1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

101 957 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
Tác giả Bùi Trần Hiếu, Nguyễn Minh Tài
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Gia Tuấn Anh
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM
Chuyên ngành Khoa Toán – Tin Học
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2008
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TPHCM

KHOA TOÁN – TIN HỌC

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN

THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM

Giảng viên: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh

Sinh viên : -Bùi Trần Hiếu 0411033

-Nguyễn Minh Tài 0411121

Trang 2

Tháng 6/2008

LỜI NÓI ĐẦU

Ta đã biết ngoại ngữ là cầu nối quan trọng giúp con người mở mang tri thức và phát triển bản thân, nhất là trong thời đại ngày nay Do đó, học để nói được các ngôn ngữ quốc tế đang trở nhu cầu thiết yếu của mọi người, mọi tầng lớp Nắm bắt được điều này, nhiều trung tâm ngoại ngữ đã ra đời, và Trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm TP HCM là một trong những trung tâm uy tín nhất, được các bạn sinh viên tin tưởng nhất Và nhờ vào

sự phát triển của công nghệ thông tin, việc quản lý một trung tâm ngoại ngữ ngày càng trở nên dể dàng và thuận tiện hơn trước rất nhiều

Xuất phát từ mục đích học tập phương pháp phân tích, thiết kế hệ thống thông tin, cũng như tìm hiểu về các trung tâm ngoại ngữ, nhóm chúng em đã thực hiện đồ án “Thiết

kế hệ thống quản lý trung tâm ngoại ngữ Đại học Sư Phạm TP HCM” Đồ án tuy còn nhiều thiếu sót nhưng nó là kết quả của sự nỗ lực của các thành viên trong nhóm, sự giúp đỡ của tất cả các bạn bè Ngoài ra chúng em rất biết ơn thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh về sự hỗ trợ

và hướng dẫn tận tình, và chúng em sẽ không thể hoàn thành đồ án này nếu không có thầy.Xin chân thành cám ơn thầy

Trang 3

MỤC LỤC

Lời nói đầu _ 1 Mục lục 2 I.Tổng quan _ 3

1.Khảo sát hệ thống _ 3 2.Phân tích hiện trạng 3 3.Nhu cầu tin học hoá 3 II.Phân tích yêu cầu _ 6

1 Yêu cầu chức năng _ 6

2 Yêu cầu phi chức năng 7 III.Phân tích hệ thống 7

1 Mô hình thực thể ERD _ 7

a Xác định các thực thể 7

b Mô hình ERD _ 11

2 Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ _ 12

3 Mô tả chi tiết cho các quan hệ _ 13

Trang 4

I Tổng quan

1 Khảo sát hệ thống

Trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm TP HCM thường xuyên mở các lớp luyện thi, tổ chức thi và cấp các chứng chỉ ngoại ngữ cho hàng chục ngàn học viên mỗi năm Các ngôn ngữ được đào tạo ở trung tâm rất đa dạng, bao gồm Anh, Pháp, Nhật…, mỗi ngôn ngữ đều có các trình độ riêng khác nhau Số lượng nhân viên và giảng viên làm việc tại các chi nhánh của trung tâm cũng rất nhiều Do vậy, cần xây dựng một hệ thống tin học để quản lý trung tâm hiệu quả hơn

Hoạt động chính của trung tâm sẽ bao gồm việc tổ chức các đợt thi, tạo điều kiện cho các học viên lấy được các chứng chỉ ngoại ngữ có giá trị Mỗi đợt thi được tổ chức để cấp một loại chứng chỉ cho một ngôn ngữ cụ thể Thí sinh sẽ phải trải qua nhiều nội dung thi khác nhau, mỗi nội dung thi có thể được tổ chức thi ở các cơ sở khác nhau Các thông báo về các đợt thi sẽ được niêm yết tại các chi nhánh của trung tâm

Trước mỗi đợt thi, trung tâm sẽ mở các lớp luyện thi để giúp cho người học có thể đạt được kết quả tốt nhất trong kì thi Các lớp có ngôn ngữ và trình độ khác nhau sẽ được giảng dạy bởi các giảng viên có học vị tương ứng thích hợp Các thí sinh dự thi không bắt buộc phải học các lớp do trung tâm tổ chức

Và cuối cùng, sau khi đã có kết quả thi, trung tâm sẽ thực hiện việc cấp bằng cho các thí sinh có kết quả đạt

Các bộ phận quản lý trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm bao gồm:

-Ban giám hiệu trường đại học Sư Phạm: quản lý các chi nhánh của trung tâm, quyết định cấp các văn bằng ngoại ngữ cho các học viên

-Ban điều hành chi nhánh: giải quyết vấn đề sắp xếp lịch thi, thời khoá biểu, phân công giảng viên

