Đáp số khác Câu 3: Một bộ ghép hình gồm các miếng ghép.. Câu 6 : Số cuộc gọi điện đến tổng đài trong khoảng thời gian 1 phút vào buổi chiều từ 17h đến 18h là mmột biến ngẫu nhiên rời rạ
Trang 1
Đề 1: : Đề kiểm tra 15 phút lớp 11
I Ma trận đề kiểm tra :
Hàm số lợng
PT Lợng giác
PT Lợng giác
II Nội dung đề kểm tra:
Câu1 : Tìm tập xác định của hàm số : y = 2 1
sin x 1
C0Sx
Câu 2: Giải phơng trình : Cos2x + 2Cosx + tan2x + 1 =0
Câu 3: Tìm nghiệm của phơng trình : 2sinx = 1 trên ( ,
2
) III đáp án :
Câu 1: Hàm số có nghĩa khi:
sin x 1
C0Sx 0 C0Sx 0
Vậy hàm số có tập xác định D =
Câu 2: Pt đa về : (Cosx+1)2 + tan2x =0 C0sx 1
Câu 3 : Đáp số : x = 5
6
-Đề 2: -Đề kiểm tra 15 phút lớp 11(Sau khi học bài nhị thức Niuton)
I Ma trận đề kiểm tra :
Công thức nhị
thức niuton 1
1
2
2
1
5
4 8
1
1 1
2
2
Trang 2Tổng 1 3 1 3 1 4 6 10
II Nội dung đề kiểm tra :
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan :
Hãy khoanh tròn trớc đáp án đúng trong mỗi câu sau (Mỗi câu đợc 1 điểm ):
Câu 1: Gieo hai con súc sắc cân đối , xác suất để hiệu số chấm trên mặt xuất hiện của haicon xúc sắc bằng 2 là:
a/
12
1
; b/
9
1
; c/
9
2
; d/
36 5
Câu 2: Trong khai triển : (1-2x)8 ; hệ số của x2 là:
a/ 118 ; b/ 112; c/ 120 ; d/ 122
Câu 3: Hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của
12
1
x x
là: a/ 924; b/ 1848; c/ 462; d/ Đáp số khác
Câu 4: Tổ An và Cờng có 7 học sinh , số cách xếp 7 học sinh này theo một hàng dọc sao cho
An đứng đầu , Cờng đứng cuối là:
a/ 120; b/ 100; c/ 110; d/ 125
Câu 5: Hệ số của x2y4 trong khai triển (2x - 3y)6 là:
a/ 4860 ; b/ -4860 ; c/ 2430; c/ 729
Phần 2: Tự luận : (5 điểm )
Câu 6: Tìm hệ số của số hạng chứa x11 trong khai triển
7 3
5 3
x x
III Đáp án : Số hạng tổng quát của dãy là: Ck 27-k 3k x35-8k
xét số hạng chứa x11 thì đợc : 35-8k=11 hay k=3 nên hệ số là : : C3 24 33
Đề 3: : Đề kiểm tra 15 phút lớp 11
I Ma trận hai chiều: (Mỗi câu trả lời đúng đợc 2 điểm )
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q
TL
Phép tịnh tiến
1
2
1
2
1
2
Phép đối xứng
trục
1
2
1
2
Tổng
2
4
1
2
2
4
5 10
Trang 3II Nội dung đề kiểm tra:
Câu 1 : Một phép tịnh tiến biến (C): x2 +y2 -2x -4y -3 = 0
thành (C/) : x2 +y2 -6x -4y +5 = 0 Điểm A(4;1) biến thành điểm nào sau đây:
A/ (6;1); B/(6;0); C/ (4;-1) D/ Đáp số khác
Câu 2 : Cho hai vòng tròn tơng ứng qua phép tịnh tiến T
v Một cát tuyến đi qua giao điểm của hai đờng tròn có phơng
v sẽ cắt đờng tròn tại A(-1;-1), B(3;-3) vectơ
v là: A/ (-3;3) ; B/ (2;-1); C/ (4;2); D/ (2;-4) Câu 3: Cho phép biến hình F xác định bởi
1 1 /
/
x y
y x
F là phép đối xứng qua đờng thẳng nào:
A/ y-1=0 ; B/ -x+2y -1=0 ; C/ x – y +1 =0 ; D/ x+y+1=0
Câu 4: Cho (C): (x+1)2 + (y-3)2 =1 và A(-1;1) Dùng phép tịnh tíên theo
v (a;b) biến (C) thành (C/) Khi (C/) qua A thì a, b thoả mãn hệ thức nào ?:
A/ a2 + b2 -4b +3 =0 ; B/ a2 + b2 + 4b -3 =0
C/ a2 + b2 - 4b - 3 =0 D/ Sai hết
Câu 5: Trong phép đối xứng trục d: x -2 y +2 =0 , Điểm C(2;3) biến thành C/(m,n) Hiệu m – n bằng :
A/
5
2
B/3; C/ 4 ; D/ đáp số khác
đáp án :
Câu 1 2 3 4 5
đáp án A B C D D
-Đề 4:
(Sau khi học bài đờng thẳng song song mặt phẳng )
Mã đề 01:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với đáy lớn AB
Gọi M là trung điểm CD , Và (P) là mặt phẳng qua M , song song SA, BC
Tìm thiết diện của (P) và hình chóp
Mã đề 02:
Cho tứ diện ABCD , lấy M trên AC Mặt phẳng (P) đi qua M , song song AB, Cd cắt BC,
BD , AD lần lợt tại N, P, Q Tứ giác MNPQ là hình gì ?
Đáp án : Mã đề 01: Thiết diện là hình thang
Mã đề 02: Tứ giác ABCD là hình bình hành
Trang 4
Đề 5 Kiểm tra 1 tiết môn đại số chơng 2
I Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q
TL
Tổ hợp
1
0,5
1
0,5
1
3
3
4
Nhị thức Niuton
1
0,5
1
0,5
Biến cố và xác xuất
1
0 ,5
1
0,5
1
4
3
5
Biến ngẫu nhiên
rời rạc
1
0,5
1
0,5
Tổng
2
1
3
1,5
1
0,5 2
7
8
10
II Nội dung đề kiểm tra :
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan : (Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm )
Câu1 : Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dơng nhỏ hơn 11 Xác suất để số đợc chọn chia hết cho 2 là :
A 0,35 B 0,45 C 0,25 D Đáp số khác
Câu2: Cho C7 = 120 thì A7
n có giá trị là:
A 137 B 135 C 895 D Đáp số khác
Câu 3: Một bộ ghép hình gồm các miếng ghép Mỗi miếng ghép đợc đặc trng bởi 4 tiêu chuẩn : Chất liệu , màu sắc , hình dạng , kích cỡ Biết có 2 chất liệu (gỗ , nhựa) , có 4 màu (xanh, đỏ , lam , vàng ) Có 4 hình dạng (tròn , vuông , tam giác , lục giác ) và có 3 kích cỡ (nhỏ , vừa , lớn ) Hỏi có bao nhiêu miếng ghép ?
