1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH 11 chuong I (De 02).doc

3 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT TIỀN GIANGTRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TIẾP ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC... Từ đó suy ra D’ là ảnh của D qua phép tịnh tiến vectơ BA.. Từ đó suy ra tập hợp các điểm D’ là đường tròn

Trang 1

SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TIẾP

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC NĂM HỌC: 2010 - 2011

MÔN: TOÁN 11 – CƠ BẢN.

(Đề kiểm tra gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 45 phút.

Bài 1: (4,0 điểm)

Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A  5; 3   và đường thẳng d : 3x+2y+1=0

a) Tìm ảnh của A và d qua phép tịnh tiến v   2; 1  

b) Tìm ảnh của A qua phép đối xứng đường thẳng d.

Bài 2: (4,0 điểm)

Trong mặt phẳng (Oxy) cho đường tròn  C x: 2y24x 8y 5 0

Hãy tìm ảnh của (C) qua phép vị tự tâm H3;1 tỉ số k 2

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho đoạn thẳng AB và đường tròn  C tâm O, bán kính r nằm về một phía của 1

đường thẳng AB Lấy điểm D trên  C , rồi dựng hình bình hành ABDD’ Tìm 1

tập hợp các điểm D’ khi D di động trên  C 1

Mã đề kiểm tra: 02

Giáo viên: Ung Minh Sơn

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG I - LỚP 11.

NĂM HỌC: 2010 – 2011.

Bài 1

a) * Gọi A x y ' '; '  là ảnh của A qua phép tịnh tiến

 2; 1 

v   , ta có ' 5 2 7

x y

  

   Vậy A ' 7; 4   

* Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến v   2; 1  

Ta có M d   3 ' 2x  2 ' 1 1 0y   

3 ' 2 ' 3 0x y

M d

  có phương trình: 3x2y 3 0

0,5 x 2

0,5

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

b)

* Gọi là đường thẳng qua A  5; 3  và vuông góc với d

+ Do vuông góc với d nên : 2x-3y+c=0

+ Do Anên 2.5-3 -3 +c=0    c =-19 Khi đó

: 2x-3y+19=0

* Gọi H là giao điểm của và d Khi đó tọa độ H là

nghiệm hệ phương trình:

35

13

x

Suy ra 35 ; 59

13 13

d Khi đó H là trung điểm của AA1và

1

1

2

79

13

2

H

H

a x

y

Mã đề: 02

Trang 3

A1

d

Vậy 1 5 ; 79

13 13

Bài 2

* Phương trình đường tròn (C) có tâm I   2;4 , bán kính

5

* Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm H3;1 tỉ số

2

k  Khi đó (C’) có tâm I’ bán kính R  ' 2 5 10 

* Gọi I a b là ảnh của I qua phép vị tự tâm ' ;  H3;1 tỉ số

2

k  Khi đó HI '  2HI 1  

+ HI '   a  3; b  1 

+ HI    5;3    2 HI   10; 6  

  1 b a 1 3 10 6 b a 13 5

   Suy ra I' 13; 5   Vậy phương trình  C : x132y52100

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Bài 3

Do tứ giác ABDD’ là hình

bình hành nên BA DD  ' Từ

đó suy ra D’ là ảnh của D

qua phép tịnh tiến vectơ BA

Từ đó suy ra tập hợp các

điểm D’ là đường tròn (C’),

ảnh của (C) qua phép tịnh

tiến vectơ BA

1,5

0,5

D' D

B A

O' O

Giáo viên: Ung Minh Sơn

Ngày đăng: 20/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w