Trường THCS Triệu Tài BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT- HỌC Kè IIHọ và tờn:.... chữ đề ra: Câu 1 1,0đ: Hãy cho biết trong các dạng địa hình sau, dạng địa hình nào do sóng, dạng nào do gió, dạng nào d
Trang 1Trường THCS Triệu Tài BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT- HỌC Kè II
Họ và tờn: Ngày kiểm tra: Ngày trả bài
chữ
đề ra:
Câu 1 (1,0đ): Hãy cho biết trong các dạng địa hình sau, dạng địa hình nào do sóng, dạng nào do gió, dạng nào do điều kiện nhiệt độ và dạng nào do nớc chảy tạo ra?
a b c d
Câu 2 (4,0đ): Dựa vào bảng số liệu dới đây:
Sản lợng một số vật nuôi, cây trồng năm 2000
Lãnh thổ (triệu tấn)Lúa (triệu tấn)Mía (nghìn tấn)Cà phê (triệu con)Lợn (triệu con)Trâu
a) Hãy tính tỉ lệ sản lợng lúa và cà phê của Đông Nam á so với Châu á và thế giới.
b) Hãy tính toán và vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sản lợng lúa của khu vực Đông Nam á
so với thế giới.
c) Giải thích vì sao khu vực này có thể sản xuất đợc những nông sản đó?
Câu 3 (2,0đ): Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì cho công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ta hiện nay?
Câu 4 (3,0đ): Neõu caực giai ủoaùn hỡnh thaứnh caực vuứng moỷ chớnh v à sự phõn bố của chỳng ụỷ nửụực ta.
………
Trang 2KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 tiết lớp8
Cấp độ
Tên Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
(Ch) (Ch) (Ch) 20% TSĐ
=2,0điểm
20% TSĐ
= 2,0điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu điểm= %
10% TSĐ
=1,0điểm
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm Tỉ lệ1%
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu điểm= %
30% TSĐ
=3,0điểm
Số câu: 1
Số điểm Tỉ
lệ 20%
40% TSĐ
=4,0điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm Tỉ 1lệ %
Số câu điểm= %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
………
………
………
Trang 3đáp án đề kiểm tra giữa học kì ii - môn địa lý lớp 8
năm học 2010 - 2011
-0o0
1
(1,0đ) Hình a do gió, hình b do điều kiện nhiệt độ, hình c do sóng biển và hình d do nớc chảy tạo ra 1,0đ
2
(5,0đ)
a) Kết quả tính toán của học sinh là:
- Lúa của Đông Nam á chiếm 36,7% của châu á và 26,2% của thế giới
- Cà phê của Đông Nam á chiếm 77,7% của châu á và 19,2% của thế giới
b) Học sinh tính đợc: 26,2% x 3,60 = 94,320
* Vẽ biểu đồ: yêu cầu: - Vẽ chính xác, khoa học, thẩm mĩ
- Có tên biểu đồ
- Có chú giải rõ ràng
Tên biểu đồ: Biểu đồ thể hiện sản lợng lúa của Đông Nam á so với thế giới
năm 2000
c) Giải thích:
- Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm quanh năm,
- Đất đai màu mỡ, phì nhiêu
- Nguồn nớc tới dồi dào
- Do truyền thống canh tác lâu đời
0,5 0,5
0,5đ 0,25 0,25
0,5 0,5 0,5 0,5
3
(2,0đ)
- Tạo thuận lợi để phát triển kinh tế toàn diện
- Hội nhập và giao lu dễ dàng với các nớc trong khu vực và trên thế giới
- Phải luôn chú ý bảo vệ đất nớc, chống thiên tai, các thế lực thù địch
- Chịu nhiều thiên tai, hạn hán, cháy rừng, …
0,5 0,5 0,5 0,5
4
(3,0đ)
- Giai ủoaùn Tieàn Cambri: Than, chỡ , ủoàng, saột, ủaự quyự
- Giai ủoaùn Coồ kieỏn taùo: apatớt, than, saột, vaứng, ủaự voõi
- Giai ủoaùn Taõn kieỏn taùo: Daàu moỷ, khớ ủoỏt, than naõu, than buứn
1,0ủ 1,0ủ 1,0ủ