A 45 B 96 C 58 D 84
Câu 4: Trong lhai triển : (1-2x)8 , hệ số của x2 là:
A 112 B 122 C 120 D 118
Câu 5: : Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dơng nhỏ hơn 11 Xác suất để số đó là số nguyên tố là:
A 0,36 B 0,25 C 0,45 D Đáp số khác
Trang 5Câu 6 : Số cuộc gọi điện đến tổng đài trong khoảng thời gian 1 phút vào buổi chiều (từ 17h đến 18h ) là mmột biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân bố xác suất sau:
Kỳ vọng các biến ngẫu nhiên rời rạc X là:
A 3,25 B 1,75 C 1,85 D 2,05
Phần II: Tự luận(7 điểm )
Câu 7: Với các số 0, 2, 4, 6, 8, 9 có thể lập đợc bao nhiêu số có 8 chữ số trong đó shữ số 9
có mặt đúng 3 lần , các chữ số khác có mặt đúng một lần
Câu 8: Có 3 bình A, B , C Mỗi bình chứa 3 quả cầu trắng , 3 quả cầu xanh , 3 quả cầu đỏ Từ mỗi bình lấy ngẫu nhiên ra một quả Tính xác suất để quả cầu có màu đôi một khác nhau
đáp án :
Câu 8: Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng : a1a2a3a4a5a6a7a8
Với ai x 0, 2, 4, 6,8,9,9,9
Do a1 khác 0 nên có 7 cách chọn
Còn lại 7 số cho vào 7 vị trí nên có 7.6.5.4.3.2.1 cách
Do số 9 có mặt đúng 3 lần nên có 3.2.1 cách chọn số 9
Vậy số cách chọ số tự nhiên thỏa mãn là: 5880 cách
Câu 9: Xác xuất để chọ đợc mỗi quả cầu trong mỗi bình là 1
3
Có 6 cách chọn cho 3 bình theo các màu
Gọi A là biến cố chọn đợc 3 viên bi trong 3 bình đôi một khác nhau
Xác xuất để biến cố A xảy ra là:
P(A) = 1 1 1
6 .
3 3 3 =
2 9
Đề 6: Kiểm tra 1 tiết môn đại số ch ơng 1
I Ma trận đề kiểm tra:
Các hàm số
lợng giác 1 0,5 1
0,5
1 2
3 3
Pt lợng
giác cơ bản
2 1
1
0,5
1
0,5
1
1 5
3 Một số pt
đơn giản
1
0,5
1
0,5
2 3,0
4 4
0
Trang 6II Nội dung :
Phần 1: Hãy khoanh tròn trớc câu trả lời đúng (Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm )
Câu1: Trong các phơng trình sau , phơng trình nào vô nghiệm :
A 2sinx - 3cosx =1 B sinx - cosx = 2
C sin2x + sinxcosx - c0s2x = 0,5 D sin2x - sin2x + 2cos2 x=4
Câu 2: Tập giá trị của hàm số : y = 4 cos2x - 3sin2x + 6 là:
A 3,10 B 6,10 C 1,13 D 1,11
Câu3 : Hàm nào là hàm tuần hoàn :
A y= sin2x B y= x+sin2x C y= x-sin2x D y= x.sin2x
Câu 4: Phơng trình 2sinx =1 có nghiệm thuộc ,
2
là:
Câu5 : Số nghiệm của phơng trình trên , 2 là:
A.1 B.2 C 3 D 0
Câu6 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin3x + 3 là:
A 2; B 1 : C 4; D 5
Câu 7: Giá trị của biểu thức : sin4x + cos4x + 0,5 sin22x là:
A -1 B 1 C 0 D 2
Câu 8: Trong các hàm số sau đây , hàm nào nghịch biến trên ,0
A y= tanx ; B y= cotx C y= sinx D y= cosx
Phần 2: Tự luận
Câu 9: Giải phơng trình :a/ 4C0SX
0
1 sinx b/ 3c0sx Sinx 2
