Đoạn mạch AM gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r.. Đặt một điện áp xoay chiều u=U cos ωt Vo vào hai đầu một đoạn m
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
-
Mã đề thi 022
Họ và tên thí sinh :………
Số báo danh :………
Câu 1. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình
u1 = u2 = acos(40πt) cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Xét đoạn thẳng CD = 4 cm trên mặt nước có chung
đường trung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ
cực đại là
Câu 2. Cho mạch điện gồm đoạn AM nối tiếp với MB Đoạn AM có 1 phần tử là R; đoạn MB chứa thuần cảm L thay
đổi được nối tiếp với C Đặt vào hai đầu A, B hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi 50 Hz
Điều chỉnh L L1 2 (H)
5π
= = để UMB đạt giá trị cực tiểu thì thấy công suất trên mạch là 240 W và cường độ dòng điện
hiệu dụng qua mạch có giá trị 2 2 A Điều chỉnh L = L2 để hiệu điện thế trên cuộn cảm đạt giá trị cực đại Tính độ
lệch pha giữa uL và uAB khi L = L2 là
Câu 3. Chọn phương án sai trong các phát biểu dưới đây?
A Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối
B Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ
C Quang quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau
D Dựa quang phổ vạch phát xạ không xác định được tỉ lệ của các nguyên tố đó trong hợp chất
Câu 4. Một sóng ngang tần số 100 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với vận tốc 60 m/s M và N là hai điểm trên
dây cách nhau 0,75 m và sóng truyền theo chiều từ M tới N Chọn trục biểu diễn li độ cho các điểm có chiều dương
hướng lên trên Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống Tại thời điểm đó N sẽ có li độ
và chiều chuyển động tương ứng là
A âm, đi xuống B âm, đi lên C dương, đi xuống D dương, đi lên
Câu 5. Cho mạch điện RLC nối tiếp, có điện trở 90 Ω Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp u=100 2 cos 100πt V( )
Thay đổi L ta thấy khi cảm kháng của cuộn dây bằng ZL thì hiệu điện giữa 2 đầu RL đạt giá trị cực đại bằng 200 V
Tính giá trị của ZL?
Câu 6 Điều nào đúng khi nói về năng lượng sóng?
A Trong quá trình truyền sóng thì năng lượng sóng không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn
B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ bình phương với quãng đường
truyền sóng
D Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng
Câu 7. Một cuộn dây có độ tự cảm L 1 (H)
4π
= mắc nối tiếp với tụ điện C rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
u=200 2 cos 2πft Vcó tần số thay đổi được Khi tần số dòng điện là 80 Hz và 125 Hz thì thấy cường độ dòng điện
qua mạch đều bằng 3,64764 A Tìm cường độ dòng điện cực đại trong mạch này khi cho tần số thay đổi?
Câu 8. Electron trong nguyên tử hidro có năng lượng được xác định bằng En 13,62
n
= − (eV) (với n = 1, 2, 3 ) Từ trạng thái cơ bản electron hấp thụ photon có năng lượng 13,056 eV Sau đó, trong quá trình trở về trạng thái cơ bản
nguyên tử này có thể phát ra mấy bức xạ trong vùng hồng ngoại; bước sóng ngắn nhất thuộc vùng hồng ngoại là
A 2 bức xạ và λmin = 1284 nm B 3 bức xạ và λmin = 1879 nm
C 3 bức xạ và λmin = 1284 nm D 10 bức xạ và λmin = 95 nm
Trang 2Câu 9. Nguồn âm tại O có công suất không đổi Trên cùng đường thẳng qua O có 3 điểm A, B, C cùng nằm về một
phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A
là a (dB); mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB) Biết OA 2OB
3
= Tính tỉ số OC
OA ?
A 81
9
27
32 27
Câu 10. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 1,8 m với A là nút và B là bụng, giữa A và B còn có 4 nút khác Điểm
M là trung điểm của AB Biên độ dao động của M so với biên độ dao dộng của điểm thuộc vị trí bụng sóng nhận tỉ số
là
Câu 11. Trong giao thoa sóng nước, hai nguồn phát sóng tại S1 và S2 là hai nhánh của âm thoa chữ U, cùng chạm mặt
nước và dao động theo phương thẳng đứng với tần số f = 50 Hz, cách nhau S1S2 = 16 cm Vận tốc truyền sóng 0,5
m/s Điểm M có khoảng cách S1M = 7 cm và S2M = 18 cm; điểm N có khoảng cách S1N = 16 cm và S2N = 11 cm
Trên MN có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực tiểu
Câu 12. Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc λ và λ/2 thì động năng ban đầu cực
đại của các electron quang điện hơn kém nhau 4 lần Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt có giá trị
A λo = 2λ B λo = 5λ/2 C λo = 3λ/2 D λo = 3λ
Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn MB Đoạn AM là hộp kín X (X chứa hai
trong ba phần tử phần tử R, L, C); đoạn MB là tụ điện có C 20(µF)
π
= Đặt hiệu điện thế xoay chiều 50 Hz vào hai
đầu AB thì thấy hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm bất kì trong ba điểm A, M, B đều có giá trị 120 V Tính công
suất bên trong hộp X?
Câu 14. Chất phóng xạ A phóng ra tia α biến thành hạt B với chu kì bán rã là T Ban đầu mẫu nguyên chất Sau thời
gian t1 ta thấy số số hạt B bằng số hạt A Sau thời điểm t1 một khoảng thời gian t 1 T
81
∆ = , ta thấy khối lượng hai chất bằng nhau Tìm số khối A?
Câu 15. Cho mạch điện RLC Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng ( ) 2 L
u U 2 cos ωt V ; R
C
điện áp hiệu dụng URL= 3URC Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là
A 2
3
3
2 5
Câu 16. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát là 1,6 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 4 50 nm và 60 0 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai
bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là bao nhiêu?
Trong khoảng đó, tổng số có bao nhiêu vân sáng quan sát được (kể cả vân trung tâm và vân ở mép) ?
A 14,4 mm; 5 vân B 7,2 mm; 6 vân C 1,44 mm; 9 vân D 1,44 mm; 7 vân
Câu 17. Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp MB Đoạn mạch AM gồm điện trở R nối tiếp với tụ
điện có điện dung C, đoạn mạch MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r Đặt vào AB một điện áp xoay chiều
( )
u=U 2 cos ωt V Biết R r L; UMB 3UAM
C
= = = Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là
Câu 18. Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng người ta sử dụng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2
trong đó λ2 = 1,2λ1 Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là 1,5 m Trong
một khoảng rộng L = 1,8 cm người ta quan sát được 21 vân sáng, trong đó có 3 vân là kết quả trùng nhau của hệ hai
vân Biết hai trong ba vân trùng nhau nằm ở hai đầu L Tính bước sóng λ1?
A 0,48 µm B 0,50 µm C 0,60 µm D 0,64 µm
Câu 19. Đặt một điện áp xoay chiều u=U cos ωt Vo ( ) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây cảm
thuần L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Tụ C có điện dung thay đổi được.Thay đổi C, khi
1
C C
Z =Z thì cường độ dòng điện trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch, khi
Z =Z =6, 25Z thì điện áp hiệu dụng giữa hai tụ đạt giá trị cực đại Tính hệ số công suất của mạch
Trang 3A 0,6 B 0,7 C 0,8 D 0,9
Câu 20 Chọn phương án sai khi nói về phản ứng hạt nhân?
A Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng khác tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng
B Các hạt sinh ra, có tổng khối lượng bé hơn tổng khối lượng ban đầu, là phản ứng toả năng lượng
C Các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn tổng khối lượng các hạt ban đầu, là phản ứng thu năng lượng
D Phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng phụ thuộc vào cách tác động phản ứng
Câu 21. Cho mạch điện RLC, cuộn cảm có điện trở thuần r Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng
( )
u=125 2 cos ωt V, với ω thay đổi được Đoạn mạch AM gồm R và C, đoạn mạch MB chứa cuộn dây Biết uAM
vuông pha với uMB và r = R Với hai giá trị của tần số là ω1 = 100π rad/s và và ω2 = 56,25π rad/s thì mạch có cùng hệ
số công suất Hãy xác định hệ số công suất của đoạn mạch
Câu 22. Xét hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn phát sóng nước cùng pha S1, S2 với S1S2 = 4,2 cm, khoảng cách
giữa hai điểm dao động cực đại trên S1S2 là 0,5 cm Điểm di động C trên mặt nước sao cho CS1 luôn vuông góc với
CS2 Khoảng cách lớn nhất từ S1 đến C khi C nằm trên một vân giao thoa cực đại là
A 4,435 B 4.125 C 4,195 D 4,315
Câu 23. Cho mạch điện RLC, cuộn dây thuần cảm Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u=U 2 cos ωt V,( ) ω thay
đổi được, biết L R 2
C= Mạch có hệ số công suất là 3
73 ứng với hai giá trị của tần số ω Biết ω1 = 100π rad/s Xác
định giá trị thứ hai ω2?
A 100π rad/s B 100πrad/s
100π rad/s
100π rad/s
9
Câu 24. Cho mạch điện RLC Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng u=U 2 cos ωt V,( ) R là một biến trở
Điều chỉnh tần số f thay đổi, người ta thấy rằng với f1 = 25 Hz hay f2 = 50 Hz thì mạch vẫn tiêu thụ công suất là P cho
dù biến trở có giá trị R1 = 45 Ω hay R2 = 80 Ω Xác định tần số fo để mạch có cộng hưởng điện
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Bước sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào bản chất của môi trường ánh sáng truyền qua
B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng đỏ
C Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
D Các sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh
Câu 26. Cho mạch điện RLC, với C thay đổi được Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng u=U 2 cos ωt V.( )
Khi
4
1
10
π
−
= = thì cường độ dòng điện i trễ pha π/4 so với u Khi
4
2
10
2,5π
−
= = thì điện áp hai đầu tụ
điện đạt giá trị cực đại Tính tần số góc ω, biết L = 2/π (H)?
A 200π rad/s B 50π rad/s C 10π rad/s D 100π rad/s
Câu 27. Cho mạch điện RLC, với C thay đổi được Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u=200 2 cos ωt V.( )
Khi C = Co thì điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax = 250 V, khi đó mạch tiêu thụ công suất P = 120 W
Tính giá trị của R
Câu 28. Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng, cách nhau 24 cm Trên đoạn AB có 3 điểm A1, A2, A3 dao động
cùng pha với A; 3 điểm B1, B2, B3 dao động cùng pha với B Sóng truyền theo thứ tự A, A1, B1, A2, B2, A3, B3, B, biết
AB1 = 3 cm Bước sóng là
Câu 29. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, nếu đặt một bản mỏng thuỷ tinh hai bản mặt song song sau khe
S1 để chùm sáng từ S1 đi qua hệ vân giao thoa thay đổi thế nào với ánh sáng đơn sắc?
A Vân sáng trung tâm dịch về phía S1, i thay đổi
B Vân sáng trung tâm cùng cả hệ vân dịch về phía S1, i không đổi
C Hệ vân giao thoa không thay đổi
D Hệ vân giao thoa dịch về phía S2
Câu 30. Năng lượng tỏa ra của 10 (g) nhiên liệu trong phản ứng21H+31H→42He 17, 6 MeV+ là E1 và của 10 (g)
nhiên liệu trong phản ứng 1 235 139 95 ( )1
54
0n+ 92U→ Xe+38Sr+2 0n +210 MeV là E2 Khi đó ta có
A E2 > E1 B E1 = 12E2 C E1 = 4E2 D E1 = E2
Trang 4Câu 31. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp với nhau Tụ
điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, tần
số 50 Hz Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại, khi đó cường độ dòng
điện tức thời trong mạch có giá trị hiệu dụng 2 A và lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là π/3 rad Giá trị điện
dung của tụ điện là
A
4
10
(F)
π 3
−
B
4
2.10 (F)
π 3
−
C
4
3.10 (F)
2π
−
D
4
3.10 (F)
π
−
Câu 32. Một vật dao động điều hoà trong một chu kì T của dao động thì thời gian độ lớn vận tốc tức thời không nhỏ
hơn π/4 lần tốc độ trung bình trong một chu kì là
A T
T
2T
T 4
Câu 33. Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch AM, MN và NB mắc nối tiếp Đoạn AM chứa tụ
3 10
6π
−
= , đoạn
MN chứa cuộn dây có r = 10 Ω, độ tự cảm L 3 (H)
10π
= , đoạn NB chứa biến trở R Đặt vào A, B một điện áp xoay chiều có tần số có thể thay đổi Khi cố định f = 50 Hz, thay đổi R thì điện áp hiệu dụng đoạn AM đạt giá trị cực đại là
U1 Khi cố định R = 30 Ω, thay đổi tần số f thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn AM đạt giá trị cực đại là U2
Khi đó tỉ số 1
2
U
U là
A 1,58 B 3,15 C 0,79 D 6,29
Câu 34. Để đo chu kì bán rã của 1 chất phóng xạ β− người ta dùng 1 máy đếm xung để đếm số hạt bị phân rã Trong
phép đo lần thứ nhất máy đếm được 340 xung trong 1 phút Sau đó 1 ngày máy chỉ ghi được 112 xung trong 1 phút (
phép đo lần thứ 2) Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ là
A 15 giờ B 12 giờ C 13,7 giờ D 14,1 giờ
Câu 35. Chọn phương án sai trong các phương án sau đây?
A Khi cho chùm sáng trắng đi qua ống thủy tinh có khí hiđrô nung nóng vào máy quang phổ thì trên quang phổ của
ánh sáng trắng mất đi một số
B Các ánh sáng có bước sóng khác nhau bị môi trường hấp thụ nhiều, ít khác nhau
C Một môi trường hấp thụ ánh sáng có tính chọn lọc thì hệ số hấp thụ của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh
sáng
D Một môi trường hấp thụ ánh sáng có tính chọn lọc thì hệ số hấp thụ của môi trường không phụ thuộc vào bước
sóng ánh sáng
Câu 36. Điều nào sau đây là sai khi nói về photon?
A Mỗi photon có năng lượng xác định
B Photon không bị lệch trong điện trường và từ trường
C Khi đi trong không khí thì photon mất dần năng lượng
D Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì photon thay đổi tốc độ
Câu 37. Một con lắc đơn có chiều dài ℓ=1 m, vật khối lượng m = 10 (g) tích điện q = 1 µC, lấy g = π2 = 10 m/s2 Chu
kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn trên khi đặt nó trong điện trường đều có E
hướng lên có E = 5.104 V/m là
A T′ =2 3 (s) B T′ =3 2 (s) C T 2 2 (s)
3
′ = D T′ =2 2 (s)
Câu 38. Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 µm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ
đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5.1013 Hz; f3 = 6,5.1013 Hz; f4 = 6.1014 Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xẩy ra
với
A chùm bức xạ có tần số f1 B chùm bức xạ có tần số f2
C chùm bức xạ có tần số f3 D chùm bức xạ có tần số f4
Câu 39. Một vật dao động điều hoà thì trong quá trình dao động, những đại lượng nào đồng thời đạt cực đại?
