- Thư viện : xem sách tranh, làm sách về các con vật,… - Khoa học : phân loại hình khối, các con vật theo dấu hiệu đặc trưng.. - Thư viện : xem sách tranh, làm sách về các con vật sống t
Trang 1PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CAO LÃNH
TRƯỜNG MN – TH – TT – BT NGƠI SAO
CHỦ ĐỀ
Giáo viên : LÊ BÍCH LAM
Trang 2KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ Thực hiện 5 tuần từ 13/12/2010 đến 14/01/2011
I. MỤC TIÊU :
1 Phát triển thể chất :
Thực hiện tự tin và khéo léo một số vận động cơ bản : bò, trườn, chạy, nhảy, tung, bắt,…
Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và giữ gìn an toàn khi tiếp xúc với các con vật.
Biết lợi ích các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khỏe con người.
2 Phát triển nhận thức :
Biết so sánh để thấy được sự giống nhau, khác nhau của các con vật quen thuộc gần gũi qua một
số đặc điểm của chúng.
Biết được lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với đời sống con người.
Biết mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống (thức ăn, sinh sản, vận động…) của các con vật.
Có một số kỹ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật gần gũi.
Biết so sánh kích thước của 3 đối tượng và diễn đạt kết quả (nhỏ nhất/to nhất, cao nhất/thấp nhất, dài nhất/ngắn nhất …)
Phân biệt khối vuông, khối chữ nhật qua một số đặc điểm nổi bật.
Biết phân nhóm đồ vật và tìm dấu hiệu chung.
Nhận biết được số lượng, chữ số, số thứ tự, tách, gộp trong phạm vi 8.
3 Phát triển ngôn ngữ :
Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số con vật gần gũi.
Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhận xét được và biết trao đổi thảo luận với người lớn và các bạn.
Nhận biết được các chữ cái qua tên gọi các con vật.
Biết xem sách, tranh, ảnh về các con vật.
Kể được chuyện về một số con vật gần gũi (qua tranh, ảnh, quan sát con vật).
4 Phát triển thẩm mỹ :
Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói về các con vật.
Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hòa qua vẽ, nặn, cắt xé dán, xếp hình về các con vật.
5 Phát triển tình cảm - xã hội :
Yêu thích các con vật.
Biết bảo vệ, chăm sóc các con vật nuôi sống gần gũi trong gia đình.
Quý trọng người chăn nuôi.
Có ý thức bảo vệ môi trường sống và các con vật quý hiếm.
Tập cho trẻ một số phẩm chất và kỹ năng sống phù hợp : mạnh dạn, tự tin, có trách nhiệm với công việc được giao.
Trang 3II. MẠNG NỘI DUNG:
MÈO CON ĐÁNG YÊU
CHỊ SẾU DỄ THƯƠNG
Đặc điểm của con
mèo(hình dáng, tiếng kêu,
thức ăn).
Quá trình phát triển của
mèo.
Ích lợi của mèo.
Cách chăm sóc, bảo vệ
mèo.
GẤU CON XINH XẮN
Đặc điểm của con gấu(hình dáng, tiếng kêu, thức ăn).
Quá trình phát triển của gấu.
Ích lợi của gấu.
Cách chăm sóc, bảo vệ mèo.
Đặc điểm của con muỗi(hình dáng, màu sắc, vận động, thức ăn, thói quen kiếm mồi).
Quá trình phát triển của muỗi.
Tác hại và diệt trừ chúng.
Đặc điểm của con sếu(hình
dáng, màu sắc, vận động,
thức ăn, thói quen kiếm
mồi).
Quá trình phát triển của
sếu.
Ích lợi và bảo vệ chúng.
CON MUỖI
BÉ XÍU
NHỮNG CON VẬT XUNG QUANH BÉ
NÀNG ỐC XINH
Đặc điểm của con ốc(hình dáng, môi trường sống, thức ăn).
Quá trình phát triển của ốc.
Ích lợi của ốc.
Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận động và môi trường.
Trang 4III MẠNG HOẠT ĐỘNG
Ph
át t riể
n t ình cảm –
xã h ội
-Q uan sát , tr
ò chuyệ
n ,thả
o
luậ
n về nhữ
ng con vật bé yê
u
thí ch.
-L
ao động chă
m s
óc góc thi
ên
nhiên, vư
ờn trư ờng.
-T
rò chơ
i đóng vai :
phòng
khám thú
y, c
ửa hàng thự
c
phẩm , c
ửa hàng
ăn uống, c
ửa
hàng thú nhồi bông, tr
ại c hăn
nuôi.
