1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT cả năm lớp 11 NC

16 468 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cả năm lớp 11 NC
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 432,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp số khác Câu 3: Một bộ ghép hình gồm các miếng ghép.. Câu 6 : Số cuộc gọi điện đến tổng đài trong khoảng thời gian 1 phút vào buổi chiều từ 17h đến 18h là mmột biến ngẫu nhiên rời rạ

Trang 1

Đề 1: : Đề kiểm tra 15 phút lớp 11

I Ma trận đề kiểm tra :

Hàm số lợng

PT Lợng giác

PT Lợng giác

II Nội dung đề kểm tra:

Câu1 : Tìm tập xác định của hàm số : y = 2 1

sin x 1

C0Sx

  Câu 2: Giải phơng trình : Cos2x + 2Cosx + tan2x + 1 =0

Câu 3: Tìm nghiệm của phơng trình : 2sinx = 1 trên ( ,

2

 ) III đáp án :

Câu 1: Hàm số có nghĩa khi:

sin x 1

C0Sx 0 C0Sx 0

 Vậy hàm số có tập xác định D = 

Câu 2: Pt đa về : (Cosx+1)2 + tan2x =0 C0sx 1



 Câu 3 : Đáp số : x = 5

6

-Đề 2: -Đề kiểm tra 15 phút lớp 11(Sau khi học bài nhị thức Niuton)

I Ma trận đề kiểm tra :

Công thức nhị

thức niuton 1

1

2

2

1

5

4 8

1

1 1

2

2

Trang 2

Tổng 1 3 1 3 1 4 6 10

II Nội dung đề kiểm tra :

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan :

Hãy khoanh tròn trớc đáp án đúng trong mỗi câu sau (Mỗi câu đợc 1 điểm ):

Câu 1: Gieo hai con súc sắc cân đối , xác suất để hiệu số chấm trên mặt xuất hiện của haicon xúc sắc bằng 2 là:

a/

12

1

; b/

9

1

; c/

9

2

; d/

36 5

Câu 2: Trong khai triển : (1-2x)8 ; hệ số của x2 là:

a/ 118 ; b/ 112; c/ 120 ; d/ 122

Câu 3: Hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của

12

1

x x

là: a/ 924; b/ 1848; c/ 462; d/ Đáp số khác

Câu 4: Tổ An và Cờng có 7 học sinh , số cách xếp 7 học sinh này theo một hàng dọc sao cho

An đứng đầu , Cờng đứng cuối là:

a/ 120; b/ 100; c/ 110; d/ 125

Câu 5: Hệ số của x2y4 trong khai triển (2x - 3y)6 là:

a/ 4860 ; b/ -4860 ; c/ 2430; c/ 729

Phần 2: Tự luận : (5 điểm )

Câu 6: Tìm hệ số của số hạng chứa x11 trong khai triển

7 3

5 3

x x

III Đáp án : Số hạng tổng quát của dãy là: Ck 27-k 3k x35-8k

xét số hạng chứa x11 thì đợc : 35-8k=11 hay k=3 nên hệ số là : : C3 24 33

Đề 3: : Đề kiểm tra 15 phút lớp 11

I Ma trận hai chiều: (Mỗi câu trả lời đúng đợc 2 điểm )

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNK

Q

TL

Phép tịnh tiến

1

2

1

2

1

2

Phép đối xứng

trục

1

2

1

2

Tổng

2

4

1

2

2

4

5 10

Trang 3

II Nội dung đề kiểm tra:

Câu 1 : Một phép tịnh tiến biến (C): x2 +y2 -2x -4y -3 = 0

thành (C/) : x2 +y2 -6x -4y +5 = 0 Điểm A(4;1) biến thành điểm nào sau đây:

A/ (6;1); B/(6;0); C/ (4;-1) D/ Đáp số khác

Câu 2 : Cho hai vòng tròn tơng ứng qua phép tịnh tiến T

v Một cát tuyến đi qua giao điểm của hai đờng tròn có phơng 

v sẽ cắt đờng tròn tại A(-1;-1), B(3;-3) vectơ 

v là: A/ (-3;3) ; B/ (2;-1); C/ (4;2); D/ (2;-4) Câu 3: Cho phép biến hình F xác định bởi 

1 1 /

/

x y

y x

F là phép đối xứng qua đờng thẳng nào:

A/ y-1=0 ; B/ -x+2y -1=0 ; C/ x – y +1 =0 ; D/ x+y+1=0

Câu 4: Cho (C): (x+1)2 + (y-3)2 =1 và A(-1;1) Dùng phép tịnh tíên theo 

v (a;b) biến (C) thành (C/) Khi (C/) qua A thì a, b thoả mãn hệ thức nào ?:

A/ a2 + b2 -4b +3 =0 ; B/ a2 + b2 + 4b -3 =0

C/ a2 + b2 - 4b - 3 =0 D/ Sai hết

Câu 5: Trong phép đối xứng trục d: x -2 y +2 =0 , Điểm C(2;3) biến thành C/(m,n) Hiệu m – n bằng :

A/

5

2

B/3; C/ 4 ; D/ đáp số khác

đáp án :

Câu 1 2 3 4 5

đáp án A B C D D

-Đề 4:

(Sau khi học bài đờng thẳng song song mặt phẳng )

Mã đề 01:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với đáy lớn AB

Gọi M là trung điểm CD , Và (P) là mặt phẳng qua M , song song SA, BC

Tìm thiết diện của (P) và hình chóp

Mã đề 02:

Cho tứ diện ABCD , lấy M trên AC Mặt phẳng (P) đi qua M , song song AB, Cd cắt BC,

BD , AD lần lợt tại N, P, Q Tứ giác MNPQ là hình gì ?

Đáp án : Mã đề 01: Thiết diện là hình thang

Mã đề 02: Tứ giác ABCD là hình bình hành

Trang 4

Đề 5 Kiểm tra 1 tiết môn đại số chơng 2

I Ma trận đề kiểm tra:

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNK

Q

TL

Tổ hợp

1

0,5

1

0,5

1

3

3

4

Nhị thức Niuton

1

0,5

1

0,5

Biến cố và xác xuất

1

0 ,5

1

0,5

1

4

3

5

Biến ngẫu nhiên

rời rạc

1

0,5

1

0,5

Tổng

2

1

3

1,5

1

0,5 2

7

8

10

II Nội dung đề kiểm tra :

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan : (Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm )

Câu1 : Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dơng nhỏ hơn 11 Xác suất để số đợc chọn chia hết cho 2 là :

A 0,35 B 0,45 C 0,25 D Đáp số khác

Câu2: Cho C7 = 120 thì A7

n có giá trị là:

A 137 B 135 C 895 D Đáp số khác

Câu 3: Một bộ ghép hình gồm các miếng ghép Mỗi miếng ghép đợc đặc trng bởi 4 tiêu chuẩn : Chất liệu , màu sắc , hình dạng , kích cỡ Biết có 2 chất liệu (gỗ , nhựa) , có 4 màu (xanh, đỏ , lam , vàng ) Có 4 hình dạng (tròn , vuông , tam giác , lục giác ) và có 3 kích cỡ (nhỏ , vừa , lớn ) Hỏi có bao nhiêu miếng ghép ?

A 45 B 96 C 58 D 84

Câu 4: Trong lhai triển : (1-2x)8 , hệ số của x2 là:

A 112 B 122 C 120 D 118

Câu 5: : Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dơng nhỏ hơn 11 Xác suất để số đó là số nguyên tố là:

A 0,36 B 0,25 C 0,45 D Đáp số khác

Trang 5

Câu 6 : Số cuộc gọi điện đến tổng đài trong khoảng thời gian 1 phút vào buổi chiều (từ 17h đến 18h ) là mmột biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân bố xác suất sau:

Kỳ vọng các biến ngẫu nhiên rời rạc X là:

A 3,25 B 1,75 C 1,85 D 2,05

Phần II: Tự luận(7 điểm )

Câu 7: Với các số 0, 2, 4, 6, 8, 9 có thể lập đợc bao nhiêu số có 8 chữ số trong đó shữ số 9

có mặt đúng 3 lần , các chữ số khác có mặt đúng một lần

Câu 8: Có 3 bình A, B , C Mỗi bình chứa 3 quả cầu trắng , 3 quả cầu xanh , 3 quả cầu đỏ Từ mỗi bình lấy ngẫu nhiên ra một quả Tính xác suất để quả cầu có màu đôi một khác nhau

đáp án :

Câu 8: Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng : a1a2a3a4a5a6a7a8

Với ai  x 0, 2, 4, 6,8,9,9,9

Do a1 khác 0 nên có 7 cách chọn

Còn lại 7 số cho vào 7 vị trí nên có 7.6.5.4.3.2.1 cách

Do số 9 có mặt đúng 3 lần nên có 3.2.1 cách chọn số 9

Vậy số cách chọ số tự nhiên thỏa mãn là: 5880 cách

Câu 9: Xác xuất để chọ đợc mỗi quả cầu trong mỗi bình là 1

3

Có 6 cách chọn cho 3 bình theo các màu

Gọi A là biến cố chọn đợc 3 viên bi trong 3 bình đôi một khác nhau

Xác xuất để biến cố A xảy ra là:

P(A) = 1 1 1

6 .

3 3 3 =

2 9

Đề 6: Kiểm tra 1 tiết môn đại số ch ơng 1

I Ma trận đề kiểm tra:

Các hàm số

lợng giác 1 0,5 1

0,5

1 2

3 3

Pt lợng

giác cơ bản

2 1

1

0,5

1

0,5

1

1 5

3 Một số pt

đơn giản

1

0,5

1

0,5

2 3,0

4 4

0

Trang 6

II Nội dung :

Phần 1: Hãy khoanh tròn trớc câu trả lời đúng (Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm )

Câu1: Trong các phơng trình sau , phơng trình nào vô nghiệm :

A 2sinx - 3cosx =1 B sinx - cosx = 2

C sin2x + sinxcosx - c0s2x = 0,5 D sin2x - sin2x + 2cos2 x=4

Câu 2: Tập giá trị của hàm số : y = 4 cos2x - 3sin2x + 6 là:

A 3,10 B 6,10 C 1,13    D 1,11 

Câu3 : Hàm nào là hàm tuần hoàn :

A y= sin2x B y= x+sin2x C y= x-sin2x D y= x.sin2x

Câu 4: Phơng trình 2sinx =1 có nghiệm thuộc ,

2

 là:

Câu5 : Số nghiệm của phơng trình trên  , 2  là:

A.1 B.2 C 3 D 0

Câu6 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin3x + 3 là:

A 2; B 1 : C 4; D 5

Câu 7: Giá trị của biểu thức : sin4x + cos4x + 0,5 sin22x là:

A -1 B 1 C 0 D 2

Câu 8: Trong các hàm số sau đây , hàm nào nghịch biến trên   ,0

A y= tanx ; B y= cotx C y= sinx D y= cosx

Phần 2: Tự luận

Câu 9: Giải phơng trình :a/ 4C0SX

0

1 sinx   b/ 3c0sx Sinx   2

Câu 10: a/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = sin x cos x

sin x cos x 2

b/ Tìm m để phơng trình : 2sin2x + 1 1

(m )sin 2x 1 0

đáp án :

Phần 1: Trắc nghiệm

Phần 2: Tự luận

Câu 9:

2

  1điểm

Pt đa về : 4cosx=0 hay x = k2 , k Z

2

  (thỏa mãn điều kiện)

Trang 7

-b/ Pt đa về : sin( x

3

 ) = -1 hay x = -5

k2 , k Z 6

  là nghiệm 1điểm

-Bài 2: a/ Pt có dạng : (1-y).sinx +(1+y)cosx = 2y (1)

