tham khảo tài liệu "Chuyên đề trắc nghiệm Vật lí" phục vụ nhu cầu học tập luyện thi tốt nghiệp, đại học - cao đẳng
Trang 1HUỲNH.VĨNH PHÁT
Ê CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIEM
Wat Li
LUYÊN THỊ TÚ TÀI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
(Biên soạn theo chương trinh thi trắc nghiệm
của Bộ Giáo dục và Đảo tạo 2007 2008)
Trang 2| ấ
Chuyên để 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1 Nồi về sự nhanh chậm của đồng hỗ quả lắc mệnh đễ nào sau đây sai?
A, Đưa lên cao đồng hỗ chạy nhành
B Nhiệt độ tăng đồng hề chạy chậm
Ö Nhiệt độ giảm đồng hỗ chạy nhanh
D, Bua xuống sâu đồng hỗ chạy cham
2 Chon tra loi ding: Dao déng ty co la:
A Dao déng cé chủ kỳ phụ thuộc vào cách kích thích hệ dao đậng
B Dao động dưới tác dụng của ngoại lực
Ô Daa đông có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ nhụ thuộc vào các đặc tính của hệ
Ð Cả A, B, C déu sai
3 Mat đống ho đếm dãy con lắc mỗi ngày chạy chậm 104s, Phai
điều chỉnh chiều dái con lắc như thể nào để đồng hồ chạy đúng
A, Tăng 0,34'# so với độ dài ban đầu
TH Giảm 0,12% so với độ dài ban đầu,
G Giảm 0,34% su với độ dài han đầu
D Tăng 0,12% sô với đồ dai ban đầu
4 Chọn trả lời dúng:
Trung dao đông điểu hàn, lực gây nên dao động cia vat
A có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cản bằng
43 có hướng là chiều chuyển động: của vat
€ eó độ lớn không đấi
1 biến thiên điều hòa cùng tản số với tắn số dao động riêng của
hệ dao động và luôn hướng vé vi tri can bằng
B Chọn trả lài đảng: Dna động điêu hòa là:
A Mot dao động được mô tả bằng một định luật dang sin (hay
B Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại sau
C Mot chuyén động xung quanh vị thí cân bằng, trong một giới hạn nhất định
* Cho cơ hệ như hình vẽ Lò xo và ròng (+)
rọc cố khối lượng không đáng kể Lò xo
06 độ cúngk =100W/ Các vật nặng có
khối lượng m; = 1,Bkg, mạ = 3,5kg
Từ vị trí cân bằng đẩy m;, hướng xuống
một đoạn 10cm rồi buông nhẹ cho vật dao my
động điều hòa Lấy g = 10m/s’
Trả lời các câu hỏi 7, 8, 8, 10 is
Xáe định độ biến dạng của lò xo khi hệ ở trạng thái cần bằng
A Al, =10em B Al, = 40cm Al, = 15em D, Al, = 25em
8 Tim tan s6 gée cla hé
mắc các là xo với nhau và với vật cd
m theo hai cách như hình vẽ
Cho biết khi 2 lò xo mắc song
song cé k’ = k, + kạ, chu kỳ đao m[—————]
động là T' Khi hai là xo mắc nối tiếp có chu kỳ dao động là
* Một con lắc là xo có chiều dai 1 = 80cm
Trả lời các câu hỏi 13, 13, 14
L2, Tỉnh gác nhỏ ø„ mà vật đến được sau khi vướng đính
1B Con lắc lò xo đang đao động điều hòa theo phương thẳng đứng,
là xo có độ cứng k = ost , vật nặng có khéi lugngm = 300g Bién
19 Cho hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, hai dây treo
06 chiều đài l, = 84cm, 1, = 36em dao động với biên độ gỏe nhả Con
lắc thứ nhất có biên độ góe là œ, =5* Biết hai con lắc có năng
lượng dao động bằng nhau Tính biên độ góc của con lắc thứ hai
A a, =345 B a, =6°40
C, a, = 8°53 D Tất cả đều sai
* Con lắc don của một đồng hổ có chu kỳ dao động T.=%s ở ngang
mực nước biển Lấy bán kính trái đất là R = 6400km Trả lời các
câu hải 20, ?1
%0 Tỉnh chu kỳ con lắc khi đưa con lác lên độ cho 6400m Xem
nhiệt độ không đổi giữa hai vị trí này
A T=1,998s -B.T=3,0088
Cc, T =2,001s D T =1,899s Ø1 Khi con lắc được đưa xuống một giếng mỏ: Độ biến thiên chu kỳ
khi này chỉ bằng 5 lần so vái độ biến thiên chu kỳ khi đưa lên độ
cao 6400m Xem nhiệt độ không đổi Tính độ sâu của giếng
` t tấm ván dao động điều hòa với biên độ Á,
ng nút vật tiếp xúc phẳng Khi chu kỳ dao động Tý tả vật trượt trên tấm ván "Thiết lập biểu thức hệ số ma Sát trượt giữa vật
24, Mot chat điểm khối lượng m 1kg £X2ESIreBĂNESS 11
cứng k = 4(N/m), đao động điều hòa quanh vị
® Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo có độ cứngk = 100M , vật có khối
lượngm = 400g Hộ thống dao động không ma sát đọc trục xuyên tam cia ld xo Choa = 30"; g=100Y,, (4) Trả lời các câu hỏi 25, 96, 27
4
3ã Xác định độ biến dạng của lò xo khi hệ thống ở vị trí cần bằng
A Al, = 2em B Al, = 6em
Re Al dem D Al, = cm
26 Tit vj tri cân bằng kéo vật hướng lên đọc theo trục một đoạn
đem, rồi truyền cho vật vận tốc y=1lBn Bể ngược chiểu trục tạa độ
„ Chọn gốc tọa độ là vị trí cãn bằng, gốc thời gian là lúc truyễn vận
ốc cho vật Viết phương trình dao động của vật
`
H x=68sin(Bt ~ Xem)
C x = 6sin(5nt ~ zum)
D x = 6sin(5nt +Xem)
«27, Tit vi tri can bằng đẩy vát hướng xuống theo trục lò xo một
đoạn 92cm „ rồi truyền cho vật vận te v, = 40V2 M/ theo chiéu dương Viết phương trình dao động của vật Chọn gốc tọa độ là vị trí cân hằng, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu đao động
Trang 3
z8 Con lắc đơn thứ nhất có chiểu dai 1, có chu kỳ dao động T¡ =
0,65 Con lắc đơn thứ hai có chiêu dai lạcó chu ky T, = 0,8s Tính
chủ kỳ của eon lắc có chiếu dài Ì, + l; cũng tại nơi đó
m = 100p Từ vị trí cân bằng kéo vật hướng xuống 2cm rỗi thả nhẹ
chu vật dao động (g = 105 ) Trả lời các câu 99, 30
99 Giá trị của lực phục hỗi ở các vị trí biên (Gọi A, B lần lượt là
biên trên và biên dưới)
D Bui ni = Boy nin =
* Một đồng hỗ quả lấc chay đúng ð TP Hồ Chí Minh được đưa ra
Hà Nội Quả lắc xem như là con lắc đơn, có hệ số nở dai
Fe:
E
1=23.10”°K'' Gia tốc trọng trường tại TP Hỗ Chí Minh
g, = 9,787 mya Tra lời các câu hỏi 31, 33
31 Từ TP Hổ Chí Minh ra Hà Nội nhiệt độ giảm 10°0, Mỗi
ˆ ngày đêm đồng hổ chay nhanh 34, 50s Tinh gia tée trong
trường Lại Hà Nội
_ A Phai tang thêm 0,08% sọ với chiều dài ban đầu
* 1 Phải tăng thêm 01,04% so với chiều đài bạn đầu,
€, Phải giảm di 0,08% so với chiều đài ban đầu
Dz Phai gidm đi 0,04% so với chiều đãi ban đầu
83, Một con lắc lò xo có độ cứng k = 102, vật nặng có khối lượng
m
= 100g Cho con lde dao dong diéu hòa theo phương thẳng đứng
— Ehụ kỹ và lắn số của con lắc có giả tri:
84 Một con lắc lò xo có khối lượng yất năng là m, lò xu có độ cứng
kk, Nếu ta cắt đôi là xo thành hai phản bằng nhau và mắc nối tiếp
85 Con lắc đơn có chiếu dài l,=ö0em, chu kỳ dao động T = 3s
Trên đường thẳng đứng qua điểm treo Ở cách Ở vẻ phía dưới 20em
đóng một đỉnh nhủ Khi dao động dây treo của còn lắc bị vướng
định nhưng vị trí chuyển động sang phải không bị ảnh hướng Tính chu kỳ của con lắc mới
A 148,148cm
B 133,33em
C, 108em
D, 97,2cm
* Một vật dao động điểu hòa giữa Á và B, có vị trí cân bằng là Ø
cho OA = OB = Scm Thdi gian vật đi chuyển từ À đến E là 0,1
Trả lời các câu hỏi 37, 38, 39 M (+)
9
37 Tum khoảng thời gian ngắn nhất để vật di chuyển từ A đến M
Với M là trung điểm đoạn ÁO
40 Một con lắe lò xo đao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò
xo eú độ cứngk = 4001“ Vật nặng có khối lượngm = 400w và dao
động với biên độ A = 3em Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật
trong quá trình dno động là:
A 12N B.0 C.8N D 4N
# Cho con lắc lò xo như hình, lò xo có độ cứng k =16N/ vat m od
_ khối lượng m = 200g được truyền cho vận tấc v, =1m% nam ngang
_ và va chạm vdi vat M - 800g Sau va chạm hệ dao động điều hòa
_ Tư lời các cầu hỏi 41, 42
1) Từ vị trí cân hằng nâng vật hướng lên đoạn a rồi truyền cho
vật vận tốc v.hướng xuống Gọi chu kỳ và biên độ dao động là
TA
9) Từ vị trí cân bằng kéo vật hướng xuống đoạn a rồi truyền cho vật
vận tốc vụ hướng lên Gọi chu kỳ và biên d6 dao dong la T,, Ay
Hệ thức nào sau đây đúng:
A T, = 7; A, =A,
GT, = Ty Aye Ab
B T, < Ty Ay>Ay
D T, <7 Ais Ay
44, Hai con lắc đơn có chiều đài hơn kém nhau 37cm Trong cùng mot
khoảng thời gian con Ide thứ nhất thực hiện được 24 dao dang, con
lắc thứ hai thực hiện được 30 dao động Tính chiều đài hai con lắc
46 Tính sự thay đổi chu kỳ con lắc đơn khi đưa nó từ Trái Đất lên
Mặt Trăng Giả sử nhiệt độ không đối Biết khối lượng Trái Đát lớn
“hơn khối lượng Mặt Tăng 81 lần Bán kính Trái Đất lớn hơn ban
* Mbt con lắc lồ xo dao động theo phương thẳng đứng với tắn số
_ f=5Hz DO dai 16 xo luc ngắn nhất là 26cm và lúc dài nhất là -_ 3#em Lấy g- 10m, , x* =10 Trii li cde cau hoi 48, 49, 50, # :
Ơ.T= 26; AI, =2em
D.T =ða; Al, =1em
50 Là xa có độ cứng là k=B0Ì ⁄/ Xác định giá trị cực đại và cực
tiểu của lực đàn hồi khi vật đao động,
A Beymer = 3N3 Fos eis = 0,5N
động nhanh dẫn đều hướng lên với gia tốc
a=6my,, Lay g=10%,
Trả lời các câu hỏi 1, 52 +“)
B1 Xác định độ biến dạng của lò xo khi hệ ở trạng thái cân bằng
2 Kích thích cho vật đao động theo phương thẳng đứng Xác định
chu ky dao dong cia vat
D Mot gia tri khác
* Một con lắc đơn gồm mật quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m = 2g
tích điện |q|= 11,32 100 được treo vàn một sợi đây mảnh dài
+1=12mtrong điện trường đều E tại nơi cá gia tốc trọng trường
R= 9,80 "4 Vi tri cân bằng hợp với phương thắng đứng một góc qœ=80° Bỏ qua ma sát Trả lời các câu hỏi 53, 64, 65
d 53 Tính độ lớn cường độ điện trường và lực căng của dãy khi con
Trang 485 Con lắc đang đứng yên ñ vị trí cân bằng, ta đột ngột đới chiếu
ñ6 Can lắc ella mét déng hé dao déng trong chan khong Vat nang
của ean lắc có khối lượng riêng 8,BUŠ „ on lắc có chủ kỳ 4
Hãy tính mức sai lệch của đồng hả nếu bình chứa không lshí Biết
khối lượng riêng của không khí D, = 1,208/
A Béng hé chay cham 6,1s trong | ngay đêm
B, Béng hd chay nhanh 6,1s trong 1 ngay dém.,
Ú Đểng hỗ chạy chậm 19,9s trong 1 ngày đêm
D Đông hồ chạy nhanh 13,9s trong 1 ngày đêm
ñ7 Một con lắc lò xo gồm một khối cầu nhề gắn vào đầu một lò xo,
dao động điểu hòa với biên độ 3em đạc theo truc Ox, vdi chu ky 0,55,
Văn thời điểm t = 0, khối cầu đi qua vị trí cân bằng Hỏi khối cầu có
ly dé x =41,5em vào thời điểm nào?
