Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?. Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nàoA. Chỉ ra trong các phương trình sau pt nào kh
Trang 1-Đề 1: 30 phút:
Hãy khoanh tròn chĩ một chữ cái đứng trước kết quả chọn đúng trong các câu sau:
1 Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 0x + 7 = 0 B 3x + 5 = 0 C x2 + 1 = 0 D x +1
x = 0
2 Phương trình 2 3 2
1
x
x = + x
− có điều kiện xác định là:
3 Phương trình – 5x + 15 = 0 có nghiệm là:
4. x− = −7 x 7 khi :
5 Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A x > –2 B x < –2 C x ≥ –2 D x ≤ –2
6 Cho biết 1
2
MN
PQ = và PQ = 4cm Khi đó độ dài đoạn MN là:
7 Trong hình bên, biết SH // KL, RS = 13cm, SK = 6,5cm,
HL = 4cm Khi đó độ dài x bằng:
8 Nếu ABC∆ MNE∆ theo tỉ số k thì MNE∆ ∆ABC theo tỉ số là:
k
9 Nếu ABC∆ MNE∆ và tỉ số diện tích 4
9
ABC MNE
S
S = thì tỉ số hai chu vi ABC
MNE
p
p bằng:
A 4
81
10 Một hình hộp chữ nhật, đáy là hình chữ nhật có đường chéo là 5cm và một cạnh là 4cm, cạnh
bên là 10cm thì diện tích xung quanh là:
ĐÁP ÁN:
GV: Trần Nguyễn Hoàng – Violet.vn/hoangkim08 1
Đáp án
Trang 2Đề 2 : 30 phút:
Hãy khoanh tròn chĩ một chữ cái đứng trước kết quả chọn đúng trong các câu sau:
1 Chỉ ra trong các phương trình sau pt nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 1 – x = 0 B 1 – 2t2 = 0 C 3z = 0 D 2x – 3 = 0
2 Nghiệm của phương trình (x + 1) + (2x – 1) = 9 –x là:
4
3 Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(1 – 2x) = 0 là:
A 1; 1;1
2
− −
1 1; ;1 2
−
1
; 1 2
1 2
4 Điều kiện xác định của phương trình x+x2 − 2(2x x+32)
− là:
A x ≠ 0 B x ≠ 2 C x ≠0 và x ≠ 2 D x ≠ ±2
5 Điều kiện xác định của phương trình
2
6 Nghiệm của bất phương trình (x2 + 1)(2 – 3x) < 0 là:
A x > 2
3
3
− C x < 2
3 D x > 2
3
7 Như hình vẽ (hình 1), DE // BC Độ dài x bằng:
3 cm
8 Như hình vẽ (hình 2) Độ dài A’B’ bằng:
9 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là mệnh đề sai ?
A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
B Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
C Tỉ số chu vi hai tam giác đồng dạng thì bằng tỉ số đồng dạng
D Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng thì bằng bình phương tỉ số đồng dạng
10 Thể tích của một hình lập phương là 125cm3 Thì độ dài một cạnh hình lập phương này là:
ĐÁP ÁN:
Đề 3 : 30 phút
Đáp án
Trang 3Hãy khoanh trịn chĩ một chữ cái đứng trước kết quả chọn đúng trong các câu sau:
1 Trong các phương trình sau đây phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số?
A x 1 0
x
+ = B (x + 3)(x – 3) = 0 C 5 = 3 – x D x2 = 1
2 Số nghiệm của phương trình 4x2 – 7 = 0 là:
3 Điều kiện xác định của phương trình
2
x − − x =x x
A a≠ 0 B 1
3
3
a≠ − và a ≠ −3.
+ − − =
− + − cĩ nghiệm là:
A x = 1 B x = –1 C x = ±1 D Một kết quả khác
5 Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 cĩ nghiệm là :
