Kĩ năng: - Rèn kĩ năng trình bày bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính, đáp số.. Giới thiệu cách giải bài toán và trình bày bài giải: - GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.. - GV hớng dẫn
Trang 1Tuần 28
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
Toán:
Tiết 109:
Giải toán có lời văn (tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu bài toán có một phép tính trừ:
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Biết trình bày bài giải gồm:
+ Câu lời giải, phép tính, đáp số
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng trình bày bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính, đáp số
3 Thái độ :
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi học môn Toán
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Bảng phụ viết tóm tắt bài 1, bài 2, bài 3(149)
* Học sinh:
- SGK, bút dạ, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổ n định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài - 2 HS lên bảng:
16 = 10 + 6 18 = 15 + 3
15 > 10 + 4 17 < 10 + 9
- Yêu cầu HS dới lớp viết vào bảng
con các số có 2 chữ số giống nhau - HS viết: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99.
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
3.2 Giới thiệu cách giải bài toán và trình
bày bài giải:
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- GV kết hợp ghi bảng tóm tắt
+ Bài toán cho biết những gì ?
- 3 HS đọc bài toán và trả lời câu hỏi
+ Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán 3 con gà
+ Bài toán hỏi gì ?
- GV nhận xét và gắn tóm tắt + Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?- HS nêu lại tóm tắt
- Gọi HS nêu tóm tắt
- GV hớng dẫn HS giải bài toán và trình
bày bài giải
Tóm tắt:
Có : 9 con gà Bán : 3 con gà Còn lại: con gà?
Trang 2+ Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta
làm thế nào ? + Làm phép tính trừ, lấy số gà nhà An có trừđi số gà mẹ bán đi + Hãy nêu cho cô phép trừ đó + HS nêu: 9 - 3 = 6
- Cho HS quan sát tranh để kiểm tra lại kết
quả
- Hớng dẫn HS trình bày bài giải
+ Bài toán có lời văn gồm những gì ?
+ Hãy nêu câu lời giải của bài
- Cho HS nêu các câu lời giải khác
+ Câu lời giải, phép tính và đáp số
+ Số gà còn lại là
Nhà An còn lại số gà là
- HS nêu lại cách trình bày bài giải
- Hớng dẫn: 6 ở đây là số gà còn lại nên
phải viết đơn vị là (con gà) Số gà nhà An còn lại là:Bài giải
9 - 3 = 6 (con gà)
Đáp số: 6 con gà
- Cho HS nêu các bớc trình bày bài giải - 2 HS nêu
3.3 Luyện tập:
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- GV kết hợp ghi bảng tóm tắt
+ Bài toán cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- 2 HS đọc
- HS nêu lại tóm tắt, 1 HS lên bảng điền số vào phần tóm tắt
Tóm tắt:
Có : 8 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại : con chim?
- HS làm bài, 1 HS làm ở bảng phụ
- Hớng dẫn HS hoàn chỉnh bài giải
- Gọi HS nhận xét về kết quả, cách trình
bày
- Cho HS nêu các câu lời giải khác
- Viết phép tính và đáp số
Bài giải
Số con chim còn lại là:
8 - 2 = 6 (con)
Đáp số: 6 con chim
- GV nhận xét, chỉnh sửa
* Bài 2( 149):
- Hớng dẫn HS tìm hiểu đề toán - HS làm bài vào SGK - chữa bài
- Tự hoàn chỉnh tóm tắt- làm bài theo nhóm
Đã thả : 3 quả bóng
Còn lại: … quả bóng?
Số quả bóng còn lại là:
8 - 3 = 5 (quả bóng) Đáp số: 5 quả bóng
- Gọi HS đọc bài toán - 2 HS đọc bài toán
- Hớng dẫn HS tìm hiểu đề toán - HS làm bài vào vở
- 1 HS chữa bài trên bảng phụ
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Cả lớp làm bài vào vở
Tóm tắt:
Đàn vịt có: 8 con
ở dới ao : 5 con Trên bờ : con?