À t=0,0423s
B.t=ñ17äs
C.t= 0/5428
D Ava C déu dung
* Mot con lac là xo đao động điều hòa theo phương ngang như hình
Hai biên là A và B Độ cứng của lò xa k =160N/ vật m = 100g,
biên độ dao động A = 100m Gée tọa độ là vị tri cain bang O,
(+)
A 0 B
Trả lời các câu 58, 59
58 Tính quãng đường vật đi dược trong thoi giant -ts nếu lấy gốc
thai gian là lúc vật qua vị trí cân bằng Ö về phía B
a 59 Mét dong h6 chay bang con lắc đơn Vì nhiệt độ tảng nên đồng
_ hỗ chạy chậm lại Độ biến thiên nhiệt độ là10' Bau một tuân
đồng hé chạy chậm 10 phút Tính hệ số nở đài của thanh treo eon
ong roc va lo xo khong dang ké, d6 cing
le xo 1k =100N/ , vat eó khối
trí cân bằng kéo vật hướng xuống
đoạn 2em sau đó truyền chí vật vận
= 108 MZ theo chiéu duong, Vat dao
g diéu hoa, bé qua ma sat, lay n= 10,
ý sẽlom., : 8
Trả lời các câu hỏi 60, 61, 62, 63, (+)
0 Tinh độ đân của lò xo và độ di chuyển của vật khi hệ cân bằng
fớiAl, là độ dân lò xo, s là độ dich chuyển của vật
_A Al, =10em; s = 20cm
63 Nếu ta không kéo vặt xuống một đoạn 2em mà truyền cho vật
vận tốc là v = 2071 theo chiều âm ở vị trí căn bằng thì vật vẫn dao
động điều hòa 'Thiết lập phương trình dao động
A x=2sin Snt (em)
8 x= 4s8inät (cm)
G x= -4sinBrt (em)
D x = 2sin Bt (cm)
# Một quả cẩu khối lượng m = 100g được mắc vào hai lò xo Lạ, L¿
chưa bị biến dang, và có độ cứng lấn lượt - là
k, = G0N/ ; k,-40N/ Vat có thể trượt không ma sát đọc theo
thanh kim loại mảnh nằm ngang Đầu A của lò xo được giữa chật và kéo dãn đầu B của là xe đến H, rỗi giữ chặt đầu này ở B, Sau đó
buông nhẹ quả cầu Cho BB, =1= 20cm lấy xỶ =10;g = 107⁄, Trả
lời các câu hồi 64, 65
D v,,, = SOx" ; Ange = 8000 SHY,
8, Tính biên độ đao động A va pha @ của dao động tổng hợp hai
lạ động điều hòa cùng phương: xị = sin2L và x; = 2,4cos2tL
ra 10i các câu hỏi 67, 68,
6 , Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua _vị trí cân bằng theo chiểu dương Viết phương trình dao động của
23
G w= 0, 12sin(at +=) (rad)
D, œ=0,08ainfrt - x) (rad)
68, Viết phương trình dao động của con lắc nếu chọn gốc tọa độ là
vị trí cản bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theu
69 Một vật nặng treo vào một đầu lò xo lâm cho lò xo dãn ra 0,Bcm
Dầu kia treo vào một điểm cố định Ø: Hệ dao động điều hòa thự da)
theo phương thẳng đứng Cho biết g = 10 m/s” Tìm chu kỳ dao đồng
* Một vật dao động điều hòa giữa hai điểm A, B biét AB = 16cm
Trung 8s vật thực hiện được 30 dao động toàn phan a
71, Vit phuong trinh dao ding cia vat, chọn gốc thơi gian hie yat
qua vị trí cân bằng theo chiều dương
- Vận tốc của một vật dao động điều hòa với pha : là Lê Tần
dao động là 8 Hz Vat dao động với biên độ;
B 7,2 em
D Mot gia trj khac Một eon lac 13 xo dao động theo phương thẳng đứng, vật m - 200g
tốc cực đại la 2", Khi vật qua vị trí cần bằng thì đó vận tốc là
ny, cho nể ~ g=101., 'Prá lời các câu 74, 75, 76
1 L Tân số gác và biên độ đao động: có giá trị:
¥ 10 j
c& 0= 8844); A= Blom) _-B a=20(743⁄); A = ñn(em)
a 20
=ẮŒ @ == uy A= 5i(em)
D = (FAG), A= 6a(em) TÔ rat ak a N
T5 Dộ cứng của là xa và chu kỳ đao động có giá trị nào sau đây:
A.k=80N“ ;T = ls
B k=aN/; T= 1s C.k=4N ¡TT = 05s
Ê © F=3,39N D Tat c& déu sai
79 Một đầu của lò xo được treo vào điểm cỡ định O, đầu kia treo mot qua nang m, thi chu ky dao động là Tị = 1,2s Khi thay quả _ nặng mạ vào thì chu kỳ đao động bằng T¿ = 1,6e Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời mị và mạ vàn lò xo,
A T= 2:88
PB: T = 2,46
—ŒT=z,0s
ÔD.T=1,8s Một vật dao động điều hòa quanh vị trí căn bang O giữa hai điểm -B theo phương trình x = Bsin ãxt (em) Lấy + s 10
rả lời các câu hỏi 80, 81, M Gì
Trang 5
89, Hai lị xo là, Hz cĩ cùng độ đài, Một vật nặng M khối lượng m =
200g khi trea vao lo xo Ky thi dao động với chủ kỳ T; = 0,1s, khỉ
với nhau thành một lị xơ dài gấp đơi rỗi treo vật nạng M vào thì M
sẽ đao đẳng với chu kỳ bao nhiêu?
A.T=0,7
B.T=<06s
CG T = 0:58
D T = 0,35s
88 Gắn một quá cầu cá khối lượng m vào lị xa, hệ dao động với chu
kỹ T, = 1,2s Thay quá cầu trên bằng quả cẩu cĩ khối lượng M thì
hệ dao đồng với chu kỳ T; = 1,6s Khi ta gắn hai quả cầu vào lị xo
thì hệ dao động với chu kỳ;
*" Hai lị xa giống hệt nhau cĩ cùng độ
cứng k =20N/ Bế trí một can lắc lị xơ như
hình vẽ Các lị xo luơn thẳng đứng, vật cĩ k
kích thước khơng đáng kế và cá khối
lượng m - 100g Cha AB = R0em 80em m
Trả lời các 84, 8ư
85 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống thes phương thắng đứng một
ý dean 6¢m rải buơng nhẹ cho vật đao động điêu hịa Viết phương
- trình dao động (Lấy #* + 10; g=L0 Tu )
A x=Bsin(10/9t- ahem -B x= 6sin(20— ~item)
lu, 2
) GC x=6sin0y2t - gi/em)
HED x=8sin(ð0t + aIIem)
Hai 10 xo Ry, Ry, 06 cing độ dài Một vật nặng M khối lượng
= 200g khi treo vào là xo H; thì dao động với chủ kỳ Tị = 0,28, treo vào là xo R¿ thì dao động với chủ kỳ T2 = 0,45 Nối hai lị xo nhau cä hái đầu để được một lẻ: xo cùng độ dài, rồi treo vật năng
M yao thi chu ky dao động của vật bằng bao nhiêu?
lời các câu hỏi 87, 88
88 Lập biểu thứe của chu lcỳ dao động với gĩc nhổ
A Ở vi trí cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc triệt Liêu
B Ở vi trí biên thi van tốc đạt cực đại, gìa tốc triệt tiêu
C, Ủ vi trí biên vận tốc triệt tiêu, gia tốc cực đại
B Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng
Ơ tý lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra
Hệ cĩ cơ năng E=0,3J, Biết ở thời điểm ban đầu mạ cĩ vận
ie -10n2 99, Bìa tốca, = 52 IY, , Hãy tính tân số gĩc và
| di dao dong
AL m= 5 a A=dcm
Đổ Chọn gốc toa độ là vị trí căn bằng của m„, gốc thời gian là
m, cĩ vận tốc v, - -1OnVЀ/, gia tốt a, = -BV2 TC Viết
ng trình dao động củ
i pegs 87, Xác định vị trí cân hằng của con lắc trong toa xe Ð Tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và Po aces
84 Tinh chidu dài mỗi lị xo khi hệ cản bằng B W hướng ra xa vị trí ấy L4 x= 2mm + ` Xem)
A.1,=42em; 1; =38em lỗ i cosa + Kk sina |
;
B 1, = 45cm; 1, = 35em B tgp - aa keosa * Cho cơ hệ như hình vẽ Lị xo và rịng rọc cĩ khối lượng khơng Na",
C l, =42.5em, Ì, =87,5em toa? kiên œ đáng kể, độ cứng lị xo là k, m, = 600g, mạ = 400,0 = 80" Từ vị trí : : 3x
D Nội giá tị kháe i tat ~ ne cân bằng kéo mạ xuống rồi thả nhọ cho hệ đao động điều hịa eo ee
ge kee Bỏ qua me sát, Trả lời các câu 1, 92,88, 94,96 ẤD x-4siatnm + Xen)
D Tat ef dau sai
86 Hàm nào sau dây biểu thị đường biếu dién thé nang trong dao
động điều hịa đơn giản?
A, U=C
B.U=x+C
0.U=Ax +
D.U=Ax*+ Px+C
* Một can lắc đơn gốm 1 quả cẩu cĩ khối lượng m = 300g, đãy treo
dài l = 1m, gia tốc trọng trường g= 9,817, „ Quả cấu cĩ điện
tichg =-2,5.10°C, treo con lắc trang điện trường đếu cĩ phương
thẳng đứng hướng lên, cĩ cường độ E= 2 10° V
Trả lời các câu hỏi 97, 38
97 Tinh chu ky đao động của con lắc
C T=1,96s D, Một giá trị khác
99 Một vật M treo vào một lồ xo làm lị xo dãn 10 em Nếu lực đàn
hồi tác dụng lên vật là 1N, tinh độ cứng c3a lồ xo '
A, 200: N/m B10 N/m
8
* Mot con lắc lồ xe gắm lị xo cĩ độ cứng
10°, - Vật nặng cĩ khởi lượng
L=100g mắc vào lị xo là khối trụ cĩ diện
ch đáy là 8 = 8em”, chiêu cao h = 4em,
“khối hối lượng riêng D = 2700 Đ, l 1 5 ke, Chất
cĩ khối lượng riêng là D, = 70088/
vật ở trạng thái đao động thì vật hồn `
BG, w= 23 rdf Tae oll du ani,
02 Chon gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc thả vật
Viết, phương trình chuyển động của vật
A x =5sin(l0t + = (em)
33 B x=5sin(6Vät ni (cm)
€ x=Bsin(8./3L+ > (em)
D x=Bsin(3/21 + : ) (em)
103 Treo ding thii 2 qua cén ¢6 khéi Ivong m,, m,va0 mot 1d xo
Hệ dao động với tấn số f = 2,00 Hz Lay bot qua can m,ra chi dé
lại m, gấn vào lị xo Hệ dao động với tấn số f, = 8,40 Hz Biết
m, = 110g khi đĩ mm, cĩ giá trị là:
G 350g D 200g
* Mot déng hỗ con lắc cĩ hệ số ậ dài 1 =3 10”K ? quả nặng cĩ
khối lượng riêng D = 8460 9/., „ Hhi nhiệt độ là 26°C thi déng hỗ
chạy đúng, Bỏ qua lực cần, chỉ xét lực đấy Archimède Khơng khí cĩ
khối lượng riêng là D = 1,3g!1
Trả lời các câu hỏi 104, 105
104 Nếu tại đỗ nếu đồng hổ đặt trọng chân khơng thì nĩ chạy nhanh hay chậm mỗi ngày bao nhiêu Nhiệt độ khơng đổi
A Mỗi ngày đêm chậm 6,65s
B Mỗi ngày đêm chậm 6,B0s
€ Mỗi ngày đêm nhanh 6,65a
D Mỗi ngày đêm nhanh 6,505
105 Phải Lăng hay giảm nhiệt độ bao nhiêu thì con lắc lại chạy
đúng trong chân khơng
108 Một vật cĩ khối lượng 10 kg được treo vào đấu một là xu khối
lượng khưng đáng kể, cĩ độ cứng 40 N/m, Tim tan sé g6e w ya tan
86 f của đaa đơng điều hịa của vật
Biểu thức nào sau đây khơng phải là dạng tổng quat cua ton do
vật đao động điều hịa đơn giản ?
Aw x = Acos(uit + @) (m) x = Asin(wt + ) (m)
© x = Acos(ut) (m) _ D_x = Acos(wt) + Boos(w) (m) Mot vat deo déng diéu hda quanh diém y = 0 véi tan sf 1Hz ) lúc t = 0, vật được kéo khỏi vị trí cân bằng đến vị trí y = -2m,
: tha ra khơng vận tốc bạn đầu Tìm biểu thức top đơ của vật theo
bi gian,
A y = 2cos(t + 1) (am)
“B y = 2sin(2rt - 1/2) (m) _ © y = 1/2cos(2rt + 41) (mi
Dy = 2sin(t - 1/2) (m)
Trang 6tốc v= 503 omy theo chiểu dương Vật
dao động điều hòa Lấy g = 10m/s"
Trả lời các cầu hỏi 110, 111, 113
(+)
110 Xác định độ biến đạng của lò xe khi hệ thống ở trạng thái cin
bằng và độ dịch chuyển của vật khi đó (gọi độ biến dạng của lò xo
và độ dịch chuyển củn vật lẫn lượt la Al,,h `)
A Al, =2,5em; h = 2,5em
B Al, =10em; bh = Sem
C Al, =Bem; h = 10em
D, Al, = 2,5em; h = 5em
111 Tìm giá trị chủ kỳ dao động của vat
T8 D.T= 25
119 Chọn gốe tọa độ là vị trí cân bằng của vật Gấc thời gian là lúc
vật được truyền vận tốc Viết phương trình đao động của vật
có độ cứng k, khối lượng không đáng kể, T+) ing khéi luong m, vat dao déng diéu hoa
tan 56 géc o = 10784“ Chọn gốc tọa độ
/ vị trí cân bằng, chiểu dương hướng xuống
g= 10m/s*
lời các câu hỏi 114, 115, 116
#ác định độ biến dạng của lò xo khi hệ cân bằng
Al, =10em B Al, = 2;5em
KT AI = Gem D Một giá trị khác,
Hỗ Nâng vật hướng lén theo trục là xo một đoạn 4em rồi thả nhẹ
vật đaa động Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đấu đao động
t phương trình daa động của vật
x =sin(0L~— ni (em)
116 Để vận tốc ở vị trí cân bằng là 80C" thi biên độ dao động
phải bằng bao nhiêu?