Để tồn tại giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của y thì trớc hết 2 điểm

Pt (1) có nghiệm x hay : (1-y)2 + (1+y)2  (2y) 2     1 y 1

Vậy ymax = 1 ; ymin =-1

b/ pt đa về dạng :

(m ).sin 2x c0s2x 0

2  m   2 điểm Phơng trình có nghiệm khi : (1 1

2  m )

2 + 1  0 (đúng khi m 0) Vậypt có nghiệm khi m 0

đề 7 Kiểm tra hết chơng i- hình học

I Ma trận đề kiểm tra :

phép

tịnh

tiến và

dời

hình

1

0,5

1

0,5

2 1 phép

đối

xứng

trục

1

0,5

1

0,5 1

2

3 3

phép vị

tự -

phép

đồng

dạng

1

0,5

1

0,5

1

2

3

3 phép

quay và

đối

xứng

tâm

1

0,5

1

0,5

1

2

3 3

2

5 4

2 4

11

10

Trang 8

II Nội dung :

Phần I : TNKQ ( 4 điểm )

Câu 1 : ảnh của một đờng tròn qua phép chiếu lên một đờng thẳng d là

Câu 2 : Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến theo u  a;b biến điểm M(x;y) thành M’(x’;y’)

là :

A.

b y

y

a x

x

' '

B 

b y y

a x x

' '

C 

b y y

a x x

' '

D

b y

y

a x

x

'

'

Câu 3 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai :

A Nếu phép đối xứng trục biến đờng thẳng a thành đờng thẳng b cắt a thì giao điểm cỉa chúng nằm trên trục đối xứng

B Có hình có vô số trục đối xứng

C Hình chữ nhật có 4 trục đối xứng

D ảnh của một đờng thẳng qua một phép đối xứng trục là một đờng thẳng

Câu 4 : Phép đối xứng trục biến đờng thẳng thành chính nó thì có trục đối xứng

Câu 5 : Cho hình vuông tâm O xét phép quay Q tâm quay O với góc quay nào thì Q biến

hình vuông đó thành chính nó ?

Câu 6 : Trong các hình sau đây hình nào không có tâm đối xứng

A Hình gồm một đờng tròn và một hình chữ nhật nội tiếp

B Hình gồm một đờng tròn và một tam giác đều nội tiếp

C Hình lục giác đều

D Hình gồm một đờng tròn và một hình vuông ngoại tiếp

Câu 7 : Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là đúng

A Phép vị tự biến một đờng thẳng thành một đờng thẳng song song với nó

B Phép vị tự biến mọi đờng thẳng thành thành chính nó

C Hai đờng tròn nào cũng có tâm vị tự ngoài

D Phép đối xứng tâm là một phép vị tự

Câu 8 : Cho hai đờng thẳng d //d’ có bao nhiêu phép vị tự với k = 100 biến d thành d’

Phần II : Tự luận (6 điểm ) Câu 9 :Cho đờng tròn (C): x2 + y2 + 10x – 5 = 0 viết phơng trình ảnh của (C) qua Oy

Câu 10 : Có những phép quay nào biến tam giác đều thành chính nó ?

Câu 11 : Cho tam giác ABC có B , C cố định còn A chạy trên một đờng tròn cố định Tìm

quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC

hớng dẫn chấm :

TNKQ : Mỗi câu 5 điểm :

1A ; 2B ; 3C ; 4D ; 5D ; 6B ; 7D ; 8D ;

Câu 9 : x2 + y2 - 10x – 5 = 0

Câu 10 : Có 3 phép quay với góc quay 1200 ; 2400 ; 3600

Câu 11 : Đờng tròn ảnh của (O) qua phép vị tự tâm I ( I là trung điểm của BC ) tỉ số 2/3

đề 8: Kiểm tra tự chọn

I Ma trận đề kiểm tra :

