Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng theo ph-ơng thẳng đứng một góc 600 rồi thả ra.. Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của con lắc là : Câu 3 : Đối với vật không có trục quy cố định , ngẫu l
Trang 1Đề kiểm tra lớp 10 NC Môn : Vật lý.
Thời gian : 45 ’ Lần thứ nhất học kỳ 2.
Câu 1 Một ngời kéo một thùng nớc có khối lợng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên chuyển động
nhanh dần đều trong 4s Lấy g =10m/s2 Công và công suất của ngời ấy là :
A 1520J và 380W B 1400J và 350W C 1320J và 359W D 1320J và 330W Câu 2 : Một dây nhẹ có chiều dài 1m, một đầu buộc vào điểm cố định , đầu còn lại buộc vào
vật nặng có khối lợng 30g Lấy g = 10 m/s2 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng theo
ph-ơng thẳng đứng một góc 600 rồi thả ra Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của con lắc là :
Câu 3 : Đối với vật không có trục quy cố định , ngẫu lực tác dụng vào vật sẽ làm cho vật :
A Quay quanh một trục bất kỳ vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
B Chỉ tịnh tiến mà không quay.
C Quay quanh một trục bất kỳ đi qua trọng tâm.
D Quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực Câu 4 : Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính công suất :
Câu 5 : Cánh tay đòn của ngẫu lực là :
A Khoảng cách từ giá của lực gần hơn đến trục quay.
B Khoảng cách giữa hai giá của lực.
C Khoảng cách giữa điểm đặt của hai lực.
D Trung bình khoảng cách từ giá của hai lực đến trục quay.
Câu 6 : Một vật ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s Lấy g= 10m/s2 Khi vật lên tới độ
cao nào thì thế năng của vật bằng động năng :
Câu 7 : Ngẫu lực là cặp lực có đặc điểm :
A Song song, cùng chiều, cùng độ lớn và cùng tác dụng vào một vật.
B Song song, ngợc chiều, cùng độ lớn và cùng tác dụng vào một vật.
C Song song, ngợc chiều và cùng tác dụng vào một vật.
D Song song, cùng chiều và cùng tác dụng vào một vật.
Câu 8 : Quả cầu khối lợng m1 = 3kg chuyển động với vận tốc 1m/s va chạm xuyên tâm với
quả cầu thứ hai m2= 2kg đang chuyển động ngợc chiều với vận tốc 3m/s Va chạm hoàn toàn đàn hồi Vận tốc các quả sau va chạm là :
A V1’ = -2,2 m/s và V2’ = 1,8 m/s B V1’ = 2,2 m/s và V2’ = -1,8 m/s
C V1’ = -2,2 m/s và V2’ = -1,8 m/s D V1’ = 2,2 m/s và V2’ = 1,8 m/s
Câu 9 : Một máy bay có vận tốc v đối với mặt đất , bắn ra phía trớc một viên đạn có khối lợng
m và vận tốc v đối ivới máy bay Động năng của đạn đối với mặt đất là :
Câu
10 : Một vật ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s Lấy g= 10m/s
2.Độ cao cực đại mà vật lên tới là :
Câu
11 : Nhờ cần cẩu , một kiện hàng khối lợng 5 tấn đợc nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần đều , đạt độ cao 10m trong 5s Công của lực nâng trong giây thứ 5 là :
A 1,944.104 J B 1,944.102 J C 1,944.103 J D 1,944.105 J.
