1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CỤC KHẢO THÍ

3 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Trắc Nghiệm Cục Khảo Thí
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd và m gam chất rắn.. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hô’n hợp X gồm Al và Fe2O3 trong đk không có không khíthu được hỗn hợp Y.. Sau

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG Câu 1 Số electron độc thân có trong ion Ni2+ (Z=28) ở

trạng thái cơ bản là:

Câu 2 Tồng số liên kết đơn trong một phân tử anken

(công thức chung CnH2n) là

Câu 3 dãy gồm các phân tử ion đều có tình khử và oxi

hoá là

A HCl, Fe2+, Cl2 B SO2, H2S, F

-C SO2, S2-, H2S D Na2SO3, Br2, Al3+

Câu 4 Ở t0C tốc độ của một phản ứng hoá học là v Để

tăng tốc độ phản ứng trên là 8v thì nhiệt độ cần thiết là

(Biết nhiệt độ phản ứng tăng lên 100C thì tốc độ phản ứng

tăng lên 2 lần)

A (t +100)0C B (t +30)0C C (t +20)0C D (t+200)0C

Câu 5 Cho các dd loãng: H2SO4(1), HNO3(2), HCOOH(3),

CH3COOH (4) có cùng nồng độ mol Dãy được xếp theo

thứ tự tăng dần giá trị pH là

Câu 6 có thể pha chế một dd chứa đồng thời các ion

A H+, Fe2+, Cl-, NO3

B HCO3

, Na+, HSO4 , Ba2+

D Na+, NO3

, H+, Cl- C OH-, NO3

, HSO4 , Na+

Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng:

NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4+ HX ( X là gốc axít)

Phản ứng trên dùng để điều chế các axít:

Câu 8 Amophot là hỗn hơp các muối

A.(NH4)3PO4 & (NH4)2HPO4 C.KH2PO4 & (NH4)3PO4

B.NH4H2PO4 & (NH4)2HPO4 D.KH2PO4 & (NH4)2HPO4

Câu 9 Cho hỗn hợp gồm 7,2gMg và 19,5g Zn vào 200 ml

dd chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5M Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd và m gam chất

rắn Giá trị của m là

Câu 10 Cho các kim loại Cr, Fe, Zn, Cu Xắp xếp theo

chiều giảm dần tính khử cùa các kim loại là:

A Cr> Fe> Zn> Cu B Zn> Cr> Fe> Cu

C Zn> Fe>Cr> Cu D Zn> Fe> Cu> Cr

Câu 11 Nung 34,6g hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 , NaHCO3,

và KHCO3, thu được 3,6g H2O và m gam hỗn hợp các

muối cacbonat Giá trị của m là

Câu 12 Cho 5,6g Fe tác dụng với oxi thu được 7,52g hỗn

hợp chất rắn X Cho hỗn hợp chất rằn X tác dụng với dd

HNO3( dư) thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở

đkc) Giá trị của V là:

Câu 13 Hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lít

dung dịch X Khi đó

A dung dịch X có pH bằng 13

B nồng độ của ion CH3NH3 bằng 0,1 M

C dung dịch X có pH lớn hơn 13

D nồng độ của ion CH3NH3

nhỏ hơn 0,1 M

Câu 14 X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X môt thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hổn hợp khí có tỉ khối so với

H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:

Câu 15 Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dd HNO3 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd chứa 26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ) Giá trị của

m là:

Câu 16 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hô’n hợp X

gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí)thu được hỗn hợp Y cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đkc ) Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là

Câu 17 Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , khôi lượng chất rắn không tan là 6,4g Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 18 Cho các chất : CH4, CH3Cl, CaC2, (NH2)2CO,

CH3CHO, NaCN Số chất hữu cơ trong dãy là

Câu 19 Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với d.dịch Br2

thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên tố ) ; khối lượng dung dich Br2 tăng lên 2,1 gam Thủy phân chất Y được chất Z không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Chất X là

Câu 20 Cho sơ đồ phản ứng : X → Y → phenol + Z (

Z là chất hữu cơ mạch hở ; mỗi mũi tên ứng với 1 phản ứng ) Chất X có thể là

Câu 21 Trong phân tử chất diệt cỏ 2,4 –D có chứa nhóm

Câu 22 Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn

hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic ( dư ) Cho

Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc) Phát biểu nào sau đây đúng?

A giá trị của V là 2,24

B giá trị của V là 1,12

C hiệu xuất phản ứng của oxi hóa ancol là 100%

D số mol Na phản ứng là 0,2 mol

Câu 23 Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết  trong

phân tử X tác dụng với NaHCO3(dư) sinh ra nCO2 = nX

X thuộc dãy đồng đẳng

Câu 24 Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit

axetic với

Câu 25 Este hóa hết các nhóm Hidroxyl có trong 8,1 gam

xenlulozo cần vừa đủ x mol HNO3 Giá trị của x là

Trang 2

Câu 26 Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được

ancol metylic và 0,7666a gam axit cacboxylic Công thức

của X là

Câu 27 Số lượng amin bậc hai đồng phân cấu tạo của nhau

ứng với công thức phân tử C4H11H là

Câu 28 Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH,

C6H11NO ( caprolactam) Số chất trong dãy có khả năng

tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 29 Cho các sơ đồ phản ứng : CH4 → X +

