Giá trị của m là: Câu 4 Cho các chất: axit propionic X, axit axetic Y, ancol rượu etylic Z, đimetyl ete T.. Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3 đu
Trang 1Ancol-Phenol KHỐI A2007 182
24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:
KHỐI B2007 285
chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối hơi so với hidro là 15,5 Giá trị của m là:
Câu 4 Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z), đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều
tăng dần nhiệt độ sôi là:
Câu 5 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa:
của X là
KHỐI A2008 329
được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là:
khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol) tương ứng với công thức phân tử của X là:
KHỐI B2008 268
Câu 11 Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozo, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng với Cu(OH)2 là
Câu 12 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46o là (hiệu suất của cả quá trình là
72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là:
phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là:
Câu 15 Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc nóng trong điều kiện thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi
của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là
Câu 16 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong
dãy phản ứng được với nước brom là:
KHỐI A2009 175
số mol tương ứng là 3:4 Hai ancol đó là
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
hệ giữa m, a và V là:
22, 4
V
11, 2
V
5,6
V
5, 6
V
m a = −
của X là:
tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
Trang 2A 20,0 B 30,0 D 13,5 D 15,0
đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là:
Câu 22 Có ba dung dịch: amoni hidrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen và anilin đựng trong sáu
ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết tối đa bao nhiêu ống nghiệm
với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là:
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là
C anhidric axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
KHỐI B2009 148
thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C HO-CH2-C6H4-OH D HO-C6H4-COOH
Các chất đều tác dụng với Na, Cu(OH)2 là:
trong X, Y lần lượt 53,33% và 43,24% Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO B HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO
lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giá trị của m là:
Butan-2-ol X (anken) +HBr→ Y +Mg,etekhan→ Z
Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính Công thức của Z là
C CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 D (CH3)2CH-CH2-MgBr
+NaOH(dư)
t o
H
3 O
t o
H2SO4 đặc, to