Câu 12 : Một búa máy có khối lợng 500kg rơi từ độ cao 2m và đóng vào cọc , làm cọc ngập thêm vào đất
0,1m Lực đóng cọc trung bình là 80000N Lấy g=10m/s 2 Hiệu suất của máy là :
Câu 13 : Một dây nhẹ có chiều dài 1m, một đầu buộc vào điểm cố định , đầu còn lại buộc vào vật nặng
có khối lợng 30g Lấy g = 10 m/s 2 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng theo phơng thẳng đứng một góc 60 0 rồi thả ra Khi qua vị trí cân bằng độ lớn lực căng dây treo con lắc là :
Câu 14 : Một vật khối lợng 200g rơi tự do không vận tốc ban đầu Lấy g= 10 m/s 2 Để động năng của
vật rơi có giá trị 10J và 40J thì thời gian rơi tơng ứng là bao nhiêu :
A 1s và 2s B 2s và 1s C 0,1s và 0,22s D 10s và 20s.
Câu 15 : Một tên lửa đang chuyển động , nếu khối lợng giảm một nửa , và vận tốc tăng gấp đôi thì động
năng của tên lửa sẽ :
1
Trang 2A Tăng gấp đôi B Tăng gấp 4 lần C Tăng gấp 8 lần D Không đổi.
Câu 16 : Một ôtô có khối lợng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h thì lái xe thấy có chớng ngại vật ở
cách 10m và đạp phanh Biết lực hãm bằng 22000N Xe dừng cách chớng ngại vật bao nhiêu :
Câu 17 : Một ôtô lên dốc có ma sát với vận tốc không đổi Lực đã sinh công dơng là :
A Trọng lực B Lực kéo của động cơ. C Phản lực của mặt dốc. D Lực ma sát.
Câu 18 : Một vật có khối lợng 3 kg chuyển động theo phơng trình x = 2t 2– 4t + 3 ( x tính bằng m, t tính 4t + 3 ( x tính bằng m, t tính
bằng giây) Độ biến thiên động lợng của vật sau 3s đúng với giá trị nào sau đây :
A 42 kgm/s B 30 kgm/s C 36 kgm/s D 46 kgm/s.
Câu 19 : Nếu vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì đại lợng nào sau đây sẽ tăng gấp đôi :
A Động lợng B Gia tốc C Thế năng D Động năng.
Câu 20 : Một vật ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s Lấy g= 10m/s 2 Vật lên đến độ cao nào thì
vận tốc của vật bằng nửa vận tốc ban đầu :
Câu 21 : Một vật nhỏ đợc ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất , vật lên tới điểm N thì dừng và rơi
xuống Trong quá trình vật chuyển động từ M đến N thì :
A Đông năng tăng B Cơ năng cực đại tại N.
C Cơ năng không đổi D Thế năng giảm.
Câu 22 : Một chiếc xe tải lần lợt chở cùng một trọng lợng các loại vật liệu khác nhau Xe dễ bị đổ nhất
khi chở :
Câu 23 : Một ngời kéo đều một thùng nớc có khối lợng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 20s Lấy g
=10m/s 2 Công và công suất của ngời ấy là :
A 1200J và 60W B 1600J và 60W C 1600J và 80W D 1200J và 80W Câu 24 : Trong hệ Mặt Trời , hành tinh nào gần Mặt Trời nhất ?
A Sao Hỏa B Trái Đất C Sao Thuỷ D Sao Kim.
Câu 25 : Hai ngời A và B dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm treo cỗ máy
cách vai ngời A là 60 cm và cách vai ngời B là 40 cm Lực mà ngời A và ngời B phải chịu là :
A 500N và 500N B 400N và 600N C 600N và 400N D 800N và 600N.
2
Trang 3phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : kt 1tiet 10NC k2 lan1nam 2011
M đề : 116(1) ã đề : 116(1)
01 { | } )
02 { | ) ~
03 { | } )
04 { | ) ~
05 { ) } ~
06 ) | } ~
07 { ) } ~
08 ) | } ~
09 { | } )
10 ) | } ~
11 { | } )
12 { ) } ~
13 { | } )
14 ) | } ~
15 ) | } ~
16 { | } )
17 { ) } ~
18 { | ) ~
19 ) | } ~
20 { | ) ~
21 { | ) ~
22 { ) } ~
23 ) | } ~
24 { | ) ~
25 { ) } ~
3