1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch dạy học Môn Hóa học kì I lớp 11

33 1,4K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học Môn Hóa học kì I lớp 11
Trường học Trường Trung học phổ thông Thanh Nưa
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thanh Nưa
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải được bài tập : Tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản ứng; tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp, bài tập khác có nội dung liên quan.. - Viết các PTHH minh hoạ tính

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH NƯA

Trang 2

- Quan sát thí nghiệm, rút ra được kết luận về tính dẫn điện của dung dịch chất điện li.

- Phân biệt được chất điện li, chấtkhông điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu

- Viết được pt điện li của chất điện li mạnh, chất điện li yếu

- Axit một nấc, axit nhiều nấc,muối trung hòa, muối axit

- Phân tích một số thí dụ axit,bazơ, muối cụ thể, rút ra địnhnghĩa, lấy thí dụ minh hoạ

- Nhận biết được một chất cụ thể

là axit, bazơ, muối, hiđroxitlưỡng tính, muối trung hòa, muốiaxit theo định nghĩa

- Viết được phương trình điện licủa các axit, bazơ, muối, hiđroxitlưỡng tính cụ thể

- Giải được bài tập: Tính nồng độmol ion trong dung dịch chất điện

li mạnh

Trang 3

Biết được: Chất chỉ thị axit - bazơ : quỳ tím, phenolphtalein

li là phản ứng giữa các ion

- Để xảy ra phản ứng trao đổiion trong dung dịch các chấtđiện li phải có ít nhất mộttrong các điều kiện:

+ Tạo thành chất kết tủa

+ Tạo thành chất điện li yếu

+ Tạo thành chất khí

- Quan sát hiện tượng thí nghiệm

để biết có phản ứng hóa học xảyra

- Dự đoán được kết quả phản ứngtrao đổi ion trong dung dịch cácchất điện li

- Viết được phương trình ion đầy

đủ và rút gọn

- Giải được bài tập : Tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản ứng; tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp, bài tập khác có nội dung liên quan

7 Nitơ

Biết được:

- Vị trí của nitơ trong bảngtuần hoàn, cấu hình electronnguyên tử của nguyên tố nitơ

- Cấu tạo phân tử, tính chất vật

lí, ứng dụng chính, trạng thái

tự nhiên của nitơ, điều chế nitơtrong phòng thí nghiệm vàtrong công nghiệp

Hiểu được:

- Phân tử Nitơ do có liên kết

ba, nên Nitơ khá trơ ở nhiệt độthường, nhưng hoạt động hơn

ở nhiệt độ cao

- Tính chất hoá học đặc trưngcủa nitơ: tính oxi hoá (tácdụng với kim loại mạnh, vớihiđro), ngoài ra nitơ còn cótính khử (tác dụng với oxi)

- Dự đoán tính chất, kiểm tra dựđoán và kết luận về tính chất hoáhọc của nitơ

- Viết các PTHH minh hoạ tínhchất hoá học;

- Giải được bài tập : Tính thể tíchkhí nitơ ở đktc tham gia trong phản ứng hoá học, tính % thể tíchnitơ trong hỗn hợp khí

Trang 4

- Tính chất vật lí (trạngthái, màu sắc, tính tan) củamuối Amoni.

Hiểu được:

- Tính chất hoá học củaamoniac: Tính bazơ yếu (tácdụng với nước, dung dịchmuối, axit) và tính khử (tácdụng với oxi, clo, với một sốoxit kim loại)

- Dự đoán tính chất hóa học,

kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất hoá học của amoniac

- Quan sát thí nghiệm hoặc hìnhảnh , rút ra được nhận xét vềtính chất vật lí và hóa học của

- Giải được bài tập : Tính thể tíchkhí amoniac sản xuất được ở đktctheo hiệu suất phản ứng, tính %

về khối lượng của muối amoni trong hỗn hợp

9.1 Axit nitric

Biết được:

- Cấu tạo phân tử, tính chất vật

lí (trạng thái, màu sắc, khốilượng riêng, tính tan), ứngdụng, cách điều chế HNO3

trong phòng thí nghiệm vàtrong công nghiệp (từamoniac)

Hiểu được :

- HNO3 là một trong nhữngaxit mạnh nhất

- HNO3 là axit có tính oxi hoámạnh: oxi hoá hầu hết kimloại, một số phi kim, nhiềuhợp chất vô cơ và hữu cơ

- Dự đoán tính chất hóa học,kiểm tra dự đoán bằng thí nghiệm

và kết luận

- Quan sát thí nghiệm, hìnhảnh , rút ra được nhận xét vềtính chất của HNO3

- Viết các PTHH dạng phân tử,ion rút gọn minh hoạ tính chấthoá học của HNO3 đặc và loãng

- Giải được bài tập : Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3

9.2 Muối

nitrat.

Biết được:

- Phản ứng đặc trưng của ion

NO3- với Cu trong môi trưòng axit

- Cách nhận biết ion NO3- bằngphương pháp hóa học

- Chu trình của nitơ trong tựnhiên

- Quan sát thí nghiệm, rút rađược nhận xét về tính chất củamuối nitrat

- Viết được các PTHH dạngphân tử và ion rút gọn minh hoạcho tính chất hoá học

- Giải được bài tập : Tính thànhphần % khối lượng muối nitrattrong hỗn hợp, nồng độ hoặc thểtích dung dịch muối nitrat tham

Trang 5

gia hoặc tạo thành trong phảnứng.

10 Photpho

Biết được:

- Vị trí của photpho trong bảngtuần hoàn các nguyên tố hoáhọc, cấu hình electron nguyên

tử của nguyên tố photpho

- Các dạng thù hình, tính chấtvật lí (trạng thái, màu sắc, khốilượng riêng, tính tan, độc tính),ứng dụng, trạng thái tự nhiên

và phương pháp điều chếphotpho trong công nghiệp

Hiểu được:

- Tính chất hoá học cơ bản củaphotpho là tính oxi hoá (tácdụng với một số kim loại K,

Na, Ca ) và tính khử (tácdụng với O2, Cl2)

- Dự đoán, kiểm tra bằng thínghiệm và kết luận về tính chấtcủa photpho

- Quan sát thí nghiệm, hìnhảnh , rút ra được nhận xét vềtính chất của photpho

- Viết được PTHH minh hoạ

- Sử dụng được photpho hiệu quả

và an toàn trong phòng thínghiệm và trong thực tế

H3PO4 trong phòng thí nghiệm

và trong công nghiệp (phươngpháp chiết, phương phápnhiệt)

- Tính chất của muối photphat(tính tan, tác dụng với axit,phản ứng với dung dịch muốikhác), ứng dụng

- Hiểu được H3PO4 là axittrung bình, axit ba nấc

- Viết các PTHH dạng phân tửhoặc ion rút gọn minh hoạ tínhchất của axit H3PO4 và muốiphotphat

- Nhận biết được axit H3PO4 vàmuối photphat bằng phương pháphoá học

- Giải được bài tập: Tính khối lượng H3PO4 sản xuất được, % khối lượng muối phot phat trong hỗn hợp phản ứng

và vi lượng

- Quan sát mẫu vật, làm thínghiệm nhận biết một số phânbón hóa học

- Biết cách sử dụng an toàn, hiệuquả một số phân bón hoá học

- Giải được bài tập: Tính khốilượng phân bón cần thiết để cungcấp một lượng nguyên tố dinhdưỡng

Trang 6

tử, các dạng thù hình củacacbon, tính chất vật lí (cấutrúc tinh thể, độ cứng, độ dẫnđiện), ứng dụng.