-Bộ phận kế toán: đảm nhiệm việc tính toán các số liệu, kiểm tra sổ sách

-Thủ quỹ: quản lý quỹ của chi nhánh

-Bộ phận thu ngân: thông báo các chi tiết học tập, thu tiền lệ phí và ghi biên lai cho học viên

-Giảng viên trưởng : là giảng viên chịu trách nhiệm quản lý các giảng viên khác -Bộ phận phụ trách hợp tác quốc tế: đảm nhiệm việc thiết lập và đảm bảo mối quan

hệ với các tổ chức ngoại ngữ quốc tế

-Bộ phận phụ trách trang thiết bị: chịu trách nhiệm về các thiết bị vật dụng phục vụ cho việc giảng dạy của trung tâm

Trang 5

Trường ĐH Sư Phạm TP HCM

Trung tâm ngoại ngữ

LỊCH TỔ CHỨC THI

Bắt đầu thi:……

Kỳ thi Tiếng Trình độ Nội dung Ngày Địa điểm TP HCM, ngày… tháng … năm…

BAN ĐIỀU HÀNH Lịch thi sẽ được ban điều hành sắp xếp và phổ biến ở các phòng ghi danh của trung tâm Chi tiết lịch thi bao gồm loại trình độ ngôn ngữ của đợt thi, nội dung thi, thời gian địa điểm thi và lệ phí thi Học viên khi đăng kí dự thi sẽ đóng tiền lệ phí thi cho nhân viên thu ngân tại các phòng ghi danh của trung tâm Nhân viên thu ngân sẽ lập biên lai và sao ra thành hai bản, học viên sẽ giữ một bản, và trung tâm sẽ giữ một bản, để tiện cho việc đối chiếu về sau Các giảng viên tham gia chấm bài thi sẽ nhận được tiền bồi dưỡng của trung tâm b Mở các lớp luyện thi Trước các kỳ thi 3 tháng, trung tâm sẽ mở các lớp luyện thi dành riêng cho từng loại trính độ ngôn ngữ, tạo điều kiện cho các học viên đạt thành tích thi tốt nhất Thông tin chi tiết của các lớp học sẽ được đăng trên thời khoá biểu, bao gồm loại trình độ ngôn ngữ, giáo trình, thời gian, địa điểm, và các giảng viên tham gia giảng dạy Ban điều hành có nhiệm vụ sắp xếp thời gian và địa điểm học, phân công các giảng viên phụ trách lớp Các giảng viên có thể có nhiều học vị cho một ngôn ngữ, và có thể dạy nhiều ngôn ngữ Điều kiện phân công là giảng viên phải dạy được ngôn ngữ của lớp, và học vị của giảng viên phải phù hợp với trình độ của lớp Các học viên tham gia lớp học không bắt buộc phải Trường ĐH Sư Phạm TP HCM Số:………

Trung tâm ngoại ngữ BIÊN LAI THU LỆ PHÍ THI Ngày……tháng……năm……

Họ và tên người nộp:………

Kỳ thi:……….Trình độ:……… Môn thi:………

Ngày thi:………

Số tiền thu:………

Viết bằng chữ:………

Người nộp tiền Người thu tiền Trường ĐH Sư Phạm TP HCM Số:…………

Trung tâm ngoại ngữ CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ Trình độ:… ………

Cấp cho:………

Sinh ngày:……… Tại:………

Đã tốt nhiệp kỳ thi:………

Tiếng:……… Đạt loại:………

5

Trang 6

tham dư thi, và các thí sinh tham gia thi cũng không bắt buộc phải học các lớp luyện thi của trung tâm Sau khi đã chọn lớp học, học viên sẽ đóng tiền học tại các phòng ghi danh,

và nhận biên lai từ nhân viên thu ngân Các giảng viên tham gia giảng dạy được trả lương theo lớp

c Cấp chứng chỉ ngoại ngữ

Sau khi đợt thi khoảng 1 tuần, kết quả thi của các thí sinh sẽ được niêm yết ở các chi nhánh của trung tâm Thi sinh được xét kết quả đạt khi có điểm số ở các nội dung thi lớn hơn hoặc bằng điểm trung bình Các thí sinh thi đậu kỳ thi sẽ được cấp chứng chỉ ngoại ngữ được xác nhận bởi ban giám hiệu trường đại học Sư Phạm

Trường ĐH Sư Phạm TP HCM Số:………

Trung tâm ngoại ngữ BIÊN LAI THU HỌC PHÍ Ngày……tháng……năm……

Họ và tên người nộp:………

Lớp:……….Trình độ:……… Môn hoc:………

Ngày học:………

Số tiền thu:………

Viết bằng chữ:………

Người nộp tiền Người thu tiền Trường ĐH Sư Phạm TP HCM Số:…………

Trung tâm ngoại ngữ CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ Trình độ:… ………

Cấp cho:………

Sinh ngày:……… Tại:………

Đã tốt nhiệp kỳ thi:………

Tiếng:……… Đạt loại:………

6 Trường ĐH Sư Phạm TP HCM Trung tâm ngoại ngữ THỜI KHOÁ BIỂU Kỳ Thi: ………

Khai giảng: ………

Ngôn ngữ Trình độ Ngày học Ca Địa điểm Sách Giáo viên TP HCM, ngày……tháng…… năm

BAN ĐIỀU HÀNH

Trang 7

3 Nhu cầu tin học hoá

Hằng năm, số lượng học viên đăng ký học và thi ở trung tâm là rất lớn, có thể lên đến hàng chục ngàn Các thông tin về điểm số, số báo danh phải được lưu trữ một cách chính xác, tránh gây ra những sai sót, ảnh hưởng đến kết quả học và thi của học viên Ngoài ra, cần phải lưu trữ lại toàn bộ hồ sơ của các học viên đã được cấp chứng chỉ ngoại ngữ tại trung tâm Tóm lại, số lượng thông tin mà trung tâm phải xử lý là rất lớn, và nhu cầu tin học hoá toàn bộ trung tâm là rất cần thiết, không những chỉ để lưu trữ dữ liệu một cách tập trung, mà còn để có thể dễ dàng thao tác, cập nhật

II Phân tích yêu cầu

1.Yêu cầu chức năng

+Quản lý nhân viên

-Nhập nhân viên mới

-Lập danh sách nhân viên

+Quản lý học viên đăng kí học

-Nhập học viên mới theo biên lai đăng kí học

-Lập danh sách học viên trong một kỳ thi

+Quản lý học viên đăng kí thi

-Nhập thí sinh mới theo biên lai lệ phí thi

-Lập danh sách thí sinh trong một kỳ thi

+Quản lý học viên đã được cấp chứng chỉ

-Lưu trữ các học viên đã lấy chứng chỉ từ trung tâm

-Lập danh sách học viên đã lấy chứng chỉ

+Quản lý giảng viên

-Nhập giảng viên mới dựa theo hợp đồng

-Lập danh sách giảng viên

+Quản lý lớp luyện thi

-Nhập các lớp học mới trong dựa theo thời khóa biểu

Trường ĐH Sư Phạm TP HCM Số:…………

Trung tâm ngoại ngữ CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ Trình độ:… ………

Cấp cho:………

Sinh ngày:……… Tại:………

Đã tốt nhiệp kỳ thi:………

Tiếng:……… Đạt loại:………

Ngày….tháng… năm…

HIỆU TRƯỞNG

Trang 8

-Lập danh sách theo kỳ thi

+Quản lý đợt thi

-Nhập các đợt thi mới dựa theo lịch thi

-Lập danh sách đợt thi theo theo kỳ thi

+Quản lý chứng chỉ ngoại ngữ

-Nhập thêm thông tin chứng chỉ mới được cấp

-Tổng kết các chứng chỉ được cấp trong khoá học

+Quản lý các loại trình độ ngôn ngữ

-Cập nhật các loại ngôn ngữ

-Cập nhật các loại trình độ của một ngôn ngữ

-Lập danh sách các loại trình độ ngôn ngữ được giảng dạy ở trung tâm

+Quản lý tài liệu giảng dạy

-Cập nhật tài liệu giảng dạy

-Lập danh sách tài liệu giảng dạy theo theo tác giả, trình độ

+Quản lý thu chi

-Lập biên lai thu học phí

-Lập biên lai thu lệ phí thi

-Thanh toán lương bổng và tiền bồi dưỡng cho giảng viên

-Báo cáo doanh thu chi nhánh

+Quản lý hệ thống dữ liệu

-Lưu trữ, phục vụ dữ liệu

-Kết thúc chương trình

2.Yêu cầu phi chức năng

-Phân quyền người sử dụng hệ thống, để dễ quản lý hệ thống

-Cho phép người dùng thay đổi password

-MAKT ( Mã kì thi): thuộc tính khoá

-TGBD (Thời gian bắt đầu): ngày bắt đầu kỳ thi

-TGKG (Thời gian khai giảng): ngày khai giảng các lớp luyện thi

Ràng buộc: TGKG phải xảy ra trước TGBD

Trang 9

Các thuộc tínnh:

-MATD (Mã trình độ): thuộc tính khoá

-TENTD (Tên loại trình độ)

Thực thể 4: NGONNGU

Thực thể đại diện cho các ngôn ngữ được giảng dạy ở trung tâm.Các thuộc tính:

-MANN (Mã ngôn ngữ) : thuộc tính khoá

-TENNN (Tên loại ngôn ngữ)

Thực thể 5: GIANGVIEN

Giảng viên của trung tâm

Các thuộc tính:

-MAGV (Mã giảng viên): Thuộc tính khoá

-TENGV (Tên giảng viên)

-DCGV (Đia chỉ giảng viên)

-DTGV (Điện thoại giảng viên)

-MAHV (Mã học viên): thuộc tính khoá

-TENHV (Tên học viên)

Trang 10

-MANV (Mã nhân viên): thuộc tính khoá.

-TENNV (Tên nhân viên)

-GT (Giới tính)

-DCNV (Địa chỉ nhân viên)

-DTNV (Điện thoại nhân viên)

-NSNV(Ngày sinh nhân viên)

Thực thể 10: CHUCVU

Chức vụ cụ thể của một nhân viên

Các thuộc tính:

-MACV (Mã chức vụ): thuộc tính khoá

-TENCV (Tên loại chức vụ)

Thực thể 11: BUOIHOC

Các buổi học được trung tâm chọn để mở lớp

Các thuộc tính:

-MABH (Mã buỗi học): thuộc tính khoá

-NGAYHOC (Ngày học): có 2 loại, là 2 4 6 và 3 5 7

-CAHOC (Ca học): có 3 loại là ca sáng, ca chiều, ca tối

PHIDAY (1,n)

(1,n) (1,n)

(1,1)

(1,n) (1,n) (1,1)

(1,n)

(1,n)

(1,1)

(0,n) (1,1)

(1,1) (1,1)

(0,n)

(1,1) (1,1)

(1,n) (1,1)

(1,1)

(1,n) (1,1)

(1,n)

(1,n)

(1,1)

(1,n) (1,1)

(1,n)

(1,n) (1,n)

(1,n) (1,n)

(1,1)

10

Trang 11

-SOTIEN (Số tiền).

Thực thể 16: NOIDUNGTHI

Các nội dung thi của một đợt thi

Các thuộc tính:

-MANDT (Mã nội dung thi): thuộc tính khoá

-TENNDT (Tên nội dung thi)

Thực thể 17: SACH

Các loại sách mà học viên cần học để thi một loại trình độ ngôn ngữ

Các thuộc tính:

-MAS (Mã sách): thuộc tính khoá

-TENS (Tên Sach)

-TACGIA (Tên tác giả)

-MABLUONG (Mã bảng lương): thuộc tính khoá

-NLBLUONG (Ngày lập bảng lưong)

PHIDAY (1,n)

(0,n) (1,1)

(1,n) (1,n)

(1,1)

(1,n) (1,n) (1,1)

(1,n)

(1,n)

(1,1)

(0,n) (1,1)

(1,1) (1,1)

(0,n)

(1,1) (1,1)

(1,n) (1,1)

(1,1)

(1,n) (1,1)

(1,n)

(1,n)

(1,1)

(1,n) (1,1)

(1,n)

(1,n) (1,n)

(1,n) (1,n)

(1,1)

11

Trang 12

b.Mô hình ERD

co (0,1)

(0,n)

thuo c

SBD

PHIDAY (1,n)

(0,n) (1,1)

(1,n) (1,n)

(1,1)

(1,n) (1,n) (1,1)

(1,n)

(1,n)

(1,1)

(0,n) (1,1)

(1,1) (1,1)

(0,n) (1,1)

(0,n)

(1,1) (1,1)

(1,n) (1,1)

(1,1)

(1,n) (1,1)

(1,n)

(1,n)

(1,1)

MAL SISO SOBUOI

LOPHOC

MAGV TENGV DCGV NSGV GT

BIENLAIHOC

MABLUONG NLBLUONG

BANGLUONG

MAHD NLHD THOIHAN

HOPDONG

MAHV TENHV DCHV NSHV GT

HOCVIEN

thi co

co

tai

co

thuo c

dkthi

day

(1,n) (1,1)

(1,n)

(1,n) (1,n)

(1,n) (1,n)

(1,1)

MAKT TGBD TGKG

KY THI

MADT

DOITHI

MATD TENTD

TRINHDO

MANN TENNN

NGONNGU

MAHV TENHV THUTU

HOCVI

MANDT TENNDT

NGAYTL

Trang 13

Ràng buộc của mô hình ERD:

-Giáo viên tham gia giảng dạy lớp nào phải có học vị về ngôn ngữ của lớp ấy.-Học vị của giáo viên phải có thứ tự lớn hơn học vị cần để dạy trình độ ngôn ngữ của lớp

2.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ

Có tổng cộng 29 quan hệ, bao gồm:

TRINHDO (MATD, TENTD)

NGONNGU (MANN, TENNN)

TRDO_NNGU (MATD, MANN, MAHVI)

-MATD tham chiếu đến TRINHDO (MATD)

-MANN tham chiếu đến NGONNGU (MANN)

-MAHVI tham chiếu đến HOCVI (MAHVI)

HOCVI (MAHVI, TENHVI, THUTU)

SACH (MAS, TENS, TACGIA, MATD, MANN)

-MATD, MANN tham chiếu đến TRINHDO_NGONNGU(MATD, MANN)

KYTHI (MAKT, TGBD, TGKG)

DOTTHI (MADT, MAKT, MATD, MANN)

-MAKT tham chiếu đến KYTHI (MAKT)

BUOIHOC (MABH, NGAY, CA)

PHONGHOC (MAPH, DAY, LAU, SOPHONG, MACS)

-MACS tham chiếu đến COSO (MACS)

PH_BH (MABH, MAPH)

-MABH tham chiếu đến BUOIHOC (MABH)

-MAPH tham chiếu đến PHONGHOC (MAPH)

LOP (MAL, SISO, MADT, MABH, MAPH,MAGV)

-MADT tham chiếu đến DOTTHI ( MADT)

-MABH, MAPH tham chiếu đến PHONG_BUOIHOC (MABH,MAPH)

-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN(MAGV)

GIAOVIEN (MAGV, TENGV, DCGV,DTGV, NSGV, GT)

HVI_GV (MAGV, MANN, MAHVI)

-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN (MAGV)

-MANN tham chiếu đến NGONNGU (MANN)

-MAHVI tham chiếu đến HOCVI (MAHOCVI)

BANGLUONG (MABLUONG, NLBLUONG, MANV)

-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)

CHITIETBANGLUONG ( MAL, MABLUONG, PHI)

-MAL tham chiếu đến LOP (MAL)

-MABLUONG tham chiếu đến BANGLUONG (MABLUONG)

HOPDONG ( MAHD , NLHD, THOIHAN, MAGV, MANV)

-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN (MAGV)

-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)

HOCVIEN (MAHV, TENHV, DCHV, DTHV, NSHV, GT)

DKHOC (MAHV, MAL, MABLH)

Trang 14

-MAHV tham chiếu đến HOCVIEN (MAHV)

-MAL tham chiếu đến LOP (MAL)

-MABLH tham chiếu đến BIENLAIHOC (MABLH)

BIENLAIHOC (MABLH, NLBLH, TIENHOC, MAHV, MAL, MANV)

-MAHV, MAL tham chiếu đến DANGKYHOC (MAHV, MAL)

-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)

DKTHI (MAHV, MADT, MABLT, MACC, SBD, KQ)

-MAHV tham chiếu đến HOCVIEN (MAHV)

-MADT tham chiếu đến DOTTHI (MADT)

-MABLT tham chiếu đến BIENLAITHI (MABLT)

-MACC tham chiếu đến CHUNGCHI (MACC)

BIENLAITHI (MABLT, NLBLT, TIENTHI, MAHV, MADT, MANV)

-MAHV, MADT tham chiếu đến DANGKYTHI (MAHV, MADT)

-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)

NOIDUNGTHI (MANDT, TENNDT)

THI (MAHV, MADT, MANDT, DIEM, MAPH, THOIGIAN)

-MAHV, MADT tham chiếu đến DANGKYTHI (MAHV, MADT)

-MANDT tham chiếu đến NOIDUNGTHI (MANDT)

-MAPH tham chiếu đến PHONGHOC

CHUNGCHI (MACC, NCCC, LOAI, MAHV, MADT, MANV)

- MAHV, MADT tham chiếu đến DANGKYTHI (MAHV, MADT)

- MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)

NHANVIEN (MANV, TENNV, DCNV, DTNV, NSNV, GT, MACV, MACN)

-MACV tham chiếu đến CHUCVU (MACV)

-MACN tham chiếu đến CHINHANH (MACN)

CHUCVU (MACV, TENCV)

CHUCVUGV (MAGV, MACV)

CHINHANH (MACN, NGAYTL)

COSO (MACS, DCCS, MACN)

- MACN tham chiếu đến CHINHANH (MACN)

3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ

3.1 Quan hệ Trình độ

TRINHDO (MATD, TENTD)

Tên quan hệ: TRINHDOSTT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Trang 15

Số dòng tối đa:200Kích thước tối thiểu: 100 x 40 = 4 KBKích thước tối đa: 200 x 40 =8 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MATD: không unicodeTENTD: unicode

3.2 Quan hệ Ngôn ngữ

NGONNGU (MANN, TENNN)

Tên quan hệ: NGONNGU

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MANN: không unicodeTENNN: unicode3.3 Quan hệ Học vị

