Bài 6trong thuật toán, mỗi ngôn ngữ lập trình đều xác định và sử dụng một số khái niệm cơ bản: phép toán, biểu thức, gán giá trị cho biến.. Để mô tả các thao tác trong thuật toán,
Trang 1CHƯƠNG II:
CHƯƠNG TRÌNH
ĐƠN GIẢN
BÀI 6: PHÉP TOÁN,BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
Trang 2Bài 6
trong thuật toán, mỗi
ngôn ngữ lập trình đều
xác định và sử dụng một
số khái niệm cơ bản: phép toán, biểu thức, gán giá trị cho biến.
Để mô tả các thao tác
trong thuật toán, mỗi
ngôn ngữ lập trình đều
xác định và sử dụng một
số khái niệm cơ bản: phép toán, biểu thức, gán giá trị cho biến.
Trang 31.Phép toán:
Trong toán học
các bạn thường
sử dụng những
phép toán nào?
C¸c phÐp to¸n céng,
trõ, nh©n, chia, luü
thõa… vµ c¸c phÐp vµ c¸c phÐp
to¸n so s¸nh.
Trang 41.Phép toán:
Phép toán Trong toán h c ọ Trong Pascal
Các phép toán s h c ố học ọc
Các phép toán s h c ố học ọc
v i s th c ới số nguyên ố học ực
Céng, trõ, nh©n, chia Chia nguyªn, chia lÊy phÇn d + - * /
DIV MOD
Các phép toán quan hệ > , < , = , , , > , < , =
<> , >= , <=
Bảng kí hiệu các phép toán trong toán và trong
pascal:
Trang 52 Biểu thức số học học c:
Ví dụ:
Được tạo bởi:
Một biến hoặc một hằng kiểu nguyên hay thực;
? Các biến hay hằng liên kết với nhau bởi các phép toán số học, các dấu ngoặc
tròn
Trang 62 Biểu thức số học học c:
Ví dụ:
Trong PasCal
Bi u th c trong toán h c ể ứ ọ
5*a – (2*b + 3)
5a – (2b + 3)
x*y/(5 + x)
x
xy
5
3*x*x*x – (2 + x)*y*y
2
3x x y
Trang 72 Biểu thức số học học c:
Quy tắc:
trình tự thực hiện phép toán trong
trường hợp cần thiết;
• Viết lần lượt từ trái qua phải;
trong tích;
Trang 82 Biểu thức số học học c:
Trình tự thực hiện:
-Thực hiện phép toán trong ngoặc trước -Lần lượt từ trái sang phải:
+ Thực hiện các phép toán trong ngoặc tròn trước
+ Dãy các phép toán không chứa ngoặc thực hiện từ trái sang phải theo thứ tự:
+ Các phép toán * / DIV MOD thực hiện trước
+ Các phép toán + - thực hiện sau
Chú ý: Biểu thức chứa một hằng hay biến kiểu thực là biểu thức số học thực, giá trị biểu thức có kiểu thực
Trang 93 Hàm số học học c chuẩn:
Tham khảo SGK
các bạn hãy cho
biết thế nào là
hàm số học
chuẩn?
Là các chương trình tính giá trị những hàm toán học thường dùng được chứa trong thư viện của ngôn ngữ lập trình
Trang 103 Hàm số học học c chuẩn:
Tên hàm(Đối số)
Trong đó: Đối số là một hay nhiều biểu thức số học.
Trang 113 Hàm số học học c chuẩn:
toỏn học c Biểu diễn trong
pascal
Kiểu đố học i số học Kiểu kết
quả
Bỡnh phương x 2
SQR(X) Thực hoặc nguyên Theo kiểu của đối số
Căn bậc hai SQRT(X) Thực hoặc
nguyên Thực Giỏ trị tuyệt
Lụgarit tự
Lũy thừa
X
Trang 124 Biểu thức quan hệ:
Hai biểu thức cùng kiểu xâu hoặc số
học, liên kết với nhau bởi phép toán
quan hệ tạo thành một biểu thức quan
hệ
<BT1> <phép toán quan hệ> <BT2>
+Trình tự thực hiện:
- Tính giá trị các biểu thức
- Thực hiện phép toán quan hệ
- Cho kết quả của biểu thức (TRUE hoặc FALSE).
Trang 13Biểu thức
quan hệ Giá trị tham biến phép toán Thựcc hiện
quan hệ
Kết quả
SQR(X - 2) <= X +
1 X = 6 SQR(6-2) <= 6+1 FALSE
4 Biểu thức quan hệ:
Trang 145.Biểu thức logic:
Các biểu thức lôgic đơn giản, các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán
lôgic tạo thành biểu thức lôgic
Biểu thức lôgic đơn giản là biến lôgic hoặc hằng lôgic
Các biểu thức quan hệ phải được đặt trong cặp dấu ( )
Giá trị biểu thức lôgic là TRUE hoặc FALSE
Trang 155.Biểu thức logic:
Ví dụ 1:
( 5< X) AND (X <=100)
Kết quả: TRUE
Nếu X = 50
Ví dụ 2:
NOT( X > 9)
Nếu X = 2
Kết quả: FALSE
Trang 166 Câu lệnh gán:
<tên biến>:= <biểu thức>;
Đặt cho biến có tên ở vế trái dấu
“:=“ giá trị mới bằng giá trị của biểu thức ở vế phải
Trang 17The end