Hàm số

l-ợng giác 1

0,

5

1 0,5

Trang 9

Phơng

trình lợng

giác

1 0,

5

2 3

3

3,5

Tổ hợp-nhị

thức

niuton

2

1

2

1

1

1,5

5

3,5

2,5

1

2,5

2

4

4

2

4

10 1

0 III Nội dung :

Phần I : TNKQ ( 4 điểm )

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của y = 2 2

1 tan x  là:

a Không xác định ; b 2 c 1 d 3

2 Câu 2: phơng trình -tanx = 3 có nghiệm là:

3

 b/ x = - k

3

 c/ x= k

6

 d x= - k

6

 Câu 3: Cho Ak

10 = 720 thì k là:

a/ 2 b/3 c/ 4 d/ đáp số khác

Câu 4: Giá trị của C3

10 là:

a/120 b/ 720 c/ 1000 d/ đáp số khác

Câu 5: Với đa giác lồi 10 cạnh thì số đờng chéo là:

a/ 90 b/ 45 c/ 35 d/ Đáp số khác

Câu 6: Trong biểu thức , hệ số của số hạng chứa x3 là:

a/ -6 ; b/ -20 ; c/ -8 ; d/ 20

Phần 2: Tự luận (7 điểm )

Bài 1: Giải phơng trình :

a/ 5sin2x + 2 cos2x -2 =0

b/ sin2x + sin2x =0

Bài 2 : a/ cho các số 0,1,2,3,4,5 , có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau lập từ các số trên b/ Gieo 2 con xúc sắc , 1 trắng , 1 đen xác suất để có đúng một mặt 5 chấm là bao nhiêu

đáp án :

Bài 1:a/ Pt đa về : sin2x = 0 hay x = k 

b/ pt đa về dạng : sinx(2cosx+sinx)=0

hay sinx=0 hoặc tanx = -2

Bài 2:a/ Gọi số có 4 chữ số là abcd

Có 5 cách chọn a ;

Có 5 cách chọn b

Có 4 cách chọn c

Trang 10

Có 3 cách chọn d

Nên có 300 cách chọn số có 4 chữ số

b/ Để có 1 mặt con xúc sắc có 5 chấm duy nhất ta có 10 trờng hợp

nên xác suất để có đúng một mặt 5 chấm là P= 10 5

36 18

Họ và tên lớp điểm

Hãy khoanh tròn đáp án trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Một phép tịnh tiến biến (C): x2 +y2 -2x -4y -3 = 0

thành (C/) : x2 +y2 -6x -4y +5 = 0 Điểm A(4;1) biến thành điểm nào sau đây:

A/ (6;1); B/(6;0); C/ (4;-1) D/ Đáp số khác

Câu 2 : Cho hai vòng tròn tơng ứng qua phép tịnh tiến T

v Một cát tuyến đi qua giao điểm của hai đờng tròn có phơng 

v sẽ cắt đờng tròn tại A(-1;-1), B(3;-3) vectơ 

v là: A/ (-3;3) ; B/ (2;-1); C/ (4;2); D/ (2;-4) Câu 3: Cho phép biến hình F xác định bởi 

1 1 /

/

x y

y x

F là phép đối xứng qua đờng thẳng nào:

A/ y-1=0 ; B/ -x+2y -1=0 ; C/ x – y +1 =0 ; D/ x+y+1=0

Câu 4: Cho (C): (x+1)2 + (y-3)2 =1 và A(-1;1) Dùng phép tịnh tíên theo 

v (a;b) biến (C) thành (C/) Khi (C/) qua A thì a, b thoả mãn hệ thức nào ?:

A/ a2 + b2 -4b +3 =0 ; B/ a2 + b2 + 4b -3 =0

C/ a2 + b2 - 4b - 3 =0 D/ Sai hết

Câu 5: Trong phép đối xứng trục d: x -2 y +2 =0 , Điểm C(2;3) biến thành C/(m,n) Hiệu m – n bằng :

