1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề trắc nghiệm lí 9

3 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn và tỉ lệ với điện trở của dõy.. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn và tỉ lệ với điện trở của dõy.. tỉ lệ thuận với hiệu điện

Trang 1

MOÄT SOÁ ẹEÀ : Li 9;1

1 Moọt vaọt cao 1,5 m ủaởt caựch maựy aỷnh 2m thỡ cho ta aỷnh coự chieàu cao laứ 4cm.

Thỡ khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn vaọt luực chuùp aỷnh.là

A 16 /3 cm; B; 16 cm; C; 12 cm; D; kết quả khac

2 Moọt vaọt cao 1,8 m ủaởt caựch maựy aỷnh 2m thỡ cho ta aỷnh coự chieàu cao laứ 1,8cm.

Haừy tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn vaọt luực chuùp aỷnh

A; 3cm ; B; 2m; C; 2cm; D; kết quả khac

3.)Trửụực moọt thaỏu kớnh hoọi tuù ta ủaởt moọt vaọt AB sao cho AB naốm ngoaứi tieõu cửù cuỷa thaỏu kớnh Haừy cho bieỏt tớnh chaỏt aỷnh cuỷa

thaỏu kớnh

A Laứ aỷnh thaọt , cuứng chieàu ; B Laứ aỷnh aỷo , ngửụùc chieàu

C Laứ aỷnh thaọt , ngửụùc chieàu ; D Laứ aỷnh aỷo , cuứng chieàu

4) Tớnh chaỏt gioỏng nhau cuỷa aỷnh aỷo cho bụỷi thaỏu kớnh hoọi tuùvaứ phaõn kỡ laứ :

A Lụựn hụn vaọt ; B Nhoỷ hụn vaọt ; C Cuứng chieàu vụựi vaọt ; D Ngửụùc chieàu vụựi vaọt

5)Vaọt saựng ủaởt trửụực thaỏu kớnh phaõn kỡ seừ cho aỷnh nhử theỏ naứo ?

A AÛnh ngửụùc chieàu nhoỷ hụn vaọt ; B AÛnh aỷo cuứng chieàu , nhoỷ hụn vaọt

C AÛnh thaọt cuứng chieàu , nhoỷ hụn vaọt ; D AÛnh that

Cõu 6: Điện trở R = 8 mắc vào hai điểm cú hiệu điện thế 12V thỡ cường độ dũng điện chạy qua điện trở la

A 96A B 4A C 2

3A D 1,5A

Cõu 7: Cường độ dũng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A Khi đú hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

A 10V B 3,6V C 5,4V D 0,1V.

Cõu 8: Một dõy dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thỡ cường độ dũng điện qua dõy dẫn là 1,5A Dõy dẫn đú cú điện trở

A 9Ω B 7,5Ω C 4Ω D 0,25Ω

Cõu 9: Đặt vào hai đầu điện trở R hiệu điện thế 12V thỡ cường độ dũng điện qua nú là 15mA Điện trở R cú giỏ trị

A 800Ω B 180Ω C 0,8Ω D 0,18Ω

Cõu 10: Cường độ dũng điện chạy qua điện trở R = 120Ω là 60mA Khi đú hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

A 7200V B 7,2V C 2V D 0,0005V.

Cõu 11 Điện trở R = 0,24k mắc vào hai điểm cú hiệu điện thế 12V thỡ cường độ dũng điện chạy qua điện trở

A 0,05A B 20A C 252A D 2880A.

Cõu 12: Một dõy dẫn cú điện trở 50Ω chịu được dũng điện cú cường độ 250mA Hiệu điện thế lớn nhất được phộp đặt vào hai đầu

dõy là A 12500V B 12,5V C 50V D 0,2V.

Cõu 13: Một dõy dẫn cú điện trở 30Ω Hiệu điện thế lớn nhất được phộp đặt vào hai đầu dõy là 120V thỡ cường độ dũng điện tương

ứng A 120A B 30A C 4A D 0,25A.

Câu 14: Đặt một vật AB có dạng mũi tên dài 2cm vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính hội tụ 6cm, thấu kính có tiêu cự 4cm ảnh cach Tk là

A; 3 cm; B; 4cm; C; 1cm ; D ket quả khac

Câu 15: Ngời ta chụp một chậu cây cảnh cao 1m đặt cách máy ảnh 2m

Phim cách kính vật 6cm Tính chiều cao của ảnh trên phim

A ; 3cm ; B ; 2cm ; C ; 1cm ; D, ket quả khac

Câu 16: Đặt một vật AB có dạng mũi tên dài 2cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ cách thấu kính 6cm và thấu kính có tiêu cự 4cm ,ảnh cach Tk là

A ; 2,5 cm ; B ;2,4 cm C ;2 cm ; D ket quả khac

Cõu 17: Hệ thức của định luật ễm là:

A I = U.R B I = U

R C I = D R =

Cõu 18: Nội dung định luật ễm là: Cường độ dũng điện chạy qua dõy dẫn

A tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn và tỉ lệ với điện trở của dõy

B tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn và tỉ lệ với điện trở của dõy

C tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dõy

D tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dõy

Cõu 19: Chọn phỏt biểu đỳng trong cỏc phỏt biểu sau:

A Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với giỏ trị điện trở của chỳng

B Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với giỏ trị điện trở của chỳng

C Cường độ dũng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với giỏ trị điện trở của chỳng

D Cường độ dũng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuọ̃n với giỏ trị điện trở của chỳng

Cõu 20: Chọn phỏt biểu đỳng trong cỏc phỏt biểu sau: Điện trở của dõy dẫn là một đại lượng

A khụng đổi với mỗi đoạn dõy dẫn xác định B thay đổi với mỗi đoạn dõy dẫn xác định

C phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn.D phụ thuộc vào cường độ dũng điện qua dõy

Cõu 21: Chọn biến đổi đỳng trong cỏc biến đổi sau:

A 1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ B 1MΩ = 1000kΩ = 1000000Ω

C 1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ D 1Ω = 0,01kΩ = 0,001MΩ

1

Trang 2

Câu 22: (Chương 1/bài 2/ mức 2)

Đồ thị cho biết sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế Điện trở R có giá trị

A 24Ω B 6Ω C 0,4Ω D 0,04Ω

Câu 23: Khi đặt hiệu điện thế 24V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,25A Dùng một nguồn điện khác có hiệu điện thế 36V thì cường

độ dòng điện chạy qua dây đó A 6A B 2,667A C 0,375A D 0,167A

Câu 24: Một mạch điện có hiệu điện thế U = 18V thì cường độ dòng điện trong mạch I = 3A Để cường độ dòng điện trong mạch là I = 4A thì hiệu điện thế U tương ứng

A 13,5V B 24V C 1,5V D V

Câu 25; Cách nào sau đây không tạo ra dòng điện xoay chiều

A Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín

B Cho cuộn dây nằm yên trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện một chiều chạy qua

C Cho cuộn dây nằm yên trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện xoay chiều chạy qua

D Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường

Câu 26: Điều nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện xoay chiều

A Việc sản xuất ít tốn kém.; ; B Sử dụng tiện lợi ; C Khó truyền tải đi xa.D Có thể điều chỉnh thành dòng điện một chiều

Câu 27;Thiết bị nào sau đây hoạt động bằng dòng điện xoay chiều?

A Đèn pin đang sáng.; B Nam châm điện.; C Bình điện phân.; D Quạt trần trong nhà đang quay

Câu 28:Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây

sẽ

A giảm đi một nửa.; B giảm đi bốn lần; C tăng lên gấp đôi.; D tăng lên gấp bốn

.Câu 29: Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa

nhiệt trên đường dây sẽ

A tăng 102 lần.; B giảm 102 lần.; C tăng 104 lần.; D giảm 104 lần

Câu 30: Cùng công suất điện P được tải đi trên cùng một dây dẫn Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện là 400kV so với khi hiệu điện thế là 200kV là

A lớn hơn 2 lần.; B nhỏ hơn 2 lần.; C nhỏ hơn 4 lần.; D lớn hơn 4 lần

Câu 31: Khi truyền đi cùng một công suất điện, người ta dùng dây dẫn cùng chất nhưng có tiết diện gấp đôi dây ban đầu Công

suất hao phí trên đường dây tải điện so với lúc đầu

A không thay đổi.; B giảm đi hai lần.; C giảm đi bốn lần.; D tăng lên hai lần

Câu 32 ;Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đôi, đồng thời

cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ

A giảm đi tám lần ; B giảm đi bốn lần ; C giảm đi hai lần ; D không thay đổi

Câu 33: Muốn truyền tải một công suất 2kW trên dây dẫn có điện trở 2Ω thì công suất hao phí trên đường dây là bao nhiêu?

Cho biết hiệu điện thế trên hai đầu dây dẫn là 200V

A 200W.; B 2000W.; C 400W.; D 4000W

Câu 34hi đặt hiệu điện thế 24V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,8A Nếu giảm hiệu

điện thế này bớt 6V thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ

A 3,75A B 2,25A C 1A D 0,6A

Câu 35: Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,3A Nếu tăng cho hiệu

điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường

A 0,2A B 0,5A C 0,9A D 0,6A

Câu 36Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U = 12V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,2A Nếu giữ

nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là 0,8A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng

A 30Ω B 15Ω C 6Ω D 5Ω

Câu 37: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U = 24V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I = 1,2A Nếu

tăng điện trở thêm 10Ω mà vẫn giữ nguyên cường độ dòng điện thì phải sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế

A 12V B 30V C 36V D 200

Câu 38: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ có độ cao bằng vật AB thì

A ảnh A’B’là ảnh ảo.; B vật và ảnh nằm về cùng một phía đối với thấu kính

C vật nằm cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự.; D vật nằm trùng tiêu điểm của thấu kính

Câu 39: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ Ảnh của điểm M là trung

điểm của AB nằm ở ; A trên ảnh A’B’ cách A’ một đoạn AB

3 .; B tại trung điểm của ảnh A’B’.

C trên ảnh A’B’và gần với điểm A’ hơn.; D trên ảnh A’B’và gần với điểm B’ hơn.

Câu 40: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng

vật AB thì ; A OA = f.; B OA = 2f.; C OA > f.; D OA< f.

Đáp án: B

Ngày đăng: 19/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w