1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề: Động lực học vật rắn (ôn thi TN)

5 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Momen quán tính của vành đối với trục quay vuơng gĩc với mặt vành đi qua tâm O của vành cĩ giá trị: Câu 4: Momen quán tính của vật rắn khơng phụ thuộc vào: Câu 5: Hai đĩa A và B cĩ cùng

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHE GUAVARA –AN THẠNH - AN THỚI - NGUYỄN THỊ MINH KHAI

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Chương I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

-Câu 1: Một momen lực 60Nm tác dụng vào một bánh xe cĩ momen quán tính I = 2kgm2 đang đứng yên Sau 10 giây bánh xe quay được 1 gĩc:

Câu 2: Hai bánh xe A và B cĩ cùng momen quán tính nếu WđA = 4WđB thì tỉ số tốc độ gĩc giữa chúng là:

B

A

B

A

C 21

B

A

B

A

Câu 3: Một vành trịn mỏng khối lượng 0,5kg, cĩ đường kính 2m Momen quán tính của vành đối với trục quay vuơng gĩc với mặt vành đi qua tâm O của vành cĩ giá trị:

Câu 4: Momen quán tính của vật rắn khơng phụ thuộc vào:

Câu 5: Hai đĩa A và B cĩ cùng động năng quay, tốc độ gĩc của hai đĩa A  3B Tỉ số momen quán tính A

B

I

I đối với trục quay đi qua tâm của A và B cĩ giá trị nào sau đây?

Câu 6: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ gĩc :   t2, trong đĩ  tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Gia tốc gĩc của vật rắn bằng:

Câu 7: Rơto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 3 000 vịng.Trong 20 giây, rơto quay được một gĩc bằng bao nhiêu (l ấy =3,14)?

Câu 8: Một chiếc đồng hồ cĩ các kim quay đều quanh một trục Gọi ωh, ωm và ωs lần lượt là tốc độ gĩc của kim giờ, kim phút và kim giây Khi đồng hồ chạy đúng thì

A hm 60s

1 12

1

1 12

1

C hm 3600s

1 60

1

1 24

1

Câu 9: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ gĩc :   1  , 5 0 , 5t, trong đĩ  tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Một điểm trên vật và cách trục quay khoảng r = 4

cm thì cĩ tốc độ dài bằng

Câu 10: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật Vận tốc dài của một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 cĩ độ lớn

Trang 2

Câu 11: Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định xuyên qua vật Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

A quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian

B ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc

C ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài

D ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục ?

A Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian

B Gia tốc góc của vật bằng 0

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau

D Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian

Câu 13 : Một vật rắn có momen quán tính 0,5kg.m2 quay đều quanh trục cố định với tốc độ góc 20rad/s Phải tốn một công có độ lớn bằng bao nhiêu để làm dừng vật :

Câu 14: Nếu tổng momen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật rắn:

Câu 15: Momen quán tính của vành tròn bán kính R đối với trục quay đi qua tâm là:

2mR2 C 2

3mR2 D 1

12mR2

Câu 16: Một khối cầu đặc quay xung quanh một trục cố định đi qua tâm Các điểm khác nhau trên khối cầu không nằm trên trục quay có cùng:

Câu 17: Một bánh xe đang quay với tốc độ 60 rad/s thì bị hãm với gia tốc 5 rad/s2 , lấy 2 =10 Sau bao lâu thì tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe giảm còn một nửa so với ban đầu?

A 18s B 5s C 6s D 12s

Câu 18: Một vật rắn chuyển động quay với tốc độ gócvà gia tốc góc  Trong trường hợp nào sau đây vật chuyển động quay chậm dần?

A = -5(rad/s) và = 0 B = -5(rad/s) và = -(rad/s2)

C = -5(rad/s) và = (rad/s2) D = 5(rad/s) và = (rad/s2)

Câu 19: Ở máy bay lên thẳng cánh quạt nhỏ phía đuôi máy bay có tác dụng:

C giữ cho thân máy bay không quay D giảm sức cản không khí lên máy bay

Câu 20: Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm:

A giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay;

B tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay

C giảm mômen quán tính để tăng mômen động lượng

Câu 21: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có:

C độ lớn vận tốc góc biến đổi D độ lớn vận tốc dài biến đổi

Trang 3

TRƯỜNG THPT CHE GUAVARA –AN THẠNH - AN THỚI - NGUYỄN THỊ MINH KHAI

Câu 22: Một rịng rọc cĩ momen quán tính đối với trục quay cố định của nĩ là 10 kg.m2, quay đều với tốc độ 45 vịng/phút Động năng quay của rịng rọc

Câu 23: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một

khoảng r cĩ tốc độ dài là v Tốc độ gĩc ω của vật rắn là

A

r

v

r

v2

v

r

Câu 24: Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức giĩ cĩ đường kính khoảng 80 m, quay đều với tốc độ 45 vịng/phút Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng

Câu 25: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay trịn đều, A ở ngồi rìa, B ở cách tâm

một đoạn bằng nửa bán kính của đu Gọi v A , v B lần lượt là tốc độ dài của A và B Kết luận nào là đúng ?

Câu 26: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ gĩc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 4 s Gĩc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cùng trước khi dừng lại (giây thứ tư tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần) là

Câu 27: Momen của lực tác dụng vào vật rắn cĩ trục quay cố định là đại lượng đặc trưng cho

Câu 28: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tốc độ gĩc :

t

5

,

0

2 

 , trong đĩ  tính bằng rađian/giây (rad/s) và t tính bằng giây (s) Gia tốc gĩc của vật

rắn là

Câu 29: Bánh đà đang quay với tốc độ 3 000 vịng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc gĩc cĩ độ lớn bằng 20,9 rad/s2 Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, sau bao lâu thì bánh đà dừng lại ?