Trang 3- Cho HS gắn bài, chữa bài.
- Nhận xét tiết học Số con vịt trên bờ có là:Bài giải
8 - 5 = 3 (con) Đáp số: 3 con vịt
4 Củng cố:
+ Cách giải bài toán có lời văn hôm nay có
gì khác với cách giải bài toán có lời văn đã
học?
+ Dựa vào đâu em biết điều đó ?
+ Khác về phép tính + Dựa vào câu hỏi của bài
+ Nếu bài toán 'Hỏi tất cả " thì thực
hiện phép tính gì ? + Nếu bài toán 'Hỏi tất cả " thì thực hiện phép tính cộng + Nếu bài toán "Hỏi còn lại " thì
thực hiện phép tính gì ? + Nếu bài toán "Hỏi còn lại " thì thực hiện phép tính trừ + Ngoài ra còn phải dựa vào những gì bài
toán cho biết ? + Nếu thêm hay gộp thì làm phép tính cộng Nếu bớt thì sử dụng phép tính trừ
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Dặn HS xem lại các bài giải bài toán dạng
vừa học
- HS nghe và ghi nhớ
Tập viết:
Tô chữ hoa: H I K
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS tô đợc các chữ hoa : H , I ,K
- Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ: viết đẹp, duyệt binh, hiếu thảo, yêu mến kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất 1 lần)
2 Kĩ năng:
- HS tô, viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ và trình bày sạch sẽ
3 Thái độ :
- Giáo dục HS ý thức rèn viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Chữ hoa mẫu H, I, K,
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ nội dung của bài
* Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 41 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng lớp - viết bảng con
- Nhận xét và cho điểm
- Cả lớp hát một bài
- 3 HS lên bảng viết
- Cả lớp viết bảng con: E, E G
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
3.2 Hớng dẫn tô chữ hoa: H, I, K
- GV gắn các chữ hoa mẫu lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát - nhận xét
- Quan sát chữ mẫu và nhận xét
+ Chữ H hoa gồm những nét nào ?
+ Em nêu cách viết chữ hoa I
+ Chữ K hoa gồm những nét nào ?
+ Chữ hoa H gồm 3 nét: một nét móc, một nét khuyết, một nét thẳng
+ Viết nh chữ hoa H ( nét 1, 2)
+Nét 1, 2 giống chữ I , nét 3 là nét cong thắt ở giữa
- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết
từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa H,I,K
- Hớng dẫn HS viết chữ hoa H, I, K
- Cho HS viết trên bảng con
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- HS theo dõi và tập viết trên bảng con
- HS viết trên bảng con
H I K
3.3 H ớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng
dụng và nêu yêu cầu - HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên bảng phụ.
- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con
chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS viết trên bảng con:
iờt uyờt iờu yờu viết đẹp duyệt binh hiếu thảo yờu mến
3.4 H ớng dẫn HS tập tô, tập viết trong vở:
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu - HS tô và viết theo hớng dẫn
- Thu vở và chấm một số bài
- Nhận xét- khen những HS đợc điểm tốt
4 Củng cố:
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- Dặn HS tập viết chữ hoa H, I, K
- Chuẩn bị bài: L M N
- HS nghe và ghi nhớ
Chính tả:
Ngôi nhà
I Mục tiêu:
Trang 51 Kiến thức:
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng 10 phút đến
12 phút
2 Kĩ năng:
- Trình bày bài cân đối, viết đều nét
- Điền đúng vần iêu, yêu ; chữ c hay k vào chỗ trống
- Làm đúng bài tập 2, bài tập 3( SGK)
3 Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức rèn viết đẹp, giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ đã chép sẵn khổ thơ 3 và 2 bài tập
* Học sinh:
- Vở chính tả, bút dạ, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết
- GV nhận xét và cho điểm
- Cả lớp hát một bài
- 2 HS: chăm học, ngát hơng
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
3.2 H ớng dẫn HS tập chép:
- GV Gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 5 HS đọc khổ thơ 3 bài " Ngôi nhà”
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ viết
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó
- GV theo dõi, chỉnh sửa - 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con.
