Biểu đồ 2: Biểu đồ phân rã chức năng2.3 Mô tả chi tiết các chức năng - Cập nhật thông tin nhà sản xuất: Cho phép nhân viên nhập thông tin về nhà cung cấp hàng hóa như: Tên nhà cung cấp,
Trang 1Mục lục
Mục lục 1
1 Xác định yêu cầu 3
1.1 Khái quát 5
1.2 Các hồ sơ 5
2 Mô hình nghiệp vụ 7
2.1 Biểu đồ ngữ cảnh 7
2.2 Biểu đồ phân rã chức năng 8
2.3 Mô tả chi tiết các chức năng 9
2.4 Liệt kê các hồ sơ dữ liệu sử dụng 10
2.5 Lập ma trận thực thể chức năng 10
3 Phân tích mô hành quan niệm 11
3.1 Luồng dữ liệu mức 0 11
3.2 Luồng dữ liệu mức 12
3.3 Mô hình E-R(Entity – Relationship) 14
4 Thiết kế cơ sở dữ liệu logic 20
4.1 Chuyển mô hình E-R sang mô hình quan hệ 20
4.2 Cơ sở dữ liệu vật lý 23
5 Thiết kế hệ thống vật lý 27
5.1 Xác đinh luồng hệ thống 27
5.2 Đặc tả logic tiến trình 30
5.3 Xác định các giao diện 30
Trang 25.4 Thiết kế các giao diện 32 5.5 Đặc tả giao diện và tương tác 36
Trang 3DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1: Giao diện đăng nhập hệ thống 27
Hình 2: Giao diện menu chính 28
Hình 3: Giao diện quản lý thông tin nhà cung cấp 28
Hình 4: Giao diện quản lý thông tin nhân viên 29
Hình 5: Quản lý thông tin sản phẩm 30
Hình 6: Giao diện quản lý thông tin loại sản phẩm 30
Hình 7: Giao diện quản lý thông tin chủng loại 31
Hình 8 : Giao diện lập hóa đơn 31
DANH MỤC BẢNG Bảng 1: Bảng nhà cung cấp 19
Bảng 2: Bảng hóa đơn 19
Bảng 3: Bảng đăng nhập 19
Bảng 4: Bảng chi tiết phiếu kiểm kê 20
Bảng 5: Bảng chi tiết phiếu xuất 20
Bảng 6: Bảng chi tiết phiếu nhập 20
Bảng 7: Bảng chi tiết hóa đơn 20
Bảng 8: Bảng nhân viên 21
Bảng 9: Bảng sản phẩm 21
Bảng 10: Bảng phiếu xuất 22
Bảng 11: Bảng phiếu nhập 22
Bảng 12: Bảng phiếu kiểm kê 22
Trang 4Bảng 13: Bảng loại sản phẩm 22
Bảng 14: Bảng chủng loại 23
DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 1: Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống 5
Biểu đồ 2: Biểu đồ phân rã chức năng 6
Biểu đồ 3: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0 8
Biểu đồ 4: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Quản lý danh sách 9
Biểu đồ 5: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Quản lý thông tin 10
Biểu đồ 6: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Bán hàng 10
Biểu đồ 7: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Tra cứu 10
Biểu đồ 8: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Báo cáo 11
Biểu đồ 9: Biểu đồ quan hệ của mô hình dữ kiệu 18
Biểu đồ 10: Biểu đồ tiến trình 1 – Quản lý danh mục 23
Biểu đồ 11: Biểu đồ tiến trình 2 – Quản lý thông tin 24
Biểu đồ 12: Biểu đồ tiến trình 3 – Bán hàng 24
Biểu đồ 13: Biểu đồ tiến trình 4– Tra cứu 25
