2 , Giáo viên đánh giá kết quả dựa vào theo dõi quá trình làm bài & chấm các báocáo của học sinh.. 2 , Giáo viên đánh giá kết quả dựa vào theo dõi quá trình làm bài & chấm các báocáo của
Trang 1xuất & đời sống
II Chuẩn bị :
1 , Nội dung :
2 , Đồ dùng :
III Nội dung bài :
I Tầm quan trọng của KTĐT
trong sản xuất & đời sống :
1 , Trong sản xuất :
ximăng:
II Triển vọng của KTĐT :
KTĐT trong đời sống & trong các ngành kinh tế mà em biết
những mục đích gì ?
của KTĐT trong sản xuất mà em biết ?
giúp gì cho con ngời ?
sử dụng trong đời sống mà em biết ?
trong gia đình , cho biết : các máy cùng chủng loại ra đời càng muộn
có những u điểm gì ?
ngời trong những công việc gì ?
Trang 2gi¶m nhÑ träng lîng cña c¸c thiÕt
bÞ , n©ng cao chÊt lîng cña chóng
trë , tô ®iÖn , cuén c¶m
II ChuÈn bÞ :
1 , Néi dung :
Trang 3- Nghiên cứu bài 2 SGK
2 , Đồ dùng :
III kiểm tra bài cũ :
Tầm quan trọng của KTĐT đối với sản xuất & đời sống ? Dự báo tơng lai phát triển của KTĐT ?
iv Nội dung bài :
bột than phun lên lõi sứ
+ Công suất : lớn , nhỏ
+Trị số : Cố định , thay đổi
+Loại có trị số thay đổi có : điện
trở nhiệt , điện trở thay đổi theo
II Tụ điện :
1 , Cấu tạo , kí hiệu , phân loại ,công
dụng :
nhiều vật dẫn , ngăn cách nhau bởi
các lớp điện môi
theo trị số của tụ
điện áp ?
khả năng gì ?
Trang 4gì ? Tác dụng của từng loại ?
năng gì ?
v Củng cố bài :
Rút kinh nghiệm bài dạy :
Tiết số 3:
Bài 3
Thực hànhCác linh kiện điện trở , tụ điện , cuộn cảm
I Mục tiêu :
II Chuẩn bị :
1 , Nội dung :
2 , Đồ dùng :
Dụng cụ , vật liệu cho mỗi nhóm học sinh :
III Một số kiến thức có liên quan :
1 , Quy ớc về đọc , ghi trị số của điện trở thông qua vạch mầu
2 , Định luật Ôm trong đoạn mạch chứa điện trở
IV nội dung & qui trình thực hành :
Trang 5B ớc 1 :Quan sát , nhận biết & phân loại các linh kiện
1 , Các nhóm hoàn thành báo cáo theo mẫu , thảo luận & tự đánh giá kết quả
2 , Giáo viên đánh giá kết quả qua theo dõi quá trình thực hành , chấm bài báo cáo của học sinh
Trang 6III kiÓm tra bµi cò :
IV Néi dung bµi :
I ®i«t b¸n dÉn :
cã vá bäc b»ng thñy tinh hoÆc
nhùa , 2 d©y dÉn ra lµ 2 ®iÖn cùc :
c«ng dông cña tõng lo¹i ?
quang lµ g× ?
mÊy lo¹i T ?
kÝ hiÖu cña 2 lo¹i bãng ?
ngîc
Trang 71 , Cấu tạo , kí hiệu , công dụng
giáp P – N , vỏ bọc bằng nhựa oặc
kim loại , 3 dây dẫn ra là 3 điện
cực : anôt A , katôt K , điều khiển
+ Khi đồng thời UAK & UGK đều >
0 thì Tirixto dẫn điện Khi Tirixto
dụng nữa , lúc này Tirixto giống
nh một Điôt , nó chỉ dẫn điện theo
một chiều từ A sang K
V triac và diac :
1 , Cấu tạo , kí hệu , công dụng :
giáp
+Diac giống triac song không có
cực G
điều khiển trong các mạch điện
A1 sang A2
miếng bán dẫn đợc sắp xếp nh thế nào ?
động củaTirixto ?
vào cực nào ? Khi Tirixto đã hoạt
Trang 8+ Khi cực G & A2 có điện thế dơng
từ A2 sang A1
Nh thế Triac dẫn điện theo hai chiều
và đều đợc cực G điều khiển lúc mở
cực nào ?
Triac ?
So sánh hoạt động của các linh kiện bán dẫn ?
Rút kinh nghiệm bài dạy :
định chất lợng của các linh kiện
II Chuẩn bị :
Trang 9III Một số kiến thức có liên quan :
1 , Ôn lại bài số 4
2 , Ôn lại cách sử dụng đồng hồ vạn năng
IV nội dung & qui trình thực hành :
B
ớc 1 : Quan sát , nhận biết các loại linh kiện
+ Điôt tiếp điểm có 2 điện cực , dây dẫn nhỏ
+ Điôt tiếp mặt có 2 điện cực , dây dẫn to
+ Tirixto & Triac đều có 3 điện cực Cực khiển G có dây dẫn nhỏ hơn Dùng
đồng hồ đo để phân biệt giữa Tirixto & Triac
Thông thờng điện trở thuận khoảng vài chục , điện trở ngợc khoảng
vài trăm k
vào bảng 01 , chỉ rõ các cực của Đ
xét cần ghi rõ : Tirixto dẫn điện hay không dẫn điện ? , cực anôt ở đâu ?
+ Cực G để hở
+ Ghi nhận xét vào bảng 03 , cần ghi rõ : dẫn điện hay không dẫn điện ?
IV Tổng kết đánh giá kết quả thực hành :
1 , Học sinh hoàn thành báo cáo theo các mẫu
2 , Giáo viên đánh giá kết quả dựa vào theo dõi quá trình làm bài & chấm các báocáo của học sinh
Rút kinh nghiệm bài dạy :
Tiết số 6:
Bài 6
Thực hành tranzito
I Mục tiêu :
Trang 10- Nhận dạng đợc các loại Tranzito PNP , NPN , cao tần , âm tần , công suất nhỏ ,công suất lớn
loại PNP , NPN , phân biệt tốt xấu , xác định đợc các điện cực của Tranzito
3 , Cách đo để tìm ra chân Bazơ & phân biệt giữa 2 loại T
điện trở , rút ra kết luận , điền vào bảng mẫu báo cáo
IV Tổng kết đánh giá kết quả thực hành :
1 , Học sinh hoàn thành báo cáo theo các mẫu
2 , Giáo viên đánh giá kết quả dựa vào theo dõi quá trình làm bài & chấm các báocáo của học sinh
Rút kinh nghiệm bài dạy :
Chơng 2 một số mạch điện tử cơ bảnTiết số 7:
Bài 7
Trang 11Khái niệm về mạch điện tử chỉnh lu
và nguồn một chiều
I Mục tiêu :
III kiểm tra bài cũ :
IV nội dung bài :
I khái niệm , phân loại mạch điện
tử :
1 , Khái niệm :
phối hợp giữa các linh kiện điện tử
để thực hiện một nhiệm vụ nào đó
trong kĩ thuật điện tử
dùng Đ tiếp mặt để đổi điện xoay
chiều thành điện một chiều
Trang 12chiều từ mạng lới quốc gia
thànhđiện một chiều có mức điện
áp ổn định & công suất cần thiết
để nuôi toàn bộ các thiết bị điện tử
tạo xung đơn giản
II Chuẩn bị :
1 , Nội dung :
Trang 132 , Đồ dùng :
III kiểm tra bài cũ :
IV nội dung bài :
I mạch khuêch đại :
1, Chức năng của mạch khuếch đại :
phối hợp giữa các linh kiện điện tử
để khuyếch đại về mặt điện áp
dòng điện , công suất
2, Sơ đồ & nguyên lý làm việc của
mạch khuếch đại :
Tranzito rời rạc hoặcc dùng IC
a , Giới thiệu về IC khuếch đại thuật
toán & mạch khuếch đại dùng IC
một bộ khuếch đạidòng 1 chiều
B , Nguyên lý làm việc của mạch
khuếch đại điện áp dùng OA:
1 , Chức năng của mạch tạo xung :
chiều thành năng lợng daođộng có
hình dạng & tần số theo yêu cầu
2 , Sơ đồ & nguyên lý làm việc của
mạch tạo xung đa hài :
a , Sơ đồ mạch điện : ( Hình 8 – 3 )
nhiều ? vì sao ?
đợc dùng để làm gì ?
tín hiệu ra , cho nhận xét : biên độ tín hiệu , pha điện áp ở đầu ra so với đầu vào ?
- Tại sao tỉ số giữa các U lại phải đặt trong dấu giá trị tuyệt đối ?
?
Trang 14sau một thời gianT đang thông lại
tắt & T đang tắt lại thông
;R3 =R4 ;C1 =C2 ta đợc xung đa hài
đối xứng , với độ rộng xung là :
0,7RC & chu kì xung là :1,4RC
động ? Dòng qua các T có nh nhau không ?
dẫn tới hiện tợng gì ?
thông tắt của các T ?
chọn các linh kiện nh thế nào?
Trang 152 , Đồ dùng :
III kiểm tra bài cũ :
1 , Mạch khuếch đại dùng OA mắc khuếch đại đảo có những đặc điểm gì ?
Muốn điều chỉnh hệ số khuếch đại của mạch điện thì làm thế nào ?
2 , Thế nào là mạch tạo xung đa hài ? ứng dụng thờng gặp ? làm thế nào để
thay đổi chu kì của xung đa hài ? muốn đổi thành xung đa hầi không đối
xứng ta làm nh thế nào ?
IV nội dung bài :
I nguyên tắc chung :
Thiết kế một mạch điện tử đơn giản cần
tuân thủ các nguyên tắc sau :
kế
linh kiện vớ nhautheo sơ đồ
Trang 16III thiết kế mạch nguồn điện một
càng tốt & tụ phải chịu đợc điện áp
của mạch
đợc yêu cầu của bài ? vì sao ?
cho phù hợp với yêu cầu ?
v Củng cố bài :
Trang 17- Trình bầy nguyên tắc chung , các bớc thiết kế mạch điên tử đơn giản ?
III Một số kiến thức có liên quan :
Ôn lại bài số 4 , bài 7 , bài9
IV nội dung & qui trình thực hành :
Bớc 1 : Quan sát & tìm hiểu các linh kiện trên mạch thực tế
Bớc 2 : Vẽ sơ đồ nguyên lý của mạch điện trên
Bớc 3 : Cắm cuộn sơ cấp của máy biến áp vào nguồn điện xoay chiều Dùng
đồng hồ vạn năng đo & ghi kết quả các điện áp sau vào bảng mẫu báo
cáo :
-IV Tổng kết đánh giá kết quả thực hành :
1 , Học sinh hoàn thành báo cáo theo các mẫu
2 , Giáo viên đánh giá kết quả dựa vào theo dõi quá trình làm bài & chấm các báocáo của học sinh
Rút kinh nghiệm bài dạy :
Trang 19Iii nội dung & qui trình thực hành :
Bớc 1 : Kiểm tra tốt xấu & phân biệt điện cực của 4 Đ tiếp mặt
Bớc 3 : Giáo viên kiểm tra mạch lắp ráp
Bớc 4 : Học sinh cắm điện & đo điện áp một chiều ra khi có tụ lọc & khi không
có tụ lọc , ghi kết quả vào báo cáo thực hành theo mẫu
Cấp nguồn cho chạy máy thu thanh rút ra nhận xét , kết luận
IV Tổng kết đánh giá kết quả thực hành :
1 , Học sinh hoàn thành báo cáo theo các mẫu
2 , Giáo viên đánh giá kết quả dựa vào theo dõi quá trình làm bài & chấm các báocáo của học sinh
II Chuẩn bị :
Trang 201 , Nội dung :
2 , Đồ dùng :
Dụng cụ , vật liệu cho mỗi nhóm học sinh :
điện trở
Iii nội dung & qui trình thực hành :
Bớc 1 : Cấp nguồn cho mạch hoạt động Quan sát ánh sáng & đếm số lần sáng
của LET trong khoảng 30 giây Ghi kết quả vào báo cáo thực hành
Bớc 2 : Cắt nguồn , mắc song song 2 tụ điện với 2 tụ điện trong sơ đồ Đóng
điện & làm nh bớc 1
Bớc 3 : Cắt điện , bỏ ra 1 tụ ở một vế ở bớc 2 đóng điện & làm nh bớc 1
So sánh thời gian sáng tối của 2 bóng LET
IV Tổng kết đánh giá kết quả thực hành :
1 , Học sinh hoàn thành báo cáo theo các mẫu
2 , Giáo viên đánh giá kết quả dựa vào theo dõi quá trình làm bài & chấm các báocáo của học sinh
Trang 21Chơng 3 một số mạch điện tử điều khiểnTiết số 14:
2 , Đồ dùng :
III kiểm tra bài cũ :
IV nội dung bài :
I khái niệm về mạch điện tử điều
chức năng điều khiển đợc gọi là
mạch điện tử điều khiển
sản phẩm cần phải làm gì ?
khiển ?
tử điều khiển trong thự tế ?
Trang 22- Sơ đồ khối mạch điện tử điều
tử điều khiển , hãy trình bầy nguyên lý hoạt động của nó ?
bị điện tử điều khiển
thờng giặp :
bị điện tử điều khiển ?
Điều khiển tín hiệu
Tự động hóa các máy móc thiết bị
Điều khiển các thiết bị dân dụng
Điều khiển các trò chơi giải trí
Mạch điện tử điều khiển
Theo
Công
Suất
TheoChứcNăng
Theomức độ
Tự độnghóa
công
suất
lớn
côngsuấtnhỏ
điềukhiểntínhiệu
điềukhiểntốc
độ
điềukhiểnbằngmạchrời
điềukhiểnbằngvimạch
điềukhiểnbằngvixử
lí cólậptrình
điềukhiểnbằngphầnmềmmáytính
Trang 23v Cñng cè bµi :
Trang 24II Chuẩn bị :
1 , Nội dung :
2 , Đồ dùng :
III kiểm tra bài cũ :
1 , Thế nào là mạch điện tử điều khiển ? Công dụng của nó ?
2 , Phân loại mạch điện tử điều khiển ? Cho ví dụ về các mạch điện tử điều khiển trong thực tế mà em biết ?
IV nội dung bài :
I , khái niệm về mạch điều khiển tín
hiệu :
một hoạt động hay chế độ làm việc
nào đó đợc thể hiện qua các tín
hiệu
trạng thái , ta cần điều khiển chúng
thái của các tín hiệu ngời ta dùng
III nguyên lý chung của mạch
điều khiển tín hiệu :
năng khác nhau , vì thế cách thiết
kêa các mạch điều khiển cũng khác
nhau
thờng giặp có nguyên lý chung
là :
hiệu & bảo vệ quá điện điện cho
gia đình trên hình 14 – 3 SGK
hiệu ?
hiệu thay đổi trạng thái ?
gì ?
điều khiển tín hiệu ?
dụng ?
giống nhau không ? cách thiết kế các mạch điều khiển sẽ nh thế nào ?
hiệu đơn giản gồm những phần nào
?
hoạt động của một mạch điều khiển tín hiệu đơn giản ?
thông : chỉ ra từng khối theo sơ
đồ ?Nhận
Trang 25- Mạch bảo vệ quá điện áp cần sử dụng những linh kiện điện tử nào ? Công dụng của từng linh kiện trongmạch điều khiển ?
v Củng cố bài :
đình ?
2 , Đồ dùng :
III kiểm tra bài cũ :
1 , Thế nào là mạch điện tử điều khiển tín hiệu ? cho một số ứng dụng của loại mạch này ?
2 , Vẽ sơ đồ khối , giải thích nguyên lý làm việc của mạch điều khiển tín hiệu ?
IV nội dung bài :
Trang 26I khái niệm , công dụng của mạch
điều khiển tốc độ động cơ điện
xoay chiều một pha :
một pha , ngời ta phải điều khiển
+ Thay đổi số vòng dâycủa stato
+ Điều khiển điện áp đa vào
+Khi đóng điện Triac có điện ,thay
đổi VR, khoảng thời gian dẫn của
cần phải điều chỉnh những thông sốnào ?
điện , ngời ta có thể dùng những cách nào ? Hiện nay cách nào đợc
sử dụng nhiều hơn ?
động cơ , ta dùng cách nào ?
đa vào động cơ , ta dùng cách nào ?
độ của động cơ lại thay đổi theo ?
điều khiển này dùng những linh kiện bán dẫn nào (H 15-2a )?
Trang 27Triac thay đổi , làm cho dòng điện
&điện áp vào Đ C đợc điều chỉnh ,
tốc độ quay của động cơ thay đổi
theo
+ Khi mạch điều khiển này dùng
thêm Diac thì mạch điều khiển có
độ ổn định tốt hơn
qua Triac thay đổi thế nào ?
với H15-2a ?
khiển tốc độ của quạt , còn có thể dùng mạch này điều khiển cho những thiết bị nào ?