À 4cm B Sem
117 Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1kg treo vào một lò xo
thẳng đúng có độ cứng k = 400 N/m, Gại Ox là Lrục tọa độ có
phương trùng với phương dao động của M, và có chiều hướng lên
trên, điểm gốc O trùng với vị tri cân bằng, Khi M dao động Lự do
với biên độ 5 em, tính động năng Eui và By của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x, = 3 em và ¥o = -8 em
A Ba = 018d va Ew = -0,18 J
B Eq = 0,18) và Ea = 0,18 J
C Eq = 0,32) va Ey = 0,82 d
BD? Ea: = 0,32J va Ea = 0,33 d
từ độ cao h=7,5em lên một đĩa cần có
khối lượng không đáng kể gắn vào mật
lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 100N/
Va cham là va cham mém Sau va cham vat dao động điểu hòa Bỏ qua khối
lượng đĩa cân
Trả lời các câu hỏi 118, 118, 120
+ Vật có khối lượng m=100g rơi tự do NT
h
118 Tính chu kỳ dao động của hệ và độ biến dạng của lò xo
A AI, = 2em; T<za
B Al, = lem; Tats
Viết phương trình dao động của vật Biết khi vừa va chạm vắt có
n tốc ban đảuv, = 20V3©.“ Chọn gốc tọa độ là vị trí cần băng lủa vật, gốc thời gian là lúo vật va chạm Chiểu đương hướng xuống,
x= 4sin(20ne — 7) tem)
R x= 2sin(l0mt - = (em)
Ổ x= 4sin(10xt - 2 (em)
_D x = 2sin(0nt + = (em) lãi Con lắc đơn có chu kỳ T = 2s Ihi dao động với biên độ nhỏ tại
fico gia tốc trọng trường E= 9,78 X4 Sau đồ con lắc được treo
trần met toa *e đang chuyển động nhanh đẩn đều trên đường với gia tốc a=5my, Dinh vị trí của con lắc trong toa xe và inh chu kỳ đao động của cán lắc
Bete ter G T, =2,11 s;T, = 2,00 & T, =1,90 LẺ
3 : ` Ty ừ vị bằng đưa con lắc đến vị trí có góc lệch 0,12 rad
Ề
Tất cả đầu sai 180 Từ vị trí cân bung dia con : Tin 134 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, %
Cts a + ' _ oa và buông không vận tốc đầu Chọn gốc thời gian lúc buông vật Viết
" Ni oe ảng đứng, lò xo có khối lượng không
D, Ava C ding 26 Moy vat M dao động điều hòa có phương trình tạa độ theo thời pene ee pe an a
` m n 1, = 20cm, val nang
là x = 5 eos (10t + 2) m Tìm vận tất vao thai diém t Se CT, e6 khoi lung m = 200g, ldy g- 10" Khi vat dao động thì lò x oO
123, Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy
S=ñ0m°, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng
hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân hằng một
đoạn x theo phưỡng thẳng đứng rỗi thả ra Tinh chu kj đao động
điều hòa của khối gỗ
À.T~1,6s
B T =1,2's
C, T = 0,80 8
D T = 0,56 8
134 Một vật M dao động điều hòa đọc theo trục Öx Chuyển động
của vật được biểu thi bằng phương trình x= 5 eos(Zmt + 3) rn) Tìm
độ dài cực đại của M sơ với vị trí cân bằng
195 Một con lắc đơn treo trong thang máy đang đứng yên Con lắc
cú chu kỳ T = 9s Sau đó thang máy di chuyển từ mặt đất đi lên,
sau 40s thang máy ở độ cao 300m Thang máy chuyển động trong ba
giai đoạn:
Nhanh đản đếu trong thời gian tụ
Đâu trong thii giant, = 2t,,
Cham dan déu va ding lai 6 độ cao nói trên trong thai
giant, = t,
Tính chu kỳ dao động cia con lắc trong mỗi giai đoạn chuyển
động Xem gia tốe trọng trường không đổi và g=9,78 Hà :
A v = 5sin (10t + 2) m/s
8 v = Scos(10t + 2) m/s
a C ¥ = -10sin(10t + 2) m/s
Dv =-50sin(10t + 2) m/s
Chọn câu đúng: Một cạn lắc lò xe dao động điều hò ng: 6 a, ning hh
ng ls E Khi hiên áp đao động của con lắc tăng gấp 3 lẫn thì
á trị động năng cực đại của vật tàng 2 lần, giá trí
8M đại giám 2 lần Sree a ate
- năng lượng dao động tăng 4 lẫn
seh ane fe đại tàng 4 lấn, giá rị động năng cực đại
B,C dung
Khi lấy ngón tay đâm nhẹ vào một bể nước, bạn thấy nước
bể tạo nên những súng dao động tuần hoàn Nếu vi trí cao
ta nước ở bên trên vị trí cân bằng là 6mm, và vị trí này xuất
cứ sau mỗi giầy, tìm phương trình biểu tiễn dao động của nước;
ý =ỗ cas (2Irt + Tr) mm |
y =5 ãin (2L) mm
Tì Tất cả A, B và C đầu đúng
“Một con lác đơn có chiều dài l=1m Lấy g= 10%, ,x! 210 Trd
[ ede edu hỏi 129, 130 :
89, Tính chu kỳ đao động của con lắp với góc nhỏ,
181 Một vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lò xo có
độ cứng k = 10 Ním, dao động với độ đời tối đa so với vị trí cản bằng là 2m, Tìm vận tốc cực đại của vật
A 1 ms B, 4,5 mis
C 6,3 m/s D, 10 m/s
* Một can lắc cố chiều đãi |, dao động với biên độ góc œ„, vật nặng
cú khối lượng m Gia tốc trọng trường E
độ dài cực đại là 32em Biên độ dao động có giá trị là;
D Tất cá A, B và Ở đều sai
Khi Se Bà Res’ điều hòa dọc theu trục w theo phương
nh x = ö cos Tu (2tm Hãy xác định vào thời điể ¡ điểm nào thì tổng năng
86 Một lò xo khi chưa treo vặt gì vào thì có chiều đài bà ; ng 10 em ; khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo đài 20 em Khối
B 10 N/m
D 98 N/m
87 Treo mot vat c6 khéi lugng 1 kg vao mét 1d xo cd 46 ci
oa , Nim, Kéo vat ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới, đến vị trí x = sa TU S>
ae rồi thả ra Tìm gia tốc cực đại của lan động điều hòa của vật
A 4,90 m/s* B 2,45 m/s*
CG 0,49 m/s* D 0,10 m/s”
Be con lắc gồm hai lồ xo như hình vẽ, Vật chuyển động dọc theo
me Dx Bé qua ma sát Thời điểm đầu lò xo k, = 60⁄4 bị kéo dân một đoạn Al =15em ; lò xo k,=40N⁄/ bj nén một fan Al, =10em sau đó thả vật dao động Vật nặng có khối
G)
ky
Trang 7
"Trả lời các cầu hỏi 138, 139
138 Viết phương trình dao động của vật
A x= 8sin(10mt i) (cm)
B x= 12sin(10nt+ Ti (em)
€ x=6sin0t— g (em)
D x=19sin0L- 3) (em)
139 Tinh vận tốc và gìn tốc cực đại trong quá trình dao động
Á, Vuu„ — 180V; nu, = 6000emy/,
Boy = soem; Bux = 8000714,
Go Vig = BOR OY 5S Ba = 6000 °0⁄,
D Vigne = 1200 5 see = 120000 :
140 Một đồng hể quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất 6 nk
90°Œ Đưa đồng hỏ lên đỉnh núi cao h = 640m thi đồng hỗ vẫn chay
số do cing k=40N/ , vat nang c6
lượng m =100g, là xo lạch lthải phương
g đứng một góc œ=80" Lấy gr=10 v2
Lời các cầu hỏi 143, 144, 145, 148
L49 Tính độ biến dạng của là xo |khi con lắc ở trạng thái cân bằng
_ A Al, = 58em B Al, = 5 em
D AI, = em
4d Tinh gia tốc của toa xe
148 Káo vật hướng xuống theo Lrục lò xo một đoạn Sem rồi thui nhẹ cho vật đao động điểu hòa Viết phương trình đao động của vật
Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc tha vat, chiểu dương hướng xuống
AL x= Ssin(20t + =) (em)
B x= Ssin(20at.- > (cm)
€: x=5sin10L~- = (cm)
D K=ñgin(40+ ) (em)
147 Một con lắc đơn gồm một dây treo dai 1,2m, mang một vật nang
khối lượng m = 0,8 kg; dao động ở nơi gia lốc trọng lực g = 10 m/s”,
“Tính chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhả,
* Cho cơ hệ như hình vẽ, các lồ go có độ đài tự nhiên lân lượt
lal,, I,va độ cứng làk, = 60 ⁄., k, = 40N/ 5 AB=1, +1ya = 30"
Vat nang m = 500g, ta di chuyén vat để lò xo k, bi nén 2,50m réi
149 Viết phương trình dao động của hệ, chạn gốc thời gian lúc
“truyền vận tốc cho vật, gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chiều dương
đúng gid, Con IMe có hệ gố nở dài là œ=2 10”K”: Bán kính trải “` ._.“ˆ B a=5\3 2, ‘ & : ;
id hbo Nhiệt độ trên đỉnh núi là bao nhiêu? : oe truyén cho vat van tdcv, =~ 50/6 emy/ cùng chiều dương của trục tọa biét g = 9,8 m#s” Tỉnh độ dài ban đấu của con lắc
A t, =ỨC Hb e Ra-1NSm, De n107 my, độ Vật dao động điều hòa, bổ qua ma sét, lay x* = 10 ˆA 60em ` B 26cm
] 145, Khi con lắc ở trang thái cán bằng ta kéo vật dọc theo trục lò 4 :
141 Chuyển động tròn đếu có thể xem như tổng hợp của hai dao ko một đoạn rỗi buông nhẹ cho vật đao động điều hòa, Tĩnh chủ kỳ Ÿ Cho cơ hệ như hình vẽ, No
động điểu hòa: một theo phương x, và một theo phương ÿ Nếu bán tao động của con lắc bist m, = 600g, m, = 400g , f kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bing im, va thành ara Bri Bonet: ] =100N Bẻ qua ma sáL
theo y của chuyển động được cho bởi y = sin (5t), tìm dạng chuyển 10 ỗ vì ' khối lượng ròng rọc Lấy g
A, x = Bcos(Bt} B x = Beos(Bt + 1/2) 10 148 Khi co hé 6 trang thai cin bang thi các lò xo bién dang nhu 162, 153 my
A k,nén 3em, k, dan 6em 152, Tính độ dán của lò xo khi hệ cần bằng
ở trên mặt phẳng nằm ngang Tính chu kỳ dao động và vận tốc của
vật khi lò xo eó chiều dài tự nhiên
A T= 5 v= +160 omy
B T= Es v = 160 om4
Cc “185 v= 80 CHẾ
b T= Zs v= +80 SH“
154 Một con lắc đồng hỏ chạy đúng trên mắt đất, cá chu ky T = 2s
Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngọn núi cao 800m thì trong mỗi ngày nó
chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiêu? Cho biết ban kính Trái
Đất R = 8400km, và con lắc được chế tạo seo cho nhiệt độ không
155 Cơn lắc dan cé chiéu dài 1, dao động với biên độ góc œ, Vật
nặng eó khối lượng m, gia tốc trọng trường tác động là ø Viết biểu
thức động năng và thế năng của can lắe tại vị trí góc lệch œ bất kỳ
A E, = mgl(1 —cos@),E, = mgÌ(8cos œ ~ 2 cos Œ,)
B E, = mglicosa, -coaa);f,, = mgÌ( - eosd)
C E„ = mgÌ(egsœ.— cos 0,,);, = mg] ~ £08 Œ}
D, BE, = mgl(cos@, - cosa);E, = mglcose
156, Chon ménh dé ding: Séng ngang 14 loại sóng:
A Có phương đao động là phương thẳng đứng
B Cá phương dao động thes phương ngang
€ Phương đao động là phương truyền sống
48
Người ta đưa một con lắc đơn có chiều đài } từ mặt đất lên một
độ cao ãkm Hỏi độ dài của con lắc phải thay đổi thế nào để
B.IF=0,9981 6.1 = 0,9991 Đ.] =1,0011 Mật đống hỗ can lấc đếm giây (T = 2s) mỗi ngày chạy nhanh
Hải chiểu dài con lắc phải được điểu chỉnh như thể nào để
| bing káo vật hudng xuéng mét đoạn Bem rồi
he cho hé dao déng điều hòa
tả lời các câu hồi 160, 161, 162, 163
ke (+)
60 Xác định độ biến dang của mỗi lò xo khi hệ ở trạng thái
n bang,
“A, Ld xok, dan Al, = 40em, ld xok, dan Al, = 200m
Lo xok, dain Al, = 20em, 14 xok, dan Al, = 20em
Lo xok, dan Al, = 20cm, 16 xok,dan Al, = 10cm
‘D, La xok, dan Al, =10em, lò xok, din Al, = 10cm
49 C w= brady Ð.o-n 8d
168 Chụn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chọa gốc thời gian là lúc
vật bất đâu dao động Viết phương trình đao động của vật
&, x= 822 (om) D x= 25-2 (em
164 Séng doc là sóng có phương dao dong:
Trả lời eác câu hỏi 1685, 166 167
m  cách 8,:đ, - Tem, cach S,: d, = Bem
lểm A cách 8,: d, = 8em, eách 8,: d, = 8em
h  cách 8,: d, = 7cm, cách 8,: d, = 7em Tat ca A, B va C déu sai t
Một con Ide đơn chủ kỳ T = 2s khi treo vào một tháng máy
yên Tính chu kỳ T' của con lắc khi thang máy đi lên nhanh
với gia tốc 0,1m/s* Cho g = 10m/s?