Hiểu được:

- Cacbon có tính oxi hoá yếu(oxi hóa hiđro và kim loại),tính khử ( khử oxi, oxit kimloại) Trong một số hợp chất,cacbon thường có số oxi hóa+2 hoặc +4

- CO có tính khử mạnh (tácdụng oxit kim loại), CO2 làmột oxit axit, có tính oxi hóayếu ( tác dụng với Mg, C )Biết được:

- Tính chất vật lí, tính chất hóahọc của muối cacbonat (nhiệtphân, tác dụng với axit)

- Cách nhận biết muốicacbonat bằng phương pháphóa học

- Viết các PTHH minh hoạ tínhchất hoá học của C, CO, CO2,muối cacbonat

- Giải được bài tập: Tính thành phần % muối cacbonat trong hỗn hợp; Tính % khối lượng oxit kim loại trong hỗn hợp phản ứng với CO; Tính % thể tích CO và CO2

- Tính chất vật lí của silic(dạng thù hình, cấu trúc tinhthể, màu sắc, chất bándẫn),trạng thái thiên nhiên,ứng dụng (trong kĩ thuật điện),điều chế silic (Mg + SiO2)

- Tính chất hoá học: Là phikim hoạt động hoá học yếu, ởnhiệt độ cao tác dụng vớinhiều chất (oxi, cacbon, dungdịch NaOH, magie)

- SiO2: Tính chất vật lí (cấutrúc tinh thể, tính tan), tính

- Viết được các PTHH thể hiệntính chất của silic và các hợp chấtcủa nó

- Giải được bài tập: Tính % khối lượng SiO2 trong hỗn hợp phản ứng

- Bảo quản, sử dụng được hợp lí,

an toàn, hiệu quả vật liệu thuỷ tinh, đồ gốm, xi măng

Trang 7

chất hoá học của SiO2 (tácdụng với kiềm đặc, nóng, vớidung dịch HF).

- H2SiO3: Tính chất vật lí (tínhtan, màu sắc), tính chất hoáhọc (là axit yếu, ít tan trongnước, tan trong kiềm nóng)

- Công nghiệp silicat: Thành phần hoá học, tính chất, quy trình sản xuất và biện pháp kĩ thuật trong sản xuất gốm, thủy tinh, xi măng

- Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phân nguyên tố (hiđrocacbon và dẫn xuất)

- Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: CT chung, CT đơn giản nhất, CTPT và CTCT

- Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng

- Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi

- Xác định được CTPT khi biết các số liệu thực nghiệm

- Phân biệt được hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon theo thành phấn phân tử

- Liên kết cộng hóa trị và khái niệm về cấu trúc không gian của phân tử chất hữu cơ

- Viết được CTCT của một số chất hữu cơ cụ thể

- Phân biệt được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào CTCT cụthể

Nhận biết được các loại phản ứngthông qua các phương trình hóa học cụ thể

5 Yêu cầu về thái độ (ghi theo chuẩn do Bộ GD - ĐT ban hành)

Học sinh có thái độ tích cực như :

Trang 8

- Ý thức vận dụng những kiến thức hoá học đã học vào cuộc sống.

6 Mục tiêu chi tiết

I.1.2 Trình bày đượckhái niệm axit, bazơ,muối và hiđroxit lưỡngtính theo thuyết A-rê-ni-ut

I.1.3 Nêu được tích sốion của nước, nêu đượckhái niệm về pH, nêuđược định nghĩa môitrường axit, mt kiềm, mttrung tính

I.1.4 Nêu được điềukiện để xảy ra phản ứngtrao đổi ion trong ddchất điện li

I.2.1 So sánh đượcchất điện li mạnh vàchất điện li yếu, lấyđược VD về chấtđiện li mạnh và chấtđiện li yếu