2X → Y Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

Câu 30 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3

trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là

A benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomiat

B axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomiat

C benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat

D benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomiat

Câu 31 Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp, có thể phân

biệt được tất cả các dung dịch trong dãy:

A glucozơ, mantozơ, glixerol, ancolmetylic

B glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol mytelic

C glucozơ, lòng trắng trứng, fructozơ, glixerol

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etylen glicol

Câu 32 SO2 luôn luôn thể hiện tính khử khi tác dụng với:

A O2, dd KMnO4, nước Br2 B O2, dd KOH, Nước Br2

C H2S, dd KMnO4, nước Br2 D O2, BaO, nước Br2

Câu 33 cho các chất tham gia phản ứng :

e) SO2 + H2O → … f) H2S + Cl (dư) + H2O→…

Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là

Câu 34 Cho các oxit SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5 số

oxít trong dãy tác dụng với nước trong điều kiện thường là

Câu 35 Cho 5,24 gam mỗi hỗn hợp gồm các axít acetic,

phenol, crezol phản ứng vừa d8ủ với 60 ml dd NaOH 1M

Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

Câu 36 Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là

88g/mol Cho 17,6g X tác dụng hết với 300ml dd NaOH

1M Từ dd sau phản ứng thu được 23,2g chất rắn khan

Công thức cấu tạo của X là:

Câu 37 Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác

dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có có phân tử

khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là:

Câu 38 Cho 30 ml dd chúa NaHCO3 x mol/lít và Na2CO3 y mol/lít Thêm từ từ dd HCl z mol/lit vào dd trên đến khi bắt đầu thấy khí bay ra thì dừng lại thấy hết t mol Mối quan hệ giữa x, y, z, t là

Câu 39 Để phán ứng đủ với 100ml dd CrCl3 1M cần m gam Zn Giá trị của m là

Câu 40 Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối

luợng) bằng 50 ml dd HNO3 63% (D= 1,38g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dd Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2

(đkc) Cô cạn Y thì số gam muối thu được là

Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (A hoặc B) Câu 41 Trong công nghiêp , axeton được điều chế từ phản

ứng oxi hoá không hoàn toàn

Câu 42 điện phân 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí thoát ra thì dừng lại Dd sau điện phân có pH là:

Câu 43 ở đk thường Crom có cấu trúc mạng lập phương

tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là

Câu 44 Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có

lớp màng oxít rất mỏng bảo vệ là:

Câu 45 Để phân biệt 3 dd ancol etylic, phenol, axit formic

có thể dùng

Câu 46 số amino axit và este của amino axit đồng phân cấu

tạo có cùng công thức phân tử C3H4NO2 là

Câu 47 Đun nóng dd chứa 18 g hỗn hợp glucozơ và

fructozơ với 1 lượng dư Cu(OH)2trong môi trường kiềm Kết thúc phản ứng thu m gam kết tủa Cu2O Tính m

Câu 48 cho các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại

được xếp theo chiều giảm dần của độ dẫn điện là:

Câu 49 hoà tan x mol CuFeS2 bằng dd HNO3 đặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là

Câu 50 Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là

A nilon-6, nilon-7, nilon-6,6

B poliputadien, tơ axetat, nilon-6,6

C nilon-6,6, poliputadien, tơ nitron

D nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron

Trang 3

Câu 51 pH của dd hỗn hợp CH3COOH 0,1M(Ka=1,75.10-5)

và CH3COONa 0,1M là

Câu 52 cho dãy các chất : CH4(1), GeH4(2), SiH4(3),

SnH4(4) Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ

bền nhiệt là

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 2, 4 C 2,1, 3, 4 D 1, 3, 4, 2

Câu 53 phát biểu đúng khi nói về cơ chế clo hoá CH4 là

A Ion Cl+ tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+

B.Ion Cl- tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3

-C gốc Cl tấn công trước vào phân tử CH4 tạo gốc CH3

D Phân tử Cl2 tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+

Câu 54 phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa :

A phenol với axit axetic

B phenol với anhidrit axetic

C phenol với axetan andehit

D phenol với axeton

Câu 55 cho dãy các chất axetan andehit, axeton, glucozơ,

fructozo, sacarozơ, mantozơ Số chất trong dãy làm mất

màu được Br là

Câu 56 cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử

Fe2+/Fe và Ag+/Ag Phgản ứng xảy ra ở cực âm của pin điên hoá là

Câu 57 trong phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế Ag

từ quặng có chứa Ag2S, cần dùng thêm

Câu 58 Dẫn không khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm

Pb(NO3)2 thấy trên giấy lọc xuất hiện vết màu đen không khí đó có thể bị ô nhiễm bởi

Câu 59 Hòa tan 19,2 g đồng bằng dd HNO3 loãng,toàn bộ lượng NO sinh ra được oxihoá hoàn toàn bởi oxi thành

NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Tổng thế tích khí O2 đã phản ứng là

Câu 60 Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C

Đáp án

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w