B, 2,028
D 1,99s
truyén tit diém M đến điểm O mới đến điểm N trên cùng
ương truyễn sóng với vận tốc không đổiv = 20“, Cho biết trình đao động tại : u_ = 4sin(xft - ® (em) Tai hai diém
nhau nhất cách nhau Õem trên cùng phương truyền sóng thì dao
Trang 8
A T = 2,00024e
c, T = 1,99993s dang lệch pha một góc ae Xem biên độ dao động không đổi khi B T’ = 3,00015s
lan truyền
Trả lời các câu hỏi 169, 170, 11 Cho ¿ù hệ như hình vẽ, bai là x› cá khối lượng không đáng kể, có
ing k, = 20N/, k,=30N/ vật có khối lượng m = 200g Khi
ở vị tri can bang O thi lo xo k, dan Al,,10 xo k, dan Al,
N £c? Hy 8 1= Ha
3 tri cân bằng kéo vật hướng : :
9 D f= 35H 10 L= 12cm thì lò xo k; có độ dài chiều đương một đoan Ÿ TỦ Alpin E+)
iên, sau đó thả nhẹ thì vật
-động điều hòa Lấy 2* = 10
lời các cầu hồi 173, 174, 175, 176
170 Viếi, phương trình sóng tại M, biếtOM = 0,5m
Age asin et -2%) (em) )
9, Xác định độ dãn của mỗi lò xo khi hệ ở trạng thai cain bang
Al, = 12em; Al; =18cm
LAI, =18em; AI, = 19em
Al, = 12cm; Al, = em
D Al, = 8em; Al, = 12cm
ans +3in TC t th (em)
een ` = Xu 75 Chon géc tọa độ là vị trí cân: bằng, gốc thời gian lá lúc vật bat
173 Một con lắc đơn có ehu kỳ T = 2s khi đặt trong chân không vs ng trình dao động của vật
Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riêng D = 8,67g/cm” TA x= 12sin(Sxt— 7) (em)
Tinh chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong không khí; sức cắn
của không khí xem như không đáng kế, quả lác chịu tác dụng của -B.x=12sin(2V1BE+ =) fem)
sức đẩy Archimè de, khối lượng riêng của không khi là d = 1,3g/it
* Mat day dan hdi nim ngang c6 diém A dao déng theo phuung
thẳng đứng với biên độ 4 = 4em, chu ky đao động T= 3s
Trả lời các câu hỏi 177, 178
177 Viết phương trình đao động của A Chọn gốc thời gian lúc À
_ 179 Một cạn lắc đơn có chu ky T = 1s trong vùng không có điện
trường, quả lắc có khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tích
q= 10°C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản
“kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu, đất thẳng đứng, điện thế giữa hai bản bằng 400V, Kích thước các bản lim loại
íL lớn so với khoảng cách d = 10cm giữa chúng Gọi đ là góc hợp
fi con lắc với mật phẳng thẳng đứng khi con lắc ở vị trí căn bằng
=06184' B.u=7148'
= 18342 D.ga=1119'
hiện thí nghiệm giáo thaa sóng trên mặt thuáng một chat
oho 3 nguồn sóng kết hợp, và§,, nguồn dao động với tấn 50Hz , biết 5/8,=5em Điểm M trên mặt thoáng với 9em; 8,M = 3em, Giữa M và đường trung trực eủa8,8, có 2 lôi dạng hyperbol Biên độ dao động tại M là cực đại
lời rác câu hỏi 180, 181, 182
188 Vận tốc lruyễn sóng ở một mỗi trường phụ thuộc vào:
A Biên độ đao động của sóng
B Tan số của sáng
G Pha ban đầu của sóng
D Tính chất của môi lrường ˆ
183 Tính bước sóng của äm và chiều đài của ống sáo
A 1= 60em; I=60em
B 4 =1200m; 1=60cem
C 1= 60erh; l=120cm
D 260cm; l=4Bem `
Chọn sai: Trên cùng một phương truyền sóng, hai điểm dao
184 Tính độ cao của âm phát ra, biết vận tếc truyễn âm trong tùng pha với nhau thì:
không khí là 340 Đ.,, Hiệu số pha bằng một số chẵn lần 2z
A, 283 Hz B 5,67 Hz Khoảng cách giữa chúng là một bước sóng
© 567 Hz D 3,83 Hz -Ỡ Li độ của chúng bằng nhau
‘D.A,B, C déu sai,
185 Tinh chiéu dài tối thiểu của ống sáo hở một đầu cá ảm cơ bản
là ãm có tần số f ở trên
A [=45 cm B 1 =80 cm ` N :
186 Người thứ nhất gö mạnh vào đường ray xe lửa Người thứ hai 2 n f đà0fix = B f = 330Hz ‘
& TP ¡ thử 061 nhất 1120m SP tai vào đườ ee Oe Hai âm mà © f = 825 Hz D £ = 1650 Hz
người thứ hai nghe được trong thép và trong không khí cách nhau
3s Tính vận tốc âm trong thép Biết vận tốc âm trong không khí
lav = saomy
A v=1904 m/f B y= 38084
C.v=4881 D vy =178™
187 Một con lắc đơn có chu ky T = 1s trong vùng không có điện trường,
quả lắc có khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tích q = 10”0
Gan lắc được đem treo trong điện trường đếu giữa hai bản kim loại
phẳng song song mang điện tích trái dấu, đật thắng đứng, hiệu điện
thế giữa hai bản bằng 400V Kíeh thước các bản kim loại rất lớn so vai
khoảng cách d = 10cm gita ching Tim chú kì của can lắc khi dao động
trong điện trường giữa hai bản kim loại Lấy g = 1Ũns?
194 Sóng ngang truyền dọc theo dây dài Điểm M cách tâm dao
động một khoảng = œ6 độ dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng một khoảng 5cm sau : chu kỳ Tính biên độ của sóng:
q Ménh dé nao sau day sai:
A Giá trị cực đại của vận Lốc là: v„„, = 80
B Giá trị cực đại của gìa tốc là: a„„ = 1000
| D Goi gid trị cực đại của lực hổi phục và lực đàn hồi lắn lượt là
KT Tuy ¡ 4860 fae = Bonen *
97 Một sợi dây đàn hỏi AB hai đấu eố định có chiều dài
100cm Sóng truyền với tản sữ T = 100Hz thì có hiện tượng
dừng Người ta quan sát được có 4 nút sáng, không kể hai nút
B Tính vận Lốc truyền sóng
78 B v=50 mé
£ D, v=40 me
Š Một người quan sát thấy một cánh họa lrên hỗ nước nhô lên
an trong khoảng thời gian 36s Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 12m Tính vận tốc truyén séng trén mat hd
—A 3 mứs B 3,32 m/s
- 3,76 ms D 6,0 m/s
“Một sóng truyền trong một tôi trường làm cho các điểm của môi
9 Biết bước sáng là 2 = 240em Hãy tính vận tốc truyền súng
lA.v= 60 cm B y= 130
C v= 480 om D v= 40 m/
5g
Trang 9201, Mức cường độ của một äm là L = 50dB Cường độ ngưỡng nghe
của ám chuẩn làI, = 10 W/ , Tính cường độ của âm
A,T1=30” Wil B, 1=107 We
c 1=10™ Wr D Mật giá trị khác
803 Người ta gây một chấn động ở đấu O mật dây cao su cũng
thẳng làm tạo nên một đao động theo phương vuơng gĩc với vị tri
bình thường của đây, với biên đơ 3em và chu kỳ 1,8s Sau 3 giây
chuyển động truyền được 15m đọc theo đây Tìm bước sĩng của sĩng
tạo thành truyển trên dây
C 4,5m Db 3,2m
803 Một người áp tai vào đường sắt nghe tiếng búa gũ cách đá
100m 8au 2,83 người ấy lại nghe tiếng búa truyền qua khơng
khí, 8u sánh bước sồng của âm trong thép của đường sắt và trong
khơng khf
A MuyNụ = 18,1B
QC Muay/ui = T,B8
204, Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sống trên mặt nước tạo
thành do hai nguồn kết hợp A và B dao động với tấn số 15Hz
Người ta thấy sĩng cĩ biên độ cực đại thứ nhất kể tử đường trung
trực của AB tại những điểm M cĩ hiệu khoảng cách đến A và B
bằng 2cm 'Tính vận tốc truyền sĩng trên mặt nước
"truyền từ A đến B, cĩ bước sĩng 4= 3,3m Điểm A co phương
đao động là u„ = Sain Fit ~ 2) (em)
ä lời các câu hỏi 205, 206, 207, Viết nhương trình sĩng tại B
B, Hai âm cĩ cùng độ cao thì;
A Cing tan sé B Cùng biên độ
É, Cùng cường đồ D Cùng pha
61
én phương truyền súng củ hai diễm A, B cách nhau AH = 40 em 208 Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguấn kết
mặt nước là 30ms, Tại một thời điểm nào sau đây đao động sẽ cĩ đến Bị và 8a):
B Chúng phải đao động cùng pha
C Hiệu số pha đao động mủa chúng khơng đổi theo thải gian
D Chúng cĩ cùng biến độ dao đơng,
211 Một dây AB đài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đấu B cổ định, đầu A gắn vào một bản rung tấn số 100Hz Kni bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây cĩ sĩng dùng gồm 8 bú súng, với A xem nhu
một nút, Tính bướe sơng và vận tốc truyền sĩng trên dây AB
A A= 0,30m; v = 30 m/s
B A= 0,30m; v = 60 m/s
© A= 0,60m; ¥ = 60 mis
D A = 0,60m: v = 120 m/s
# Trên mặt thống của một chất lỏng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp
Pụ P, hỗn dao động cùng pha, cùng biên độ, ?P, = 10cm; tân số