A/

5

2

B/3; C/ 4 ; D/ đáp số khác

Đề kiểm tra lớp 11 – học kỳ 2

Đề 1: Kiểm tra 15

Kiểm tra 15phút

Họ và tên lớp điểm

Hãy khoanh tròn đáp án trớc câu trả lời đúng ,

( mỗi câu trả lời đúng đợc 1,25 điểm)

Câu 1: Cho dãy (un) , cách viết nào sai?

a/ -1,2,-3, ,(-1)nn, b/ -1,2,-3, ,(-1)nn c/ 1,2,3, ,n, d/ 3,6,9, ,3n,

Trang 11

Câu2 : Cho dãy số tăng gồm các số nguyên dơng mà các số hạng đều chia hết 3 ,

số hạng tổng quát của dãy là:

a/ un = 3n-6, n  N* b/ un = 3n-9, n  N*; c/ un = 3n,n  N* d/ un = 3n-3, n  N*

Câu 3: Cho cấp số cộng có d= -2 ; s8 = 72 thì u1 là:

a/ 16 b/ -16 c/

16

1

d/

-16 1

Câu 4: Cho dãy (Un) với un = sin

6

cos 3

) 1

n ,n  N* Tìm mệnh đề đúng : a/ (un) là dãy đơn điệu ; b/ (un) là dãy không đơn điệu c/ (un) bị chặn ; d/ Đúng hết

Câu 5: Cho dãy số (vn) với vn = ,

2

3n

Tìm mệnh đề sai ? a/ vn > 0 , n  N* ; b/ vn > vn+1 , n  N* , c/ (vn) là dãy giảm ; d/ vn < 0 , n  N*

Câu 6: Cho cấp số cộng (un) có u1= -3; u6 =27 thì d là:

a/ 5 b/ 7 c/ 6 d/8

Câu 7: Cho cấp số cộng (un) có u1 = - 0,1 ; d = 0,1, số hạng thứ 7 của dãy là:

a/ 1,6 b/ 6 c/ 0,5 d/ 0,6

Câu 8: Cho dãy số (un) với un = 2n +5 Khẳng định nào sau đây sai?

a/ là cấp số cộng có d = -2 ; b/ là cấp số cộng có d = -2

c/ số hạng thứ n+1 là 2n+7 d/ tổng 4 số hạng đầu là 40

Kiểm tra 15phút (đề số 1)

Họ và tên lớp điểm

Hãy khoanh tròn đáp án trớc câu trả lời đúng ,

( mỗi câu trả lời đúng đợc 1,25 điểm)

Câu1 : Cho dãy số tăng gồm các số nguyên dơng mà các số hạng đều chia hết 3 ,

số hạng tổng quát của dãy là:

a/ un = 3n-6, n  N* b/ un = 3n-9, n  N*; c/ un = 3n,n  N* d/ un = 3n-3, n  N*

Câu 2 : Cho cấp số cộng có d= -2 ; s8 = 72 thì u1 là:

a/ 16 b/ -16 c/

16

1

d/

-16 1

Câu 3: Cho dãy (Un) với un = sin

6

cos 3

) 1

n

,n  N* Tìm mệnh đề đúng : a/ (un) là dãy đơn điệu ; b/ (un) là dãy không đơn điệu c/ (un) bị chặn ; d/ Đúng hết

Câu 4: Cho dãy (un) , cách viết nào sai?

a/ -1,2,-3, ,(-1)nn, b/ -1,2,-3, ,(-1)nn c/ 1,2,3, ,n, d/ 3,6,9, ,3n,

Câu 5: Cho dãy số (vn) với vn = ,

2

3n

Tìm mệnh đề sai ? a/ vn > 0 , n  N* ; b/ vn > vn+1 , n  N* , c/ (vn) là dãy giảm ; d/ vn < 0 , n  N*

Câu 6: Cho cấp số cộng (un) có u1= -3; u6 =27 thì d là:

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông đó thành chính nó ? - Đề KT cả năm lớp 11 NC
Hình vu ông đó thành chính nó ? (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w