Biểu đồ 14: Biểu đồ tiến trình 5 – Báo cáo 26
Trang 51 Xác định yêu cầu
Mô tả bài toán:
Siêu thị Metro
Công việc quản lý siêu thị hiện nay cũng áp dụng việc tin học hóa vào quản
lý như: Cho phép lập hóa đơn bằng máy, quản lý hàng hóa nhập xuất, sử dụng tin học trong giao dịch Nhưng việc áp dụng tin học hóa trong quản lý vẫn chưa triệt để, phần nhiều công việc quản lý vẫn còn ở mức thủ công do nhân viên bán hàng đảm trách Điều này dẫn đến nhiều khó khăn như:
- Siêu thị cần thêm nhiều nhân viên để quản lý gây tốn kém mà không hiệuquả
- Nhân viên quản lý phải ghi chép sổ sách rất nhiều và đôi khi còn bị nhầmlẫn, vì có quá nhiều loại sổ sách và việc lưu trùng lặp thông tin nhiều
- Sự chậm trễ trong quá trình liên lạc giữa các bộ phận nghiệp vụ trong siêu thị, việc tra cứu thông tin chưa thực sự nhanh và hiệu quả, thậm chí không chính xác
- Khó khăn trong công tác quản lý và tổng hợp: Hàng hóa đôi khi bị thất thoát, chậm trể trong việc lập báo cáo
Trước tình hành đó yêu cầu đặt ra là phải tận dụng triệt để lợi ích của tin
học hóa trong công việc quản lý siêu thị, xây dựng hệ thống Quản lý siêu thị mới cho siêu thị Trong bài tập lớn dừng lại ỏ công việc xây hệ
thống Quản lý bán hàng siêu thị mới cho siêu thị Metro đảm bảo các yêu cầu: Quản lý hàng hóa, nhập hàng xuất hàng, tạo hóa đơn thanh toán, tạo báo cáo lên ban lãnh đạo
1.1 Khái quát
Nhân viên kiểm tra hàng hóa nhập xuất rồi lưu thông Hàng hóa khi được mua bán sẽ được nhân viên bán hàng thực hiện giao dịch ghi hóađơn Bộ phận quản lý có thế tiến hành kiểm kê hàng hóa, kết xuất thông tin, thống kê và tạo báo cáo hàng kỳ
Trang 61.2 Các hồ sơ
a Bảng nhà cung cấp
Mã nhà cung cấp
Tên nhà cung cấp
Địa chỉ Số điện
thoại
Fax
b Hóa đơnMãhóađơn
Ngàybán
Mã nhânviên
Ngườimua
Tênđơn
vị mua
Địachỉ
Số tài khoản
Hìnhthức
Mã
số thuế
Tổngtiền
c Đăng nhập
d Chi tiết phiếu kiểm kê
Mã phiếu kiểmkê
Mã sản phẩm Số tồn kho Tình trạng
e Chi tiết phiếu xuất
f Chi tiết phiếu nhập
Mã phiếu nhập Mã sản phẩm Số lượng Giá
g Chi tiết hóa đơn
h Nhân viên
Mã nhân viên
tính
Chức vụ
Trình độ
Địa chỉ Số điện
thoại
Trang 7i Sản phẩm
Mã sản phẩm
Mã loại sản phẩm
Tên sản phẩm
Đơn
vị tính
Đơn giá
sản xuất
Hạn
sử dụng
j Phiếu xuất
k Phiếu nhập
Mã phiếu nhập
Ngày nhập Mã nhà
cung cấp
Tổng tiền Mã nhân
viên
l Phiếu kiểm kê
Mã phiếu kiểm kê Ngày kiểm kê Nhân viên
Trang 8Biểu đồ 1: Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống
2.2 Biểu đồ phân rã chức năng
Trang 9Biểu đồ 2: Biểu đồ phân rã chức năng
2.3 Mô tả chi tiết các chức năng
- Cập nhật thông tin nhà sản xuất: Cho phép nhân viên nhập thông tin về nhà cung cấp hàng hóa như: Tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoai, fax
- Cập nhật thông tin loại sản phẩm: Cập nhật thay đổi thông tin về các loại chủng loại sản phẩm hiện có
- Cập nhật thông tin nhân viên: Cho phép lưu thông tin về nhân viên siêu thi: Tên nhân viên, giới tính, chức vụ, trình độ, địa chỉ, số điện thoại,
- Thống kê hàng hóa: Đưa ra thống kê về các loại hàng hóa trong kho, hàng hóa đã nhập hoặc đã xuất
- Lập danh sách đặt hàng: cho phép lập hóa đơn mua hàng
Trang 10- Cập nhật thông tin hàng hóa: Cho phép nhân viên cập nhật thông tin về sản phẩm như: Tên sản phẩm, loại sản phẩm, chủng loại, nhà cung cấp, giá, nơi sản xuất, hạn sử dụng
- Kiểm tra hàng hóa: kiểm tra hàng còn trong khi
- Lập hóa đơn: Lập hóa đơn mua hàng
- Tra cứu hóa đơn: tra cứu thông tin các hóa đơn đã có
- Tra cứu hàng hóa: tra cứu thông tin hàng hóa đã có
- Lập báo cáo: lập báo cáo về hàng hóa, tổng kết, kiểm kê
2.4 Liệt kê các hồ sơ dữ liệu sử dụng
a Bảng nhà cung cấp
b Hóa đơn
c Đăng nhập
d Chi tiết phiếu kiểm kê
e Chi tiết phiếu xuất
f Chi tiết phiếu nhập
g Chi tiết hóa đơn
c/Đăng nhậpd/Chi tiết pkke/Chi tiết pxf/Chi tiết png/Chi tiết hóa đơnh/Nhân viêni/Sản phẩmj/Phiếu xuất
Trang 11k/Phiếu nhậpl/Phiếu kkm/Loại sản phẩmn/Chủng loại
Các chức năng nghiệp vụ
Trang 123.2 Luồng dữ liệu mức
a Biểu đồ của tiến trình 1 – Quản lý danh sách
Biểu đồ 4: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Quản lý danh sách
b Biểu đồ của tiến trình 2 – Quản lý thông tin
Trang 13Biểu đồ 5: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Quản lý thông tin
c Biểu đồ của tiến trinh 3 – Bán hàng
Trang 14Biểu đồ 6: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Bán hàng
d Biểu đồ của tiến trình 4 - Tra cứu
Biểu đồ 7: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Tra cứu
Trang 15e Biểu đồ của tiến trình 5 - Báo cáo
Biểu đồ 8: Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1- Báo cáo
3.3 Mô hình E-R(Entity – Relationship)
Mô hình thực thể liên kết
- một mô hình mức khái niệm dựa vào việc nhận thức thế giới thực thông qua tập các đối tượng được gọi là các thực thể và các mối quan hệ giữa các đối tượng này
a Liệt kê, chính xác hóa và lựa chọn thông tinTên đư chính xác của các đặc trưng Viêt gọn tên
đặc trưng
Đánh dấu loại ở mỗi bước
a.Bảng nhà cung cấp
Trang 16- tendvmua
- diachi-sotaikhoan
- hinhthuc
- masothue
- tongtien
xXXXXXXXXXc.Đăng nhập
- Mã phiếu kiểm kê
- Mã phiếu nhập
- Mã sản phẩm
- Số lượng
-mapn-masp
- soluong
xXX
Trang 17- Giá - gia Xg.Chi tiết hóa đơn
Trang 18l.Phiếu kiểm kê
- Mã phiếu kiểm kê
- Ngày kiểm kê
b Xác định thực thể, gán thuộc tính cho nó và xác đinh định danh
Phiếu nhập=> Phiếu nhập->(Mã phiếu nhập, ngày nhập, mã nhà cung cấp, tổng tiền, mã nhân viên, mã sản phẩm, số lượng)
Phiếu xuất=> Phiếu Xuất->(Mã phiếu xuất, ngày xuất, mã nhân viên, mãsản phẩm, số lượng)
Phiếu kiểm kê=> Phiếu kiểm kê->(Mã phiếu kiểm kê, ngày kiểm kê,
mã nhân viên, mã sản phẩm, số lượng
Sản phẩm=>( Mã sản phẩm, mã loại sản phẩm, Tên sản phẩm, Đơn vị
tính, Đơn giá, VAT, Ngày sử dụng, Hạn sử dụng)
Nhà cung cấp=>(Mã nhà cung cấp, Tên nhà cung cấp, Địa chỉ, Số điệnthoai,Fax)
Hóa đơn=>(Mã hóa đơn, Ngày bán, Mã nhân viên, Người mua, Địa chỉ,
Số điện thoai, Số tài khoản, Hình thức, Mã số thuế, Tổng tiền)
Nhân viên=> Nhân viên -> ( Mã nhân viên, Tên , giới tính, chức vụ, trình độ, địa chỉ,số điện thoại)
c Xác đinh mối quan hệ thuộc tính
Bán hàng
- Bán khi nào? - Ngày bán
Trang 19- Ai mua? - người mua
- Tra cứu khi nào?- ngày Tra cứu
- Ai Tra cứu?- mã nhân viên
- Tra cứu cái gì?- mã sản phẩm
Kiểm kê
- Kiểm kê khi nào? Ngày
- Ai kiểm? Mã nhân viên
- Tình trạng sản phẩm:Số lương, hạn sử dụng
d Vẽ biểu đồ và rút gọn
Trang 204 Thiết kế cơ sở dữ liệu logic
4.1 Chuyển mô hình E-R sang mô hình quan hệ
Số lượng
Hạn sử dụng
Số lượng
Mã hóa đơn Tổng tiền
Trang 21Sản phẩm (Mã sản phẩm, tên sản phẩm,Mã loại sản phẩm,
Đơn vị tính, đơn giá, VAT, Ngày sản xuất, Hạn sửdụng)
Nhân viên ( Mã nhân viên, Tên , giới tính, chức vụ, trình độ,
địa chỉ,số điện thoại)
Phiếu nhập (Mã phiếu nhập, ngày nhập, mã nhà cung cấp,
tổng tiền, mã nhân viên, mã sản phẩm, số lượng)
viên, mã sản phẩm)
Trang 22c Chuẩn hóa lại bảng
Trang 23d Biểu đồ quan hệ của mô hình dữ liệu
Biểu đồ 9: Biểu đồ quan hệ của mô hình dữ kiệu
4.2 Cơ sở dữ liệu vật lý
a Bảng nhà cung cấp
Tên nhà cung cấp Text
Trang 24Thuộc tính Kiểu dữ liệu khóa
Tên đơn vị mua Text
Bảng 3: Bảng đăng nhập
d Chi tiết phiểu kiểm kê
Trang 25e Chi tiết phiếu xuất
Bảng 5: Bảng chi tiết phiếu xuất
f Chi tiết phiếu nhập
Bảng 6: Bảng chi tiết phiếu nhập
g Chi tiết hóa đơn
Bảng 7: Bảng chi tiết hóa đơn
h Nhân viên
Trang 26Bảng 10: Bảng phiếu xuất
k Phiếu nhập
Trang 27Thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
l Phiếu kiểm kê
Ngày kiểm kê Datetime
Bảng 12: Bảng phiếu kiểm kê
m Loại sản phẩm
Tên loại sản phẩm Text
Bảng 13: Bảng loại sản phẩm
n Chủng loại
Tên chủng loại Text
Bảng 14: Bảng chủng loại
Trang 285 Thiết kế hệ thống vật lý
5.1 Xác đinh luồng hệ thống
a Sơ đồ luồng cho tiến trình “Quản lý danh sách”
Biểu đồ 10: Biểu đồ tiến trình 1 – Quản lý danh mục
- Bộ phận quản lý quản lý các thông tin về sản phẩm, chúng loại nhà cung cấp, nhân viên và lưu vào Cơ sở dữ liệu
Trang 29b Sơ đồ luồng cho tiến trình “Quản lý thông tin”
