GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data Bµi 8 Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11 GI¸O VI£N: PHAN THÞ PH¦¥NG TUYÒN... GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi C
Trang 1GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data
Bµi 8
Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11
GI¸O VI£N: PHAN THÞ PH¦¥NG TUYÒN
Trang 21 C©u lÖnh g¸n:
T£N BIÕN:= <BIÓU THøC>;
2 Thñ tôc nhËp d÷ liÖu:
READ/READLN (BiÕn1, BiÕn2, , BiÕnN);
3 Thñ tôc xuÊt d÷ liÖu:
WRITE/WRITELN (GT1, GT2, , GTN);
WRITE/WRITELN (R:N:M);
Trang 3GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data
Input:
Bài toán1:
h,g
1 Dữ liệu vào/ra:
ii BàI TậP:
2 Tổ chức dữ liệu:
Biến: h,v: Số thực (REAL)
Lập trình tính và đ a ra màn hình vận tốc v khi chạm đất của một vật rơi từ độ cao h, biết rằng v = , trong đó g là gia tốc rơi
tự do và g = 9,8m/s Độ cao h(m) đ ợc nhập vào từ bàn phím.
gh
2
2
Trang 43.Gi¶I thuËt:
nhËp gi¸ trÞ h
B íc1:
tÝnh v theo c«ng thøc:
B íc2:
4 ViÕt ch ¬ng tr×nh:
Bµi to¸n1:
Trang 5GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data
PROGRAM TINH_VAN_TOC;
ii BµI TËP:
CONST g = 9.8;
BEGIN
WRITE ( NHAP CHIEU CAO ‘NHAP CHIEU CAO h : ); ’);
READLN ( h );
V := SQRT (2* g*h ) ;
WRITELN ( VAN TOC V LA: , ‘NHAP CHIEU CAO ’); v :8:2);
READLN;
END
VAR v,h : REAL ;
Trang 6Bài toán 2:
Để viết ch ơng trình tính diện toàn phần của một hình trụ, với số đo chiều cao và bán kính đáy đ ợc nhập vào từ bàn phím, một bạn đã viết ch ơng trình nh sau:
Trang 7GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data
{5} PROGRAM DIEN_TICH_TOAN_PHAN;
{10} CONST Pi = 3.1416;
{1} BEGIN
{3} WRITE( NHAP SO DO BAN KINH: ); ‘NHAP CHIEU CAO ’);
{11} READLN;
{6} STP:= 2*Bkinh*Pi*CCao+2*SQR(Bkinh)*Pi;
{7} WRITELN( NHAP CHIEU CAO: ); ‘NHAP CHIEU CAO ’);
{4} READLN(Bkinh);
{12} END
{2} VAR Bkinh,CCao,STP: REAL;
{8} READLN(CCao);
{9} WRITELN( DIEN TICH TOAN PHAN LA: ,STP:10:4); ‘NHAP CHIEU CAO ’);
Em hãy sắp xếp lại các câu lệnh cho đúng ch ơng trình.
Trang 8Phân tích bài toán 2:
Bkinh, CCao,Pi
1 Dữ liệu vào/ra:
2 Tổ chức dữ liệu:
Hằng: Pi = 3.1416
Biến: Bkinh, CCao, STP: Số thực (REAL)
Tính diện toàn phần của một hình trụ, với số đo chiều cao
và bán kính đáy đ ợc nhập vào từ bàn phím.
Trang 9GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data
3.Gi¶I thuËt:
NhËp gi¸ trÞ Bkinh, CCao
ii BµI TËP:
B íc1:
tÝnh stp theo c«ng thøc
B íc2:
4 ViÕt ch ¬ng tr×nh:
Bµi to¸n 2:
Trang 10{10} CONST Pi = 3.1416;
{1} BEGIN
{3} WRITE( NHAP SO DO BAN KINH: ); ‘NHAP CHIEU CAO ’);
{11} READLN;
{6} STP:= 2*Bkinh*Pi*CCao+2*SQR(Bkinh)*Pi;
{7} WRITELN( NHAP CHIEU CAO: ); ‘NHAP CHIEU CAO ’);
{4} READLN(Bkinh);
{2} VAR Bkinh,CCao,STP: REAL; {8} READLN(CCao);
{9} WRITELN( DIEN TICH TOAN PHAN LA: ,STP:10:4); ‘NHAP CHIEU CAO ’);
Trang 11
GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data
Bài toán 3:
Hãy viết ch ơng trình nhập số a (a>0) rồi tính và đ a ra diện tích phần đ
ợc gạch chéo trong hình 1 (kết quả làm tròn đến bốn chữ số thập
phân).
ii BàI TậP:
Nhận xét:
Phần cần tính
có diện tích bằng 1/2 diện tích hình tròn bán kính a (với a>0).
y
a
a
- a
- a
x
Hình 1
Trang 12Bµi to¸n 3:
Bµi tËp sè 9 SGK trang 36
a, Pi (a>0)
1 D÷ liÖu vµo/ra:
2 Tæ chøc d÷ liÖu:
H»ng: Pi= 3.1416
BiÕn: a, s: Sè thùc (REAL)
Trang 13GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data
3.Gi¶I thuËt:
nhËp gi¸ trÞ a
ii BµI TËP:
B íc1:
tÝnh s theo c«ng thøc
B íc2:
4 ViÕt ch ¬ng tr×nh:
Bµi to¸n 3:
Trang 14PROGRAM Bai_toan3;
CONST pi=3.1416;
VAR
a,S: Real;
BEGIN
Write( Hay nhap a (voi a>0): ); ‘NHAP CHIEU CAO ’); Readln(a);
S:=pi*a*a/2;
Writeln( Dien tich can tinh ‘NHAP CHIEU CAO la: ,S:10:4); ’);
Readln;
END.
y
a
a
- a
- a
Bµi to¸n 3:
Trang 15GV Dinh Nguyen Thanh Tu Suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data
H íng dĨn hôc ị nhµ
) c p
(
* ) b p
(
* ) a p
(
*
2
2 ( y 1 y 2 ) )
2 x 1
x
Bài 1: Tính Thể tích V, Sxq và Stp của
hình khối chữ nhật với độ dài 3 cạnh được nhập từ bàn phím
Bài 2: Tính diện tích của tam giác ABC
biết chiều dài 3 cạnh ứng với a,b,c Công thức Heron:
p= (a + b + c)/2
S=
Bài 3: Tính khoảng cách C giữa 2 điểm A
(x1,y1) và B (x2,y2) C=
Y£U CÌU: VIÕT CH¦¥NG TR×NH §¥N GI¶N
Trang 16<Tên biến> := <Biểu thức>;
Các b ớc viết ch ơng trình đơn giản:
1.Dữ liệu vào/ra
B1: Nhập dữ liệu.
B2: Tính toán theo công thức
1 Câu Lệnh Gán
2.Thủ tục nhập dữ liệu
3.Thủ tục xuất dữ liệu
2.Tổ chức dữ liệu
3.Giải thuật:
B3: In kết quả ra màn hình