1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập - Chương trình đơn giản

20 321 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THAO GIẢNG CHÀO MỪNGNGÀY THÀNH LẬP HỘI LHPN VIỆT NAM 20-10 TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ TỔ TIN HỌC... BÀI TẬPTiết 8 Lập trình đơn giản • Câu lệnh gán • Sử dụng thủ tục READ/READLN • Sử dụng t

Trang 1

THAO GIẢNG CHÀO MỪNG

NGÀY THÀNH LẬP HỘI LHPN VIỆT NAM

20-10

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ

TỔ TIN HỌC

Trang 2

BÀI TẬP

Tiết

8

Lập trình đơn giản

Câu lệnh gán

Sử dụng thủ tục

READ/READLN

Sử dụng thủ tục

WRITE/WRITELN

Trang 3

I LÝ THUYẾT

1 Câu lệnh

gán: Biến := Biểu thức;

2 Thủ tục nhập

dữ liệu: READ/READLN (Biến 1,

Biến 2, )

3 Thủ tục xuất dữ

liệu: WRITE/WRITELN(BT 1,

BT2, )

4 Giải thuật tính toán:

B1: Nhập dữ liệu B2: Tính giá trị theo công thức

B3: In kết quả

Trang 4

Bài 1:

Viết các công thức sau theo dạng Turbo Pascal

a

delta

b

2

2

2 B A

C By

Ax

x y

x y

1 1

1

3

2 1

sin

x

x

a)

d) c)

b)

II BÀI TẬP

Trang 5

a (-b - SQRT (Delta))/(2*a)

d SQR ( SIN ((1 + x)/(x*x*x)))

c (y+1/x)/(y-1/(x+1))

b

(A*x+b*y+C)/ SQRT (A*A+B*B )

Giaíi:

Trang 6

II BÀI TẬP

Bài 2: (Số 9 - trang 36 -

SGK) 1 Dữ liệu vào/ 1

ra: Vào: Bán kính A

 Ra: Diện tích S Diện tích S

2 Tổ chức dữ liệu:

Hằng: P = 3.1416

3 Giải thuật:

B1: Nhập giá trị A B2: Tính S theo công thức

S:=A*A*P/2;

B3: In kết quả: S

Biến: A, S: Số thực Số thực

(REAL)

y

a

a

- a

- a

Trang 7

4 Chæång trçnh

PROGRAM BAI_9 ;

CONST P = 3.1416 ; ;

VAR A, S: REAL ; ;

BEGIN

WRITE(‘Nhap Ban kinh :’) ; READLN(A);

S := A*A*P/2;

WRITELN(‘Dien tich = ’ , S : 12 :

4 ) ;

READLN;

END.

Trang 8

Bài 3: (Số 10 - trang 36 -

SGK)1 Dữ liệu 1

vào/ra: Vào: H

 Ra: V

2 Tổ chức dữ

liệu: Hằng: G=9.8

Biến: V, H: Số thực (REAL) Số thực

3 Giải thuật:

B1: Nhập giá trị H B2: Tính V theo công thức B3: In kết quả: V

Trang 9

4 Chæång trçnh

PROGRAM BAI_10;

CONST G=9.8;

VAR V,H: REAL ; BEGIN

WRITE(‘Nhap do cao h :’); READLN(H) ;

V := SQRT(2*G*H) ; WRITELN(‘Van toc v= ’ , V:12:2) ;

READLN;

END.

Trang 10

Bài 4:

Bài toán: Viết chương trình tính diện tích toàn phần của 1 hình trụ với số đo của chiều cao h và bán kính đáy R nhập vào từ bàn phím.

kính đáy R nhập vào từ bàn phím

Một bạn đã viết chương trình như sau, em hãy sắp xếp lại thứ tự các câu lệnh cho đúng chương trình.

Trang 11

{ 1 } BEGIN

{ 2 } VAR BK ,CC,STP: REAL;

{ 3 } PROGRAM Peace;

{ 4 } STP :=2*BK*Pi*CC+ 2*BK*BK*Pi;

{ 5 } WRITE( Nhập số đo ban kinh: ); WRITE( Nhập số đo ban kinh: ); ‘ ‘ ’ ’

{ 6 } READLN(BK);

{ 7 } WRITE( Dien tích TP = , STP:10: 4); WRITE( Dien tích TP = , STP:10: 4); ‘ ‘ ’ ’

{ 8 } WRITE( Nhập số đo chieu cao: ); WRITE( Nhập số đo chieu cao: ); ‘ ‘ ’ ’

{ 9 } READLN(CC);

{ 10 } CONST PI = 3.1416;

{ 11 } READLN;

{ 12 } END.