Biểu đồ 11: Biểu đồ tiến trình 2 – Quản lý thông tin
- Bộ phận thủ kho nhận hàng và lưu thông tin hàng nhận vào phiếu nhập
- Bộ phận thủ kho xuất hàng và lưu thông tin hàng xuất vào phiếu nhập
- Bộ phận thủ kho kiểm kê hàng và lưu thông tin kiểm kê vào phiếu kiểm kê
c Sơ đồ luồng cho tiến trình “Bán hàng”
Trang 30Biểu đồ 12: Biểu đồ tiến trình 3 – Bán hàng
- Bộ phận bán hàn nhận yêu cầu sản phẩm từ khách hàng
- Lấy thông tin sản phẩm còn trong kho từ Sản phẩm và phiếu kiểm kê
- Lập hóa đơn bán hàng và lưu vào bảng hóa đơn
- In hóa đơn lưu và giao cho khách hàng
d Sơ đồ luồng cho tiến trình “Tra cứu”
Trang 31Biểu đồ 13: Biểu đồ tiến trình 4– Tra cứu
- Nhận điều kiện tra cứu từ Bộ phận bán hàng và quản lý siêu thị
- Máy đọc thông tin từ hóa đơn, sản phẩm phiếu kiểm kê và hiển thị thông tin lên màn hình
e Sơ đồ luồng cho tiến trình “Báo cáo”
Trang 32Biểu đồ 14: Biểu đồ tiến trình 5 – Báo cáo
- Máy đọc thông tin từ hóa đơn, sản phẩm, nhân viên, phiếu nhập, phiếu xuất, phiếu kiểm kê báo cáo lên ban quản lý siêu thị.
5.2 Đặc tả logic tiến trình
a Tiến trình kiểm kê sản phẩm
- Hàng ngày thực hiện kiểm kê sản phẩm
- Nhân viên thủ kho tiến hành kiểm kê sản phẩm theo thời gian đinh trước
- Số lượng sản phẩm được ghi và lập phiếu kiểm kê
b Tiến trình tạo Hóa đơn
- Nhận yêu cầu sản phẩm từ khác hàng
- Bán sản phẩm và tiến hành tạo hóa đơn
- Tính tổng số tiền thanh toán:
+ Tổng tiền = (Đơn giá* số lượng sản phẩm) + 10 % VAT
In hóa đơn và lưu tổng tiền
5.3 Xác định các giao diện
Trang 33- Tạo phiếu xuất
- Tạo Phiếu kiểm kê
- Tra cứu Hóa đơn
Trang 345.4 Thiết kế các giao diện
a Giao diện truy cập vào hệ thống
Hình 1: Giao diện đăng nhập hệ thống
b Giao diện menu chính
Hình 2: Giao diện menu chính
c Giao diện quản lý thông tin nhà cung cấp
Trang 35Hình 3: Giao diện quản lý thông tin nhà cung cấp
d Giao diện quản lý thông tin nhân viên
Trang 36Hình 4: Giao diện quản lý thông tin nhân viên
e Giao diện quản lý thông tin sản phẩm
Hình 5: Quản lý thông tin sản phẩm
f Giao diện quản lý thông tin loại sản phẩm
Trang 37Hình 6: Giao diện quản lý thông tin loại sản phẩm
g Giao diện quản lý thông tin chủng loại
Hình 7: Giao diện quản lý thông tin chủng loại
Trang 38h Giao diện lập hóa đơn
Hình 8 : Giao diện lập hóa đơn
Trang 395.5 Đặc tả giao diện và tương tác
a Giao diện “quản lý thông tin nhà cung cấp”
Mục tiêu: Kiểm tra thông tin nhà cung cấp, thay đổi, thêm, sửa, xóa
- Người sử dụng: admin
- Môi trường: Hệ điều hành Windows XP, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft
SQL Server Management Studio.
- Mẫu thiết kế: Hình 3
- Các bảng dữ liệu sử dụng: nhà cung cấp.
