1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cộng, trừ đa thức một biến(st)

8 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 447 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Nguyễn Kim Hải... - Chú ý : Khi lấy đa thức đối của một đa thức phải lấy đối tất cả các hạng tử của đa thức đó.. -Nắm vững cách cộng , trừ các đa thức một biến và chọn cách l

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Kim Hải

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Bài tập : Cho hai đa thức

P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1

Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính: P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)

= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1

= 2x5 + ( 5x4 - x4) + (- x3 + x3) + x2 + (- x + 5x) + ( -1 + 2)

P(x) + Q(x) = (2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1) + ( -x4 + x3 + 5x + 2 )

= 2x5 + 5 x4 - x3 + x2 - x -1 + x4 - x3 - 5x - 2

= 2x5 + (5 x4+ x4) + (- x3 - x3) + x2 + (- x - 5x) + (- 1 - 2)

= 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3

P(x)-Q(x) =(2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1) - (- x4 + x3 + 5x + 2 )

= 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 + -x4 + x3 + 5x + 2

Trang 3

C¸ch 2: ( Céng theo cét däc )

P(x) = 2x 5 + 5x 4 x 3 + x 2 – x - 1

Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x + 2

+

P(x) + Q(x) =

-x 3 + x 3 =

[(5 + (-1)]x 4 = + 4x 4

0

+ 4x 4

+ x 2

-x + 5x = (-1 + 5)x = + 4x

-1 + 2 = + 1

+ 4x + 1

1.C ng hai đa th c m t bi n : ộ ứ ộ ế

VÝ dô : Cho hai ®a thøc

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x -1

Q(x) = -x 4 + x 3 +5x + 2

H–y tÝnh tæng P(x) + Q(x)

Gi i : ả

C¸ch 1: (Thùc hiÖn theo c¸ch céng

®a thøc ë bµi 6 sgk trang 39 )

Nh¸p

P(x) + Q(x) = (2x 5 +5x 4 -x 3 +x 2 -x - 1) + (-x 4 +x 3 + 5x + 2 )

= 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1

= 2x 5 + ( 5x 4 - x 4 ) + (- x 3 + x 3 ) + x 2 + (- x + 5x ) + ( -1 + 2 )

= 2x 5 + 5x 4 - x 3 + x 2 - x - 1 + -x 4 + x 3 + 5x + 2

Trang 4

C¸ch 2: (Céng theo cét däc)

1 Céng hai ®a thøc mét biÕn

VÝ dô : Cho hai ®a thøc

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x -1

Q(x) = -x 4 + x 3 +5x + 2

Hãy tính tổng P(x) + Q(x)

C¸ch 1: (Thùc hiÖn theo c¸ch céng ®a

thøc ë bµi 6 sgk trang 39 )

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – 1x - 1

Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x + 2

P(x)+Q(x) = 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x +1

+

2 Trõ hai ®a thøc mét biÕn

VÝ dô : TÝnh P(x) - Q(x)

C¸ch 1: (Thùc hiÖn theo c¸ch trõ ®a

thøc ë bµi 6 sgk trang 39 )

C¸ch 2: (Tr theo cét däc) ừ

Q(x) =

P(x) = 2x 5 + 5 x 4 - x 3 + x 2 - x - 1

- x 4 + x 3 +5 x + 2

-P(x)-Q(x) =

-2x 3 -x 3 - x 3 =

2x 5 - 0 =

+ 6 x 4

5 x 4 - (-x 4 ) =

+x 2

-6 x

- x - 5 x = -1 - 2 = - 3 2x 5 x 2 - 0 =

•Chó ý: sgk trang 45

(Cách cộng hoặc trừ hai đa thức một biến)

Nh¸p

Trang 5

1 Céng hai ®a thøc mét biÕn

VÝ dô : Cho hai ®a thøc

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x -1

Q(x) = -x 4 + x 3 +5x + 2

Hãy tính tổng P(x) + Q(x)

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – 1x - 1

Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x+ 2

P(x)+Q(x) = 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x +1

+

2 Trõ hai ®a thøc mét biÕn

TÝnh P(x) - Q(x)

P(x) = 2x 5 + 5x 4 - x 3 + x 2 – x -

1

P(x)-Q(x) = 2x 5 + 6x 4 -2x 3 + x 2 -6x -3

Q(x) = - x 4 + x 3 +5x + 2

- Q(x) = - (-x 4 + x 3 + 5x +2)

= x 4 - x 3 -5x - 2

P(x) = 2x 5 + 5x 4 - x 3 + x 2 - x -1

P(x) + [- Q(x)]

-Q(x) = + x 4 - x 3 - 5x -2

= 2x 5 + 6x 4 -2x 3 + x 2 - 6x -3

Vì P(x) - Q(x) = P(x) + [- Q(x)]

+

TÓM LƯỢC: Có thể cộng, trừ đa thức một biến bằng cách đặt phép tính theo cột dọc

*Lưu ý:

Ta có thể trừ đa thức như sau:

-Thực hiện phép cộng

Trang 6

M(x) = x 4 + 5x 3 - x 2 + x - 0,5 N(x) = 3 x 4 - 5 x 2 - x - 2,5 M(x)+N(x) = 4 x 4 +5x 3 - 6 x 2 - 3

+

Bµi tËp 44a(sgk): Cho hai ®a thøc

P(x)= - 5x 3 - + 8x 4 + x 2 vµ

Q(x)= x 2 - 5x - 2x 3 + x 4 -

H–y tÝnh P(x) + Q(x)

1 3

2 3

Bµi tËp ?1: Cho hai ®a thøc :

M(x) = x 4 + 5x 3 - x 2 + x - 0,5

N(x) = 3x 4 - 5x 2 - x - 2,5

H–y tÝnh : a) M(x) + N(x)

b) M(x) - N(x)

Củng cố:

Bài tập:

Q(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x - 2 3

P(x) = 8x4 - 5x3 + x2 - 3 1 +

P(x)+Q(x) = 9x 4 - 7x 3 +2x 2 - 5x - 1

M(x) = x 4 + 5x 3 - x 2 + x - 0,5 N(x) = 3 x 4 - 5 x 2 - x - 2,5 M(x)-N(x) = -2 x 4 + 5x 3 + 4 x 2 +2 x + 2

-a)

b)

Trang 7

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ -Làm các bài tập : 44 ; 45; 46 ;48 ; (SGK/ 45+46 )

- Chú ý : Khi lấy đa thức đối của một đa thức phải lấy đối tất cả các hạng tử của đa thức đó

-Nắm vững cách cộng , trừ các đa thức một biến và

chọn cách làm phù hợp cho từng bài trong thực tế.

Hướng dẫn bài 45

Tính Q(x):

a) Vì P(x) + Q(x) = x5 – 2x2 + 1 => Q(x) = (x5 – 2x2 + 1) – P(x)

Tính R(x):

b) Vì P(x) – R(x) = x3 => R(x) = P(x) – x3

Thay đa thức P(x) vào rồi thực hiện phép tính.

Ngày đăng: 19/05/2015, 06:00

w