dao động † = 50H Mật hệ gợn lơi xuất hiện gồm một gợn thẳng là
trung trực của đuạn P,P, và 13 gợn dạng hypebol mỗi bên, Khoảng cách giữa hai gợn nguài cùng dọc theo đường thẳng P,P, là Sem
Trả lời các cầu hỏi 213, 218, 214
912 Tỉnh vận tốc truyền pha của dao đồng trên mat nude
M đao động ngược pha với nguồn, Đ đứng yên
M, N dao động ngược pha với nguồn
phương trình dan động của điểm L, trung điểm đoạn PP
Luân khác nhau về độ to
ười ta làm thí nghiệm vế sáng dừng âm trong một cái ống
25m chứa đẩy khơng khí ở áp suất thường Trong 3 trường
(1) ống bịt kín một đấu, (2) ống bịt kín hai đầu và (3) dng dé
i dau Trường hợn nào sĩng âm dừng cĩ tắn số thấp nhất; tản
Ấy bằng bao nhiêu? Cho biết vận Lốc truyền âm trong khơng khí
* Trong thí nghiệm tạo giao thoa trên mặt nước Ta cố hai tâm đao
độngF, vàP, cĩ cùng phương trình dao động: u„ = ậ§inoœV (cm),
'Trả lời các câu hỏi 217, 218, 219
817 Viết phương trình sĩng tại M cách P,mật đoạn d,, cách F,
; a d,-d, pcb Ì + địtđ, E 8C
A uy = Zacos aa sin 2at oh )
B uy sac woke ee BL
918 Tim điểu kiện những điểm cĩ biên độ tổng hợp cực đại:
A Ad= EA (ke) 8 Ad= kà (ke)
220, Vận tốc truyền âm cĩ các đặc điểm:
A Gidm khi mat độ vật chất của mơi trường tăng
đ Giảm khi độ đàn hồi của mơi trường giảm
C Dat gia tri cue dai khi truyền treng châu khẳng
“Khi biên độ của sĩng tăng gấi› > đơi, đơi n ang l
Giảm
P, Khơng thay đổi
B Giảm Lễ
D Tăng 4 lan
: Hùng nguyên lý chồng chất để tìm biên độ tổng hợp của hai sĩng:
ie = Upsin(kx - WE) vA Uz = uosin(kx - wt + @)
LA = 2ug B A = wi2
Serbs tu » đây do sự chẳng chất của hai sĩng
= upsin(kx - wt) va-us = upsin(kx + wt)
thức nào sau đây biểu thị sĩng dừng trên đây ấy:
226 Hiéu pha cia 3 súng giếng nhau phải bằng bao nhiêu để khi giao thoa sáng hỗn tuàn triệt tiêu
Ad
B 1/4
CG 1/2 Dow
“ Hai nguén séngP, vaP, gay ra hién ligng giao thoa trên mãi
nước Biết PP, =1 Trả lời các câu hỏi 327, 228
931 Viết hệ thức tính số điểm cĩ biên độ đao động tổng hợp triệt tiêu trên PP,
: Tả sĩng tạo thành do sự Biao Lhon của hai sĩng kết hợp truyền
ge chiều nhau trên cùng một phương truyền sĩng
4 “Viết Phương trình dao động của M cách điểm B một đoạn
h da sĩng tới và sĩng phản xa gãy nên
` ta = 0,1 sin(lOOnt +) ¿Uụ = - 0,1sin(I00xt ==)
67
Trang 10B, uụ =- 0,18in(100xt+ 5) ¡ Ủy, — 0.1sin(100mt - `)
Œ uự —— 0,1sin(100r + = ;u„ = 0,1sin(100=t +3)
* Hai nguồn kết hợp 8, và8, đao động với tản sốf =100Hz, biết
8jẼ, = Bem, biên độ đao động của 8, và 8, là 0,4em Khi đó người
ta quan sắt trên mặt nước thấy có õ gợn lôi và những gợn này cất
đoạn 8,8, thành 6 đoạn mà bai đoạn ở dấu chi bang mot nia cat
Một đây đàn có chiêu đài L duve gi : giữ cố định ở hai i
y phát ra có bước sóng dài nhất bằng T Côn Lam,
cL D, 2L
4 độ âm được định nghĩa, là:
A Ap suất gây ra trên một diện tích khi : Sóng ầm trụ;
‘La đại lượng đo bằng loga thiập phan vớ, Năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian
â một đơn vị diện on vị diện ch đặt tại điểm đố, vuông góc với phương tí i di
| Hai sóng cộng hưởng có hước sén, SE 2 lớn nhất trong một ủ dài L một đầu hở và một đầu kín là bao nhiêu? `
AÀ có tần số khác nhau
Ð có cường độ âm khác nhau
Ö các hon âm khác nhau về Lắn số
D, cá số lượng và cường độ các hoa aim khác nhau
944, Bước sóng được định nghìa là:
A, Quang đường sóng trở lại v‡ Lrí ban đầu
Ð Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sống
mà chúng duo động cùng pha
Œ Quảng đường sống Lruyễn được trong mot chu ky
D B và C đúng
* Cho dây đàn hỗi AB như hình, B là vật cần Phương trình sống
tại A lau, = asinat tem), biết ÀB =Ì 2 Mà Trả lời các câu hỏi 245, 24, 247, 248
nụ
D d=(an+1)*
4
Tìm hệ thức tính những điểm c6 biên độ dao động tổng hợp
Tim hệ thức tính những điểm có biên độ đao động tổng hop
Trả lời các câu hai 236, 237 Ai le 345 Viết phương trình sóng phản xạ tại B ý 3 Bhan + vy
A.1=3,9cem; v = 160em/= , dai L, hai dd ng cộng hưởng có bước sóng lớn nhất, i ane mie ine =-asin(ot- 71 cị Ẹ
B.À=1,6em; v = 3,2m/5 TRÍ, Ti Bing 5 mani Se } Độ cao của âm phụ thuộc:
Gis som v =am/ 6 1.4L C¿ ủy = &pÖD€f + ev ko: _- ` Ce liên độ ẩm,
ng lượng
ho 2 nguồn phát sóng âm cùng biên độ, sang pha va cing ch HN LÊN, le Ain
gã Viết phương trình dao động tại M trên mật nước cách 8, và S, 44011z, đặt cách nhau 1mm Hỏi một nuôi phải đứng ở đâu để
mật đoạn lần lượt là 8,M= Bem, 8;M = 106m B ee a ae (biên độ sóng giao thoa hoàn toàn triệt tiêu) vận tốc của âm trong không khí bằng 352m/s i 246 Viết phương trình sóng tổng hợp tại M cách B một ma LAPD cis eet Sr
ˆA uy = 0,078sin(200xt - mm) (cm) - 0,3m kể từ nguồn bên trái, A uy = asin; deostot + 2 (em)
‹ 03m kể từ nguồn bên phải ` 3
i : tải B uy =asin — deos(ot +——]) (em)
C bự = 0,078sin(200xt + Tế) (em) Ngay chính giữa, cách mỗi nguồn 0,ãm : D lên MS: 40000 LÔ 2 _ 2a TU
D uy =0,156sin(200nt + ` (em) âm có âm sắc khác nhau vì: Se ae tee
THẺ / ‘Khi k mé hay dong thì cường độ dong dién t
Chuyên đề 2 : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIEU VÀ ae Na 45/22 mach đo được đầu €,P-121/8W D P=9242/58W A 0,161V G 1,509 , B 0,628V h 628V
1 Giá trị mà vôn kế và amipe kế xoay chiều đo được là:
A, Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và dòng điện xoay chiều
B Giá trị trung bình của hiệu điện thế và dòng điện xo3y chiều
C Giá trị cực đại của hiệu điện thế và dòng điện xoay chiều
D, Giá trị tức thời của hiệu điện thế và dòng điện xoay chiều
2 Chọn sai khi nói về năng lượng của dao động điện tỲ trong khung
A Nang lượng của khung dao động gồm: năng lượng điệu trường
và năng lượng từ trường
B Năng lượng của khung dao động biến thiên điều hòa với tẩn
số xác định không phụ thuốc vào tính chất khung dao động
C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên
điều hòa cùng tần số
D Tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là
một giá trị không đổi tại mọi thời điểm
3 Cho mạch điện xoay chiêu gồm R, L, € mắc nối tiếp Cuộn đây là
coin thuấn cảm Hiệu điện thé giữa hai đấu điện trở
C sóng điện từ không thể giao thoa, khúc xa
D năng lượng của sóng tỉ lệ vđi lũy thừa bậc 4 của Lần số
* Cho mạch điện xoay chiểu như hình:
Biết cuộn dây có điện trở không đáng kể Dùng vôn kế cá điện trở
rất lớn đo hiệu điện thé hai dau méi phẩn tử ta có:
Ö Uạ¿y = 405V D Tat ed A, B và C đều sai
11 Ý nghia hé sf edng sudt cos@:
A Hệ số công suất càng lớn thì công suất tỏa nhiệt của hệ càng lớn
B, Hệ số công suất càng nhỏ thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn
C Hệ số công suất của mạch càng lớn thì công suất hao phí càng lớn
D Để tầng hiệu quả sử dụng điện năng thì phải tăng hệ số công suất
12 Một khung đây chữ nhật quay đều trong từ trường dév có cảm ứng từ B = 0,6T với tốc độ 600 vòng/phút Tiết điện của khung 8 =
400cm", trục quay của khung vuông góc với đường sức từ Tính giá
trị cực đại eụ của sức điện động cảm ứng trong khung
a
13 Từ thông xuyên qua một dng dây phụ thuộc vào:
-A, Cảm ứng Lừ nơi đặt ống đây
_B Kích thước và số vòng của ống dây
Góc giữa trục ống dây và vector cảm ứng từ,
ời các câu hỏi 15, 16, 17,
- Viết biểu thức cường độ đòng điện qua đoạn mạch,
Trang 1118 Dịng điện xoay chiều là:
A Dong điện dao động
BH Dịng điện đổi chiều một cách tuần hồn
€ Dịng điện cường độ biển thiên theo đạng sin hay cộ
D Ca A, B, C đều sai
19 Một khung đây hình chữ nhật kích thước 30em x 40cm, gồm 200
vịng dây, đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ 0,5T Khung dây
quay quanh một trục đối xứng của nĩ vuơng gĩc với từ trường, với
vận tốc 240 vịng/phút Tìm phương trình của sức điện động cảm
ứng e trong khung dãy
A ¢ = 30,2sin(4mt) B e = 30,2sin(8mt)
G e = 130,6sin(4TrE) D e = 301,6sin(8nt)
20 Chon sai khi nĩi về điện từ trường:
A Khi từ trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra điện
trường, xốy
76
_D, Khâng cĩ từ trường hoặc điện trường tổn tại độc lập, riêng biệt
I Một đèn nẽon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiểu cĩ giá
“hiệu dụng 320V Đèn chỉ sảng lên khi hiệu điện thế tức thời
=lããV Hỏi trong mỗi nửa chu kỳ đèn sáng trong thời gian
lâu
À 0,709T B 23'T
G 0.5011 D 18T
8, Một khung dây điện phẳng gắm 100 vịng đây hình vuơng cạnh
1, cĩ thể quay quanh một trục nằm ngang ở trong mặt phẳng
khung, đi qua tâm Ĩ của khung và sung song với cạnh của
g Đường độ từ trường tại nơi đặt khung là B = 0,2T va khung
ny đều 300 vồịng/ phút Tìm cường độ cực đại của đồng điện cảm
g trong khung, cho biết điện trở của khung là 1O và của mach
ho một mạch điện gằm một điện trở R, một cuộn cảm thuần L,
ột tụ điện Ở mắc nối tiếp nhau như hình vẽ, R = 406, L = 0,8/m
= 3.10⁄m F Dịng điện qua mạch là ¡ = 3sin(100mt)A Viết
thức hiệu điện thế tức thời u, giữa hai đầu của L, và u; giữa
ai đầu của
a ers sÌ: R
+——| | i) —[ J —+
2 B
(A up = 240sin( 100 + Tr/2XV) và uc = 150sin(1001rt - Tr/2) (V)
B uy, = 240sin( 100TH - 1/2)V) vA ug = 150sin(100nt + 1/2) (V)
CG uy, = 120sin(1001t + Tr/2)(V) và uị = 160sin(100mt - Tr/2) (V)
D uy, = 240sin(100Tt + T/2KV) va ue = 75sin(LOOMt - 1/2) (V)
A Tăng cường độ dong điện
B, Giảm cường độ đồng điện,
6 Ting hiệu điện thế
BD Ava C dung
86, Da hỏng đèn giếng nhau, mỗi bĩng cĩ điện trở RE =120G được mắc vàn mạng điện ba pha như hình Ở
là dây trung tính, À, B, Ư là các dãy pha Mạng điện cĩ hiệu điện thế là 920V Tính hiệu điện thế và cường
97 Cho một mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn cảm thuần L,
và một tụ điện C mắc nối tiếp nhau như hình vẽ R = 408, L = 0,8m
H, C = 2.1074 F Dong dién qua mach 14 i = 3sin(100nU)A Viết
biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
B.u = 240sin(100mt + 1/6) (V))
C u = 1ỗ0sin(1001rt + 0,64) (V) D.u = 150sin(100mt + 0.75) (V)
28 Chon cau ted lia sai:
_A Sáng cực ngắn cá năng lượng lớn nhất, khơng bị táng điện ly
_ hấp thụ hay phản xạ
-B, Sĩng ngắn bị tầng điện ly phản xạ về mặt (đất
-Ư Sĩng trung bị tầng điện phản xạ vào ban ngày va bi tang dién
_ hấp thụ vào ban đêm
-Ð Sĩng dài ít bị nước hấp thu
'
19 Chon câu trả lời sai khi nĩi về máy biến thể;
À Dùng để tăng hoặc giảm hiệu điện thé cua dàng xoay chiều -B Máy biển thể hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C, Guộn sơ cấp cĩ tác dụng cung cấp điện năng cho tải tiêu thụ
CD Lãi kim loại của máy cá tác dụng dẫn các đường cắm ứng từ, Cho mặt dịng điện xoay chiêu cĩ tắn số f = ð0Hz qua một mạch liện nối tiếp gồm ï† = 500, C = 63,6HF và L = 0/318H Để cường đã
g điện và hiệu điện thế cùng pha, phải thay tụ điện bằng một tụ lên lhác cổ điện dung bao nhiêu?
A 64,4uF B 47/THP
D 31,8uF
| Cho mét dong dién xoay chiéu cĩ tén số f = 50H+z qua một rnạch
én nối tiếp gồm R = 500, C = 63,6uF va L = 0,318H Để cường độ
điện và hiệu điện thế cùng pha, nếu khơng thay tụ điện, thì phải thêm một tụ điện khác eĩ điện dung bao nhiêu và mắc thế nào?
A Mắc nối tiếp Ở' = 64,0pF
-B Mắc sĩng song Ở' = 64,0UP Mắc nối tiếp C' = 43,4UF -D Mắc sang song C' = 42,4HF
79
" Đỗ thị của đồng điện xoay chiểu i, và ¡z như hình bên đưới,
'Trả lời các câu hỏi 32, 33
3ã Mạch dao động để chọn sĩng của một máy thu thanh gồm một
cuộn đây cĩ độ từ cảm L = 1,76mH và một tụ điện cĩ điện dung Ở =
'10pF Giả sử điện dung và độ tự cẩm của các phần khác trung mạch
“khơng đáng kể, Mạch dao động trên bất được sĩng vơ tuyến cá tấn nhiêu?
-A 0,8.10°Hz B.1,0.10°Hz 1,8.107Hz TL 1,410 Hz đấc một cuộn day cố độ tự cắrn L và điện trở thuần r vào nguồn
xnột chiều L/ =30 V thì cường độ đồng điện qua cuộn đây là 5A
mắc cuộn đây vào nguồn xoay chiều u = 50⁄2sin100mt (V) thi
¡ng đơ hiệu đụng qua cuộn đây là 10A,
| lời các câu hỏi 36, 37, 38
nh điện trả thuần và độ tự cắm của cuộn đây
NTK
=4; L< lồ H r=402; L=3H
3 r=40; TT H
+=40; ter 50x
? Tính cơng suất tiêu thụ cửa cuộn đây trong mạch điện xoay chiều
B P~= 160W D.P= 40W
B, P=4W
D, P= 20W P=100W
C P = 80W
“Mạch dao động để chọn séng của một máy thu thanh gỗm một
đây cĩ độ tự cảm L = 8,9, (điện trở khơng đáng kể) và một điện cĩ điện dung = 490pE, tiả sử điện dung và độ tự cảm của
phản khác Lrong mạch khơng đáng kể, Để máy hắt được đải sơng
n cĩ bước sĩng từ 10m đến 50m, người ta dùng một tụ điện biến C' ghép với tụ điện C d& cho Hai tụ điện mới được ghép thè nào với Œ và cĩ giá trị điện dung biến đổi trong khoảng nào?
A Ghép song song, Œ' trong khoảng 0,018pF đến 0,41pF
81
nh cơng suất tiêu thị của cuộn đây trong mạch điện một chiều
B Ghép nổi tiếp, G' trong khoảng 10pF đến 490pF
C Ghép song song, C* trang khoảng 0,018pF đến 0,45pF
D Ghép nổi tiếp, C' trong khedng 0,018pF đến 0,45pF
40, Chụn câu sai: Nguyên nhân gầy ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do:
A Do dong điện Poucault trong lõi sat
B Da sự thất thốt bàng lượng dưới đạng sĩng điện từ
©, Do nhiệt têa ra ở hai cuỗn đây,
D, De điện trở của dây quấn ở hai cuộn sơ cấp và thứ cấp
41 Cho mạch điện gồm điện trở R = 1006, tụ điện Ư = 31,4HF, và
một tuộn dãy thuần cảm L, mắe nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện Lhế u = 300sin100rtV), Tink L để cường dé đồng
điện qua mạch là 1A
43 Chọn câu trả lời sai khi nĩi vẻ máy biến thế:
A Hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp khơng phụ thuộc
vào sổ vùng của cuộn dây
8 Máy biến thế khơng hoạt động với đồng điện một chiều
€ Cơng suất điện hao phí dọc đường dãy tải điện tỉ lệ nghịch với
hiệu điện thể các dây dẫn
Ko Độ biến thiên của từ thơng xuyên qua :nỗi cuộn dây của máy _ biến thế tỉ lệ thuận với số vịng dây,
$ Cho mạch điện xoay chiều gắm R, L C mắc nổi tiếp, Khi ta
m tần nữ của hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu dean mach thi: _ A Tong trở của mạch giảm
Tổng trở của mạch tăng:
Dung kháng tăng
- Cảm kháng giảm và dung kháng tăng,
mạch cĩ biểu thức
Ly |
100,2 sin 100zt (V)
đĩng;dịng điện trong mạch cĩ cường độ hiệu đụng], =2A và
| pha Feo với hiệu điện thế u,
mở, dịng điên trong mạch cĩ cường độ hiệu dụng], =1A, lận thế giữa hai đấu cuộn dây và hiệu điện thể giữa hai đầu ' mạch lệch pha nhau một Boer `
A X gồm điện trở thuần và tụ điện,
5, X gắm cuận đây thuần cảm và điện trở thuần
P X là tụ điện
83
Trang 12
T X lỏ cuộn dọy thuẫn cảm vỏ tụ điện
47 Tợnh cừng suất tỏa nhiệt trởn đoạn mạch AB khi k đụng
mạch điện gồm điện trở R = 1009, tụ điện C = 31,4uF, vỏ
n dóy L mic nối tiếp Đặt vỏo hai đầu mạch điện một hiệu
thế`u = 200sin100Tt(V) Tinh L để cường độ dúng điện qua
đạt giõ trợ cực đại,
B, 24t H
D 4/7 HI
ho một mạch điện xoay chiều gồm n cuộn dóy thuần cảm a
“Chọn trả lời đỷng khi nụi về rnõy biển thế:
ằ Cụ tõc dụng biến đổi hiệu điện thế của rin, ấc quy
H Cụ thể dỳng để tăng hoặo giảm hiệu điện thế
85
C, Dong điện ở cuộn sơ cấp vỏ thứ cấp cụ pha khõc nhau
D Dăng điện ở cuộn sơ cấp vỏ thứ cấn cụ Lẩn số khõc nhau 5ồ Một mạch điện ạB gỏm mật điện trở R, một tuộn đóy L =