Ph
át t riể
n t hẩm m ỹ
Tạo h ình
-V
ẽ c
on mèo.
-V
ẽ c
on gấu.
-N
ặn c
on ốc.
-X
ếp c
on cò.
-Tô m
àu vòng đờ
i phá
t tr iển c
ủa c
on muỗi
Âm nh ạc
Hát :” Chú m
èo c on”.
N ghe :”
Gà gá
y le t e”
Hát :”C
hú voi c
on ở B
ản Đ ôn”
N ghe :"
Lượn t ròn l ượn khé o"
- V
Đ :”
Chú ế
ch c on”
N ghe :"
Cò l ã"
Hát :” Con c him vành khuyê n”
N ghe :”
Đuổi chi m”
Hát :”C
hị ong nâ
u và e
m bé
”
N ghe :”
Hoa thơ
m bư ớm lượ n”
Ph
át t riể
n t
hể
ch
ất
Vận đ ộng
-N hảy qua c hướng ngại vậ
t.
- N hảy
lò cò;
nhả
y như
sóc
.
-C huyền bóng qua đầ
u, qua
châ n.
-N ém tr úng đí
ch bằng
một
ta
y.
- Đ
i tr
ên ván dốc, đi khụy
gối.
Giáo dụ
c d in
h d
ưỡn
g
Tìm hi
ểu
về gi
á tr
ị di
nh dư
ỡng
của cá
c m
ón ăn được
chế
bi
ến
bằng thự
c phẩ
m c
ó nguồn
gốc
từ động vậ t.
NHỮNG CON VẬT XUNG
QUANH BÉ
Ph
át t riể
n n gôn n gữ
-T
hơ :"M
èo
đi c
âu
cá
"
-L àm que
n chữ cá i:i , t, c
-T
hơ :"G
ấu qua c ầu"
-T ruyệ
n :"nà
ng ti
ên ốc"
- T ruyệ
n :"T iếng hót c
ủa vẹ t"
- T ruyệ
n :"S
ự tí
ch con muỗi
"
Ph
át t riể
n n hận th ức
Kh
ám p
há k hoa h ọc
-Q uan sát, trò chuyệ
n, thả
o luậ n,tìm hi
ểu
so
sánh,phâ
n
biệt m
ột số đặc điểm đặ
c t rưng, quá t
rình phát
tri
ển,t
hói
quen t ìm thứ
c ă n,… của các con vậ t.
-Tr
ò c hơi : nhữ
ng c
on vậ
t c ùng nhóm , nhữ
ng c
on vậ
t
nào.
Làm que
n vớ
i t oán
-Đ ếm đến 8,nhậ
n biết các nhóm c
ó 8 đối tư ợng.N
hận
biết
số 8.
-Mối quan hệ hơn ké
m tr ong phạm
vi 8.Tạ
o nhóm c
ó số
lượ
ng 8.
-C hia 8 đối tượ
ng thà
nh 2 phần.Thê
m bớ
t tr
ong phạm
vi
8.
-P hân bi
ệt khối vuông, khối c
hữ nhậ t.
-S
o sánh c
ác c
on vật về kích t hước (to/
nhỏ, cao/
thấ
p)
Trang 5KẾ HOẠCH TUẦN
MÈO CON ĐÁNG YÊU
Từ ngày 13 đến 17 tháng 12 năm 2010
Hoạt
Đón
trẻ - Xem tranh, trò chuyện về các con vật nuôi ở gia đình.- Thể dục sáng : Hô hấp1 , Tay 1 , Chân 2 , Bụng 1 , Bật 1
Hoạt
động
có chủ
đích
LVPTTC –
KNXH – TM
- Hát :”chú
mèo con”
- Nghe :”Gà
gáy le te”
LVPTNT - TM
- Bé tìm hiểu
về con mèo
- Vẽ con mèo
LVPTNN
- Thơ : “mèo
đi câu cá”
- LQCC : i, t,c
LVPTNT
Đếm đến 8
Nhận biết nhóm có 8 đối tượng
Nhận biết số8
LVPTTC
Nhảy qua chướng ngại vật
Hoạt
động
góc
- Xây dựng : xây nhà, xây trại chăn nuôi, ghép hình các con vật …
- Phân vai : gia đình, phòng khám thú y, trại chăn nuôi, cửa hàng …
- Tạo hình : vẽ, tô, nặn, cắt, xé dán các con vật nuôi
- Âm nhạc :nghe âm thanh, nghe, hát, múa những bài về các con vật nuôi
- Thư viện : xem sách tranh, làm sách về các con vật,…
- Khoa học : phân loại hình khối, các con vật theo dấu hiệu đặc trưng
Hoạt
động
ngoài
trời
- Vẽ trên
gạch con
mèo
- Vui chơi tự
do
- TC :Mèo bắt chuột
- Nhặt lá xếp hình con vật
- TC: Mèo và chim sẽ
- Vui chơi tự do
- TC: bẫy chuột
- Nhặt lá rơi