I.2.2 Viết được ptđiện li của chất điện

li mạnh và chất điện

li yếuI.2.3 Phân biệt đượcaxit 1 nấc và axitnhiều nấc, muối axit

và muối trung hòa

I.2.4 Giải thíchđược bản chất củaphản ứng xảy ratrong dd các chấtđiện li

I.2.5 Viết được ptdạng phân tử và ionrút gọn của phản ứngtrao đổi ion trong ddchất điện li

I.3.1 Giải thíchđược nguyên nhântính dẫn điện củacác dd axit, bazơ,muối

I.3.2 Tính đượcnồng độ các ion dochất điện li mạnhphân li ra

I.3.3 Làm đượccác BT định lượng

có liên quan đếnphản ứng trao đổiion trong dd cácchất điện li

P trong BTH

II.1.2 Trình bày đượctính chất vật lí, tính chấthoá học, ứng dụng củađơn chất, và 1 số hợpchất của N và P

II.2.1 So sánh đượccấu tao nguyên tử vàtính chất vật lí, hoáhọc của các nguyên

tố N - P và các hợpchất tương ứng củachúng

II.2.2 Viết đượcpthh minh họa tính

II.3.1 Giải thíchđược tính axitmạnh của HNO3,tính axit trungbình của H3PO4

dựa thuyết ni-ut

A-re-II.3.2 Làm đượccác BT tính toán

Trang 9

II.1.3 Trình bày đượcứng dụng của từng loạiphân bón hóa học.

II.1.4 Trình bày đượcphương pháp điều chếđơn chất và một số hợpchất của N và P

II.1.5 Học sinh có tìnhcảm biết yêu quý và bảo

vệ tài nguyên thiênnhiên, có ý thức giữ gìnbảo vệ môi trường đất

và không khí

chất hóa học của N,

P và các hợp chấtcủa chúng

II.2.3 Phân biệtđược các hợp chấtcủa N và P bằngphương pháp hóahọc

có liên quan

II.3.3 Nhận biếtđược ion Nitrat vàion phot phattrong dung dịch.II.3.4 Từ CTCTgiải thích đượctính chất vật lí vàtính chất hóa họccủa N – P cũngnhư một số hợpchất của chúng

Si trong BTH

III.1.2 Trình bày đượctính chất vật lí, tính chấthoá học, ứng dụng củađơn chất, và 1 số hợpchất của C và Si

III.1.3 Trình bày đượcphương pháp điều chếđơn chất và một số hợpchất của C và Si

III.1.4 Trình bày đượcthành phần hóa học, tínhchất, quy trình sản xuất

và biện pháp kĩ thuậttrong sản xuất đồ gốm,thủy tinh, xi măng

III.1.5 Học sinh có tìnhcảm biết yêu quý và bảo

vệ tài nguyên thiênnhiên, có ý thức giữ gìnbảo vệ môi trường

III.2.1 So sánh đượccấu tao nguyên tử vàtính chất vật lí, hoáhọc của các nguyên

tố C - Si và các hợpchất tương ứng củachúng

III.2.2 Viết đượcPTHH minh họa tínhchất hóa học của C –

Si và các hợp chấtcủa chúng

III.2.3 Vận dụngkiến thức để giảithích được 1 số hiệntượng trong kĩ thuật

và đời sống

III.2.4 Vận dụng đểlàm các bài tập: nhậnbiết điều chế các hợpchất của C và Si

III.3.1 Dự đoán

và giải thích đượchiện tượng xảy rakhi cho từ từ dungdịch axit vào dung

cacbonat và ngượclại và tính toán cácbài toán địnhlượng liên quan III.3.2 Giải đượccác bài tập địnhtính và định lượng

có liên quan đếnkiến thức củachương

III.3.3 Giải thíchđược tính oxi hoá,tính khử của C –Si

III.3.4 Vận dụngthuyết điện li đểgiải thích tính axit

- bazơ của axit

H2CO3, H2SiO3 vàcác muối của

Trang 10

IV.1.2 Trình bày đượcđịnh nghĩa CT đơn giảnnhất CTPT và CTCTcủa hợp chất hữu cơ.

IV.1.3 Trình bày đượcnội dung thuyết cấu tạohóa học, định nghĩađồng đẳng, đồng phân,các loại liên kết trongphân tử hợp chất hữucơ

IV.1.4 Trình bày đượcđịnh nghĩa và đặc điểmcác loại phản ứng hữucơ

IV.2.1 Phân biệtđược hợp chất vô cơ

và hợp chất hữu cơ

IV.2.2 Nêu đượcmục đích và phươngpháp tiến hành phântích định tính vàđịnh lượng nguyêntố

IV.2.3 So sánh đượcliên kết đơn, liên kếtđôi và liên kết ba

IV.2.4 Nhận biếtđược những chất làđồng đẳng, đồngphân của nhau

IV.2.5 So sánh đượccác loại phản ứnghữu cơ: Phản ứngthế, phản ứng cộng,phản ứng tách

IV.3.1 Làm được

BT tính phân tửkhối hợp chất hữu

cơ dựa vào tỉ khốihơi

IV.3.2 Thiết lậpđược CT đơn giảnnhất, CTPT và viếtđược CTCT củahợp chất hữu cơ.IV.3.3 Viết đượcCTCT của một sốhợp chất hữu cơ

cụ thể

IV.3.4 Viết đượcđồng đẳng, đồngphân của các hợpchất hữu cơ

Bài 1: Sự

điện li

1.1 Trình bày đượckhái niệm sự điện li,chất điện li

1.2 Nhận biết được chấtđiện li mạnh, chất điện

li yếu

2.1 Trình bày đượcthí nghiệm hiệntượng điện li và thínghiệm phân loạichất điện li, từ đó rút

ra được nhận xét vàkết luận được vấnđề

2.2 So sánh đượcchất điện li mạnh vàchất điện li yếu, lấyđược VD về chấtđiện li mạnh, chấtđiện li yếu

2.3 Viết được ptđiện li của chất điện

li mạnh và chất điện

li yếu

3.1 Giải thíchđược nguyên nhântính dẫn điện củacác dd axit, bazơ,muối

3.2 Tính đượcnồng độ các ion dochất điện li mạnhphân li ra

Trang 11

Bài 2: Axit,

bazơ, muối.

1.1 Trình bày đượcđịnh nghĩa axit, bazơ,muối và hiđroxit lưỡngtính theo thuyết A-rê-ni-ut

1.2 Trình bày đượcđịnh nghĩa axit 1 nấc,axit nhiều nấc

2.1 So sánh đượcaxit 1 nấc và axitnhiều nấc Lấy được

VD về axit 1 nấc vàaxit nhiều nấc

2.2 So sánh đượcmuối axit và muốitrung hòa, lấy được

VD về muối axit vàmuối trung hòa

2.3 Viết được ptđiện li của các ddaxit, bazơ, muối

3.1 Viết được ptđiện li của hiđroxitlưỡng tính

3.2 Viết được ptđiện li của axitnhiều nấc và củamuối axit

3.3 Tính đượcnồng độ mol củaion trong dd chấtdiện li mạnh

1.3 Nêu được ý nghĩacủa giá trị pH trong thựctế

1.4 Trình bày được vềchất chỉ thị axit – bazơ:

phenolphtalein, quỳ tím,

và giấy chỉ thị vạn năng

2.1 Xác định đượcmôi trường dựa vàonồng độ ion H+ hoặcgiá trị pH

2.2 Xác định đượcmàu của chất chỉ thịtrong các môi trườngkhác nhau (haychính là dùng chấtchỉ thị xác định môitrường của dd)

3.1 Đánh giáđược độ axit và độkiềm của dd theonồng độ ion H+ vàgiá trị pH

3.2 Tính đượcnồng độ H+, nồng

độ OH- và pH củacác dd

1.2 Trình bày đượcphản ứng tạo chất kếttủa

1.3 Trình bày đượcphản ứng tạo chất điện

2.1 Giải thích đượcbản chất của phảnứng xảy ra trong ddcác chất điện li

2.2 Giải thích đượcquá trình tạo thànhchất kết tủa, tạothành chất điện liyếu và tạo thành chất

3.1 Từ phươngtrình ion rút gọnhình thành đượccách điều chế mộtchất kết tủa

3.2 Lập được ptphân tử từ pt ionrút gọn

3.3 Giải được các

Trang 12

li yếu1.4 Trình bày đượcphản ứng tạo chất khí.

1.5 Trình bày đượccách chuyển phươngtrình dưới dạng phân tửthành dạng ion rút gọn

khí

2.3 Quan sát thínghiệm và dự đoánkết quả thí nghiệmcủa phản ứng traođổi ion trong dd cácchất điện li

2.4 Viết được ptdạng phân tử và ionrút gọn của phản ứngtrao đổi ion trong ddcác chất điện li

BT tính khốilượng kết tủa hoặcthể tích khí sauphản ứng Tính %khối lượng cácchất trong hỗnhợp, tính nồng độmol ion thu đượcsau phản ứng

1.2 Quan sát được cácthí nghiệm và biết cáchnhận xét về hiện tượng

1.3 Viết được tườngtrình thí nghiệm

2.1 Quan sát thínghiệm rút ra nhậnxét và giải thích hiệntượng thí nghiệm

2.2 Viết được pthhcủa các phản ứngxảy ra trong thínghiệm

2.3 Tiến hành đượccác thí nghiệm đơngiản

3.1 Sử dụng dụng

cụ hóa chất để tiếnhành được thànhcông và an toàncác thí nghiệmSGK

3.2 Biết cách tiếnhành một số thínghiệm mở rộngdưới sự hướng dẫncủa GV

Bài 7: Nitơ 1.1 Trình bày được vị

trí của Nitơ trong BTH,viết được cấu hìnhelectron nguyên tử củanguyên tố nitơ

1.2 Trình bày được tínhchất vật lí, tính chất hóahọc của nitơ

1.3 Trình bày được ứngdụng và trạng thái tồntại trong tự nhiên củanitơ

1.4 Trình bày đượcphương pháp điều chếnitơ trong công nghiệp

và trong phòng thí

2.1 Từ cấu hình viếtđược CTCT củaphân tử nitơ, giảithích được tại sao ởđiều kiện thườngnguyên tử nitơ rấtbền?

2.2 Viết được pthhminh họa tính chấthóa học của nitơ

2.3 Viết được pthhđiều chế nitơ trongphòng thí nghiệm

3.1 Từ cấu hìnhnêu được các khảnăng tạo thành các

số oxi hóa khácnhau trong hợpchất cộng hóa trịcủa nitơ

3.2 Dự đoán đượctính chất, kiểm tra

dự đoán và kếtluận được về tínhchất của nitơ

3.3 Làm được BTtính thể tích khínitơ ở ĐKTC, tínhđược % thể tíchkhí nitơ trong hỗnhợp và các BT có

Trang 13

nghiệm liên quan.

1.3 Trình bày được tínhchất hóa học củaAmoniac

1.4 Trình bày được ứngdụng và phương phápđiều chế Amoniac

1.5 Trình bày được tínhchất vật lí, tính chất hóahọc của muối Amoni

2.1 Trình bày vàphân tích được thínghiệm chứng minhAmoniac tan nhiềutrong nước

2.2 Viết được pthhminh họa tính chấthóa học củaAmoniac

2.3 Viết được pthhđiều chế Amoniactrong công nghiệp vàtrong phòng thínghiệm

2.4 Viết được pthhminh họa tính chấthóa học của muốiAmoni

2.5 Vận dụng kiếnthức đã học giảithích được một sốhiện tượng trongthực tế

3.1 Làm được BTphân biệt muối Amoni với một số muối khác bằng phương pháp hóa học

3.2 Giải được BT tính thể tích khí Amoniac ở đktc, tính phần trăm về khối lượng của muối Amoni tronghỗn hợp và các BT

1.3 Trình bày được ứngdụng và phương phápđiều chế axit nitric

1.4 Trình bày được tínhchất vật lí, tính chất hóahọc và ứng dụng củamuối nitrat

1.5 Trình bày được chutrình của nitơ trong tựnhiên

2.1 Viết đượcCTCT của axitnitric

2.2 Viết được pthhminh họa tính chấthóa học của axitnitric và muối nitrat

2.3 Viết được pthhcủa phản ứng điềuchế axit nitric

2.4 Trình bày đượcphương pháp nhậnbiết ion nitrat trongdung dịch

2.5 Viết được cácpthh hoàn thành dãy

3.1 Từ CTCT dựđoán được tínhchất của axitnitric

3.2 Bằng phươngpháp hóa học phânbiệt được muốinitrat và các muốikhác

3.3 Làm được các

BT định lượng cóliên quan: Tínhnồng độ mol củaaxit nitric, tính %khối lượng muốinitrat trong hỗnhợp

Trang 14

chuyển hóa có liênquan.

Bài 10:

Photpho.

1.1 Trình bày được vịtrí, cấu hình electronnguyên tử của P

1.2 Trình bày được tínhchất vật lí của 2 dạngthù hình của P

1.3 Trình bày được tínhchất hóa học của P

1.4 Trình bày được ứngdụng, trạng thái tự nhiên

và phương pháp sảnxuất P

2.1 So sánh đượctính chất vật lí của Ptrắng và P đỏ

2.2 Viết được pthhminh họa tính chấthóa học của P

2.3 Lập được cácpthh của các phảnứng có mặt P

3.1 Quan sát đượcthí nghiệm, mô tả

và giải thích hiện tượng thí nghiệm.3.2 Làm được các

BT định lượng có liên quan

1.2 Trình bày được tínhchất vật lí, tính chất hóahọc của axit photphoric

1.3 Trình bày được ứngdụng và phương pháp

photphoric

1.4 Trình bày được tínhchất vật lí của muốiphotphat

2.1 Viết đượcCTCT của axitphotphoric, viếtđược pt điện lichứng minh axitphotphoric là axit banấc

2.2 Viết được pthhminh họa tính chấthóa học của axitphotphoric và muốiphotphat

2.3 Viết được pthhcủa phản ứng điềuchế axit photphoric

2.4 Trình bày đượcphương pháp nhậnbiết ion photphattrong dung dịch

2.5 Viết được cácpthh hoàn thành dãychuyển hóa có liênquan

3.1 Từ CTCT dựđoán được tínhchất của axitphotphoric

3.2 Bằng phươngpháp hóa học phânbiệt được muốiphotphat và cácmuối khác

3.3 Làm được các

BT định lượng có liên quan: tính % khối lượng muối photphat trong hỗnhợp

Bài 12:

Phân bón

hóa học.

1.1 Trình bày đượcđịnh nghĩa phân bónhóa học và cách phân

2.1 Dựa vào thànhphần cấu tạo phânloại được phân bón

3.1 Lập được sơ

đồ điều chế phânbón hóa học từ

Trang 15

loại phân bón hóa học.