Câu 30: Một rịng rọc cĩ bán kính 10 cm, cĩ momen quán tính 0,02 kg.m2 đối với trục của nĩ Rịng rọc chịu tác dụng bởi một lực khơng đổi 0,8 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu rịng rọc đứng yên Bỏ qua mọi lực cản Gĩc mà rịng rọc quay được sau 4 s kể từ lúc tác dụng lực là

Câu 31: Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,2 kg, bán kính 10 cm, cĩ trục quay Δ đi qua tâm đĩa

và vuơng gĩc với đĩa, đang đứng yên Tác dụng vào đĩa một momen lực khơng đổi 0,02 N.m Quãng đường mà một điểm trên vành đĩa đi được sau 4 s kể từ lúc tác dụng momen lực

Câu 32: Một momen lực khơng đổi tác dụng vào vật cĩ trục quay cố định Trong các đại lượng sau đại lượng nào luơn thay đổi?

Câu 33: Bánh đà đang quay đều với tốc độ 3 000 vịng/phút Tác dụng momen hãm khơng đổi 100 N.m thì nĩ quay chậm dần đều và dừng lại sau 5 s Momen quán tính của bánh đà đối với trục quay

Trang 4

A 1,59 kg.m2 B 0,17 kg.m2 C 0,637 kg.m2 D 0,03 kg.m2.

Câu 34: Vật có momen quán tính 0,72 kg.m2 quay đều 10 vòng trong 1,8 s Momen động lượng của vật

Câu 35: Chọn phát biểu đúng:

Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng trong chuyển động của chất điểm là:

Câu 36: Bánh đà có I = 2,5 kg.m2, quay đều với tốc độ góc 8 900 rad/s Động năng quay của bánh

đà

Câu 37: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật Nếu tốc độ

góc của vật giảm đi hai lần thì momen động lượng của vật đối với trục quay

Câu 38 Một vật rắn đang quay quanh trục cố định đi qua vật Một điểm xác định trên vật rắn nằm ngoài trục quay có tốc độ góc không đổi Chuyển động quay của vật rắn đó là:

Câu 39: Momen lực 120 N.m tác dụng bánh xe làm nó quay nhanh dần từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc 8 rad/s2 Momen quán tính bánh xe là:

Câu 40: Một vật rắn đang quay quanh trục cố định xuyên qua vật Ở cùng một thời điểm, các điểm trên vật rắn không thuộc trục quay:

A càng xa trục quay có gia tốc càng nhỏ B có cùng gia tốc hướng tâm

Câu 41: Đĩa tròn đồng chất khối lượng 1,5 kg bán kính 40 cm đang quay đều quanh trục vuông góc mặt đĩa và qua tâm đĩa với tốc độ góc 10 rad/s Tác dụng lên đĩa momen hãm Đĩa quay chậm dần và sau khoảng thời gian 2 s thì dừng lại Momen hãm có độ lớn là:

Câu 42: Hình trụ đồng chất m = 500 g, R = 60 cm quay đều tốc độ 2 rad/s Momen động lượng hình trụ:

A 0,144 kgm2/s B 0,180 kgm2/s C 0,360 kgm2/s D 0,120 kgm2/s

Câu 43: Đĩa tròn mỏng đồng chất bán kính 40 cm, tác dụng vào đĩa momen lực 16 Nm làm đĩa quay với gia tốc góc 100 rad/s2 Khối lượng đĩa là:

Câu 44: Gia tốc toàn phần của vật bằng:

A tổng gia tốc góc và gia tốc dài

B tổng gia tốc góc và gia tốc hướng tâm

C tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc dài

D tổng vectơ gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

Câu 45: Đại lượng bằng tích mômen quán tính và gia tốc góc của vật là:

A động lượng của vật

B mômen lực tác dụng lên vật

C hợp lực tác dụng lên vật

Trang 5

TRƯỜNG THPT CHE GUAVARA –AN THẠNH - AN THỚI - NGUYỄN THỊ MINH KHAI

C mơmen động lượng tác dụng lên vật

Câu 46: Vành trịn khối lượng m, bán kính R quay quanh trục đi qua tâm và vuơng gĩc với vành, tốc độ gĩc  Động năng quay của vành là:

W =

3

W = 4

đ mR  C W =đ mR 2 2 D 1 2 2

W = 2

đ mR 

Câu 47: Một thanh nhẹ dài 2l quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua

trung điểm của thanh Hai đầu thanh cĩ hai chất điểm cĩ khối lượng m1 và m2 Tốc độ gĩc của thanh là  Động năng quay của thanh là:

1

2

đ mm l

1

2

1

4

đ mm l 

Câu 48: Hai đĩa trịn cĩ mơmen quán tính bằng nhau đang quay đồng trục và cùng chiều với tốc độ gĩc  1 2rad s/ và  2 4rad s/ Bỏ qua ma sát ở trục quay Sau đĩ, cho hai đĩa dính vào nhau, hệ hai đĩa quay với tốc độ gĩc  bằng:

Câu 49: Một thanh nhẹ dài l = 2m, quay đều với tốc độ gĩc  1 1rad s/ trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh Hai đầu thanh cĩ hai chất điểm cĩ khối lượng lần lượt là 1kg và 2kg Mơmen động lượng của hệ bằng:

Câu 50: Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực đối với vật rắn cĩ trục quay cố định được gọi là:

Ngày đăng: 21/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w