- Đọc thơ, câu đố về các con vật nuôi
- Vui chơi tự do
Hoạt
động
chiều
- Củng cố những kiến thức đã học(Học năng khiếu)
- Vệ sinh, tắm rửa
- Nêu gương, vui chơi tự do(cắm cờ)
- Trả trẻ
TUẦN 1
Trang 6KẾ HOẠCH TUẦN
GẤU CON XINH XẮN
Từ ngày 20 đến 24 tháng 12 năm 2010
Hoạt
Đón
trẻ
- Xem tranh, trò chuyện về các con thú sống trong rừng
- Thể dục sáng : Hô hấp 1 , Tay 2 , Chân 1 , Bụng 4 , Bật 1
Hoạt
động
có chủ
đích
LVPTNT - TM
- Bé tìm hiểu
về con gấu
- Vẽ con gấu
LVPTNN
Thơ : “gấu qua cầu”
LVPTTC
Nhảy lò cò, nhảy như sóc
LVPTTC – KNXH – TM
- Hát :”chú voi con ở Bản Đôn”
- Nghe :”lượn tròn lượn khéo”
LVPTNT
Mối quan hệ hơn, kém trong phạm vi 8.Tạo nhóm
có số lượng 8
Hoạt
động
góc
- Xây dựng : xây vườn bách thú, ghép hình các con vật …
- Phân vai : phòng khám thú y, rạp xiếc
- Tạo hình : vẽ, tô, nặn, cắt, xé dán các con sống trong rừng
- Âm nhạc :nghe âm thanh, nghe, hát, múa những bài về các con vật, đóng kịch
- Thư viện : xem sách tranh, làm sách về các con vật sống trong rừng, kể chuyện sáng tạo theo tranh…
- Khoa học : phân loại hình khối, các con vật theo dấu hiệu đặc trưng
Hoạt
động
ngoài
trời
- TC: Cáo và
thỏ
- Vui chơi tự
do
- TC: Cáo ơi!
Ngủ à!
- Vui chơi tự do
- Vẽ trên gạch con thú sống ở rừng
- Chăm sóc vườn cây
- TC: Thỏ đi tắm nắng
- Vui chơi tự do
- Đọc đồng dao, ca dao
về các con vật
- Nhặt lá rơi
Hoạt
động
chiều
- Củng cố những kiến thức đã học(Học năng khiếu)
- Vệ sinh, tắm rửa
- Nêu gương, vui chơi tự do(cắm cờ)
- Trả trẻ
TUẦN 2
Trang 7KẾ HOẠCH TUẦN
NÀNG ỐC XINH
Từ ngày 27 đến 31 tháng 12 năm 2010
Hoạt
Đón
trẻ - Xem tranh, trò chuyện về các con vật sống dưới nước.- Thể dục sáng : Hô hấp 1 , Tay 4 , Chân 3 , Bụng 2 , Bật1
Hoạt
động
có chủ
đích
LVPTTM - NT
- Nặn con ốc
- Tìm hiều về
con ốc
LVPTNN
Truyện :
“Nàng tiên ốc”
LVPTNT
Chia nhóm 8 đối tượng thành 2 phần.Thêm bớt trong phạm vi 8
LVPTTC – KNXH – TM
- VĐ :”chú ếch con”
- Nghe :”Cò lã”
LVPTTC
Chuyền bóng qua đầu, qua chân
Hoạt
động
góc
- Xây dựng : xây ao thả cá, ghép hình các con vật sống dưới nước…
- Phân vai : cửa hàng bán hải sản, nấu ăn…
- Tạo hình : vẽ, tô, nặn, cắt, xé dán các con vật sống dưới nước
- Âm nhạc : nghe, hát, múa những bài về các con vật sống dưới nước
- Thư viện : xem sách tranh, làm sách về các con vật ,kể chuyện theo tranh…
- Khoa học : vật chìm - vật nổi,chơi lô tô, xếp số lượng các con vật
Hoạt
động
ngoài
trời
- Xem
tranh ,kể tên
các con vật
dưới nước
- Vui chơi tự
do
- TC: Xỉa cá mè
- Vui chơi tự do
- Vẽ trên gạch các con vật sống dưới nước
- Nhặt lá rơi
- Chơi với nước và cát
- Vui chơi tự do
- TC: Cá sấu lên bờ
- Vui chơi tự do
Hoạt
động
chiều
- Củng cố những kiến thức đã học(Học năng khiếu)
- Vệ sinh, tắm rửa