Trang 12

1 Dữ liệu

vào/ra: Vào: BK, CC

2 Tổ chức dữ

liệu: Hằng: PI = 3.1416

Biến: BK,CC, STP: Số thực

3 Giải thuật:

B1: Nhập giá trị BK,CC

B2: Tính STP = SXQ + 2*Sđáy

B3: In kết quả: STP

h

R

Trang 13

{ 1 } BEGIN

{ 3 } PROGRAM Peace;

{ 6 } READLN(BK);

{ 9} READLN(CC);

{ 10 } CONST PI = 3.1416;

{ 11} READLN;

{ 12} END.

Trang 14

{ 3 } PROGRAM PROGRAM Peace;

{ 10} CONST CONST PI = 3.1416;

{ 2 } VAR VAR BK ,CC,STP: REAL;

{ 1 } BEGIN BEGIN

{ 5 } WRITE( Nhập số đo ban kinh: ); ‘Nhập số đo ban kinh: ’ ); ’ );

{ 6 } READLN(BK);

{ 8 } WRITE( Nhập số đo chieu cao: ); ‘Nhập số đo ban kinh: ’ ); ’ );

{ 9 } READLN(CC);

{ 4 } STP :=2*BK*Pi*CC+ 2*BK*BK*Pi;

{ 7 } WRITE( Dien tích TP = , STP:10: ‘Nhập số đo ban kinh: ’ ); ’ );

4);

{ 11} READLN;

Trang 15

BÀI 5:

Viết sang dạng biểu thức

toán học :

1 A/B*2

2 A*B*C/2

3 1/A*B/C

4 B/SQRT(A*A+B)

Trang 16

BAÌI GIAÍI:

B

A

2

2

ABC

AC B

B A

B

2

Trang 17

Bài 6:

Hãy viết biểu thức lôgic cho kết quả True khi toạ độ

(x, y) là điểm nằm trong vùng gạch chéo (kể cả biên)

của các hình sau

Hình b Hình a

y

x

y

x

1

1 -1

1

1 -1

-1 0

(ABS(x) <= y) AND (y<=1) (ABS(x) <=1) AND (ABS(y) <=1)

Trang 18

Bài 5:

Lập chương trình tính vận tốc v và

quãng đường s đi được sau thời gian

nhanh dần đều có gia tốc a Vận

Output: V, S

2 Tổ chức dữ liệu:

Biến: V0, A, T, V, S: Số thực Số thực

(REAL)

3 Giải thuật:

B1: Nhập giá trị V0, A, T B2: Tính V, S (V := V0 + A*T; S := V0*T + A*T*T/2)

B3: In kết quả: V,S

Trang 19

4 Chæång trçnh

PROGRAM BAI_8;

USES CRT; CRT ;

VAR V,V0,A,T,S: REAL; REAL ;

BEGIN

CLRSCR;

WRITE

WRITE(‘Van (‘Van toc toc ban ban dau dau :’); :’);

READLN

READLN(V0); (V0);

WRITE

WRITE(‘Gia toc:’); (‘Gia toc:’); READLN(A); READLN (A);

WRITE

WRITE(‘Thoi gian vat di duoc:’); (‘Thoi gian vat di duoc:’);

READLN

READLN(T); (T);

V := V0 + A*T;

S := V0*T + A*T*T/2;

WRITELN

WRITELN(‘Van toc v= ’ , V:12:2); (‘Van toc v= ’ , V:12:2);

WRITELN

WRITELN(‘Quang duong s = ’ , (‘Quang duong s = ’ ,

s:12:2);

READLN;

END.

Trang 20

Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm theo dõi của quý thầy quý

cô!

Ngày đăng: 16/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Diện  tích  toàn  phần  của  1  hình  trụ  với  số  đo  của  chiều  cao  h  và  bán - Bài tập - Chương trình đơn giản
i ện tích toàn phần của 1 hình trụ với số đo của chiều cao h và bán (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w