Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro đều là những chất khí ở điều kiện thường.. Trong các phản ứng dưới đây phản ứng dùng để điều chế oxi trong công nghiệp là Câu 12.. Trộn hỗn hợp
Trang 1Họ và tên: Lớp:
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 17 Nguyên tố X là :
Câu 2 Hãy chỉ ra câu không chính xác.
A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1
B Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy của chúng giảm dần
C Bán kính nguyên tử tăng dần từ từ flo đến iot
D Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro đều là những chất khí ở điều kiện thường
Câu 3 Để điều chế HBr người ta dùng phản ứng nào ?
Câu 4 Sục khí clo vào dung dịch KOH dư, ở nhiệt độ 70-750C thu được dung dịch chứa các chất
Câu 5 Phản ứng nào sau đây không đúng ?
Câu 6 Đổ dung dịch chứa 30 gam HCl 30% vào dung dịch chứa 60g dung dịch NaOH 15%.
Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu
A màu đỏ B màu xanh C không đổi màu D không xác định được
Câu 7 Axit HCl thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng
Câu 8 Cho hỗn hợp khí gồm : Cl2, O2, CO, CH4 , CO2 đi chậm qua bình đựng dung dịch
Câu 9 Cho các chất sau: Br2, Cl2, CO2, N2, I2, H2, HCl Các chất khí ở điều kiện thường là
Câu 10 Sục 2,24 lít khí clo (ở đktc) vào 200 g dung dịch NaOH 40 % Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m g chất rắn Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, m có giá trị là
A 83,5 B 85,3 C 13,3 D 77,85
Câu 11 Trong các phản ứng dưới đây phản ứng dùng để điều chế oxi trong công nghiệp là
Câu 12 Cho dung dịch H2SO4 tới dư vào BaCO3, thấy hiện tượng
C có kết tủa trắng và có khí không màu D không có hiện tượng gì
Câu 13 Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
Trang 2Câu 14 Trộn hỗn hợp bột Al, Fe, Cu với bột S dư rồi nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được hỗn hợp A gồm 3 muối sunfua của 3 kim loại Chia hỗn hợp A làm 2 phần bằng nhau : Phần 1 : hòa tan vào nước thu được 3,36 lít khí ở (đktc)
trong hỗn hợp ban đầu
Đáp án Câu 14
0,1mol 0,05 mol
2x 2x
2y 2y
0,05 mol 0,15 mol
0,05 0,225 0,15mol
x 3,5/2x x
y 1,5 y y
5 SO2 + 2 KMnO4 + 2 H2O → K2SO4 + 2 MnSO4 + 2 H2SO4
0,5 mol 0,2 mol
x+ y = 0,5 - 0,15= 0,35 (1)
3,5/2x +1,5 y = 0,775 -0,225 = 0,55
x= 0,1 mol ; y=0,25 mol
Cu
Fe
mhỗn hợp ban đầu = 24,3 g
Al
Fe
Cu
Trang 3Họ và tên: Lớp:
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 Nguyên tố X là
Câu 2 Hãy chỉ ra phát biểu không chính xác.
A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1
B Từ flo đến iot,độ âm điện của chúng giảm dần
C Bán kính nguyên tử tăng dần từ từ flo đến iot
D Tất cả các hợp chất của halogen với bạc đều là những không tan trong nước
Câu 3 Để điều chế SO2 người ta dùng phản ứng
o
t
→ 2Fe2O3+8SO2 ↑
o
t
Câu 4 Sục khí clo vào dung dịch KOH dư , ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất
Câu 5 Phản ứng nào sau đây không đúng ?