- Nêu gương, vui chơi tự do(cắm cờ)
- Trả trẻ
TUẦN 3
Trang 8KẾ HOẠCH TUẦN
CHỊ SẾU DỄ THƯƠNG
Từ ngày 03 đến 07 tháng 01 năm 2011
Hoạt
Đón
trẻ - Xem tranh, trò chuyện về các loại chim.- Thể dục sáng : Hô hấp 1 , Tay 5 , Chân 3 , Bụng 3 , Bật 1
Hoạt
động
có chủ
đích
LVPTTM - NN
- Xếp con cò
- Truyện: ”Cò
và quạ”
LVPTNT
Tìm hiểu về con sếu
LVPTTC – KNXH – TM
- Hát :”Con chim vành khuyên”
- Nghe :”Đuổ
i chim”
LVPTNT
Phân biệt khối vuông, khối chữ nhật
LVPTTC
Ném xa bằng một tay
Hoạt
động
góc
- Xây dựng : ghép hình các loại chim …
- Phân vai : phòng khám thú y, cửa hàng bán chim …
- Tạo hình : vẽ, tô, nặn,xếp, cắt, xé dán các loại chim
- Âm nhạc :nghe âm thanh các loại chim, nghe, hát, múa những bài về chim
- Thư viện : xem sách tranh về các loại chim, làm sách về các loài chim,…
- Khoa học : phân loại hình khối, xếp số lượng các loại chim
Hoạt
động
ngoài
trời
- TC:Cò bắt
ếch
- Nhặt lá rơi
- Đọc đồng dao, ca dao
về chim
- Vui chơi tự do
- TC: Chim bay cò bay
- Vui chơi tự do
- TC: Mèo và chim sẽ
- Chăm sóc vườn hoa
- TC: Chim
sổ lồng
- Vui chơi tự do
Hoạt
động
chiều
- Củng cố những kiến thức đã học(Học năng khiếu)
- Vệ sinh, tắm rửa
- Nêu gương, vui chơi tự do(cắm cờ)
- Trả trẻ
TUẦN 4
Trang 9KẾ HOẠCH TUẦN
CON MUỖI BÉ XÍU
Từ ngày 10 đến 14 tháng 01 năm 2011
Hoạt
Đón
trẻ - Xem tranh, trò chuyện về các con côn trùng.- Thể dục sáng : Hô hấp 1 , Tay 3 , Chân 2 , Bụng 5 , Bật 4
Hoạt
động
có chủ
đích
LVPTNN –TM
- Truyện :
“Sự tích con
muỗi”
- Tô màu
vòng đời của
muỗi
LVPTNT
- Tìm hiểu quá trình phát triển của muỗi
LVPTTC – KNXH – TM
- Hát :”Chị ong nâu và
em bé”
- Nghe :”Hoa thơm bướm lượn”
LVPTNT
So sánh các con vật về kích thước(to/
nhỏ, cao/thấp)
LVPTTC
Đi trên ván dốc, đi khụy gối
Hoạt
động
góc
- Xây dựng : ghép hình các con côn trùng …
- Phân vai : nhà khoa học
- Tạo hình : vẽ, tô, nặn, cắt, xé dán các con côn trùng
- Âm nhạc : nghe, hát, múa những bài về các con côn trùng
- Thư viện : xem sách tranh về các loại côn trùng, làm sách về các con vật,…
- Khoa học : phân loại các con vật theo 2 - 3 dấu hiệu, xếp số lượng côn trùng
Hoạt
động
ngoài
trời
- Đọc đồng
dao về côn
trùng
- Vui chơi tự
do
- TC: Bắt bướm
- Nhặt lá rơi
- Vẽ côn trùng trên gạch
- Vui chơi tự do
- TC: Thi hát những bài về con vật
- Vui chơi tự do
- Nhặt lá rơi xếp hình các côn trùng
- Vui chơi tự do
Hoạt
động
chiều
- Củng cố những kiến thức đã học(Học năng khiếu)
- Vệ sinh, tắm rửa
- Nêu gương, vui chơi tự do(cắm cờ)
- Trả trẻ
TUẦN 5
Trang 10Tên góc Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Tổ chức hoạt động Nhận xét
Góc
phân
vai
Gia đình, phòng
khám thú y, trại
chăn nuôi, rạp
xiếc, cửa hàng
bán hải sản, nấu
ăn, cửa hàng bán
chim, nhà khoa
học.