HOCVI (MAHVI, TENHVI, THUTU)

Tên quan hệ: HOCVI

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAHVI: không unicode

Trang 16

TENHV: unicode

3.4 Quan hệ Trình độ Ngôn ngữ

TRDO_NNGU (MATD, MANN, MAHVI)

Tên quan hệ: TRDO_NNGU

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

Số dòng tối thiểu: 500

Số dòng tối đa:1000Kích thước tối thiểu: 500 x 30 = 15 KBKích thước tối đa: 1000 x 30 = 30 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MATD: không unicodeMANN: không unicodeMAHVI: không unicode3.5 Quan hệ Sách

SACH (MAS, TENS, TACGIA, MATD, MANN)

Tên quan hệ: SACH

STT Thuộc Tính Diễn

Giải

Kiểu DL

Loại DL

Số dòng tối thiểu: 1000

Số dòng tối đa:2000Kích thước tối thiểu: 1000 x 90 = 90 KB

Trang 17

Kích thước tối đa: 2000 x 90 = 180 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAS: không unicodeTENS: unicodeTACGIA: unicodeMATD: không unicodeMANN: không unicode3.6 Quan hệ Kỳ thi

KYTHI (MAKT, TGBD, TGKG)

Tên quan hệ: KYTHI

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAKT: không unicode3.7 Quan hệ Đợt thi

DOTTHI (MADT, MAKT, MATD, MANN)

Tên quan hệ: DOTTHI

STT Thuộc

Tính

Diễn Giải

Kiểu DL

Loại DL

Dung lượng:

Trang 18

Số dòng tối thiểu: 5000

Số dòng tối đa:10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 40 = 200 KBKích thước tối đa: 10000 x 40 = 400 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MADT: không unicodeMAKT: không unicodeMATD: không unicodeMANN: không unicode

3.8 Quan hệ Buổi học

BUOIHOC (MABH, NGAY, CA)

Tên quan hệ: BUOIHOC

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MABH: không unicodeNGAY: không unicode

CA : khộng unicode3.9 Quan hệ Chi nhánh

CHINHANH (MACN, NGAYTL)

Tên quan hệ: CHINHANH

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Số dòng tối thiểu: 100

Trang 19

Số dòng tối đa:200Kích thước tối thiểu: 100 x 10 = 1 KBKích thước tối đa: 200 x 10 = 2 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MACN: không unicode3.10 Quan hệ Cơ sở

COSO (MACS, DCCS, MACN)

Tên quan hệ: COSO

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL

Loại DL

Số dòng tối thiểu: 200

Số dòng tối đa:400Kích thước tối thiểu: 200 x 45 = 9 KBKích thước tối đa: 400 x 45 = 18 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MACS: không unicodeDCCS: unicode

MACN: không unicode

3.11 Quan hệt Phòng học

PHONGHOC (MAPH, DAY, LAU, SOPHONG, MACS)

Tên quan hệ: PHONGHOC

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Dung lượng:

Trang 20

Số dòng tối thiểu: 400

Số dòng tối đa:800Kích thước tối thiểu: 400 x 25 = 10 KBKích thước tối đa: 800 x 25 = 20 KB

Mổ tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAPH: không unicodeDAY: không unicodeLAU: không unicodeSOPHONG: không unicodeMACS: không unicode3.12 Quan hệ Phòng học buổi học

Loại DL

(PHONGHOC)

Tổng số 20Dung lượng:

Số dòng tối thiểu: 2000

Số dòng tối đa:4000Kích thước tối thiểu: 2000 x 20 = 40 KBKích thước tối đa: 4000 x 20 = 80 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MABH: không unicodeMAPH: không unicode3.13 Quan hệ Lớp

LOP (MAL, SISO, MADT, MABH, MAPH,MAGV)

Tên quan hệ: LOPSTT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng buộc

Trang 21

phòng học

Tồng số 55Dung lượng:

Số dòng tối thiểu: 10000

Số dòng tối đa:20000Kích thước tối thiểu: 10000 x 55 = 550 KBKích thước tối đa: 20000 x 55 = 1100 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAL: không unicodeMADT: không unicodeMABH: không unicodeMAPH: không unicodeMAGV: khônng unicode

3.14 Quan hệ Giao viên

GIAOVIEN (MAGV, TENGV, DCGV, NSGV, GT)

Tên quan hệ: GIAOVIEN

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAGV: không unicodeTENGV: unicodeDCGV: unicode

Trang 22

DTGV: không unicodeGT: không unicode

3.15 Quan hệ Học vị giáo viên

HVI_GV (MAGV, MANN, MAHVI)

Tên quan hệ: HVI_GV

STT Thuộc Tính Diễn

Giải

Kiểu DL

Loại DL MGT Số byte Ràng buộc

Dung lượng:

Số dòng tối thiểu: 500

Số dòng tối đa:1000Kích thước tối thiểu: 500 x 30 = 15 KBKích thước tối đa: 1000 x 30 = 30 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAGV: không unicodeMANN: không unicodeMAHVI: không unicode3.16 Quan hệ Nhân viên

NHANVIEN (MANV, TENNV, DCNV, NSNV, GT, MACV, MACN)

Tên quan hệ: NHANVIEN

STT Thuộc

Tính

Diễn Giải

Kiểu DL

Loại DL

Trang 23

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MANV: không unicodeTENNV: unicodeDCNV: unicodeDTNV: không unicodeGT: không unicodeMACN: không unicodeMACV: không unicode3.17 Quan hệ Bảng Lương

BANGLUONG (MABLUONG, NLBLUONG, MANV)

Tên quan hệ: BANGLUONG

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Số dòng tối thiểu: 400

Số dòng tối đa:800Kích thước tối thiểu: 400 x 25 = 10 KBKích thước tối đa: 800 x 25 = 20 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MABLUONG: không unicodeMANV: không unicode3.18 Quan hệ Chi tiết bảng lương

CHITIETBANGLUONG (MAL, MABLUONG, PHI)

Trang 24

Tên quan hệ: CHITIETBANGLUONG

Tổng số 25Dung lượng:

Số dòng tối thiểu: 20000

Số dòng tối đa:40000Kích thước tối thiểu: 20000 x 25 = 500KBKích thước tối đa: 40000 x 250 = 1000KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAL: không unicodeMABLUONG: không unicode3.19 Quan hệ hợp đồng

HOPDONG ( MAHD , NLHD, THOIHAN, MAGV, MANV)

Tên quan hệ: HOPDONG

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL

Loại DL

Dung lượng:

Số dòng tối thiểu: 400

Số dòng tối đa:800Kích thước tối thiểu: 400 x 40 = 16 KBKích thước tối đa: 800 x 40 = 32 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAHD: không unicodeMAGV: không unicodeMANV: không unicode

Trang 25

3.20 Quan hệ học viên

HOCVIEN (MAHV, TENHV, DCHV, NSHV, GT)

Tên quan hệ: HOCVIEN

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Tổng cộng 90Dung lượng:

Số dòng tối thiểu: 400000

Số dòng tối đa:800000Kích thước tối thiểu: 400000 x 90 = 36 MBKích thước tối đa: 800000 x 90 = 72 MB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAHV: không unicodeTENHV: unicodeDCHV: unicodeDTHV: không unicodeGT: không unicode3.21 Quan hệ Đăng ký học

DKHOC (MAHV, MAL, MABLH)

Tên quan hệ: DKHOC

STT Thuộc Tính Diễn

Giải

Kiểu DL

Loại DL

Trang 26

Dung lượng:

Số dòng tối thiểu: 800000

Số dòng tối đa:1600000Kích thước tối thiểu: 800000 x 30 = 24 MBKích thước tối đa: 1600000 x 30 = 48 MB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAHV: không unicodeMAL: không unicodeMABLH: không unicode

3.22 Quan hệ Biên lai học

BIENLAIHOC (MABLH, NLBLH, SOTIEN, MAHV, MAL, MANV)

Tên quan hệ: BIENLAIHOC

Số dòng tối thiểu: 800000

Số dòng tối đa:1600000Kích thước tối thiểu: 800000 x 50 = 40 MBKích thước tối đa: 1600000 x 50 = 80 MB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MABLH: không unicodeMAHV: không unicodeMAL: không unicodeMANV: không unicode

3.23 Quan hệ Đăng ký thi

DKTHI (MAHV, MADT, MABLT, MACC, SBD, KQ)

Tên quan hệ: DKTHI

STT Thuộc

Tính

Diễn Giải

Kiểu DL

Loại DL

byte

Ràng buộc

Trang 27

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAHV: không unicodeMADT: không unicodeMABLT: không unicodeMACC: không unicodeSBD: không unicodeKQ: không unicode3.24 Quan he bien lai thi

BIENLAITHI (MABLT, NLBLT, SOTIEN, MAHV, MADT, MANV)

Tên quan hệ: BIENLAITHI

STT Thuộc Tính Diễn

Giải

Kiểu DL

Loại DL

Số dòng tối thiểu: 800000

Số dòng tối đa:1600000

Trang 28

Kích thước tối thiểu: 800000 x 50 = 40 MBKích thước tối đa: 1600000 x 50 = 80 MB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MABLT:không unicodeMAHV: không unicodeMADT: không unicodeMANV: không unicode3.25 Quan hệ Nội dung thi