6 Phương trình x2 + 1 = 0 cĩ nghiệm là :
7 Với giá trị nào của x sau đây nghiệm đúng bất phương trình 2x > 1?
A x = 1
2 B x <
1
1 2
8 Bất phương trình (x2 + 1)(x – 1) ≥ 0 cĩ tập nghiệm là:
A {x x/ >1} B {x x/ <1} C {x x/ ≥1} D {x x/ <−1}
9 Đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác thì số tam giác tạo thành đồng dạng với tam giác ban
đầu là:
10 Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ cĩ gĩc A bằng gĩc C’, gĩc B bằng gĩc B’ thì:
A ABC∆ ∆A B C' ' ' B ABC∆ ∆C B A' ' '
C ABC∆ ∆C A B' ' ' D ABC∆ ∆A C B' ' '
11 ABC∆ ∆A B C' ' ' và tỉ số
' ' '
25 16
ABC
A B C
S
S = thì tỉ số đồng dạng là:
A 4
16
12 ABC∆ cĩ BC = 16cm, diện tích của nĩ bằng 80cm2 Chiều cao tương ứng với BC bằng:
ĐÁP ÁN:
Đề 4 : 40 phút
Khoanh tròn chữ cái chỉ kết quả của các câu sau mà em chọn là đúng
1 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x + 3 = 0 B (x + 3)(x – 2) = 0 C x2 + 1 = 0 D x + 1x = 0
Đáp án
Trang 42 Số nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn ax b+ = 0 là:
A vô nghiệm B một nghiệm C hai nghiệm D vô số nghiệm
3 Phương trình 2x – 1 = 7 có nghiệm là:
4 Phương trình x2 + 1 = 0 có nghiệm là:
5 Số nghiệm của phương trình 2x2 – 4 = 0 là:
6 Phương trình (x + 1)(x – 1
5) = 0 có nghiệm là:
7 ĐKXĐ của phương trình x 1
x
− + 4x = 1
2 4
x x
+
− là : A.x ≠0 B.x ≠-2 C.x ≠ 0; x ≠
2
1
D x ≠0; x ≠2
8 A Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với cùng một số dương ta nhận được một
bất phương trình mới cùng chiều với bất phương trình đã cho
B Khi chia cả hai vế của một bất phương trình cho cùng một số âm ta nhận được một bất phương trình mới cùng chiều với bất phương trình đã cho
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
9 Bất phương trình 5x – 15 > 0 có tập nghiệm là:
A {x x/ > −3} B {x x/ >3} C {x x/ < −3} D {x x/ <3}
10 Bất phương trình (x2 + 1)(x – 1) ≥ 0 có tập nghiệm là:
A {x x/ >1} B {x x/ <1} C {x x/ ≥1} D {x x/ < −1}
11 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm
của bất phương trình:
12 x 5− = −x 5 khi:
A Â’ = Â. B Bº '=Bµ C C) '=Cµ D B’C’= BC
14.ΔA'B'C' ΔABC theo tỉ số đồng dạng là k = 14 Vậy tỉ số chu vi A 'B'C'
ABC
p
p bằng:
15.ΔA'B'C' ΔABC theo tỉ số đồng dạng là k = 14 Vậy tỉ số diện tích A 'B'C'
ABC
S
S bằng:
Trang 5A 4 B 1
16.ΔA'B'C' ΔABC theo tỉ số đồng dạng là k = 23 Vậy tỉ số hai đường phân giác tương ứng bằng:
ĐÁP ÁN:
Đề 5 : Khoanh trịn một chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng:
Câu 1: Phương trình 2x + 5 = 7 cĩ nghiệm là:
2
1 2
Câu 2: Phương trình (x + 3)( 2
7
x− ) = 0 cĩ nghiệm là:
2
2 7
Câu 3: ĐKXĐ của phương trình x 1
x
+ + 2 = 7
2 1
x x
+
− là x khác :
1
1 2
−
Câu 4: A Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với cùng một số dương ta nhận được
một bất phương trình mới cùng chiều với bất phương trình đã cho
B Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình cho cùng một số âm ta nhận được một bất phương trình mới cùng chiều với bất phương trình đã cho
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 5: Số nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn ax b+ = 0 là:
A Vô nghiệm B Duy nhất một nghiệm C 2 nghiệm D Vô số nghiệm
Câu 6: ΔA'B'C' ΔABC theo tỉ số đồng dạng là k = 3
4 Vậy tỉ số diện tích ABC
A 'B'C'
S
S bằng:
A 3
9
Câu 7: ΔA'B'C' ΔABC theo tỉ số đồng dạng là k = 1
2, diện tích ΔABC là 40cm2 Khi đĩ diện tích ΔA'B'C' bằng:
Câu 8: Một hình lập phương cĩ độ dài cạnh là 3cm Thể tích của hình lập phương đĩ là:
Trang 6Câu 9: ΔABCcó DE // BC, AD = 2, DB = 3, BC = 10 (hình 1) Độ dài x bằng:
Câu 10: ΔABC có AD là phân giác của ·BAC, AB = 3, AC = 6, Độ dài y bằng:
ĐÁP ÁN:
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP PHẦN TỰ LUẬN HỌC KỲ II
MƠN: TỐN 8
-Bài 1: Giải các phương trình sau :
a) 2x + 3 = 3x – 5
b) (x + 1)(2x – 3) = 0
c) (2 – x)(5 – 2x)(4 – 8x) = 0
d) (2x – 4)(x + 6) = 0
e) (x – 7)(8x + 6) = 0
f) 2x(x – 1) = 2x2 – 9
g) (x – 1)(2x – 1) = x(1 – x)
h) (x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(x + 1)
i) x2 – x – 2 = 0
j) x2 – 5x + 4 = 0
x+ − x− = x+ −
x− + = − x
m) (2x + 3)2 = 9x2
Bài 2: Giải các phương trình sau:
Đáp án
Trang 7b) 2
x+ = x
c)
2
2
x
x
−
x
−
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a) 2x−4 = +x 3
b) 5x−1 =2x−5
c) x+5 =3x−2
d) | x – 3| = 5x – 1
e) |x + 5| = x + 5
Bài 3: Giải và biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình sau trên trục số:
a) 3x(x – 2) ³ 6x2 + 1
b) (x + 1)(x – 2) ≤ x2 + 3
c) 4 – 5x2 ≥ x(2 – 5x)
d) 5 – x > 3x – 12
e) x(2x – 1) ≤ 2x2 + 1
f) 2x(x – 1) ≥ 2x2 – 1
5
x+ ≥
x− ≥ x+
Bài 4: Tìm x sao cho biểu thức 3 – 2x luơn cĩ giá trị lớn hơn 2
Bài 5: Một ca nơ đi xuơi dịng từ bến A đến bến B với vận tốc 50 km/h và ngược dịng từ B về A với vận tốc 30 km/h Thời gian lượt đi ít hơn lượt về 2 giờ Tính quãng đường AB
Bài 6: Một phân số cĩ tử số bé hơn mẫu số của nĩ là 11 Nếu tăng tử số thêm 3 đơn vị và giảm mẫu
số 4 đơn vị thì được phân số mới bằng phân số 3
4 Tìm phân số ban đầu.
Bài 7: ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k = 12
a) ∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số đồng dạng nào?
b) Biết diện tích ∆A’B’C’ là 20cm2.tính diện tích ∆ABC
Bài 8: Tính thể tích của:
a) Hình hộp chữ nhật có các kích thước là:3cm,4cm,5cm
Trang 8b) Hình lập phương có độ dài cạnh là 5cm.
Bài 9: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH vuông góc với cạnh BC, biết AB = 12cm,
AC =16cm
a) Tính chu vi ∆ABC
b) Tính độ dài đường cao AH
c) Gọi AD là đường phân giác của góc A (D thuộc BC).Tính DB, DC
d) CMR : AH2 = HB.HC
e) Tính: SABC, SADB, SADC, SAHD
Bài 10: Cho Hình chữ nhật ABCD cĩ AB = 8cm, BC = 6 cm Vẽ AH vuơng gĩc với BD (H ∈ BD)
a) CMR: ∆DHA và ∆BCD đồng dạng
b) Tính BD, AH và diện tích ∆DHA
c) Đường phân giác của ·BCD cắt BD tại I Tính IB và ID.
Bài 11: Cho ∆ABC, trong đĩ AB = 15cm, AC = 20cm Trên cạnh AC và AB lần lượt lấy hai điểm
D và E sao cho AD = 8cm, AE = 6cm
a) CMR: ∆ABC và ∆ADE đồng dạng
b) Tính DE nếu BC = 25cm
c) Qua D kẽ đường thẳng song song với AB, cắt BC tại tại F CMR: ∆DFC vuơng
Bài 12: Cho ∆ABC vuơng tại A và µC = 300
Phân giác µB cắt AC tại D (D ∈AC)
a) CMR: ∆ABC đồng dạng với ∆ABD
b) Biết AB = 3cm Tính chu vi và diện tích ∆ABC
c) Gọi H là trung điểm BC Tính DH
Bài 13: Cho ∆ABC vuơng tại A, cĩ AB = 15cm, AC = 20cm, đường cao AH
a) Tính BC, AH
b) Đường phân giác của gĩc A cắt BC tại D Tính BD, CD
c) CMR: AH2 = BH.HC
d) Tính diện tích ∆AHD
* Xem lại các bài tập: BT5 trang 59 SGK; BT 6,7 trang 62 SGK; BT 15 trang 67 SGK; BT 38
trang 79 SGK
* Cần nắm chắc các kiến thức:
_ Định lý thuận, định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét
_ Tính chất đường phân giác trong tam giác
_ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác và ứng dụng