1.2 Trình bày được tínhchất, ứng dụng và điềuchế các loại phân bónhóa học

hóa học

2.2 Viết được pthhminh họa tính chấthóa học của các loạiphân bón hóa học

2.3 Bằng phươngpháp hóa học phânbiệt được các loạiphân bón hóa học

những chất cầnthiết và viết đượcpthh hoàn thành sơ

đồ đó

3.2 Giải được BTtính khối lượngphân bón cần thiết

để cung cấp mộtlượng nguyên tốdinh dưỡng chocây trồng

1.2 Quan sát được cácthí nghiệm và biết cáchnhận xét về hiện tượng

1.3 Viết được tườngtrình thí nghiệm

2.1 Quan sát thínghiệm rút ra nhậnxét và giải thích hiệntượng thí nghiệm

2.2 Viết được pthhcủa các phản ứngxảy ra trong thínghiệm

3.1 Sử dụng dụng

cụ hóa chất để tiếnhành được thànhcông và an toàncác thí nghiệmSGK

3.2 Tiến hànhđược thí nghiệm 23.3 Biết cách tiếnhành một số thínghiệm mở rộngdưới sự hướng dẫncủa GV

3.4 Biết cách loại

bỏ các chất thảisau thí nghiệm đểbảo vệ môitrường

1.2 Trình bày được tínhchất hoá học của C

1.3 Nêu được trạng thái

tự nhiên của C, cáchđiều chế ứng dụng củacác dạng thù hình của

C

2.1 Viết được cácphương trình hoáhọc minh hoạ tínhchất hóa học củacacbon

2.2 Dự đoán và giảithích số oxi hoá của

C trong các hợp chất2.3 Dự đoán và giảithích được tính khử,tính oxi hoá của C

3.1 Giải thíchđược nguyên nhân

sự khác nhau vềtính chất vật lí củacác dạng thù hình.3.2 Giải thíchđược những ứngdụng các dạng thùhình của C

3.3 Giải được cácbài tập định lượng,1số bài tập tổnghợp có nội dungliên quan

Trang 16

1.3 Trình bày được tínhchất hoá học của CO và

CO2, H2CO3 và các muốicacbonat

1.4 Nêu được thànhphần khí than khô vàkhí than ướt

1.5 Nêu được ứng dụngcủa 1 số muối cacbonatquan trọng

2.1 Viết được cácphương trình hoáhọc mô tả tính chấthoá học của CO,

CO2, H2CO3 và cácmuối cacbonat

2.2 Dự đoán đượctính chất của CO,

CO2 từ cấu tạo phân

tử và số oxi hoá của

C

2.3 Vận dụng kiếnthức để giải thíchđược 1số hiện tượngtrong kĩ thuật và đờisống

3.1 Tính được pHcủa 1 số dung dịchmuối cacbonat 3.2 Thực hiện được 1 vài thí nghiệm đơn giản3.3 Giải được các bài tập định lượng liên quan đến tính chất của CO, CO2,

H2CO3 và các muối cacbonat

1.2 Trình bày được tínhchất hoá học của Si

1.3 Nêu được trạng thái

tự nhiên của Si, cáchđiều chế, ứng dụng của

Si, 1.4 Trình bày được tínhchất hoá học của SiO2,

H2SiO3 và các muốiSilicat

1.5 Nêu được các ứngdụng của SiO2, H2SiO3

và các muối silicat

2.1 Viết được cácphương trình hoáhọc minh hoạ tínhchất hóa học củasilic

2.2 Viết được cácphương trình hoáhọc mô tả tính chấthoá học của SiO2,

H2SiO3 và các muốisilicat

2.3 So sánh đượctính chất của C vàSi

2.4 Vận dụng líthuyết làm 1 số bàitập nhận biết

3.1 Giải thích 1số hiện tượng: HF hoà tan thuỷ tinh,

sự hút ẩm, sự tan trong dung dịch kiềm của SiO2,

H2SiO3 và các muối Silicat

3.2 Làm được cácbài tập định lượng

có nội dung liên quan

1.2 Nêu được thành

2.1 Phân loại 1 sốthành phần hoá học,cách sản xuất tínhchất của thuỷ tinh,

3.1 Khả năng tự học, tự nghiêm cứu, phân tích số liệu thông qua sản

Ngày đăng: 27/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức - Kế hoạch dạy học Môn Hóa học kì I lớp 11
Hình th ức (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w