NOIDUNGTHI (MANDT, TENNDT)

Tên quan hệ: NOIDUNGTHI

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Số dòng tối thiểu: 10

Số dòng tối đa:20Kích thước tối thiểu: 10 x 40 = 0.04 KBKích thước tối đa: 20 x 40 = 0.08 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MANDT: không unicodeTENNDT: unicode

3.26 Quan hệ Thi

THI (MAHV, MADT, MANDT, DIEM, MAPH, THOIGIAN)

Tên quan hệ: THI

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL Loại DL MGT Số byte Ràng buộc

Trang 29

Số dòng tối thiểu: 2400000

Số dòng tối đa:4800000Kích thước tối thiểu: 2400000 x 46 = 110 MBKích thước tối đa: 4800000 x 46 = 220 MB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MAHV: không unicodeMADT: không unicodeMANDT: không unicodeMAPH: không unicode3.27 Quan hệ Chứng chỉ

CHUNGCHI (MACC, NCCC, LOAI, MAHV, MADT, MANV)

Tên quan hệ: CHUNGCHI

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

DL

Loại DL

buộc

chứng chỉ

Dung lượng:

Số dòng tối thiểu: 400000

Số dòng tối đa:800000Kích thước tối thiểu: 400000 x 50 = 20 MBKích thước tối đa: 800000 x 50 = 40 MB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MACC: không unicodeLOAI: không unicodeMAHV: không unicodeMADT: không unicode

Trang 30

MANV: không unicode3.28 Quan hệ chức vụ

CHUCVU (MACV, TENCV)

Tên quan hệ: CHUCVU

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng

Số dòng tối thiểu: 100

Số dòng tối đa:200Kích thước tối thiểu: 100 x 40 = 4 KBKích thước tối đa: 200 x 40 = 8 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MACV: không unicodeTENCV: unicode3.29 Quan hệ chức vụ giáo viên

CHUCVUGV(MAGV, MACV)

Tên quan hệ: CHUCVUGV

STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu

Số dòng tối thiểu: 200

Số dòng tối đa:400Kích thước tối thiểu: 200 x 20 = 4 KBKích thước tối đa: 400 x 20 = 8 KB

Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:

MACV: không unicodeMAGV: không unicode

4.Bảng mô tả tổng kết

a.Tổng kết quan hệ

Trang 31

STT Tên quan hệ Số byte Kích thước tối đa (kb)

Trang 32

10 DTNV Điện thoại nhân viên NHANVIEN

HOCVIEN

CHITIETBANGLUONG

NHANVIEN

CHUCVUGV

BIENLAITHI, THI, CHUNGCHI

HOPDONG, CHUCVUGV

BIENLAITHI, THI, CHUNGCHI

DKHOC, BIENLAIHOC

SACH, DOTTHI, HVI_GV

Trang 33

42 NLHD Ngày lập hợp đồng HOPDONG

IV.Thiết kế giao diện

1 Các menu chính của giao diện

1.1 Menu Hệ thống

Trang 34

1.2 Menu Học vụ

1.3 Menu Học viên

Trang 35

1.4 Menu Giảng viên

1.5 Menu Nhân viên

Trang 36

1.6 Menu Thu chi

1.7 Menu Trợ giúp

Trang 37

2 Mô tả Form

2.1 Form Quản lý người dùng

Trang 38

đã tồn tại

chonTen_Click() Chức vụ ComboBox

chọn từ Table CHUCVU

Chọn chức vụ

nhập TextBox

Nhập từ keyboard

Trang 39

Mật khẩu PasswordBox ≥ 6 kí tự Nhập từ

keyboard Xác nhận

mật khẩu PasswordBox

giống Password

Nhập từ keyboard

thêm 1 quyền sử dụng chương trình cho nhân viên

them_Click()

sửa thông tin người dùng

sua_Click()

Xóa quyền sử dụng của nhân viên

Hàm liên quan

Giá trị Default

Trang 40

nhập key board

Mật khẩu PasswordBox ≥ 6 kí tự nhập từ key board

Đăng nhập Button

đăng nhập vào hệ thống

dangnhap() Hủy bỏ Button thoát, không đăng nhập huy()

2.3 Form Thời khóa biểu

Tên đối

tượng Kiểu đối tượng

Ràng buộc Dữ liệu

Mục đích Hàm liên quan

Giá trị Default

Kỳ thi ComboBox

Lấy từ TABLE KYTHI

lớp tim_Click()

In thời khóa biểu

in_Click()

Ngày đăng: 14/09/2012, 09:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng mô tả tổng kết  _______________________________________ 30 - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
4. Bảng mô tả tổng kết _______________________________________ 30 (Trang 3)
Bảng  lương - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
ng lương (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w