1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 6. KLK- KLKT-NHÔM

9 320 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 6. Kim Loại Kiềm, Kiềm Thổ, Nhôm
Người hướng dẫn GV. Thân Trọng Tuấn
Trường học Trường THPT Quy Nhơn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quy Nhơn
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có Bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hoá chất rắn hay dung dịch sau đây phản ứng với nhau: Al, FeS, HCl, NaOH, NH42CO3.. 39 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NaOH v

Trang 1

Chương 6 KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHƠM

1 Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo cách nào sau đây:

A Nhiệt luyện B thuỷ luyện

C.điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch

2 Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp vì:

A Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.

B Do các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kỳ, các nguyên tử

liên kết với nhau bằng lực liên kết yếu

C Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng

D.A,B đúng.

3 Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?

4 Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại vì :

A Năng lượng cần dùng để phá vỡ mạng lưới tinh thể lập phương tâm khối của các

kim loại kiềm tương đối nhỏ

B Kim loại kiềm là những nguyên tố có bán kính nguyên tử tương đối lớn , do đó

năng lượng cần thiết để tách electron hoá trị tương đối nhỏ

5 Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể:

A Lập phương tâm khối C Lập phương tâm diện

B Lục phương chặt khối D Cả ba kiểu trên

6 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Các chất A,B,C là:

A NaCl, Na2CO3 và Na2CO3 C KCl, KOH va ø Ka2CO3

B CaCl2, Ca(OH)2 và CaCO3 D cả ba câu A,B,C đều đúng

7 X,Y,Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa

màu vàng:

X + Y → Z + H2O Y → Z + H2O + E

E + X → Y hoặc Z (E là hợp chất của cacbon)

X,Y,Z,E lần lượt là những chất nào sau đây:

A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 C NaOH, NaHCO3, CO2 ,Na2CO3

B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D NaOH, Na2CO3 , CO2, NaHCO3

8 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150ml dd NaOH 1M Khối lượng muối thu được là:

9 Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh Ở anot thu được

3,36l khí Cl2(đktc) và ở catot thu được 11,7g kim loại

a.Kim loại có trong muối là

Trang 2

b Chỉ ra điều phát biểu đúng khi nói về kim loại tìm được ở trên:

A nguyên tử có 2 electon ở lớp ngoài cùng.

B Nguyên tử có tính khử mạnh hơn Al nhưng yếu hơn Na

C Có thể điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hidroxit

D Đáp án B,C đúng.

10 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch tạo thành có pH là:

11 Đem điện phân 200ml dd NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp.

Khi ở anot thoát ra 2,24l khí ở đktc thì ngưng điện phân Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl sau điện phân :

12 Thành phần chính của quặng Đôlômít là:

A CaCO3.MgCO3 B FeO.FeCO3

C.CaCO3.CaSiO3 D Tất cả đều sai

13 Phương pháp nào có thể dập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại ?

A Phun CO2 B Thổi gió

14 Cho Na kim loại tan hết vào dd chứa 2 muối AlCl3 và CuCl2 được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi được chất rắn B Cho một luồng khí H2 qua B nung nóng thu được chất rắn E gồm có 2 chất Thành phần hoá học của E là:

15 Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO

-3 Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:

C.2a+2b-c+d = 0 D 2a+2b-c-d = 0

16 Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và d mol HCO

-3 Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độ cứng bình là bé nhất Biểu thức liên hệ giữa a,b,p là:

C.V= (3a+2b)/2p D V= (2b+a)/p

17 Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các

loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+,Pb2+, Na+, Cl-,CO32-, NO3- Đó là 4 dung dịch gì?

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3

B BaCO , MgSO , NaCl, Pb(NO ) D Mg(NO ), BaCl , Na CO , PbSO

Trang 3

18 Một mẫu nước cứng vĩnh cửu có 0,03mol Ca2+, 0,13 mol Mg2+, 0,12mol Cl và a mol

SO42_ giá trị của a

19 Cho dd X chứa các ion sau : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều cation

ra khỏi dd X mà không đưa ion lạ vào dung dịch , ta có thể cho dd X tác dụng với các chất nào trong các chất sau :

A Dung dịch K2CO3 vừa đủ C Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

B dung dịch NaOH vừa đủ D dung dịch Na2CO3 vừa đủ

20 Dung dịch A có chứa 5 ion : Mg2+, Ca2+, Ba2+ và 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần

V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là

21 Hoà tan mẫu hợp kim Ba-Na vào nước được dung dịch A và có 13,44 lít khí H2 bay ra(đktc)

Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A?

