
Muốn chỉ còn lại cos ta làm thế nào?
Theo em đẳng thức này nên biến đổi vế nào?
Em nào có cách CM khác?
= 12 cos42 sin2 4cos2
Bài số 4: CMR : các biểu thức sau không
phụ thuộc vào α .a/ sin4α+4cos2α + cos4α+4sin2α
2 sin α+cos α −3 cos α+sin α
2 sin α −sin α.cos α+cos α
- 3 sin( 2α +cos2α)−2sin2α.cos2α
= 2 sin( 2α+cos2α)−3sin2α.cos2α
3 1 2sin− α.cos α
= 2 6sin− 2α.cos2α− +3 6sin2α.cos2α
= -1
Trang 12GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10A
1cot
ααα
++
3 Bài tập về nhà:
Làm thêm bt trong sách bt
V RÚT KINH NGHIỆM
12
Trang 13TIẾT 81 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC (CUNG) CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
• Nắm được giá trị LG của các gocù ( cung ) có liên quan đặc biệt
2 Về kỹ năng:
• Học sinh biết dùng hình vẽ để tìm và nhớ được các CT về giá trị lượng giác của các góc ( cung) có liện quan đặc biệt
• Khi dùng bảng để tính giá trị gần đúng các giá trị LG của góc ( cung)tuỳ ý
• Biết cách đưa về xét góc α với 0
2
πα
< <
πα
≤ ≤
3 Về tư duy, thái độ:
• Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa giá trị LG của góc α cho trước?
Bài mới :
GV treo hình 6.20 và nêu giả thiết : Cho hai
góc LG : (OA , OM) =α và (OA , ON) = - α
như hình vẽ
Em có nhận xét gì về vị trí của hai điểm M , N?
Từ đó suy ra toạ độ của hai điểm đó có quan
hệ gì?HS tự rút ra kết quả
Làm tương tự cho các trường hợp còn lại
1/ Hai góc đối nhau:
( OA, OM) = α , (OA , ON) = - α
sin( -α ) = - sinαcos(-α ) = cos αtan ( -α) = - tanαcot( -α) = - cotα
2/ Hai góc hơn kém nhau π: ( OA , OM) = α, ( OA , ON ) = α + π
Ta có Sin(α +π) = - sinαcos(α +π) = cos αtan (α +π) = - tanαcot(α +π) = - cotα
3/ Hai góc bù nhau:
( OA , ON) = α , ( OA , ON) = π - α
Ta có:
sin(π-α ) = sinαcos(π-α ) = - cos αtan (π -α ) = - tanα
Trang 14GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10A
GV nêu nhận xét
GV Hỏi : Em hãy viết lại góc
2
π α+ về một trong các góc đã biết ở trên để từ đó có thể tìm
được giá trị LG của nó?
Hướng dẫn HS trả lời :
− có thể viết thành tổng của hai góc
nào? Tương tự với góc 19
Tổng cần tính có bao nhiêu số hạng? Em có
nhận xét gì vế số đo của góc ở vị trí đầu và
cuối?
Nhận xét tương tự ở tổng thứ hai?
Hãy phân tích các góc 315 ;330 ; 2500 0 0 thành
tổng của hai góc đưa được về các quan đặc biệt
trên?
Góc -750 có quan hệ gì với góc 150?
GV nêu và phân tích cho hcọ sinh hiểu
π α− ) = cosαcos (
2
π α− ) = sinαtan (
2
π α− ) = cotαcot (
2
π α− ) = tan α
5/ Hai góc hơn kém nhau
2π
π α+ ) = cosαcos (
2
π α+ ) = - sinαtan (
2
π α+ ) = - cotαcot (
Trang 152 Củng cố :
3 Bài tập về nhà: Làm các bài tập trong SGk trang 206, 207.
Làm thêm bt trong sách bt
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 16GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10A
Tiết 83, 84 MỘT SỐ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
• Học sinh nhớ và sử dụng được các công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc, biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng
2 Về kỹ năng:
• Vận dụng các công thức lượng giác giải các bài tập có liên quan: chứng minh đẳng thức, đơn giản, tính giá trị biểu thức, tính giá trị lượng giác của các góc, các bài toán về tam giác, …
• Thấy được mối liên hệ giữa toán học và đời sống
II CHUẨN BỊ P ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: H
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Vấn đáp gợi mở
• Chia nhóm nhỏ học tập
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
HS đọc chứng minh trong sách giáo khoa
? Biểu diễn góc
π
- 4
π)
? Vận dụng các công thức trên, tính cos
? Điều kiện của ,α β để các biểu thức trong
công thức tan(α β+ ) có nghĩa
1 Công thức cộng
a Công thức cộng đối với sin và cosin
= cos (
3
π
- 4
π) = cos cos sin sin
Trang 17( tan , tanα β có nghĩa khi
? Phát biểu công thức cộng đối với cotang
? Biến đổi các công thức cộng nói trên, với
β α= ( Học sinh họat động nhóm)
? Trong công thức (1), biến đổi tiếp đưa cos2α
về theo cosα hoặc sinα
? Điều kiện để tan2α có nghĩa
? Từ công thức (1) rút sin2α , cos2α theo cos2
α (hs đứng tại chỗ trả lời)
? giảm góc 4α xuống công thức hạ bậc hay
nhân đôi
(2 hs lên bảng)
BTVN: Chứng minh các công thức trên
? Áp dụng CT nào? α =? β =? (hs lên bảng)
Trong các công thức tích thành tổng, đặt
α β+ = x , α β− = y thu được công thức
nào? (hs đứng tại chỗ trả lời)
−
2 Công thức nhân đôi
a Công thức nhân đôi
2
1 cos 2sin
2
αα
αα
21
Trang 18GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10A
Làm nhanh bt 38, 39, 40
V RÚT KINH NGHIỆM
18
Trang 19Tiết 85 Luyện tập
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
• Ôn tập các công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc, biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng
2 Về kỹ năng:
• Vận dụng thành thạo các công thức lượng giác giải các bài tập có liên quan
• Thấy được mối liên hệ giữa toán học và đời sống
II CHUẨN BỊ P ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: H
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Vấn đáp gợi mở
• Chia nhóm nhỏ học tập
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
? PP chứng minh đẳng thức (biến đổi VP
VT, VT VP, biến đổi 2 vế, …) Lựa
chọn pp cho bt cụ thể ( VT VP)
! Giảm góc: Ct cộng, nhân đôi
Hs lên bảng
VT dài biến đổi VT
Theo câu a, sin3a biểu diễn được theo
sina biến đổi VT theo sina
sina để nguyên, dùng công thức tích
thành tổng biến đổi sin( )sin( )
sin 3 sin(2 ) sin 2 cos cos 2 sin
2sin (1 2sin ) sin