Không nhìn thấy rõ vì nằm ngoài khoảng nhìn rõ của mắt - Khi đeo kính, mắt muốn nhìn rõ ảnh của AB thì ảnh đó phải nằm trong khoảng nào.. Khụng rừ vỡ vật khụng nằm trong khoảng n
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về
dự hội thi giáo viên giỏi cấp Thị Xã
Năm học: 2010 - 2011
Ngườiưdạy:ưLêưThịưKimưLiên
Bài dạy:
Tiết 57 - Bài 49: Mắt cận và mắt lão
Trang 2A Trên màng l ới
B Tr ớc màng l ới
C Sau màng l ới
D Trên thể thủy tinh
Câu 2: Khi nhìn một vật ở xa mà mắt không điều tiết
vẫn thấy đ ợc vật thì ảnh của vật ở vị trí nào của mắt?
Kiểm tra bài cũ:
+Thể thủy tinh đóng vai trò nh vật kính trong máy
ảnh, còn màng l ới nh phim
+ Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thủy
tinh và màng l ới
Câu 1: Về ph ơng diện vật lý hai bộ phận quan trọng
nhất của mắt là gì ? So sánh vai trò của từng bộ phận này với các bộ phận trong máy ảnh?
Trang 3Ông ơi! kính của
cháu cháu không thấy
đâu cả Ông cho cháu
mượn kính của ông
một lúc nhé!
Cháu đeo kính của ông thế nào
được!
Thưa ông, thế kính của ông khác kính của cháu như thế
nào?
Trang 4Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
I Mắt cận
1 Những biểu hiện của
tật cận thị
C1 Hóy chọn những dấu hiệu biểu hiện của triệu chứng cận thị?
1 Khi đọc sách, phải đặt sách gần hơn mắt bình th ờng
2 Khi đọc sách, phải đặt sách xa hơn mắt bình
th ờng
3 Th ờng gặp ở ng ời già
4.Ngồi d ới lớp, nhìn chữ viết trên bảng thấy mờ
5 Ngồi trong lớp, không nhìn rõ các vật ngoài sân tr ờng
1 Khi đọc sách, phải đặt sách gần hơn mắt bình th ờng
4.Ngồi d ới lớp, nhìn chữ viết trên bảng thấy mờ
5 Ngồi trong lớp, không nhìn rõ các vật ngoài sân tr ờng
Trang 5Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
I M¾t cËn
1 Nh÷ng biÓu hiÖn cña
tËt cËn thÞ
C2 M¾t cËn thÞ kh«ng nh×n râ nh÷ng vËt ë
xa hay ë gÇn m¾t?
§iÓm cùc viÔn C V cña m¾t cËn ë xa hay gÇn h¬n mắt bình thường ?
M¾t cËn kh«ng nh×n
râ nh÷ng vËt ë xa m¾t
§iÓm CV cña m¾t
cận ë gÇn h¬n m¾t b×nh
th êng
Mắt bình thường
Mắt cận thị
CV
CV
C2.
Trang 6Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
I M¾t cËn
1 Nh÷ng biÓu hiÖn cña tËt
cËn thÞ2 C¸ch kh¾c phôc tËt cËn
thÞ
C3. Nếu có một kính cận, làm thể nào để biết đó là một kính phân kì?
Cách 1: Đưa kính đến sát
dòng chữ trên trang giấy
nếu ảnh của hàng chữ nhỏ
hơn thì đó là thấu kính phân
kỳ
C3.
Cách 2: Đưa kính đến hứng
một chùm sáng của mặt trời
nếu nó không cho ảnh của
mặt trời thì đó là thấu kính
phân kỳ
Trang 7Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
I M¾t cËn
1.Nh÷ng biÓu hiÖn cña tËt
cËn thÞ
2.C¸ch kh¾c phôc tËt cËn thÞ
C4 Gi¶ithÝcht¸cdôngcñakÝnhcËn.
A
B
CC
F Cv
- Khi không đeo kính, mắt có nhìn thấy rõ vật sáng AB không? Tại sao?
C4.
Không nhìn thấy rõ vì
nằm ngoài khoảng nhìn rõ
của mắt
- Khi đeo kính, mắt muốn nhìn rõ ảnh của
AB thì ảnh đó phải nằm trong khoảng nào? Yêu cầu đó có thực hiện được không với
thấu kính trên?
Khi®eokÝnh¶nh cña
ABhiÖnlªntrong kho¶ng
nh×nrâ cñam¾t,kÝnhtrên
đáp ứng được yêu cầu đó.
KÕt luËn:
- Mắt cận nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa.
- Người cận thị phải đeo kính phân kỳ
để nhìn vật ở xa Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm C v của mắt
KÕt luËn: ( Sgk/131)
B’
A’
Trang 9Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
I Mắt cận
1 Những biểu hiện của tật cận
thị2 Cách khắc phục tật cận thị
Kết luận: ( Sgk/131)
II Mắt lão
1 Những đặc điểm của mắt lão
- Khi đọc sách, phải đặt sách xa
hơn mắt bình th ờng
-Th ờng gặp ở ng ời già
C C
C C
Mắt bình th ờng
Mắt lão
Trang 10Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
I Mắt cận
1 Những biểu hiện của tật cận
thị2 Cách khắc phục tật cận thị
Kết luận: ( Sgk/131)
II Mắt lão
1 Những đặc điểm của mắt lão
2 Cách khắc phục tật mắt lão
C5 ư Nếu cú một kớnh lóo làm thế nào để biết đú là thấu kớnh hội tụ?
C5 Muốn thử xem kớnh lóo cú
phải là TKHT hay khụng ta cú
thể xem kớnh đú cú khả năng
cho ảnh ảo lớn hơn vật hoặc
cho ảnh thật hay khụng
ảnh ảo lớn hơn vật
ảnh thật nhỏ hơn vật
Trang 11Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
I Mắt cận
1 Những biểu hiện của tật cận thị
2 Cách khắc phục tật cận thị
Kết luận: ( Sgk/131)
II Mắt lão
1 Những đặc điểm của mắt lão
2 Cách khắc phục tật mắt lão
C6 Giải thớch tỏc dụng của kớnh lóo
F Cc
- Khi đeo kớnh muốn nhỡn rừ ảnh
của vật AB thỡ ảnh này phải hiện lờn
ở khoảng nào? Với kớnh trờn yờu cầu
đú thực hiện được khụng?
Khụng rừ vỡ vật khụng nằm
trong khoảng nhỡn rừ của mắt
(gần mắt hơn so với điểm Cc của
mắt)
- Khi khụng đeo kớnh, mắt cú nhỡn
thấy rừ vật sỏng AB khụng? Tại sao?
Khi đeo kớnh thỡ ảnh A’B’
của vật AB phải hiện lờn trong
khoảng nhỡn rừ của mắt,kớnh
trờn đỏp ứng được yờu cầu đú
ưưư Kết luận: ưư
-ư Mắt lóo nhỡn rừ vật ở xa,ư khụng nhỡn rừ vật ở gần.ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
ư - Mắt lóo phải đeo kớnh hội tụ để nhỡn rừ vật ở gần.
A
B B’
A’
C6.
Kết luận: ( Sgk/ 132)
Trang 12
Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
I Mắt cận
1.Những biểu hiện của tật
cận thị
2 Cách khắc phục tật cận thị
Kết luận: ( Sgk/131)
II Mắt lão
1.Những đặc điểm của mắt lão
2 Cách khắc phục tật mắt lão
Kết luận: ( Sgk/ 132 )
ưC8 ưHóy tỡm cỏch so sỏnh khoảng cực cận của người mắt bỡnh thường với khoảng cực cận của người mắc tật cận thị và khoảng cực cận của người mắc tật mắt lóo, rồi rỳt ra kết luận cần thiết
ư Cú thể lấy dũng chữ trong trang sỏch để so sỏnh Khi khụng đeo kớnh, người cận thị phải để gần mắt hơn người mắt bỡnh thường (vỡ C V gần mắt); người bị tật mắt lóo phải để xa mắtưhơnư người mắt bỡnh thường (vỡ C C xa mắt)
III Vận dụng
C8.ưKết luận:
Mắt bỡnh thường
Mắt cận
C c
C c
C c
C v
Mắt lóo
OC C (mắt cận) < OC C (mắt thường) < OC C(mắt lóo)
OC c( MC ) < OC c ( MT ) < OC c ( ML )
Trang 13Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
I Mắt cận
1.Những biểu hiện của tật
cận thị
2 Cách khắc phục tật cận thị
Kết luận: ( Sgk/131)
II Mắt lão
1.Những đặc điểm của mắt lão
2 Cách khắc phục tật mắt lão
Kết luận: ( Sgk/ 132 )
III Vận dụng
Baứi 1: Moọt ngửụứi coự khaỷ naờng nhỡn roừ caực
vaọt naốm trửụực maột tửứ 50cm trụỷ ra Hoỷi maột ngửụứi aỏy maộc taọt gỡ vaứ phaỷi ủeo kớnh loaùi naứo thỡ thớch hụùp?
A Maộc taọt caọn thũ vaứ phaỷi ủeo kớnh phaõn kyứ
B Maộc taọt caọn thũ vaứ phaỷi ủeo kớnh hoọi tuù
C Maộc taọt laừo thũ vaứ phaỷi ủeo kớnh phaõn kyứ
D Maộc taọt laừo thũ vaứ phaỷi ủeo kớnh hoọi tuù
Bài 1: D
C8.ưKết luận:
OC c( MC ) < OC c ( MT ) < OC c ( ML )
Trang 14MẮT CẬN MẮT LÃO
Đặc điểm:
-Mắt cận thị thường có ở
người trẻ Mắt cận không nhìn rõ những vât ở xa.
- Điểm cực viễn Cv của mắt cận gần mắt hơn so với mắt bình thường.
- Mắt lão là mắt của người già Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, không nhìn rõ những vật ở gần.
- Điểm cực cận Cc của mắt lão xa mắt hơn so với mắt bình thường.
Khắc phục: - Người bị cận thị phải đeo
kính cận để có thể nhìn rõ các vật ở xa mắt
- Mắt lão phải đeo kính lão để
có thể nhìn rõ các vật ở gần mắt.
Đặc điểm
kính thuốc:
- Kính cận là thấu kính phân
kì Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn Cv của mắt.
- Kính lão là thấu kính hội tụ
Ghi nhớ:
Trang 15HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ CHO TIẾT HỌC TIẾP THEO:
* Học thuộc bài: “Mắt cận và mắt lão”
• Làm lại các câu hỏi trong SGK.
• Làm bài tập 49.1 – 49.10 / trang 100,101 – SBT
* Chuẩn bị bài 50: “KÍNH LÚP”
1 Kính lúp là gì? Kính lúp là loại thấu kính phân kỳ hay hội tụ?
2 Tìm hiểu về cách quan sát một vật qua kính lúp?
Trang 16Cảm ơn quý thầy cô
và các em học sinh!
Trang 17BÀI 2
a Ông Xuân khi đọc sách
cũng như khi đi đường không
phải đeo kính.
1 Kính của ông ấy không phải là kính cận hoặc kính lão
mà chỉ có tác dụng che bụi và gió cho mắt.
b Ông Hà khi đọc sách thì phải
đeo kính, còn khi đi đường
không phải đeo kính 2 Ông ấy bị cận thị.
c Ông Thu khi đọc sách cũng
như khi đi đường đều phải đeo
cùng một kính có tật. 3 Mắt ông ấy còn tốt không
d Ông Đông khi đi đường thì
thấy đeo kính, còn khi đọc sách
lại không đeo kính 4 Mắt ông ấy là măt lão.
Hãy nối mỗi phần a, b, c, d với một phần 1, 2, 3, 4 để được câu có nội dung đúng?
Tiết 57 - BÀI 49 MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO
Trang 18Vật kính Phim
(võng mạc)
Máy ảnh
Mắt