Câu 10: a/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = sin x cos x
sin x cos x 2
b/ Tìm m để phơng trình : 2sin2x + 1 1
(m )sin 2x 1 0
đáp án :
Phần 1: Trắc nghiệm
Phần 2: Tự luận
Câu 9:
2
1điểm
Pt đa về : 4cosx=0 hay x = k2 , k Z
2
(thỏa mãn điều kiện)
Trang 7-b/ Pt đa về : sin( x
3
) = -1 hay x = -5
k2 , k Z 6
là nghiệm 1điểm
-Bài 2: a/ Pt có dạng : (1-y).sinx +(1+y)cosx = 2y (1)
Để tồn tại giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của y thì trớc hết 2 điểm
Pt (1) có nghiệm x hay : (1-y)2 + (1+y)2 (2y) 2 1 y 1
Vậy ymax = 1 ; ymin =-1
b/ pt đa về dạng :
(m ).sin 2x c0s2x 0
2 m 2 điểm Phơng trình có nghiệm khi : (1 1
2 m )
2 + 1 0 (đúng khi m 0) Vậypt có nghiệm khi m 0
đề 7 Kiểm tra hết chơng i- hình học
I Ma trận đề kiểm tra :
phép
tịnh
tiến và
dời
hình
1
0,5
1
0,5
2 1 phép
đối
xứng
trục
1
0,5
1
0,5 1
2
3 3
phép vị
tự -
phép
đồng
dạng
1
0,5
1
0,5
1
2
3
3 phép
quay và
đối
xứng
tâm
1
0,5
1
0,5
1
2
3 3
2
5 4
2 4
11
10
Trang 8II Nội dung :
Phần I : TNKQ ( 4 điểm )
Câu 1 : ảnh của một đờng tròn qua phép chiếu lên một đờng thẳng d là
Câu 2 : Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến theo u a;b biến điểm M(x;y) thành M’(x’;y’)
là :
A.
b y
y
a x
x
' '
B
b y y
a x x
' '
C
b y y
a x x
' '
D
b y
y
a x
x
'
'
Câu 3 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai :
A Nếu phép đối xứng trục biến đờng thẳng a thành đờng thẳng b cắt a thì giao điểm cỉa chúng nằm trên trục đối xứng
B Có hình có vô số trục đối xứng
C Hình chữ nhật có 4 trục đối xứng
D ảnh của một đờng thẳng qua một phép đối xứng trục là một đờng thẳng
Câu 4 : Phép đối xứng trục biến đờng thẳng thành chính nó thì có trục đối xứng
Câu 5 : Cho hình vuông tâm O xét phép quay Q tâm quay O với góc quay nào thì Q biến
hình vuông đó thành chính nó ?
Câu 6 : Trong các hình sau đây hình nào không có tâm đối xứng
A Hình gồm một đờng tròn và một hình chữ nhật nội tiếp
B Hình gồm một đờng tròn và một tam giác đều nội tiếp
C Hình lục giác đều
D Hình gồm một đờng tròn và một hình vuông ngoại tiếp
Câu 7 : Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là đúng
A Phép vị tự biến một đờng thẳng thành một đờng thẳng song song với nó
B Phép vị tự biến mọi đờng thẳng thành thành chính nó
C Hai đờng tròn nào cũng có tâm vị tự ngoài
D Phép đối xứng tâm là một phép vị tự
Câu 8 : Cho hai đờng thẳng d //d’ có bao nhiêu phép vị tự với k = 100 biến d thành d’
Phần II : Tự luận (6 điểm ) Câu 9 :Cho đờng tròn (C): x2 + y2 + 10x – 5 = 0 viết phơng trình ảnh của (C) qua Oy
Câu 10 : Có những phép quay nào biến tam giác đều thành chính nó ?