- Thao tác xử lý: Không
Hướng dẫn sử dụng
- Nhấn làm mới để tạo bản ghi mới
- Nhấn thêm để thêm nhà cung cấp
- Nhấn lưu để lưu lại thay đổi
- Nhấn sửa để sửa lại bản ghi cũ
- Nhấn xóa để xóa bản ghi
Kết quả: Sau mỗi lần lưu, thông tin nhà cung cấp được cập nhật hoặc xóa
từ bảng nhacc
b Giao diện “quản lý thông tin nhân viên”
Mục tiêu: Quản lý thông tin nhân viên thay đổi, thêm, sửa, xóa
- Người sử dụng: admin
- Môi trường: Hệ điều hành Windows XP, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft
SQL Server Management Studio.
- Mẫu thiết kế: Hình 4
- Các bảng dữ liệu sử dụng: nhân viên.
- Thao tác xử lý: Không
Hướng dẫn sử dụng
Trang 40- Nhấn làm mới để tạo bản ghi mới
- Nhấn thêm để thêm nhân viên
- Nhấn lưu để lưu lại thay đổi
- Nhấn sửa để sửa lại bản ghi cũ
- Nhấn xóa để xóa bản ghi
Kết quả: Sau mỗi lần lưu, thông tin nhân viên được cập nhật hoặc xóa từ
bảng nhanvien
c Giao diện “quản lý thông tin sản phẩm”
Mục tiêu: Quản lý thông tin sản phẩm thay đổi, thêm, sửa, xóa
- Người sử dụng: admin
- Môi trường: Hệ điều hành Windows XP, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft
SQL Server Management Studio.
- Nhấn lưu để lưu lại thay đổi
- Nhấn sửa để sửa lại bản ghi cũ
- Nhấn xóa để xóa bản ghi
Kết quả: Sau mỗi lần lưu, thông tin sản phẩm được cập nhật hoặc xóa
từ bảng sanpham
d Giao diện “quản lý thông tin loại sản phẩm”
Mục tiêu: Quản lý thông tin loại sản phẩm thay đổi, thêm, sửa, xóa
- Người sử dụng: admin
- Môi trường: Hệ điều hành Windows XP, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft
Trang 41- Mẫu thiết kế: Hình 6
- Các bảng dữ liệu sử dụng: loại sản phẩm.
- Thao tác xử lý: Không
Hướng dẫn sử dụng
- Nhấn làm mới để tạo bản ghi mới
- Nhấn thêm để thêm loại sản phẩm
- Nhấn lưu để lưu lại thay đổi
- Nhấn sửa để sửa lại bản ghi cũ
- Nhấn xóa để xóa bản ghi
Kết quả: Sau mỗi lần lưu, thông tin loại sản phẩm được cập nhật
hoặc xóa từ bảng loaisanpham
e Giao diện “quản lý thông tin chủng loại”
Mục tiêu: Quản lý thông tin chủng loại thay đổi, thêm, sửa, xóa
- Người sử dụng: admin
- Môi trường: Hệ điều hành Windows XP, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft
SQL Server Management Studio.
- Mẫu thiết kế: Hình 7
- Các bảng dữ liệu sử dụng: chủng loại.
- Thao tác xử lý: Không
Hướng dẫn sử dụng
- Nhấn làm mới để tạo bản ghi mới
- Nhấn thêm để thêm chủng loại
- Nhấn lưu để lưu lại thay đổi
- Nhấn sửa để sửa lại bản ghi cũ
- Nhấn xóa để xóa bản ghi
Kết quả: Sau mỗi lần lưu, thông tin chủng loại được cập nhật hoặc
xóa từ bảng chungloai
Trang 42f Giao diện “lập hóa đơn”
Mục tiêu: Lập hóa đơn bán hàng
- Người sử dụng: nhân viên
- Môi trường: Hệ điều hành Windows XP, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft
SQL Server Management Studio.
- Mẫu thiết kế: Hình 8
- Các bảng dữ liệu sử dụng: hóa đơn, sản phẩm
- Thao tác xử lý: Không
Hướng dẫn sử dụng
- Nhấn tạo mới để tạo bản ghi mới
- Nhấn lưu để lưu lại thay đổi
- Nhấn in để in hóa đơn
- Nhấn xóa để xóa bản ghi
Kết quả: Xuất hóa đơn bán hàng