KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!. Thế nào là từ ngữ địa phương2. Phân biệt sự khác nhau giữa ngữ toàn dân và từ ngữ địa phương?... Sự khác nhau giữa từ ngữ địa p
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
THÂN MẾN!
Giáo viên : Nguyễn Thị Thanh Hương
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Tình thái từ là gì? Nêu chức năng, các loại
tình thái từ thường gặp và cách sử dụng ?
2 Thế nào là từ ngữ địa phương? Phân biệt sự
khác nhau giữa ngữ toàn dân và từ ngữ địa phương?
Trang 3Sự khác nhau giữa từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân:
- Khác biệt về ngữ âm
Ví dụ: + Vùng Bắc Bộ: lẫn lộn các phụ âm: l/n, s/x,tr/ch
+ Vùng các tỉnh miền Trung : Lẫn lộn thanh điệu hỏi/ngã -Khác biệt về từ vựng:
.Từ ngữ địa phương có những đơn vị mà từ ngữ toàn dân không
có Ví dụ: Sầu riêng, măng cụt, mãng cầu xiêm ,chôm chôm Từ ngữ địa phương có các đơn vị song song tồn tại với các từ ngữ toàn dân.Ví dụ: vô-vào, ba-bố, ghe-thuyền
Trang 5Bài 1 Tìm các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân
thích được dùng ở địa phương em và ở địa
phương khác có nghĩa tương đương đương với các từ ngữ toàn dân
- Gạch dưới các từ ngữ khác với từ ngữ toàn
dân.
Trang 6T
T
Từ ngữ toàn dân Từ ngữ đ ợc
dùng ở địa
ph ơng em
Từ ngữ đ ợc dùng ở địa
ph ơng khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Cha
Mẹ
ông nội
bà nội
ông ngoại
bà ngoại
bác (anh trai của cha)
bác (vợ anh trai của cha)
chú (em trai của cha)
thím (vợ của chú)
bác (chị gái của cha)
Trang 7HOẠT ĐỘNG NHểM
Căn cứ vào phần đã chuẩn bị viết vào phiếu học tập
-Nhóm 1: từ số thứ tự 1 đến số 11.
-Nhóm 2:từ số thứ tự 12 đến số 22.
-Nhóm 3: từ số thứ tự 23 đến số 34
-Nhóm 4: từ số thứ tự 1 đến số 11.
Trang 8T
T
Từ ngữ toàn dân Từ ngữ đ ợc
dùng ở địa
ph ơng em
Từ ngữ đ ợc dùng ở địa
ph ơng khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Cha
Mẹ
ông nội
bà nội
ông ngoại
bà ngoại
bác (anh trai của cha)
bác (vợ anh trai của cha)
chú (em trai của cha)
thím (vợ của chú)
bác (chị gái của cha)
ba, bọ, bố
Mạ, mẹ,
ôông nội
Mệ nội
ôông ngoại
Mệ ngoại
bác bác Chú thím
o
thầy, ba, tía, cậu,bác,bố,… má, bầm, bủ, mợ, đẻ, ả, chị,u, mụ, mế, mự,…
nội, ông chú nội, bà chú ngoại, ông cậu ngoại, bà cậu bá
bá
bá
Trang 9T Từ ngữ toàn dân Từ ngữ đ ợc dùng ở
địa ph ơng em
Từ ngữ đ ợc dùng ở địa ph
ơng khác
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
bác(chồng chị gái của cha)
cô (em của cha)
chú(chồng em gái của cha)
bác (anh trai của mẹ)
bác (vợ anh trai của mẹ)
cậu (em trai của mẹ)
mợ (vợ em trai của mẹ)
bác (chị gái của mẹ)
bác (chồng chị gái của mẹ)
dì (em gái của mẹ)
chú (chồng em gái của mẹ)
tr ợng, d ợng O
tr ợng, d ợng Cậu
Mự
cậu
Mự Dì
tr ợng, d ợng dì
tr ợng, d ợng
bá
bá
bá
Trang 10T Từ ngữ toàn dân Từ ngữ đ ợc dùng ở địa
ph ơng em
Từ ngữ đ ợc dùng ở địa
ph ơng khác
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
anh trai
chị dâu (vợ của anh trai)
em trai
em dâu (vợ của em trai)
chị gái
anh rể (chồng của chị gái)
em gái
em rể (chồng của em gái)
Con
con dâu (vợ của anh trai)
con rể (chồng của em gái)
cháu (con của con)
anh trai, bác
ả, mự
em trai, chú
Em, thím
chị gái, ả anh rể, tr ợng,d ợng
em gái
em rể, tr ợng, d ợng Con, tui, em
con dâu con rể cháu
bác Chú
Em, cân Mợ
cậu
Trang 11Bài 2
S u tầm một số thơ ca có sử dụng từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích của địa ph ơng em hoặc địa ph
ơng khác
Yờu cầu.
-Mỗi nhóm chuẩn bị một số câu ( Từ 1- 5 câu)
-Đại diện nhúm lờn trình bày tr ớc lớp.
Trang 12VÝ dô:
*Ở Quảng Bình
- C¸ lÑp mµ kÑp rau m ng
¤ng g¾p mét miÕng mô trõng m¾t lªn
- Con nu«i cha kh«ng b»ng bµ nu«i «ng
- B¸n anh em xa mua l¸ng giÒng gÇn
- T×nh chÞ duyªn em
- L¾ng nghe mÑ kÓ ngµy x a
Chang chang cån c¸t n¾ng tr a Qu¶ng B×nh
* Ở mét sè vïng kh¸c:
- Trời n¨ng m a th× giÕng n¨ng ®Çy
Anh n¨ng qua l¹i, mÑ thÇy n¨ng th ¬ng.
- Anh th ¬ng em r¨ng ná muèn th ¬ng
Sî lßng b¸c mÑ nh r ¬ng kho¸ råi.
Trang 13Củng cố :
? Nhắc lại thế nào là từ địa ph ơng?
? Trong thơ văn, sử dụng từ ngữ địa ph ơng có tác dụng gì?
Trang 14Hửụựng daón hoùc hoùc ụỷ nhaứ:
• Ôn lại từ ngữ địa ph ơng, điểm khác với từ toàn
dân.
• S u tầm tiếp từ ngữ địa ph ơng trong thơ văn.
• Xem tr ớc bài ''Nói quá''; đọc văn bản và trả lời
(?) tiết lập dàn ý cho bài văn tự sự