1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán 8_HK 1

3 377 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là thoi.. c Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.. d Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.. Câu 6/ Cho hình vẽ, tứ giác ABCD là hình: a Hình tha

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC TÂN CHÂU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS BƯNG BÀNG Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Tên hs: -………

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2006 -2007 Môn Toán 8.Thời gian 90’ (Không kể thời gian phát đề)

I/ TRẮC NGHIỆM:(3 đ)

Câu 1/ Tích của đơn thức (–5x3) và đa thức (2x2 + 3x – 5) là:

a) 10x5 – 15x4 + 25x3 c) –10x5 – 15x4 – 25x3

b) –10x5 – 15x4 + 25x3 d) Một kết quả khác

Câu 2/ Kết quả của phép chia (x3 – y3) : (x2 + xy + y2) là:

a) x + y b) (x + y)2 c) (x – y)2 d) x – y

Câu 3/ Để phân thức

7 2

3 +

x

x

được xác định thì:

a) x ≠

7

2

b) x ≠

7

2 c) x ≠

2

7

d) x ≠

2

7

Câu 4/ Giá trị của phân thức x5(x x−−102) tại x = 2006 bằng:

a) 2006−5 b) 20065 c) 200610 d) 2006−10

Câu 5/ a) Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.

b) Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là thoi

c) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

d) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông

Câu 6/ Cho hình vẽ, tứ giác ABCD là hình:

a) Hình thang cân b) Hình thoi

c) Hình chữ nhật d) Hình vuông

II/ TỰ LUẬN: (7 đ)

Câu 1/ Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x3 +x2y + 4x+ 4y

b) x3 + 2x2y + xy2 – 9x

Câu 2/ Rút gọn biểu thức:

1

1 : 3 1 1

1

2

− +

− +

+

x

x x x

x x

x

Câu 3/ Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường thẳng qua

B và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau ở K

a) Tứ giác OBKC là hình gì? Chứng minh

b) Chứng minh rằng : AB = OK

c) Tính diện tích tứ giác OBKC, biết AC =10 cm, BD = 6 cm

HẾT

-A

D

C B

Trang 2

ĐÁP ÁN

(ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 8 NĂM HỌC 2006 – 2007)

I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1/ b Câu 2/ d Câu 3/ a

Câu 4/ b Câu 5/ c Câu 6/ b

II/ TỰ LUẬN:

Câu 1/ a) x3 + x2y + 4x + 4y b) x3 + 2x2y + xy2 – 9x

= (x3 +x2y) + ( 4x+ 4y) = x(x2 + 2xy + y2 – 9)

= x2 ( x+y) + 4( x+ y) = x{(x+y)2 – 32}

Câu 2/ 1 3 : 11

1

1

2

− +

− +

+

x

x x x

x x

x

) 1 (

3 1 1

+ +

− +

+

x

x x

x

x x

x

= x x−+11+ x1(−x3−x1) = x(x+x(1x)−+11)−3x =x2 +x(x x+−11)−3x = x2x(−x2−x1+)1 = (x x(x−−1)12)

=

x

x 1

Câu 3/

a/ Chứng minh OBKC là hình chữ nhật:

Xét tứ giác OBKC:

BK // OC (gt) và CK // OB (gt)

Vậy tứ giác OBKC là hình bình hành

Ta lại có: BOC = 900 ( BD⊥AC( vì ABCD là hình thoi))

Nên OBKC là hình chữ nhật

b/ Chứng minh AB = OK

AB = BC ( ABCD là hình thoi)

BC = OK (đường chéo hình chữ nhật OBKC)

c/ Diện tích tứ giác OBKC:

Do ABCD là hình thoi nên ta có: OC AC

2

1

2

1

= , mà AC = 10 cm và BD = 6 cm, nên: OC = 5 cm và OB = 3 cm

Mặt khác do OBKC là hình chữ nhật (chứng minh câu a), nên:

SOBKC =OB.OC hay SOBKC =5.3 = 15 cm2

Hình thoi ABCD, ACBD

= {O}

BK // AC ; CK // BD a/ OBKC là hình chữ nhật

b/ AB = OK

c/ SOBKC = ?, biết AC = 10

cm, BD = 6 cm

GT

O

D

C

K B

⇒AB = OK

Trang 3

BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (Mỗi câu 0,5 điểm)

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1/ 2 điểm (mỗi câu 1 điểm).

Câu 2/ 2 điểm

Câu 3/ 3 điểm:

 Vẽ hình + giả thiết kết luận : 0, 5 điểm

 Câu a: 1 điểm

 Câu b: 1 điểm

 Câu c: 0, 5 điểm

Ngày đăng: 18/05/2015, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi ABCD, ACBD - Đề Toán 8_HK 1
Hình thoi ABCD, ACBD (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w