- Trẻ thể hiện được vai chơi
- Biết liên kết các nhóm chơi
- Bàn, ghế, sách, vỡ, bút, thước…
- Một số đồ dùng gia đình
- Một số đồ dùng của dác sĩ
- Cho trẻ tự chọn góc chơi, tự phân vai chơi
- Gợi ý cho trẻ thể hiện vai chơi :ba mẹ, người bán hàng, bác sĩ thú y, thợ nấu, nhà khoa học.
- Cô quan sát trẻ chơi, có thể tham gia chơi cùng trẻ, nhắc nhỡ trẻ sắp xếp góc chơi gọn gàng
Góc
xây
dựng
Xây nhà, xây trại
chăn nuôi, ghép
hình các con vật,
xây vườn bách
thú, xây ao thả
cá,…
Trẻ biết sử dụng các khối gỗ xây dựng mô hình theo ý muốn và biết sắp xếp
bố cục mô hình.
- Khối xây dựng các loại.
- Cây xanh, hoa, cỏ.
- Các con thú
- Khối lắp ráp
- Mảnh ghép hình các con vật
- Cho trẻ tự chọn góc chơi, tự phân công công việc.
- Cô quan sát trẻ chơi, có thể tham gia chơi cùng trẻ hướng dẫn trẻ cách sắp xếp mô hình cho cân đối và nhắc nhỡ trẻ sắp xếp góc chơi gọn gàng.
Góc tạo
hình
- Vẽ ,nặn,gấp,
xé, cắt dán làm
sách về các con
vật
Biết sử dụng những kỹ năng đã học
để tạo sản phẩm.
Bàn ghế, giấy, bút màu,keo dán, kéo và các loại nguyên vật liệu(giấy màu,
lá cây,hộp giấy, đất nặn…)
- Cho trẻ tự chọn góc chơi, tự chọn đồ dùng đồ chơi.
- Cô quan sát trẻ chơi, có thể tham gia chơi cùng trẻ hướng dẫn trẻ cách thực hiện để tạo ra sản phẩm và nhắc nhỡ trẻ sắp xếp góc chơi gọn gàng.
Góc
học tập
- sách
- Đọc sách tranh
truyện liên quan
chủ đề
- Kể chuyện theo
tranh
- Làm sách về
các con vật
- Biết cách lật từng trang sách.
- Biết kể chuyện sáng tạo
Các loại tranh truyện về động vật, giấy bút, màu, kéo, hồ dán, bàn ghế
- Cho trẻ tự chọn góc chơi, tự chọn đồ dùng đồ chơi mà trẻ thích.
- Cô quan sát trẻ chơi, có thể tham gia chơi cùng trẻ hướng dẫn ,gợi ý cho trẻ cách thực hiện, nhắc nhỡ trẻ sắp xếp góc chơi gọn gàng.
Góc âm
nhạc
Nghe nhạc,hát,
múa các bài hát
về chủ đề động
vật
Mạnh dạn,
tự tin tham gia hát múa cùng bạn.
Máy casset, băng nhạc,nhạc cụ,
đồ dùng đồ chơi âm nhạc.
- Cho trẻ tự chọn góc chơi, tự lựa chọn đồ dùng
đồ chơi mà trẻ thích
- Cô quan sát trẻ chơi, có thể tham gia chơi cùng trẻ, nhắc nhỡ trẻ sắp xếp góc chơi gọn gàng.
Góc
khoa
học
Phân loại hình
khối, các con vật
theo dấu hiệu
đặc trưng, vật
chìm - vật
nổi,chơi lô tô,
xếp số lượng các
con vật
-Trẻ biết cách tổ chức chơi, biết cách chơi phân nhóm, phân loại.
-Biết phân biệt các hình, khối.
Một số tranh
lô tô các loại con vật, các hình khối, đồ dùng chơi vật chim – nổi
- Cho trẻ tự chọn góc chơi, tự lựa chọn đồ dùng
đồ chơi mà trẻ thích.
- Cô quan sát trẻ chơi, có thể tham gia chơi cùng trẻ hướng dẫn ,gợi ý cho trẻ cách thực hiện, nhắc nhỡ trẻ sắp xếp góc chơi gọn gàng.