Câu 11 : Cho tam giác ABC có B , C cố định còn A chạy trên một đờng tròn cố định Tìm
quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC
hớng dẫn chấm :
TNKQ : Mỗi câu 5 điểm :
1A ; 2B ; 3C ; 4D ; 5D ; 6B ; 7D ; 8D ;
Câu 9 : x2 + y2 - 10x – 5 = 0
Câu 10 : Có 3 phép quay với góc quay 1200 ; 2400 ; 3600
Câu 11 : Đờng tròn ảnh của (O) qua phép vị tự tâm I ( I là trung điểm của BC ) tỉ số 2/3
đề 8: Kiểm tra tự chọn
I Ma trận đề kiểm tra :
Hàm số
l-ợng giác 1
0,
5
1 0,5
Trang 9Phơng
trình lợng
giác
1 0,
5
2 3
3
3,5
Tổ hợp-nhị
thức
niuton
2
1
2
1
1
1,5
5
3,5
2,5
1
2,5
2
4
4
2
4
10 1
0 III Nội dung :
Phần I : TNKQ ( 4 điểm )
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của y = 2 2
1 tan x là:
a Không xác định ; b 2 c 1 d 3
2 Câu 2: phơng trình -tanx = 3 có nghiệm là:
3
b/ x = - k
3
c/ x= k
6
d x= - k
6
Câu 3: Cho Ak
10 = 720 thì k là:
a/ 2 b/3 c/ 4 d/ đáp số khác
Câu 4: Giá trị của C3
10 là:
a/120 b/ 720 c/ 1000 d/ đáp số khác
Câu 5: Với đa giác lồi 10 cạnh thì số đờng chéo là:
a/ 90 b/ 45 c/ 35 d/ Đáp số khác
Câu 6: Trong biểu thức , hệ số của số hạng chứa x3 là:
a/ -6 ; b/ -20 ; c/ -8 ; d/ 20
Phần 2: Tự luận (7 điểm )
Bài 1: Giải phơng trình :
a/ 5sin2x + 2 cos2x -2 =0
b/ sin2x + sin2x =0
Bài 2 : a/ cho các số 0,1,2,3,4,5 , có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau lập từ các số trên b/ Gieo 2 con xúc sắc , 1 trắng , 1 đen xác suất để có đúng một mặt 5 chấm là bao nhiêu
đáp án :
Bài 1:a/ Pt đa về : sin2x = 0 hay x = k
b/ pt đa về dạng : sinx(2cosx+sinx)=0
hay sinx=0 hoặc tanx = -2
Bài 2:a/ Gọi số có 4 chữ số là abcd
Có 5 cách chọn a ;
Có 5 cách chọn b
Có 4 cách chọn c
Trang 10Có 3 cách chọn d
Nên có 300 cách chọn số có 4 chữ số
b/ Để có 1 mặt con xúc sắc có 5 chấm duy nhất ta có 10 trờng hợp
nên xác suất để có đúng một mặt 5 chấm là P= 10 5
36 18
Họ và tên lớp điểm
Hãy khoanh tròn đáp án trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Một phép tịnh tiến biến (C): x2 +y2 -2x -4y -3 = 0
thành (C/) : x2 +y2 -6x -4y +5 = 0 Điểm A(4;1) biến thành điểm nào sau đây:
A/ (6;1); B/(6;0); C/ (4;-1) D/ Đáp số khác
Câu 2 : Cho hai vòng tròn tơng ứng qua phép tịnh tiến T
v Một cát tuyến đi qua giao điểm của hai đờng tròn có phơng
v sẽ cắt đờng tròn tại A(-1;-1), B(3;-3) vectơ
v là: A/ (-3;3) ; B/ (2;-1); C/ (4;2); D/ (2;-4) Câu 3: Cho phép biến hình F xác định bởi
1 1 /
/
x y
y x
F là phép đối xứng qua đờng thẳng nào:
A/ y-1=0 ; B/ -x+2y -1=0 ; C/ x – y +1 =0 ; D/ x+y+1=0
Câu 4: Cho (C): (x+1)2 + (y-3)2 =1 và A(-1;1) Dùng phép tịnh tíên theo
v (a;b) biến (C) thành (C/) Khi (C/) qua A thì a, b thoả mãn hệ thức nào ?:
A/ a2 + b2 -4b +3 =0 ; B/ a2 + b2 + 4b -3 =0
C/ a2 + b2 - 4b - 3 =0 D/ Sai hết
Câu 5: Trong phép đối xứng trục d: x -2 y +2 =0 , Điểm C(2;3) biến thành C/(m,n) Hiệu m – n bằng :
A/
5
2
B/3; C/ 4 ; D/ đáp số khác
Đề kiểm tra lớp 11 – học kỳ 2
Đề 1: Kiểm tra 15
Kiểm tra 15phút
Họ và tên lớp điểm
Hãy khoanh tròn đáp án trớc câu trả lời đúng ,
( mỗi câu trả lời đúng đợc 1,25 điểm)
Câu 1: Cho dãy (un) , cách viết nào sai?