22 Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỷ lệ số mol 2:1 vào H2O dư thu được dung dịch A và 2,24 lít khí ở đktc Cho 1,344 lít khí CO2 ở đktc hấp thụ hết vào dung dịch A Khối lượng kết tủa tạo thành là:

23 Có thể loại trừ độ cứng của nước vì:

A Nước sôi ở 100oC

B Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa

C Khi đun sôi các chất khí bay ra

D Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chất không tan

24 Cho 112ml khí CO2 (đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu 0,1g kết tủa

Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi là :

25 Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thu hết 5,6l khí SO2(đktc) là:

26 Trong một bình kín dung tích 15l, chứa đầy dd Ca(OH)2 0,01M Dẫn vào bình một số mol CO2 có giá trị 0,12mol≤ nco2 ≤ 0.26 mol thì khối lượng m gam rắn thu được sẽ có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là:

A 12 gam≤ m ≤ 15 gam C 0,12 gam≤ m ≤ 0,24 gam

B 4 gam≤ m ≤ 12 gam D 4 gam ≤ m ≤ 15 gam

Trang 4

27 Cho 4.48l CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 40l dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là :

28 Cho V lít khíCO2 ở đktc, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy có 1,97g BaCO3 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau đây:

C.0,224lít hoặc 1,12lít D Đáp án khác

29 Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế khi cho 11,2 gam CaO vào nước) thì thu được 2,5g kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau ?

A 0,56l hoặc 1,12l B 0,672l hoặc 0,224 l C 0,56l hoặc 8,4 l D Đáp án khác

30 Cho 2,688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,1 M

Tổng số lượng các muối thu được là:

31 hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào trong nước,

tạo ra dung dịch C và giải phóng 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:

32 Câu phát biểu nào sau đây không đúng:

A Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ.

B Nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở điều kiện thường

C Vật làm bằng nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở nhiệt độ cao

D Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dd HNO3 đặc nguội và

H2SO4 đặc nguội

33 Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất hoá học của nhôm:

A Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt độ nóng chảy không cao lắm.

B Nhôm rất dẻo có thể dát thành từng lá nhôm rất mỏng.

C Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electon tự do tương đối lớn

nên khả năng dẫn điện tốt

D Nhôm có khả năng dẫn điện tốt hơn Cu nhưng kém hơn đồng.

34 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm vì lý do gì sau đây?

A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 cho phép điện phân ở to thấp nhằm tiết kiẹâm năng lượng

B Làm tăng độ dẫn điện Al2O3 nóng chảy

C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá

D Cả A,B,C đều đúng.

Trang 5

35 Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể :

A Lập phương tâm khối C Lục phương chặt khít

B Lập phương tâm mặt (tâm diện ) D Cấu trúc tinh thể kiểu kim cương

36 Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al lần lượt trong H2O, dung dịch NaOH, dung dịch HCl được lần lược V1, V2, V3 lít khí H2 ở cùng điều kiện Điều nào sau là đúng:

A V1 = V2 khác V3 B V2 = V3 khác V1 C V1 khác V2 khác V3 D V1=V2=V3

37 Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:

A Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl3 B cho nhanh dd NaOH vào dd AlCl3

C Cho dd NH3 dư vào dd AlCl3 D Đáp án A và C

38 Có Bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hoá chất rắn hay dung dịch sau đây phản

ứng với nhau:

Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3?

39 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 cho tới dư:

A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.

B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết

tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt

C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.

D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện

kết tủa

40 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3 cho tới dư:

A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.

B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết

tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt

C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.

D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện

kết tủa

41 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho tới dư:

A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa.

B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết

tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt

C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.

D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện

kết tủa

42 Nếu cho 104,4g Al tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thì thể tích H2 giải phóng đktc là:

Trang 6

43 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiêïn phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng người ta thu được m gam hỗn hợp rắn

Giá trị của m là:

44 Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ? (1) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

(2) Al2(SO4)3 + 6NH3+ 6H2O → 2Al(OH)3 +3(NH4)2SO4

(3) 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O

(4) NaAlO2+ HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

(5) Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O

45 Rót 100ml dd NaOH vào 200ml dd AlCl3 0,2M Lấy kết tủa sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 1,53g chất rắn Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH có thể là:

A 1M hay 1,3M B.0,9M hay 1,3M C.0,9M hay 1,1M D Cả A,B,C đều sai

46 Cho n mol Ba vào 100ml dd AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68g kết tủa Giá trị của n là:

đúng

47 Một dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa sau pứ là:

48 dd chứa a mol NaAlO2 td với dd chứa b mol HCl Điều kiện để sau pứ được lượng kết tủa lớn nhất là:

49 Cho NaOH vào dung dịch 2 muối AlCl3 và ZnCl3 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C Rắn C gồm:

đúng

50 Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 2 muối AlCl3 và ZnCl3 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:

đúng

51 Cho 31,2 g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với NaOH dư, thu được 13,44 lít H2

(đktc) Biết rằng người ta đã dùng dư 10ml so với thể tích cần dùng, thể tích dung dịch NaOH 4M tất cả là:

52 Cho 43,2g muối Al2(SO4)3 td vừa đủ với 250ml dd xút thu được 7,8 g kết tủa CM của dd xút có thể là:

Trang 7

53 Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3 hiện tượng nào sau đây đúng nhất

A Al bị đẩy ra khỏi muối

B Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước.

C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện

D Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết

54 Một dd A có chứa NaOH và 0,3mol NaAlO2 Cho mol HCl vào thu được 15,6 g kết tủa

Tính khối lượng NaOH trong dd A

55 Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO2 , dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH,

dd HCl Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng từng đôi một :

59 Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO2, dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, ddNaOH,

dd HCl Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng được với nhau để tạo Al(OH)3

60 Cho mẫu Fe2O3 có lẫn Al2O3, SiO2 Chỉ dùng chất duy nhất nào sau đây để thu được

Fe2O3 nguyên chất

A dd HCl B dd NaOH.

C dd HNO3 đặc nguội D dd H2SO4 đặc nóng

65 Trộn 3,24g bột Al với 8 g Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư có 1,344 lít khí H2 (đktc) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm:

66 Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm (giả sử

chỉ có phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g Chia hh B thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1 : cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H2 đktc

Phần 2 : cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H2 thoát ra Xác định công thức của oxit sắt:

A Fe2O3 B Fe3O4

67 Trộn 27,84g oxit sắt tìm được ở trên với 9,45g bột nhôm rồi thực hiện phản ứng nhiệt

nhôm (giả sử chỉ có pứ khử oxit sắt thành Fe), sau một thời gian thu được hỗn hợp B Cho hỗn hợp B tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 9,744 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là :

Trang 8

68 Cho 7,65g Al hoà tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thấy thoát ra hỗn hợp X gồm 3 khí NO, N2 và N2O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 : 6 và dung dịch chỉ chứa một muối Tính thể tích hỗn hợp X (đktc )

69 Cho Al vào dd HNO3 vừa đủ 0,9 mol N2O Tìm số mol Al đã phản ứng

70 Cho 0,5 mol HCl vào dd KAlO2 thu được 0,3 mol kết tủa Số mol KAlO2 trong dung dịch là

71 Cho 7,3 gam hợp kim Na-Al vào 50gam nước thì tan hoàn toàn được 56,8 gam ddX

Khối lượng Al là

72 Cho m gam hh gồm Na và Al vào nước dư được 4,48 lít khí (đktc) đồng thời còn dư 10

gam Al Tính m

73 Cho m gam Na vào 50ml dd AlCl3 1M, phản ứng hoàn toàn được dd X , 1,56 gam kết tủa Y và khí Z Thổi CO2 dư vào dd X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa Khối lượng Na ban đầu là

74 Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Hỏi số mol NaOH trong dd sau phản ứng là bao nhiêu

75 Có hh nhôm và một oxit sắt Sau phản ứng nhiệt nhôm thu được 96,6 g chất rắn Hoà

tan chất rắn trong dd NaOH dư thu được 6,72 lít khí đktc và còn lại một phần không tan A Hoà tan hoàn toàn A trong dd H2SO4 đặc nóng thu được 30,24 lít khí B đktc Xác định công thức của sắt oxit

định được

76 Cho 17,04g hh X gồm 3 kim loại :Al, Mg, Cu td hoàn toàn với O2 dư thu được 26,64g hh

Y Để hoà tan hoàn toàn hh Y cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,6 M và H2SO4 0,3 M

77 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dd H2SO4 được ddA Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dd A thấy xuất hiện kết tủa B Tính khối lượng kết tủa B

78 Thêm NaOH vào dd gồm 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là

Trang 9

79 Hoà tan hết m gam hh Al và Fe trong lượng dư dd H2SO4 loãng được 0,4 mol khí, còn trong lượng dư NaOH được 0,3 mol khí Tính m

19,50 gam

80 hh X gồm Na và Al cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu

cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí % theo khối lượng của

Na trong hh X là

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w