1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích thiết kệ hệ thống ATM

39 1,9K 20

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu chức năngHệ thống phục vụ các giao dịch như:  Kiểm tra tính hợp lệ của thẻ  Kiểm tra tài khoản Thủ tục làm thẻ hết sức đơn giản: khách hàng chỉ cần đến bất kỳ chi nhánh ngân h

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 : KHẢO SÁT HỆ THỐNG 4

I.Tổng quan 4

1.1 Mục đích 4

1.2 Bối cảnh giao dịch 4

1.3 Phạm vi 4

1.4 Đặc điểm người sử dụng 4

II Các yêu cầu 4

2.1 Yêu cầu giao dịch 4

2.2 Yêu cầu chức năng 5

2.3 Yêu cầu dữ liệu logic 9

2.4 Yêu cầu người sử dụng 9

2.5 Yêu cầu quản lý thông tin 9

2.6 Yêu cầu hệ thống 10

2.7 Giao diện 10

CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH 11

2.1 Mô hình nghiệp vụ 11

2.1.1 Biểu đồ ngữ cảnh 11

2.1.2 Biểu đồ phân cấp chức năng 12

2.2 Các chủ thể sử dụng, thao tác và tác dụng của từng thao tác 13

2.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh 15

2.4 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh 16

Trang 2

2.4.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh của chức năng “Cập nhật” 17

2.4.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh của chức năng Quản lý thẻ 18

2.4.4 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng Quản lý giao dịch 19

2.4.5 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng Tìm kiếm 21

2.4.6 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng Thống kê – Báo cáo 22

2.5 Biểu đồ thực thể liên kết E-R 23

2.5.1 Mô hình thực thể liên kết E-R 23

CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ 24

3.1 Các bảng cơ sở dữ liệu 24

3.1.1 Bảng Ngân hàng (NganHang) 24

3.1.2 Bảng Gửi Tiền (GuiTien) 24

3.1.3 Bảng Tài khoản (TaiKhoan) 24

3.1.4 Bảng Rút Tiền (RutTien) 25

3.1.5 Bảng Chuyển khoản (ChuyenKhoan) 25

3.1.6 Bảng Loại Tài khoản (LoaiTaiKhoan) 26

3.1.7 Bảng Ngân hàng (NganHang) 26

3.1.8 Bảng Users (Users) 26

3.1.9 Bảng Tham Số (ThamSo) 26

3.1.10 Bảng Báo Cáo (BaoCao) 27

3.2 Thiết kế giao diện chương trình 28

3.2.1 Tổng quan giao diện người dùng 28

3.2.2 Giao diện chính 28

Trang 3

3.3.3 Giao diện Form Main 31

3.3.4 Giao diện Form Main 31

3.3.5 Giao diện Form Gửi tiền 32

3.3.6 Giao diện Form Rút Tiền 32

3.3.7 Giao diện Form Thêm người dùng 33

3.3.8 Giao diện Form Quy định 33

3.3.9 Giao diện Form Loại tài khoản 34

3.3.10 Giao diện Form Ngân hàng 34

3.3.11 Giao diện Form Users 35

3.3.12 Giao diện Form Thông tin tài khoản 35

3.3.13 Giao diện Lọc giao dịch Gửi tiền 36

3.3.14 Giao diện Lọc giao dịch Rút Tiền 36

3.3.15 Giao diện Chỉnh sửa tài khoản 36

CHƯƠNG 4 : KẾT LUẬN 38

GÓP Ý CỦA GIÁO VIÊN 39

Trang 4

1.2 Bối cảnh giao dịch

Với hệ thống này, ngân hàng có thể giao dịch với khách hàng nhanh chóng và thuận tiện Mặt khác, ngân hàng giảm được chi phí thuê nhân viên, chi phí cơ sở hạ tầng và rút ngắn khoảng cách giữa ngân hàng và người dân.

1.3 Phạm vi

Hệ thống quản lý ATM được khảo sát trên địa bàn thành phố Hà Nội, là nơi người dân có nhu cầu về ngân hàng đứng thứ nhì trong cả nước, sau thành phố Hồ Chí Minh Không những thế, ATM còn đang được xây dựng và phát triển ở nhiều nơi trên cả nước.

1.4 Đặc điểm người sử dụng

Sử dụng máy ATM không đòi hỏi trình độ người sử dụng Khách hàng chỉ cần có thẻ và tài khoản hợp lệ là có thể sử dụng máy ATM để giao dịch với ngân hàng.

II Các yêu cầu

2.1 Yêu cầu giao dịch

Trang 5

2.2 Yêu cầu chức năng

Hệ thống phục vụ các giao dịch như:

 Kiểm tra tính hợp lệ của thẻ

 Kiểm tra tài khoản

Thủ tục làm thẻ hết sức đơn giản: khách hàng chỉ cần đến bất kỳ chi nhánh ngân hàng định gửi tiền đề nghị phát hành thẻ Các giấy tờ cần thiết bao gồm:

• 01 Giấy đề nghị phát hành thẻ

• CMND hoặc hộ chiếu

• 01 ảnh 4x6 mới nhất

Trang 6

Nhân viên Ngân hàng sẽ viết Giấy hẹn ngày đến nhận thẻ Khi đến nhận thẻ, khách hàng mang theo Giấy hẹn và CMT/hộ chiếu.

Mỗi một khách hàng được phát hành 01 thẻ chính và tối đa là 02 thẻ phụ cho người khác sử dụng Nếu có nhu cầu, chủ thẻ có thể đổi loại thẻ khác Thẻ phụ

là thẻ được phát hành theo yêu cầu của chủ thẻ chính cho người khác sử dụng Khi đến đề nghị phát hành thẻ phụ, chủ thẻ chính phải mang theo

CMT/hộ chiếu của mình và CMT/hộ chiếu của chủ thẻ phụ (nếu có)

Chủ thẻ phụ được sử dụng thẻ phụ để thực hiện các giao dịch rút tiền, chuyển khoản … và mọi giao dịch này đều được hạch toán vào tài khoản của chủ thẻ chính với các hạn mức do AgriBank quy định trong từng thời kỳ Chủ thẻ chính chịu trách nhiệm hoàn toàn về thông tin thẻ phụ cung cấp cho Agribank và toàn bộ các giao dịch mà chủ thẻ phụ đã sử dụng thẻ phụ thực hiện.

Thủ tục chuyển đổi loại thẻ: Khách hàng cần đến các Chi nhánh trong

hệ thống AgriBank để yêu cầu dịch vụ và thanh toán phí dịch vụ.

Những điểm cần chú ý khi sử dụng thẻ:

Bảo mật số PIN, tuyệt đối không ghi số PIN ra giấy, không nên dùng các số mà người khác có thể đoán như ngày tháng năm sinh để làm số PIN hoặc tiết lộ số PIN cho bất kỳ người nào khác.

- Để tránh bị ATM thu giữ thẻ, giữ tiền hoặc bị kẻ gian lợi dụng, khách hàng nhận tiền, thẻ, biên lai giao dịch ngay sau khi thực hiện giao dịch thành công.

- Để bảo vệ dải băng từ màu đen phía sau thẻ:

+ Không để thẻ ATM gần điện thoại di động, tivi, radio hoặc các thiết bị thu phát sóng, các thiết bị có từ tính mạnh khác

+ Không chà xát bằng vật nhọn dải băng từ màu đen phía sau thẻ

Trang 7

Cách khắc phục: mang thẻ đến một trong các Chi nhánh ngân hàng gần nhất để yêu cầu phục hồi dải băng từ cho thẻ và thanh toán phí dịch vụ do Ngân hàng quy định.

- Nếu dải băng từ bị xước không phục hồi được hoặc thẻ bị cong, vênh, gãy…, chủ thẻ mang thẻ đến các Chi nhánh phát hành thẻ để làm lại thẻ do hỏng

- Để bảo vệ quyền lợi chủ thẻ, ATM sẽ thu giữ thẻ trong các trường hợp sau: + Người dùng thẻ nhập sai số PIN 03 lần liên tiếp

+ Thẻ bị liệt kê trong danh sách thẻ đen

+ Không rút thẻ ra khỏi ATM sau 30 giây kể từ giao dịch cuối cùng.

- Khi ATM thu thẻ, hệ thống sẽ tự động in ra Biên lai thu thẻ, khách hàng gọi điện đến để được hướng dẫn hoặc trực tiếp liên hệ với chi nhánh quản lý ATM để hẹn ngày đến nhận lại thẻ

Khi đến nhận thẻ, khách hàng mang theo CMT/hộ chiếu để xác thực chủ thẻ.

- Để bảo vệ chủ thẻ, ATM sẽ thu giữ tiền trong trường hợp khách hàng không rút tiền ra khỏi ATM sau 30 giây kể từ giao dịch cuối cùng Trong trường hợp này, chủ thẻ liên hệ với Chi nhánh quản lý ATM để được giải quyết.

 Thông tin ra:

Đưa ra thông báo với khách hàng về tính hợp lệ của thẻ.

2.2.2 Kiểm tra tài khoản

Trang 8

Kiểm tra số lượng tiền hiện có trong tài khoản thẻ

 Thông tin ra:

Đưa ra thông báo tài khoản hiện có của khách hàng.

Trang 9

Thông báo khách hàng đã gửi tiền thành công.

 Thông tin ra:

Thông báo chuyển tiền thành công.

2.3 Yêu cầu dữ liệu logic

Dữ liệu vào phải chính xác, thông tin ra phải phù hợp với yêu cầu đưa vào.

2.4 Yêu cầu người sử dụng

Người sử dụng phải đưa đúng thẻ, nhập đúng mã PIN, thực hiện đúng thao tác yêu cầu.

2.5 Yêu cầu quản lý thông tin

Thông tin phải được bảo mật và luôn được cập nhật với máy chủ.

Trang 10

2.6 Yêu cầu hệ thống

2.6.1 Yêu cầu thi hành lệnh

Hệ thống phải kiểm tra số lượng tiền trong máy có đáp ứng được nhu cầu rút tiền của khách hàng không Hệ thống phải có hệ thống dự trữ năng lượng để tránh hiện tượng dừng hoạt động khi khách hàng đang vận hành

2.6.2 Yêu cầu chất lượng

Hệ thống phải nhanh chóng, chính xác và đồng bộ.

2.7 Giao diện

Đơn giản, dễ nhìn, sắp xếp các chức năng theo dạng tile

Trang 11

CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH

2.1 Mô hình nghiệp vụ

2.1.1 Biểu đồ ngữ cảnh

Hình 2.1.1 Biểu đồ ngữ cảnh của hệ thống

Trang 12

2.1.2 Biểu đồ phân cấp chức năng

Hình 2.1.2 Biểu đồ phân cấp chức năng của hệ thống

Trang 13

2.2 Các chủ thể sử dụng, thao tác và tác dụng của từng thao tác

Chủ thể Thao tác Bảng dữ liệu Tác dụng

Người

quản lý

Thêm Tài Khoản Thêm tài khoản vào CSDL

Người dùng Thêm người dùng vào CSDLLoại tài khoản Thêm loại tài khoản vào CSDLNgân hàng Thêm ngân hàng vào CSDLQuyền quản trị Thêm quyền truy nhập vào CSDLXóa Tài Khoản Xóa tài khoản khỏi CSDL

Người dùng Xóa người dung khỏi CSDL

Đóng tài khoản Đóng tài khoản, chuyển trạng thái về 0

Ngân hàng Xóa thông tin ngân hàng khỏi CSDLLoại tài khoản Xóa loại tài khoản khỏi CSDL

Quyền quản trị Xóa quyền truy nhập vào CSDLSửa Tài khoản Sửa thông tin của tài khoản

Người dùng Sửa thông tin của người dùngNgân hàng Sửa thông tin của ngân hàngLoại tài khoản Sửa thông tin loại tài khoảnQuyền quản trị Sửa thông tin của quyền truy nhậpQuy định Sửa nội dung quy định

Cập nhật

Một hay nhiều bảng trên CSDL

Cập nhật các thay đổi trong CSDL

Trang 14

Lọc Giao dịch

Một bảng hoặc nhiều bảng

Tìm kiếm các giao dịch theo tên tài khoản giao dịch

Sao lưu

dữ liệu

Toàn bộ bảng trong CSDL

Sao lưu dữ liệu để phục hồi khi cần thiết

Người

dùng

Lọc tài khoản

Một hay nhiều bảng

Tìm kiếm các tài khoản theo điều kiện tìm kiếm

Xem Một hay nhiều

Thay đổi mật khẩu của tài khoản

Rút tiền Rút tiền Rút tiền khi khách hàng đến ngân hàng

giao dịchGửi tiền Gửi tiền Gửi tiền khi khách hàng đến ngân hàng

giao dịchChuyển

khoản

Chuyển khoản Chuyển khoản khi khách hàng đến ngân

hàng giao dịchKhách

hàng

Rút tiền Rút tiền Thực hiện tại máy ATM

Gửi tiền Gửi tiền Thực hiện tại máy ATM

Tài khoản Xem thông tin tài khoản, thực hiện tại

máy ATM

Bảng 2.2.1 Các thực thể sử dụng, thao tác và tác dụng của từng thao tác.

Trang 15

2.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh

Hình 2.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh

Trang 16

2.4 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh

2.4.1 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh của chức năng “Quản trị”

Hình 2.4.1 Biểu đồ chức năng “Quản trị”.

Trang 17

2.4.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh của chức năng “Cập nhật”

Hình 2.4.2 Biểu đồ chức năng “Cập nhật”.

Trang 18

2.4.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh của chức năng Quản lý thẻ

Hình 2.4.3 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng quản lý thẻ

Mô tả chức năng Quản lý thẻ:

Trang 19

Kiểm tra số lượng thẻ của người đăng ký: Trong trường hợp khách hàng muốn làm thẻ phụ

Cấp phát thẻ: Bao gồm các công việc về xử lý quá trình lấy thông tin, tạo tài khoản,… cho khách hàng và in thành thẻ để giao tới tay khách hàng.

Thu hồi thẻ: Nếu khách hàng nhập sai số pin từ 3 lần trở lên, hệ thống

• Đầu vào: Các thao tác của khách hàng giao dịch với máy ATM

• Đầu ra: Thông báo cho khách hàng hiện trên màn hình máy ATM, giấy ghi thông tin tài khoản, thẻ và hướng dẫn sử dụng thẻ trong trường hợp cấp phát thẻ cho khách hàng.

2.4.4 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng Quản lý giao dịch

Hình 2.4.4 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng giao dịch

Trang 20

Mô tả chức năng quản lý Giao dịch:

• Tác nhân ngoài: Khách hàng

• Kho: Thẻ (như trên); Tiền ATM: Tiền trong máy ATM; Lưu thông tin giao dịch: Lưu thông tin về các giao dịch như: thời gian, địa điểm, số tiền giao dịch,

• Các chức năng:

Nhận pin / yêu cầu - Kiểm tra pin/ yêu cầu: Khách hàng nhập số pin vào máy, nếu thoả mãn, máy sẽ giao tiếp với khách qua chức năng phản hồi, và cho phép khách hàng tiếp tục nhập vào yêu cầu giao dịch.

Nếu không thoả mãn, máy cũng đưa ra thông báo với khách hàng thông qua chức năng thông báo.

Thực hiện giao dịch: Bao gồm việc xử lý các chức năng: gửi tiền, rút tiền và chuyển khoản.

Đối với trường hợp rút tiền: khi máy nhận yêu cầu sẽ kiểm tra xem

số tiền trong máy ATM hiện tại có đủ cung cấp cho khách hay không và thực hiện tiếp.

Đối với trường hợp chuyển khoản: Ngoài những thông tin tối thiểu

về tài khoản trong thẻ đang sử dụng; Hệ thống phải truy cập vào kho thẻ

để lấy thông tin về tài khoản của người được chuyển khoản.

Sau khi đã kiểm tra và hoàn thành việc xử lý, hệ thống sẽ thông báo tới khách hàng kết quả giao dịch.

• Đầu vào: Các dữ liệu do khách hàng nhập vào

• Đầu ra: Các thông báo sau mỗi lần thao tác, tiền (rút tiền) và thông báo chuyển khoản thành công hay thất bại.

Trang 21

2.4.5 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng Tìm kiếm

Hình 2.4.5 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng tìm kiếm

Mô tả chức năng Tìm kiếm:

• Tác nhân ngoài: Người quản lý, nhân viên và khách hàng

• Kho: Kho thẻ, thông tin giao dịch và kho thống kê, báo cáo

• Chức năng tìm kiếm giúp cho khách hàng hoặc người quản lý tìm kiếm bất cứ thông tin nào về tài khoản, về thẻ, hay các giao dịch.

• Đầu vào: yêu cầu của khách hàng, nhân viên và nhà quản lý

• Đầu ra: thông tin đang tìm kiếm

Trang 22

2.4.6 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng Thống kê – Báo cáo

Hình 2.4.6 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng Thống kê – báo cáo

Mô tả chức năng Thống kê – Báo cáo:

• Tác nhân ngoài: Người quản lý, khách hàng

• Kho: thẻ, tiền, thông tin giao dịch, báo cáo

• Chức năng: Cho phép người quản lý nắm được thông tin về toàn bộ hệ thống, đồng thời vào định kỳ cuối tháng sẽ có bản thống kê cho khách hàng.

• Đầu vào: yêu cầu của nhà quản lý

Trang 23

2.5 Biểu đồ thực thể liên kết E-R

2.5.1 Mô hình thực thể liên kết E-R

Biểu đồ thực thể liên kết E-R

Trang 24

CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ

3.1 Các bảng cơ sở dữ liệu

3.1.1 Bảng Ngân hàng (NganHang)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow NULL Diễn giải

Bảng 3.1.1 Thông tin dữ liệu bảng ngân hàng

3.1.2 Bảng Gửi Tiền (GuiTien)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow

NULL

Diễn giải

Bảng 3.1.2 Thông tin dữ liệu bảng Gửi tiền

3.1.3 Bảng Tài khoản (TaiKhoan)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow

NULL

Diễn giải

Trang 25

DienThoai nvarchar 10 Số điện thoại

Bảng 3.1.3 Thông tin dữ liệu bảng Tài khoản

3.1.4 Bảng Rút Tiền (RutTien)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow

NULL

Diễn giải

Bảng 3.1.4 Thông tin dữ liệu bảng Rút tiền

3.1.5 Bảng Chuyển khoản (ChuyenKhoan)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow

NULL

Diễn giải

Trang 26

3.1.6 Bảng Loại Tài khoản (LoaiTaiKhoan)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow

NULL

Diễn giải

Bảng 3.1.6 Thông tin dữ liệu bảng Loại tài khoản

3.1.7 Bảng Ngân hàng (NganHang)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow

NULL

Diễn giải

Bảng3.1.7 Thông tin dữ liệu bảng Ngân hàng

3.1.8 Bảng Users (Users)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow

NULL

Diễn giải

Bảng 3.1.8 Thông tin dữ liệu bảng Users(người dùng)

3.1.9 Bảng Tham Số (ThamSo)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow Diễn giải

Trang 27

SoTienRutToiDaGD Money Số tiền rút tối đa / 1 GD

Ngân hàng

ngân hàng

Bảng 3.1.9 Thông tin dữ liệu bảng Tham số

3.1.10 Bảng Báo Cáo (BaoCao)

Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Allow

NULL

Diễn giải

Bảng 3.1.10 Thông tin dữ liệu bảng Báo cáo

Trang 28

3.2 Thiết kế giao diện chương trình

3.2.1 Tổng quan giao diện người dùng

Hình 3.2.1 Giao diện Form chương trình chính.

3.2.2 Giao diện chính.

3.2.2.1 Menu Home

Trang 29

3.2.2.2 Menu Quản lý

Hình 3.2.2.2 Giao diện Menu Quản lý

3.2.2.3 Menu Tài khoản

Hình 3.2.2.3 Giao diện Menu tài khoản

Trang 30

3.3 Một số Form chính.

3.3.1 Giao diện đăng nhập cơ sở dữ liệu.

Hình 3.3.1 Giao diện Connect Cơ sở dữ liệu

3.3.2 Giao diện đăng nhập tài khoản.

Trang 31

3.3.3 Giao diện Form Main

Hình 3.3.3 Giao diện Form Main

3.3.4 Giao diện Form Main

Trang 32

Hình 3.3.4 Giao diện Form Mở tài khoản.

3.3.5 Giao diện Form Gửi tiền

Hình 3.3.5 Giao diện Form Gửi tiền

3.3.6 Giao diện Form Rút Tiền

Trang 33

3.3.7 Giao diện Form Thêm người dùng

Hình 3.3.7 Giao diện Form thêm người dùng

3.3.8 Giao diện Form Quy định

Hình 3.3.8 Giao diện Form Quy định

Trang 34

3.3.9 Giao diện Form Loại tài khoản

Hình 3.3.9 Giao diện Form Loại tài khoản

3.3.10.Giao diện Form Ngân hàng

Trang 35

Hình 3.3.10 Giao diện Form Ngân hàng.

3.3.11.Giao diện Form Users

Hình 3.3.11 Giao diện Form Users

3.3.12.Giao diện Form Thông tin tài khoản

Trang 36

3.3.13.Giao diện Lọc giao dịch Gửi tiền

Hình 3.3.13 Giao diện lọc giao dịch Gửi tiền

3.3.14.Giao diện Lọc giao dịch Rút Tiền

Hình 3.3.14 Giao diện lọc giao dịch Rút tiền

3.3.15.Giao diện Chỉnh sửa tài khoản

Trang 37

Hình 3.3.15 Giao diện chỉnh sửa tài khoản.

Trang 38

CHƯƠNG 4 : KẾT LUẬN

Với mục đích là phân tích thiết kế hệ thống cho phần mềm được ứng dụng thực

tế nên trong tương lai phần mềm có thể thực hiện được những yêu cầu sau:

Mô phỏng được liên kết nhiều ngân hàng và hoàn thành được các thao tác ngoài ngân hàng như rút tiền trên một ATM khác ngoài ngân hàng,chuyển tiền đến một tài khoản thuộc ngân hàng khác…

Các chức năng của thẻ ghi nợ AutoLink tại AMTChức năng ứng tiền mặt

Nâng cấp mô hình quản lý Mở rộng quản lý ngân hàng với đầy đủ các hạng mục khác ngoài ATM

Ngày đăng: 19/05/2015, 19:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1.2. Biểu đồ phân cấp chức năng của hệ thống - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 2.1.2. Biểu đồ phân cấp chức năng của hệ thống (Trang 12)
Hình 2.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 2.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh (Trang 15)
Hình 2.4.1. Biểu đồ chức năng “Quản trị”. - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 2.4.1. Biểu đồ chức năng “Quản trị” (Trang 16)
Hình 2.4.2. Biểu đồ chức năng “Cập nhật”. - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 2.4.2. Biểu đồ chức năng “Cập nhật” (Trang 17)
Hình 2.4.3 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng quản lý thẻ - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 2.4.3 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng quản lý thẻ (Trang 18)
Hình 2.4.4 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng giao dịch - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 2.4.4 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng giao dịch (Trang 19)
Hình 2.4.6 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng Thống kê – báo cáo - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 2.4.6 Biểu đồ luồng dữ liệu của chức năng Thống kê – báo cáo (Trang 22)
Hình 3.2.1. Giao diện Form chương trình chính. - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 3.2.1. Giao diện Form chương trình chính (Trang 28)
Hình 3.2.2.3. Giao diện Menu tài khoản. - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 3.2.2.3. Giao diện Menu tài khoản (Trang 29)
Hình 3.3.1. Giao diện Connect Cơ sở dữ liệu. - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 3.3.1. Giao diện Connect Cơ sở dữ liệu (Trang 30)
Hình 3.3.4. Giao diện Form Mở tài khoản. - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 3.3.4. Giao diện Form Mở tài khoản (Trang 32)
Hình 3.3.8. Giao diện Form Quy định. - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 3.3.8. Giao diện Form Quy định (Trang 33)
Hình 3.3.9. Giao diện Form Loại tài khoản. - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 3.3.9. Giao diện Form Loại tài khoản (Trang 34)
Hình 3.3.10. Giao diện Form Ngân hàng. - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 3.3.10. Giao diện Form Ngân hàng (Trang 35)
Hình 3.3.11. Giao diện Form Users - Phân tích thiết kệ hệ thống ATM
Hình 3.3.11. Giao diện Form Users (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w