a/ -1,2,-3, ,(-1)nn, b/ -1,2,-3, ,(-1)nn c/ 1,2,3, ,n, d/ 3,6,9, ,3n,
Trang 11Câu2 : Cho dãy số tăng gồm các số nguyên dơng mà các số hạng đều chia hết 3 ,
số hạng tổng quát của dãy là:
a/ un = 3n-6, n N* b/ un = 3n-9, n N*; c/ un = 3n,n N* d/ un = 3n-3, n N*
Câu 3: Cho cấp số cộng có d= -2 ; s8 = 72 thì u1 là:
a/ 16 b/ -16 c/
16
1
d/
-16 1
Câu 4: Cho dãy (Un) với un = sin
6
cos 3
) 1
n ,n N* Tìm mệnh đề đúng : a/ (un) là dãy đơn điệu ; b/ (un) là dãy không đơn điệu c/ (un) bị chặn ; d/ Đúng hết
Câu 5: Cho dãy số (vn) với vn = ,
2
3n
Tìm mệnh đề sai ? a/ vn > 0 , n N* ; b/ vn > vn+1 , n N* , c/ (vn) là dãy giảm ; d/ vn < 0 , n N*
Câu 6: Cho cấp số cộng (un) có u1= -3; u6 =27 thì d là:
a/ 5 b/ 7 c/ 6 d/8
Câu 7: Cho cấp số cộng (un) có u1 = - 0,1 ; d = 0,1, số hạng thứ 7 của dãy là:
a/ 1,6 b/ 6 c/ 0,5 d/ 0,6
Câu 8: Cho dãy số (un) với un = 2n +5 Khẳng định nào sau đây sai?
a/ là cấp số cộng có d = -2 ; b/ là cấp số cộng có d = -2
c/ số hạng thứ n+1 là 2n+7 d/ tổng 4 số hạng đầu là 40
Kiểm tra 15phút (đề số 1)
Họ và tên lớp điểm
Hãy khoanh tròn đáp án trớc câu trả lời đúng ,
( mỗi câu trả lời đúng đợc 1,25 điểm)
Câu1 : Cho dãy số tăng gồm các số nguyên dơng mà các số hạng đều chia hết 3 ,
số hạng tổng quát của dãy là:
a/ un = 3n-6, n N* b/ un = 3n-9, n N*; c/ un = 3n,n N* d/ un = 3n-3, n N*
Câu 2 : Cho cấp số cộng có d= -2 ; s8 = 72 thì u1 là:
a/ 16 b/ -16 c/
16
1
d/
-16 1
Câu 3: Cho dãy (Un) với un = sin
6
cos 3
) 1
n
,n N* Tìm mệnh đề đúng : a/ (un) là dãy đơn điệu ; b/ (un) là dãy không đơn điệu c/ (un) bị chặn ; d/ Đúng hết
Câu 4: Cho dãy (un) , cách viết nào sai?
a/ -1,2,-3, ,(-1)nn, b/ -1,2,-3, ,(-1)nn c/ 1,2,3, ,n, d/ 3,6,9, ,3n,
Câu 5: Cho dãy số (vn) với vn = ,
2
3n
Tìm mệnh đề sai ? a/ vn > 0 , n N* ; b/ vn > vn+1 , n N* , c/ (vn) là dãy giảm ; d/ vn < 0 , n N*
Câu 6: Cho cấp số cộng (un) có u1= -3; u6 =27 thì d là: