1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ke hiach day hoc mon hoa thpt

21 235 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được công thức chung, đặcđiểm cấu tạo phân tử,đồng phân cấu tạo vàđồng phân hình học.. Nêu được định nghĩa, công thứcchung, đặc điểm cấutạo, đồng phân, danhpháp, tính chất vật

Trang 1

LẬP KẾ HOẠCH DẠY HỌC

MÔN HÓA HỌC LỚP 11

1 Chương trình:

Cơ bản:

Nâng cao:

Học kỳ II, năm học 2010 – 2011

2 Họ và tên giáo viên:

3 Địa điểm văn phòng tổ bộ môn:

5 Yêu cầu về thái độ ( ghi theo chuẩn do bộ GD & ĐT ban hành ):

6 Mục tiêu chi tiết:

IV.1.2 Nêu được cáccông thức biểu diễnthành phần phân tửHCHC và các phươngpháp xác định côngthức này

IV.1.3 Nêu được một

số loại phản ứng tiêubiểu trong hoá họchữu cơ

IV.1.4 Trình bàyđược nội dung cơ bảncủa thuyết cấu tạo hoáhọc; khái niệm đồngđẳng, đồng phân, liênkết đơn, liên kết đôi

và liên kết ba

IV.2.1 Vận dụngnhững kiến thức vềphân tích nguyên tố xácđịnh được thành phầnđịnh tính, định lượngcủa chất hữu cơ;

IV.2.2 Giải được cácdạng bài tập lập CTPT;

IV.2.3 Viết và nhậndạng được một số loạiphản ứng hoá học hữucơ;

IV.3.1 Dựa vàothuyết cấu tạo hóahọc, giải thíchđược các hiệntượng đồng đẳng,đồng phân

IV.3.2 Từ CTCTcủa một HCHC dựđoán được tínhchất hóa học củachất đó

Bài 20: Mở đầu về

hoá học hữu cơ 1.1 Trình bày đượckhái niệm hoá học hữu

cơ và HCHC, đặc điểmchung của HCHC

2.1 Vận dụng công thứctính hàm lượng % cácnguyên tố để tính đượchàm lượng % của các

Trang 2

1.2 Nêu được cơ sởphân loại HCHC theothành phần nguyên tố.

(hiđrocacbon và dẫnxuất)

1.3 Trình bày sơ lược

về phân tích nguyên tố:

Phân tích định tính,phân tích định lượng

1.4 Phân biệt đượchiđrocacbon và dẫnxuất của hiđrocacbontheo thành phần phântử

nguyên tố trong mộtHCHC cụ thể

2.1 Tính được phân tửkhối của HCHC dựa vào

tỉ khối hơi

2.2 Vận dụng công thứcxác định được công thứcphân tử của HCHC khibiết các số liệu thựcnghiệm

3.1 Phân tíchđược mối quan hệgiữa các loại côngthức (CT thựcnghiệm, CTPT,CTCT)

1.2 Giải thích đượcliên kết trong phân tửHCHC là LK cộng hoátrị

2.1 Vận dụng thuyết cấutạo hóa học viết đượcCTCT của một sốHCHC cụ thể

2.2 Phân biệt được chấtđồng đẳng, đồng phândựa vào CTCT cụ thể

3.1 Từ CTCT củamột HCHC dựđoán được tínhchất hóa học củachất đó

Bài 23: Phản ứng

hữu cơ

1.1 Nêu được các loạiphản ứng hữu cơ cơbản: Phản ứng thế,phản ứng cộng, phảnứng tách

1.2 Trình bày đượcđặc điểm của phảnứng hóa học trongHHHC

2.1 Nhận biết được cácloại phản ứng thông quacác PTHH cụ thể

3.1 So sánh được( có giải thích) sựkhác nhau của cácloại phản ứng hữucơ

CHƯƠNG 5:

HIĐROCACBON NO V.1.1 Nêu được kháiniệm về ankan,

xicloankan: Côngthức chung, đồngđẳng, đồng phân, danhpháp, tính chất vật lí,tính chất hoá học

V.1.2 Nêu được các

V.2.1 Đọc tên các H-C no và viết đượcCTPT của các chấttrong dãy đồng đẳng,các đồng phân của H-C no

V.2.2 Giải thích đượcnguyên nhân H-C no

V.3.1 Thấy đượcmối quan hệ sâusắc giữa đặc điểmcấu tạo với tínhchất hóa học củaH-C no

V.3.2 Giải thíchđược sự giống

Trang 3

ứng dụng của ankan

và xicloankan

V.1.2 Trình bày đượccác nguồn H-C notrong tự nhiên

V.1.3 Đọc tên các

H-C no và viết đượcCTPT của các chấttrong dãy đồng đẳng,các đồng phân của H-

C no

khó tham gia phảnn ứnghoá học là do trongphân tử của nó chỉ cócác liên kết δ bền

V.2.3 Viết thành thạocác PTHH của p.ư thế,p.ứ tách H2, p.ứ cháycủa H-C no

V.2.4 Vận dụng giảicác bài tập về xác địnhCTPT HCHC

nhau và khác nhau

về cấu tạo, tínhchất giữa ankan vàxicloankan

Bài 25: Ankan 1.1 Nêu được định

nghĩa hiđrocacbon,hiđrocacbon no và đặcđiểm cấu tạo phân tửcủa chúng

1.2 Nêu được côngthức chung, đồngphân mạch cacbon,đặc điểm cấu tạo phân

tử và danh pháp

1.3 Trình bày tínhchất vật lí chung (quyluật biến đổi về trạngthái, nhiệt độ nóngchảy, nhiệt độ sôi,khối lượng riêng, tínhtan)

1.4 Trình bày đượctính chất hoá học(phản ứng thế, phảnứng cháy, phản ứngtách hiđro, phản ứngcrăckinh

1.5 Trình bày đượccác phương pháp điềuchế metan trongphòng thí nghiệm vàkhai thác các ankantrong công nghiệp

Ứng dụng của ankan

2.1 Trình bầy được cácthí nghiệm, mô tả môhình phân tử và rút rađược nhận xét về cấutrúc phân tử, tính chấtcủa ankan

2.2 Vận dụng thuyếtCTHH viết đượcCTCT, gọi tên một sốankan đồng phân mạchthẳng, mạch nhánh

2.3 Viết các PTHHbiểu diễn tính chất hoáhọc của các ankan

2.4 Xác định CTPT,viết CTCT và gọi tên

2.5 Sử dụng phươngtrình trạng thái khí, tínhđược thành phần phầntrăm về thể tích, khốilượng ankan trong hỗnhợp khí, tính nhiệtlượng của phản ứngcháy

3.1 Thấy đượcmối quan hệ sâusắc giữa đặc điểmcấu tạo với tínhchất hóa học củaankan

3.2 Trình bàyđược các nguồn H-

C no trong tựnhiên

Bài 26: Xicloankan 1.1 Nêu được khái

niệm về xicloankan vàtrình bày được đặcđiểm cấu tạo phân tửcủa chúng

1.2 Trình bày đượctính chất hoá học:

2.1 Quan sát mô hìnhphân tử và rút ra đượcnhận xét về cấu tạo củaxicloankan

2.2 Từ công thức cấutạo suy ra tính chất hoáhọc của xicloankan

3.1 Giải thíchđược nguyên nhânlàm cho các xicloankan vòng lớnkhông có khả năng

Trang 4

phản ứng thế, phảnứng tách, phản ứngcháy tương tự ankan;

phản ứng cộng mởvòng (với H2, Br2,HBr) của xicloankan

có 3-4 nguyên tử C

1.3 Nêu được ứngdụng của xicloankan

2.3 Viết được PTHHdạng CTCT biểu diễntính chất hoá học củaxicloankan

tham gia cộng mởvòng

no tiêu biểu: anken,ankin, ankađien

VI.1.2 Trình bàyđược đặc điểm liênkết, cấu trúc phân tử,đồng đẳng, đồngphân, danh pháp củacác loại H-C khôngno

VI.1.3.Viết công thứcchung, CTCT của H-

C không no Đọc têncác H-C không no đó

VI.1.4 Trình bàyđược tính chất hoáhọc của anken, ankin,ankađien

VI.1.5 Nêu được một

số ứng dụng quantrọng của anken,ankin và ankađien

VI.2.1 Giải thích được

vì sao H-C không no cótính chất hoá học khácvới H-C no: nguyênnhân tính không no củacác H-C là do liên kết

π kém bền

VI.2.2 Giải thích tạisao các H-C không no

có số lượng đồng phânthường lớn hơn so vớicác H-C no (mạch hở)

có số nguyên tử các bontương ứng (Vì H-Ckhông no còn có đồngphân vị trí của liên kếtbội)

VI.2.3 Giải thích vì saonhiều H-C không no tạođược polime

VI.2.4.Viết được cácPTHH thể hiện tínhchất hoá học của H-Ckhông no

VI.2.5 Giải quyết đượccác dạng bài tập địnhtính như nhận biết,tách

VI.3.1 Thiết lậpđược mối quan hệgiữa các H-C no

và không no.VI.3.2 Bước đầuthiết lập được mốiquan hệ giữa H-Cvới dẫn xuất

Bài 29: Anken 1.1 Trình bày được

công thức chung, đặcđiểm cấu tạo phân tử,đồng phân cấu tạo vàđồng phân hình học

1.2 Nêu được cáchgọi tên thường và tênthay thế của anken

1.3 Nêu được tínhchất vật lí chung (quyluật biến đổi về to n.c,

2.1 Quan sát TNo, môhình và rút ra đượcnhận xét về đặc điểmcấu tạo và tính chất

2.2 Viết được CTCT vàtên gọi của các đồngphân tương ứng với 1CTPT (không quá 6Ctrong PT)

2.3 Viết được PTHHcủa một số p.ứ cộng,

3.1 Bước đầu thiếtlập được mối quan

hệ giữa H-C vớidẫn xuất

Trang 5

to sôi, KLR, tính tan)của anken,

phương pháp điều chếanken trong PTNo,

CN, và ứng dụng

1.4 Trình bày tínhchất hoá học: p.ứ cộng

Br2 trong dd, cộng H2,cộng HX theo quy tắcMaxcopnhicop, p.ứtrùng hợp, p.ứ oxihóa

p.ứ trùng hợp cụ thể

2.4 Xác định được sảnphẩm của phản ứngcộng theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop

Bài 30: Ankađien 1.1 Nêu được định

nghĩa, công thứcchung, đặc điểm cấutạo của ankanđien

1.2 Trình bày đượcđặc điểm cấu tạo, tínhchất hoá học củaankađien liên hợp(buta-1,3-đien vàisopren: p.ứ cộng 1,2

và cộng 1,4), điều chếbuta-1,3-đien từ butanhoặc butilen vàisopren từ isopentantrong công nghiệp

2.1 Quan sát TNo, môhình phân tử và rút ranhận xét về cấu tạo vàtính chất của ankađien

2.2 Viết được CTCTcủa một số ankađien cụthể

2.3 Dự đoán được tínhchất hoá học, kiểm tra

và kết luận

2.4 Viết được PTHHbiểu diễn tính chất hoáhọc của buta-1,3-đien

2.5 Vận dụng tínhthành phần phần trăm

về thể tích khí tronghỗn hợp

3.1 Nghiên cứuthêm về một số H-

C không no khác

có ứng dụng thiếtthực trong cuộcsống như: caroten,licopen,

3.2 Tìm hiểu thêmsản phẩm phụ trong quá trình trùng hợp buta-1,3-đien

Bài 32 : Ankin 1.1 Nêu được định

nghĩa, công thứcchung, đặc điểm cấutạo, đồng phân, danhpháp, tính chất vật lí(quy luật biến đổi vềtrạng thái, to nc, to sôi,

D, tính tan) của ankin

1.2 Trình bày đượctính chất hoá học củaankin: p.ứ cộng H2,

Br2, HX, p.ứ thếnguyên tử H linh độngcủa ank-1-in, p.ứoxh)

1.3 Nêu được cáchđiều chế C2H2 trongPTNo và trong côngnghiệp

2.1 Quan sát TNo, môhình phân tử và rút ranhận xét về cấu tạo vàtính chất của ankin

2.2 Vận dụng thuyếtCTHH viết được CTCTcủa các ankin cụ thể

2.3 Dự đoán được tínhchất hoá học, kiểm tra

và kết luận

2.4 Viết được PTHHbiểu diễn tính chất hoáhọc của axetilen

2.5 Phân biệt đượcank-1-in với ankenbằng phương pháp hoáhọc

2.6 Tính được thànhphần phần trăm về thể

3.1 Dự đoán đượcsản phẩm của phảnứng oxi hóa khônghoàn toàn

Trang 6

VII.1.3 Nêu được ứng dụng của một số H-C tiêu biểu.

VII.2.1 Rèn luyện kĩ năng viết PTHH minh hoạ tính chất của H-C thơm

VII.2.2 Giải thích vì sao benzen và đồng đẳng có tính chất khác

so với H-C đã học

VII.2.3 Giải thích được

vì sao benzen và toluen

là nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp hoá chất

VII.3.1 So sánh được những điểm giống nhau và khác nhau về tính chất hoá học của H-C thơm với ankan và anken

Bài 35: Benzen và

đồng đẳng

1.1 Nêu được địnhnghĩa, công thứcchung, đặc điểm cấutạo, đồng phân, danhpháp

1.2 Trình bày đượctính chất vật lí: quyluật biến đổi to sôi, to

nóng chảy, của cácchất trong dãy đồngđẳng của benzen

1.3 Trình bày đượctính chất hoá học củabenzen và đồng đẳng:

P.ứ thế (quy tắc thế),p.ứ cộng vào vòngbenzen, p.ứ thế và oxihoá mạch nhánh

1.4 Trình bày đượccấu tạo phân tử, tínhchất vật lí, tính chấthoá học của stiren( tính chất của H-Cthơm; Tính chất củaH-C không no: P.ứcộng, t.hợp ở liên kếtđôi của mạch nhánh)

1.5 Trình bày đượccấu tạo phân tử, tínhchất vật lí, tính chấthoá học của naphtalen(tính chất của H-Cthơm: p.ứ thế, p.ư

2.1 Viết được CTCTcủa benzen và một sốchất trong dãy đồngđẳng

2.2 Viết được cácPTHH biểu diễn tínhchất hoá học của benzen,vận dụng quy tắc thế dựđoán sản phẩm p.ứ

2.3 Xác định CTPT,CTCT,gọi tên

2.4 Tính khối lượngbenzen và toluen thamgia p.ứ hoặc %m của cácchất trong hỗn hợp

2.5 Viết được cácPTHH minh hoạ tínhchất hoá học của stiren

và naphtalen

2.6 Phân biệt được 1 sốH-C thơm bằng phươngpháp hoá học

Tính khối lượng sảnphẩm thu được sau p.ứtrùng hợp

2.7 Giải thích được vì sao benzen và toluen là nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp hoá chất

3.1 Viết đượcCTCT, từ đó dựđoán được tính chấthoá học của stiren

và naphtalen.3.2 Tìm hiểu thêm

về ảnh hưởng củacác loại nhóm thế

Trang 7

1.2 Nêu được thànhphần và trình bầyđược phương phápkhai thác, cách chưngcất, crăckinh vàrifominh, ứng dụngcủa các sản phẩm từdầu mỏ.

1.3 Nêu và trình bầythành phần, cách chếbiến, ứng dụng củathan mỏ

2.1 Trình bày tóm tắtđược thông tin trong bàihọc

2.2 Tìm được thông tin

tư liệu về dầu mỏ vàthan ở VN

3.1 Tìm hiểu đượcứng dụng của cácsản phẩm dầu mỏ,khí thiên nhiên,than mỏ trong đờisống

3.2 Tìm hiểu ảnhhưởng của dầu mỏtới môi tới môitrường và xã hội

Bài 38: Hệ thống hoá

về hiđrocacbon

1.1 Trình bày mốiquan hệ giữa các loạihiđrocacbon quantrọng

2.1 Viết được cácPTHH biểu diễn mốiquan hệ giữa các chất

2.2 Tách các chất rakhỏi hỗn hợp khí, hỗnhợp lỏng

2.3 Xác định CTPT,CTCT, gọi tên

3.1 Lập sơ đồ quan

hệ giữa các loạihiđrocacbon

VIII.1.2 Nêu được đặc điểm liên kết, cấu trúc, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp của dẫn xuất halogen, ancol, phenol

VIII.1.3 Trình bày được tính chất hoá học của ancol, phenol

VIII.1.4 Nêu được một số ứng dụng quantrọng của ancol, phenol

VIII.2.1.Vận dụng thuyết cấu tạo hóa học viết được CTCT của các dẫn xuất mono halogen, ancol no đơn chức, mạch hở có không quá 5 nguyên tử

C trong phân tử và gọi tên chúng

VIII.2.2 Viết được các PTHH thể hiện tính chất hoá học của dẫn xuất halogen, ancol, phenol, thể hiện mối quan hệ giữa đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất

VIII.2.3.Rèn thói quen viết các PTHH có đủ điều kiện để phản ứng xảy ra

VIII.3.1 Thấy được điểm khác nhau giữa ancol vàphenol, ảnh hưởngqua lại giữa các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử.VIII.3.2 Viết được PTHH chứng minh trong phân tử phenol có

sự ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử và nhóm nguyên tử với nhau

Trang 8

1.2 Trình bày đượctính chất hoá học cơbản (p.ứ tạo anken,ancol).

1.3 Nêu được một sốứng dụng cơ bản(nguyên liệu tổng hợphữu cơ và một số lĩnhvực khác)

2.1 Viết được cácPTHH minh hoạ tínhchất hoá học và một sốứng dụng chính

3.1 Tìm hiểu thêm

về chất 2,4-D;2,4,5-T và chấtđộc da cam đioxin

Bài 40: Ancol 1.1 Nêu được định

nghĩa, trình bày cơ sở

để phân loại ancol

1.2 Trình bày đượccông thức chung, đặcđiểm cấu tạo phân tử,đồng phân, danh pháp(tên gốc-chức và tênthay thế)

1.3 Nêu được tínhchất vật lí: to sôi, độtan trong nước và liênkết H

1.4 Trình bày đượctính chất hoá học:

phản ứng của nhóm –

OH (thế H, -OH); p.ứtách nước tạo thànhanken hoặc ete; p.ứoxi hóa ancol bậc I,bậc II thành anđehit

và xeton; p.ứ cháy

1.5 Trình bày phươngpháp điều chế ancol từanken, từ tinh bột;

đ/chế glixerol

1.6 Nêu ứng dụngcủa etanol

1.7 Trình bày CTPT,cấu tạo, tính chấtriêng của glixerol (p.ứvới Cu(OH)2)

2.1 Viết được CTCTcủa các đồng phânancol

2.2 Đọc được tên khibiết CTCT của các ancol(có 4,5 C)

2.3 Dự đoán được tínhchất hoá học của một sốancol đơn chức cụ thể

2.4 Viết được PTHHminh hoạ tính chất hoáhọc của ancol vàglixerol

2.5 Phân biệt đượcancol no đơn chức vớiglixerol bằng phươngpháp hoá học

2.6 Xác định đượcCTPT, CTCT của ancol

3.1 Tìm hiểu thêm

về etilen glycol

Bài 41: Phenol 1.1 Nêu được khái 2.1 Phân biệt được dd 3.1 Chứng minh

Trang 9

niệm, phân loạiphenol.

1.2 Nêu được tínhchất vật lí: TTTT, to

sôi, to nóng chảy, tínhtan

1.3 Trình bày đượctính chất hoá học: Tácdụng với Na, NaOH,nước Br2

1.3 Nêu được một sốphương pháp điều chếphenol (từ cumen, từ

C6H6); Ứng dụng củaphenol

1.4 Nêu được kháiniệm về ảnh hưởngqua lại giữa cácnguyên tử trong phân

tử HCHC

phenol với ancol cụ thểbằng phương pháp hoáhọc

2.2 Viết được cácPTHH minh hoạ cụ thểtính chất hoá học củaphenol

2.3 Tính được khốilượng của phenol thamgia hoặc tạo thành sauphản ứng

được trong phân tửphenol có sự ảnhhưởng qua lại giữacác nguyên tử vànhóm nguyên tửvới nhau

3.2 Chứng minhđược tính axit củaphenol yếu hơntính axit của axitcacbonic

cách phân loại và gọi tên của chúng;

IX.1.2 Trình bày được tính chất hoá học và phương pháp điều chế của anđehit

và axit cacboxylic

IX.2.1 Nhận dạng các loại chất thông qua CTCT và CTPT

IX.2.2 Tiến hành thí nghiệm và giải thích được các hiện tượng thínghiệm

IX.3.1 Thấy đượcmối quan hệ mậtthiết giữa anđehitvới ancol và axitIX.3.2 Lập được

sơ đồ mối quan hệgiữa H-C và cácHCHC có nhómchức

Bài 44: Anđehit

-Xeton

1.1 Nêu được địnhnghĩa, phân loại, danhpháp của anđehit

1.2 Trình bày đượcđặc điểm CTPT củaanđehit

1.3 Nêu được tínhchất vật lí: to sôi, trạngthái, tính tan

1.4 Trình bày đượctính chất hoá học củaađh no, đơn (đại diện

là CH3CHO): Tínhkhử (tác dụng với ddAgNO3/NH3); tính oxihoá (tác dụng với H2)

1.5 Nêu được phương

2.1 Dự đoán được tínhchất hoá học đặc trưngcủa anđehit và xeton,kiểm tra dự đoán và kếtluận

2.2 Quan sát TNo, hìnhảnh và rút ra NX về cấutạo và tính chất

2.3 Viết được PTHHminh hoạ tính chất hoáhọc của anđehit fomic

và anđehit axetic,axeton

2.4 Thấy được bản chấtcủa các phản ứng màanđehit tham gia là cácphản ứng OXH-K

3.1 Thấy đượcmối quan hệ mậtthiết giữa anđehitvới ancol và axit(anđehit là hợpchất chung giangiữa ancol vàaxit)

Trang 10

pháp điều chế ađh từancol bậc I, điều chếtrực tiếp HCHO từ

CH4; CH3CHO từ

C2H4 Một số ứngdụng chính của adh

1.6 Trình bày sơ lược

về xeton (đặc điểmcấu tạo, tính chất, ứngdụng chính)

2.5 Nhận biết đượcanđehit bằng phươngpháp hoá học đặc trưng

2.6 Tính được khốilượng hoặc nồng độ của

dd anđehit trong phảnứng

Bài 45: Axit

cacboxylic 1.1 Nêu được địnhnghĩa, phân loại, danh

pháp

1.2 Nêu được tínhchất vật lí: to sôi, độtan trong nước, liênkết H

1.3 Trình bày đượcphương pháp điều chếaxit cacboxylic trongphòng TNo và trongCN

1.4 Trình bày đượccác ứng dụng của axitaxetic và axit khác

1.5 Trình bày đượctính chất hoá học:

Tính axit yếu (phân lithuận nghịch trong dd,tác dụng với bazơ,oxit bazơ, muối củaaxit yếu hơn, KL hoạtđộng mạnh), tác dụngvới ancol tạo thànheste, khái niệm p.ứeste hoá

2.1 Quan sát TNo, môhình, rút ra được NX vềcấu tạo và tính chất

2.2 Dự đoán được tínhchất hoá học của axitcacboxylic no, đơn chức,mạch hở

2.3 Viết được PTHHminh hoạ tính chất hoáhọc của axit

2.4 Giải thích được tạisao axit fomic còn cókhả năng tham gia phảnứng tráng gương

2.5 Phân biệt được axit

cụ thể với ancol vàphenol bằng phươngpháp hoá học

2.6 Tính được khốilượng hoặc nồng độ của

dd axit trong phản ứng

3.1 Giải thíchđược tại sao nhiệt

độ sôi của axitluôn lớn hơn nhiệt

độ sôi của ancol,anđehit, và hiđrocacbon có sốnguyên tử cacbontương ứng hoặc cókhối lương molxấp xỉ nhau

3.2 So sánh được

độ linh động củanguyên tử H trongphân tử axit vớinguyên tử H trongphân tử ancol vàphenol

3.2 Lập được sơ

đồ mối quan hệgiữa H-C và cácHCHC có nhómchức

7 Khung phân phối chương trình (theo khung phân phối chương trình của Bộ GD&ĐT thực hiện từnăm học 2009 - 2010)

Nội dung bắt buộc

Nội dung

tự chọn Tổng sốtiết Ghi chú

Lý thuyết Luyện tập Thựchành Ôn tập Kiểm tra

Ngày đăng: 21/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mối quan hệ giữa   H-C   và   các HCHC   có   nhóm chức. - ke hiach day hoc mon hoa thpt
Sơ đồ m ối quan hệ giữa H-C và các HCHC có nhóm chức (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w