C vận tốc và động năng D gia tốc và động năng
Câu 40. Một cuộn dây hình chữ nhật, kích thước 20 cm x 30 cm gồm 100 vòng dây, khung được đặt trong một từ
trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T Trục đối xứng của khung vuông góc với từ trường, khung quay với tốc độ 120
vòng/phút Chọn t = 0 là lúc mặt của cuộn dây hợp với vectoc cảm ứng từ một góc 300 và pháp tuyến được chọn sao
cho nó tạo với cảm ứng từ một góc nhọn Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung dây là
A e 15cos 4πt π V
6
π
e 15cos 4πt V
3
Trang 5C e 15cos 4πt 5π V.
6
π
e 15cos 4πt V
6
Câu 41. Cho mạch AN gồm điện trở và cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện Đặt vào hai
đầu AB điện áp xoay chiều uAB=200 2 cos 100πt V.( ) Hệ số công suất của toàn mạch là cosφ1 = 0,6 và hệ số công
suất của đoạn mạch AN là cosφ2 = 0,8 Điện áp hiệu dụng UAN bằng
A UAN = 96 V B UAN = 72 V C UAN = 90 V D UAN = 150 V
Câu 42. Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài s = 2cos(7t) cm, tại nơi có gia tốc trọng trường
g = 9,8 m/s2 Tỉ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là
Câu 43. Một con lắc đơn có khối lượng m = 50 (g) đặt trong một điện trường đều có véctơ cường độ điện trường E
hướng thẳng đứng lên trên và độ độ lớn 5.103 V/m Khi chưa tích điện cho vật, chu kỳ dao động của con lắc là 2(s)
Khi tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của con lắc là π(s)
2 Lấy g = 10 m/s
2
và π2 = 10 Điện tích của vật là
A 4.10−5 C B −4.10−5 C C 6.10−5 C D −6.10−5 C
Câu 44. Nhận định nào sau đây là đúng về thuyết lượng tử ánh sáng?
A Ánh sáng được cấu tạo bởi các hạt gọi là phôtôn, phôtôn có năng lượng luôn xác định bởi ε hc,
λ
= trong đó h là hằng số plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không, λ là bước sóng ánh sáng
B Phôtôn luôn chuyển động với tốc độ bằng tốc độ của ánh sáng trong chân không
C Năng lượng của phôtôn càng lớn thì tần số ánh sáng càng nhỏ
D Nếu nguyên tử hấp thụ phôtôn thì mỗi lần hấp thụ nó hấp thụ trọn vẹn năng lượng phôtôn ấy
Câu 45. Một mạch dao động LC được dùng thu sóng điện từ Bước sóng thu được là 40 m Để thu được sóng có bước
sóng là 10 m thì cần mắc vào tụ C một tụ C′
A C′ = C/15 và mắc nối tiếp B C′ = 15C và mắc song song
C C′ = C/16 và mắc nối tiếp D C′ = 16C và mắc song song
Câu 46. Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động x 10 cos 2πt π cm
6
Vật đi qua vị trí cân
bằng lần đầu tiên vào thời điểm
A t 1(s)
3
= B t 1(s)
6
= C t 2(s)
3
= D t 1 (s)
12
=
Câu 47. Trong thí nghiệm I-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không
đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là
vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu
tăng khoảng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là
A vân sáng bậc 8 B vân sáng bậc 9 C vân sáng bậc 7 D vân tối thứ 9
Câu 48. Một vật dao động theo phương trình x 2,5cos πt π cm
4
Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị π/3 rad, lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu?
A t 1 (s); x 0, 72 cm
60
6
C t 1 (s); x 2,16 cm
120
12
Câu 49. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, suất điện động cực đại trong mỗi pha là Eo Khi suất điện động tức
thời ở một pha bị triệt tiêu thì suất điện động ở hai pha còn lại như thế nào?
A E ; E o − o B Eo Eo
2 − 2 C Eo 3Eo
2 − 2 D 3Eo 3Eo
Câu 50. Một con lắc đơn có dây treo dài ℓ=0, 4 m, khối lượng vật là m = 200 (g) Lấy g = 10 m/s2 Bỏ qua ma sát
Kéo con lắc để dây treo nó lệch góc α = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng dây treo là 4 N thì
tốc độ có giá trị là