Câu 6 Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là
A dung dịch nước brom B dung dịch thuốc tím
C dung dịch nước vôi trong D cả A và B đều được
Câu 7 Dung dịch dưới đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 là
Câu 8 SO2 phản ứng được với các chất trong dãy
Câu 9.Cho các chất sau Br2, Cl2, CO2, N2, I2, H2, HCl Chất ở trạng thái rắn ở điều kiện thường là
Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng sau X + H2SO4 đăc →to Fe2(SO4)3 + SO2 ↑+ H2O X là
Câu 11 Phản ứng chứng tỏ H2S là chất khử là
Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 (đặc) →to MgSO4 + H2S ↑+ H2O
A 1 B 4 C 5 D 6
Câu 13 Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
Câu 14 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Cu và Mg Cho A tác dụng hoàn toàn với H2SO4 đặc dư, sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 khí B có tỉ khối so với hiđro bằng 24,5 (Biết mỗi kim loại chỉ tạo một khí) Để hỗn hợp khí B trong một thời gian thu được 1 khí C duy nhất và kết tủa màu vàng
Trang 4Sục khí C vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6,0 g muối Tính % khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Đáp án Câu 14
24,5 2
xuống
4mol 1mol
%m = =60% ; % m =40%
Họ và tên: Lớp:
Trang 5Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron 16 Nguyên tố X là
A oxi B lưu huỳnh C clo D brom
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A Tính axit của HX tăng dần theo thứ tự sau HI, HBr, HCl, HF ,do độ phân cực của liên kết giữa các halogen với hiđro tăng dần từ I đến F
D Nguyên tử halogen có 7 electron lớp ngoài cùng dễ dàng thu thêm 1 electron để tạo thành
Câu 3 Để điều chế HF người ta dùng phản ứng
Câu 4 Sục khí ozon vào dung dịch KI dư, ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất
Câu 5 Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng ?
Câu 6 Cho sơ đồ biến hóa sau : SO2 → A →B ↓ (trắng, không tan trong các axit mạnh) A là
Câu 7 Phân biệt O2 và O3 bằng
A tàn đóm đỏ B giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột
C kim loại Ag D cả B và C đều được
Câu 8 Clo không phản ứng trực tiếp với
Câu 9 H2SO4 đặc được dùng để làm khô khí ẩm
Câu 10 H2SO4 đặc phản ứng với những chất nào sau đây tạo ra đồng thời 2 chất khí ?
Câu 11 Cho sơ đồ phản ứng sau X + 2H2SO4 đăc
o
t
Câu 12 Hỗn hợp khí không tồn tại ở nhiệt độ thường là
Câu 13 Hiện tượng gì xảy ra khi cho khí SO2 liên tục đến dư vào dung dịch :
Câu 14 Hỗn hợp A gồm HCl, H2SO4, NaCl Người ta làm các thí nghiệm sau :
23,3 g kết tủa và dung dịch B
Xác định nồng độ mol các chất trong dung dịch A
Đáp án Câu 14
Trang 6Gọi x là số mol của HCl và y là số mol của NaCl trong A
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
2
BaCl
và HCl mới (0,2 mol), NaCl(y mol)
0,1 mol 0,2 mol
Ta có phương trình :
xmol x/2
0,1mol 0,1 mol
Trang 7Họ và tên: Lớp:
Câu 1 Để phân biệt 2 khí Cl2 và SO2 đựng trong 2 lọ riêng biệt, có thể dùng
A giấy tẩm hỗn hợp KI và hồ tinh bột B dung dịch nước vôi trong
Câu 2 Phản ứng nào sau đây viết không chính xác ?
A H2 +I2 250 Co →2HI B 2P+3Br2 →2PBr3
Câu 3 Phản ứng nào sau đây viết đúng ?
Câu 4 Liên kết hóa học trong các phân tử halogen đều là
A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực
C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết cho nhận
Câu 5 Sục 1,12 lít khí SO2 ở đktc vào 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M ; sau phản ứng thu được
Câu 6 Cho sơ đồ biến hóa : HCl→ X→ Y ( chất khí , màu vàng lục) X là
Câu 7 SO2 đóng vai trò chất khử trong phản ứng
Trang 8C SO2 + Br2 + 2 H2O→ 2 HBr + H2SO4 D SO2 + 2 NaOH→ Na2SO3 + H2O
Câu 8 Oxi không phản ứng trực tiếp với
Câu 9 Dung dịch Ca(OH)2 có thể hấp thụ được những chất khí nào sau đây ?
Câu 10 Để nhận biết các dung dịch: H2SO4, HCl, K2SO4, KCl ta dùng:
Câu 11 Để phân biệt 2 dung dịch NaCl, KCl đựng trong 2 lọ mất nhãn có thể dùng
C dung dịch NaOH D phương pháp đốt và quan sát màu của ngọn lửa
Câu 12 Dung dịch được dùng để khắc hình lên những đồ dùng bằng thủy tinh là
Câu 13 Hoàn thành các phương trình hoá học sau :
Câu 14 Cho 18,56 gam hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch HSO
0,15M thu được 7,88 gam kết tủa Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp A?