v Củng cố bài :
Rút kinh nghiệm bài dạy :
Trang 28
Tiết số 17:
Bài 16
Thực hànhmạch điều khiển tốc độ động cơ xoay chiều một pha
I Mục tiêu :
II Chuẩn bị :
1 , Nội dung :
2 , Đồ dùng :
Dụng cụ , vật liệu cho mỗi nhóm học sinh :
điện 0,26 A , điều khiển bằng bàn phím
Iii nội dung & qui trình thực hành :
Bớc 1 : Thiết kế mạch điều khiển động cơ một pha :
IT ≥ kI IĐC
UT ≥ 1,8 2.UĐC
( Phần giải thích xem SGK Tr 55 )
Bớc 2 : Lắp ráp mạch điểu khiển động cơ một pha :
Chú ý : kiểm tra Triac theo hớng dẫn trong SGK
Bớc 3 : Giáo viên kiểm tra mạch điện đã lắp
Trang 29Bớc 4 : Cho mạch điện làm việc & hiệu chỉnh :
bảng báo cáo
mạch điều khiển
IV Tổng kết đánh giá kết quả thực hành :
1 , Học sinh hoàn thành báo cáo theo các mẫu
2 , Giáo viên đánh giá kết quả dựa vào theo dõi quá trình làm bài & chấm các báocáo của học sinh
Trang 30Chơng 4
điện tử dân dụngTiết số 20:
Bài 17
Khái niệm về hệ thống thông tin và viễn thông
I Mục tiêu :
thông
II Chuẩn bị :
1 , Nội dung :
2 , Đồ dùng :
III kiểm tra bài cũ :
Nhận xét đánh giá về bài thực hành
IV nội dung bài :
I khái niệm về hệ thống thông tin
& viễn thông :
Trang 31hệ thống truyền những thông tin đi
xa
đ-ợc mô tả trên hình 17-1
II Sơ đồ khối & nguyên lý của hệ
thống thông tin & viễn thông :
Gồm hai phần chính : phát & thu
1 , Phần phát thông tin : có nhiệm vụ :
đa nguồn tin cần phát tới nơi cần
thu tin ấy
viễn thông ?
thống này gồm những khối cơ bản nào ?
đi xa ?
thờng dùng hiện nay ?
làm gì ?
của từng khối trong sơ đồ khối ?
mã hóa đợc gửi vào môi trờng
truyền dẫn để tuyền đi xa
2 , Phần thu thông tin : có nhiệm vụ
nhận tín hiệu từ đài phát , biến đổi
tín hiệu trở về dạng tín hiệu ban
đầu để đa tới thiết bị đàu cuối
dẫn qua những môi trờng nào ?
hiệu thu đợc trở về dạng tín hiệu
Trang 32- Thiết bị đầu cuối : là khâu cuối của
hệ thống - nơi thể hiện tín hiệu thu
đợc
v Củng cố bài :
Trang 33TiÕt sè 21:
Bµi 18
M¸y t¨ng ©m
I Môc tiªu :
II ChuÈn bÞ :
1 , Néi dung :
2 , §å dïng :
III kiÓm tra bµi cò :
khèi ? nhiÖm vô cña tõng khèi ?
IV néi dung bµi :
I kh¸i niÖm vÒ m¸y t¨ng ©m :
©m tÇn , ®iÒu chØnh tÝn hiÖu cho
M¹ch K§
trung giankÝch
M¹ch K§
c«ngsuÊt
LOA
Nguån nu«i
Trang 34cho toàn bộ máy tăng âm
II Nguyên lý làm việc của khối
khuếch đại công suất :
- Sơ đồ mạch KĐ công suất đẩy kéo có
+ Ơ nửa chu kì đầu điện thế tại B
Trang 35Tiết số 22:
Bài 19
Máy thu thanh
I Mục tiêu :
II Chuẩn bị :
1 , Nội dung :
2 , Đồ dùng :
III kiểm tra bài cũ :
đẩy kéo ?
IV nội dung bài :
I khái niệm về máy thu thanh :
Máy thu thanh là thiết bị điện từthu
sóng điện từ do các đài phát thanhphát
ra trong không gian sau đố chọn lọc ,
khuếch đại & phát ra âm thanh
II sơ đồ khối và nguyên lý làm
gì ?
Trang 36việc của mấy thu thanh :
Anten
chỉnh cộng hởng để lựa chọn lấy
sóng của đài cần thu
tần nhận đợc từ mạch vào để làm
tăng thêm độ nhậy cho máy
vụ tạo ra sóng cao tần trong máy
một trị số không đổi 465kHz
( hoặc 455kHz )
tần ra khỏi sóng mang trung tần
465kHz để đa vào khối KĐ âm
tần
tín hiệu âm tần để phát ra loa
III nguyên lý hoạt động của khối
tách sóng trong máy thu âm :
dùng trong máy thu âm :
những linh kiện đện tử nào ?
D Đngoạisai