0,318H, một tụ điện G = 0,159.10F, Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch lỏ u = 200sin(1007TEJ(V) Cường độ đồng diờn trong mach nhanh phe hơn hiệu điện thế hai đầu rmnạch một gục nr⁄4 Tớm giõ trớ của R
A, Ry =90 va L = 4,296.10” H :
B.R;= 30 vỏ L= 1,433.10” H
G Ry = 8Q va L = 1,382.10" H
D Ry = 00 va L = 9,866.10” H
85 Cho mot mạch điện xoay chiều gốm n tụ điện ghờp nối tiếp
Tợnh độ điện dung tương đương vỏ dung khõng tương đương
AL 1,25 W 6.1939 W
điện thế hiệu dụng ở hai đấu một đoạn mạch lỏ 110V,
IHz Để mắc một bụng độn (24V, 12W) vỏo đoạn mạch nỏy lời ta phải mắc nối tiếp bụng độn với một suộn cảm Cuộn cảm
Lỏ ờt biểu thức của cường độ dúng điện vỏ hiệu điện thế ở hai
ẹ đoạn mạch Lấy pha của dúng điện lỏm chuẩn
87
Avis 2 ain 100xt (A); u = 110V2 sin(LOOxt - 1,29) (V)
B i= Bein 100m (A); u = 110V2 sin(100xt + 1,29) (V)
Cts 2 sinci00nt + 1,20) (A); u = 1108in 100xt (V)
D.i= 2 dind00w = 1,29) (A); u = 110sin 100xt (V)
* Cha mạch điện như hớnh vẽ:
năng được truyền từ trạm biến thế A đến trạm B bằng dóy
cụ điện trở R =206 Tại B đường dóy tải điện được nối với một
thế hạ thế cụ hệ số biến thế k=10 Mõy cụ hiệu suất H = 1,
suất tiởu thụ mạch thứ cấp ở B lỏ 12kW, cường độ đồng điện
dụng qua tải lỏ 100A (tải lỏ thuần trổ)
ởi cõc cóu hỏi 65, 68, 67, 68
"Tợnh cường độ dúng điện trởn dóy dẫn vỏ hiệu điện thế hiệu
ở hai đầu cuộn sơ cấp ở B
B Khi A đương, B ấm dúng điện truyền = 4
€ Khi A óm, B dương dúng điện truyền
theo chiểu tif A sang B
Ð Khi á đương, H óm đồng điện truyền theo chiếu từ B sang A
* Cho mach điện như hớnh vẽ: R Tỏ c
4
tan; c= 2:10 a A Tư 1 ` D , 7
f= 60 Hz
Trả lời cõc cóu hỏi 70, 71, 79
70 Tợnh giõ trị R để cừng suất của mạch cụ giõ tri eve đại
Tợnh giõ trị R để u,, lờch pha ST S0 VỚI ty
Chon cau ding: Ta đờ thờ biờn dong ca khong dờng bộ ba pha
h một mõy dao điện ba pha bằng cõch:
‘A, Thay stato cia dờng cơ
Thay roto clia d6ng ev bang rate cla mdy dao diờn cling truc quay
? Thay nam cham diờn của động cơ
D Tất cả A, B va C dờu sai
Cho một mõy biến thể cụ hiệu suất 80%, Cuộn sơ cấp cụ 150
cuộn thứ cấp cụ 300 vúng Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một dóy cụ điện trở hoạt đừng 10060, độ tự cảm '01⁄mH Hệ số
r suất mạch sơ cấp bằng 1 Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu thế xoay chiếu cụ Uy = 100V, tấn số 50I1z Tợnh cừng suất
} L 1
G.f=92n|— , No †=-——= 2a/LO
Cho mờt may biờn thờ cụ hiệu suất 80% Guộn sơ cap cụ lũ0
g, cuữn thứ cấp cỷ 300 vỏng Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một
91
Trang 13
cuộn đây có điện trở hoạt động 1000, độ tự cảm 0,1⁄n HH, Hệ số
công suất mạch sơ cấp bằng 1 Hại đấu cuộn sơ cấp được đất ở hiệu
điện thế xoay chiêu có Ủ = 100V, tấn số 50Hz Tính cường độ hiệu
dụng mạch sơ cấp
78, Chọn câu trả lời đúng khi nói về máy biến thế:
A Cuộn sư cấp nối với mạch tiêu thụ điện năng
Ö Sữ vòng của cuộn thứ cấp luôn lớn hơn số vòng của cuộn s cấp
C, Số vòng của cuộn sơ cấp luồn lớn hơn số vùng của cuộn thứ cấp
D Cuộn thứ cấp của máy nổi với mạch tiêu thụ
79 Một máy phát điện có phản cảm gốm hai cặp cực và phần ứng
gầm hai cập cuộn dãy mắc nối tiếp Sức điện động hiệu dụng của
máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi
vòng dây là 4mWb Tính số vòng dây của mỗi cuộn trang phần ứng
A 48 vong B ñ0 vòng
C B4 vòng D, 60 vòng
* Mắc ba cuộn đây giống nhau, mỗi cuộn cố điện trở hoạt
đồng r =8, cảm kháng Z, =6(3 nối với nhau và mắc vào mạng
điện ba pha đối xứng có hiệu điện thế dãy U, = 230V
Trả lời các câu hỏi R0, B1, 83
80 Tính cường độ dòng điện dây và hiệu điện thế pha nếu các cuộn
đây mắc hình sao vào mạng điện
A Uy = 380V; I, =38A
B U, =127V; 1, =12,7A
C U, = 220V; I, =22A
D U, =127V; I, =22A
B1, Tính cường độ dang điện dây và hiệu điện thé pha nếu các cuộn
đây mắc hình tam giác vàn mạng điện
3 Trong mạng điện ha pha, cdc tdi tiéu thy cé cing dién trd R
yong độ dòng điện qua một tải tiêu thụ là ï, =-# Tính cường độ
: điện qua hai tải còn lại
mạch điện xoay chiêu có hiệu điện thế hiệu dụng U = 120V
mạch điện mắc nối tiếp R, L, C Biết L “Ew, R= 802,
Tính tản số f để u cùng pha với cường độ đồng điện ¡ Tìm giá
hiéu dung cia i
f = 50Hz ; [=1,5A
f =100Hz ; I=3A
C f =50Hz ; 1=3A
‘D, f = 100Hz ; I=1,5A
4 Tinh tần số f để eảm kháng 2, có giá trị gấp 4 lần dung kháng
By va viet biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch khi đó
“A { = 26Hz; i = 12/5 sin(200x$ +0,64) (A)
85 Chọn câu trả lời sai khi nói về đao động điện từ
A Dao déng điện từ của mạch là đao động tự do
B Trong mach đao động có sự biến thiên tương hỗ sue nang lượng điện trường và năng lượng từ trường
G Nâng lượng từ trường trong cuộn thuần cảm ở mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian với chu };ÿ T
1 Trong mạch dao động hiệu điện thế giữn hai đầu cuộn cảm
cũng là hiệu điện thế đạt vào hai đầu tụ điện
86, Trong một máy biến thế số vòng của cuộn thứ cấp lớn hơn sổ vòng của cuũn sơ cấp (Ìủ máy có tác dụng:
A téng hiệu điện thế
B giảm hiệu điện thế
C giảm cường độ dòng điện
D Ava © đúng
87 Trong mạch dao động LŨ năng lượng điện từ trường của mạch
đao động:
A biển thiên điều hòa theo thăi gian với chu kỳ T,
TH, biến thiên điểu hòa theo thời gian với chu kỳ 3T
C biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ >
D, không biến thiện,
&8 Một đường dây có điện trở 4Q dẫn một dòng điện xoay chiều
một nha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Hiệu điện thế hiệu dụng
ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500W
Hệ số công suất của mạch điện là cosọ = 0,8, Có bao nhiều phần trăm công suất hị mất mát trên đường dây đo tỏa nhiệt?
lời các câu hỏi 89, 90, 91, 92,
nh giả trị f, để cường độ dòng điện đạt cực đại
92 Viét biểu thức cường độ dàng điện khif = f„
A i= 10V2sin(100nt =3) (A)
B i = 10sin(100nt - ee (A)
C ¡= 80sin(100mt + Si (A)
D ï = 20sin(100xt - > (A)
* Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, Œ mẩe nổi tiếp
Biết cuộn đây thuần sắm có L, = 0,08H, ty điện có điện dưng C thay
đổi Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức:
Khi C = C, thi dong điện qua mạch cá qường độ hiệu dụng là Ï = 8,8 A
Khi C = C, = 4 Gì thì dòng điện qua mạch vẫn có cường độ hiệu
85 Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha
U, =115,BV và tần số 50Hz Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải
như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải cá dién trd thudn 12,40 va do
tự cảm BũmH Tính cường độ dòng điện qua các tải
“A 3500W B 3625.W
Ớ, 3700W D 3720W
“Một máy phát điền cũng cấp cho mạch ngoài một công nuất
=2MW, hiệu diện thê giá làai cực máy phát là Ú, = 2000V
điện thế hai đầu mỗi phần tử làu;, uạ
Đăng điện được đưa vào cuộn sơ cấp một biến thế có hiệu suất H = đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn cá điện trở R = 10
Trả lời cáe câu hỏi 88, 100, 101
99 Tinh cường độ dòng điện hiệu dụng do máy cung cẩn và hiệu điện thế nơi tiêu thụ Biết dòng điện cùng pha với hiệu điện thế
101 Bể giảm công suất trong tuyển tải điện răng n lan thì:
A Tang hiéu dién thé n lan
B Giảm hiệu điện thé n lan,
Ơ Tăng tiết điện của đây dẫn n lẳn
D Tăng hiệu điện thế vn lấn
* Một mạch điện xoay chiéu không
phân nhánh cõ giản đổ vector như hình
Mạch điện gỗm các phân tử X, Y, Hiệu
Trong dé Uy LU ya chúng đối xứng nhau qua true i
Trả lời eáe cầu hỏi 109, 103, 104, 105
ˆ-A X là tụ điện, Y là điện trở thuần
PB X là cuộn đây thuần cẩm, Ý là tụ điện
' Ạ Y là cuộn đây thuần cảm, X là điện trở thuần ghép nối tiến