- Cho HS tập chép bài chính tả vào vở Nhắc
HS chữ cái đầu mỗi dòng thơ phải viết hoa - HS chép bài theo hớng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần
những từ khó viết
- GV thu vở chấm một số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3.3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu Điền: iêu hay yêu?
- Cho HS lên bảng thi làm bài nhanh - 4 HS tham gia
( chỉ viết tiếng cần điền)
- Nhận xét - Nhận xét.Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng khiếu vẽ.
Bố mẹ rất yêu quý Hiếu.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài- Gắn bài, nhận xét
+ Nêu qui tắc chính tả
* Bài 3 (84):
Điền: c hoặc k?
- HS làm bài- chữa bài
Ông trồng cây cảnh Bà kể chuyện
Chị xâu kim
+ k + i, e, ê
Trang 64 Củng cố:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
5 Dặn dò:
- Dặn HS luyện viết vào vở
- Nhớ qui tắc chính tả vừa viết
- Chuẩn bị bài: Quà của bố
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ t ngày 23 tháng 3 năm 2011
Tập đọc:
Quà của bố
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng, Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ngoài đảo xa, bố rất nhớ và yêu em
2 Kĩ năng:
- HS trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)
- Học thuộc lòng một khổ của bài thơ
3 Thái độ:
- Giáo dục HS tình yêu bố, mẹ và ý thức giúp đỡ gia đình
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói
- Bảng phụ viết bài tập đọc, thẻ từ
* Học sinh:
- SGK, bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp hát một bài.
- Gọi HS đọc thuộc lòng khổ thơ em thích
trong bài Ngôi nhà và yêu cầu trả lời một
trong câu hỏi “ Vì sao em thích khổ thơ đó?”
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
3.2 H ớng dẫn HS luyện đọc:
a, Đọc mẫu:
- GV đọc: giọng chậm rãi, tình cảm; nhấn
giọng các từ ngữ ở khổ thơ hai nghìn cái nhớ,
Trang 7b, Luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Yêu cầu HS tìm những tiếng từ khó đồng
thời gạch chân trên bảng - HS tìm và nêu: lần nào, về phép, vững vàng,đảo xa, luôn,…
+ Trong các từ trên những từ nào các em cha
- GV đồng thời gạch chân từ đó
- Gợi ý cho HS giải nghĩa từ
* Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc từng dòng thơ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Luyện đọc đoạn, bài thơ:
- HS đọc nối tiếp cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc từng khổ thơ (3 khổ)
- Cho HS đọc cả bài thơ,
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3.3 Ôn các vần oan, oat:
- Gọi HS đọc yêu cầu 1 trong SGK
- Yêu cầu HS tìm và nêu trớc lớp
- Gọi HS đọc yêu cầu 2
- Cho HS quan sát và đọc câu mẫu dới tranh
- Gọi HS đọc câu câu lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân, nhóm, tổ
- 3 HS đọc- cả lớp đọc đồng thanh
(1) Tìm tiếng trong bài có chứa vần oan
- HS tìm và phân tích: ngoan
(2) Nói câu chứa tiếng có vần oan, có vần oat
M: Chúng em vui liên hoan.
Bạn Hùng thích hoạt động.
VD:
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV nhận xét tiết học + Cả lớp em đã hoàn thành bài tập Toán.+ Bé Hà toát mồ hôi
Tiết 2 3.4 Tìm hiểu bài và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc khổ thơ 1 của bài
+ Bố bạn nhỏ làm việc gì? ở đâu? - 2 HS đọc – cả lớp theo dõi.+ Bố bạn nhỏ là bộ đội, làm việc ở đảo xa
- Gọi HS đọc khổ thơ 2 - 2 HS đọc, lớp đọc thầm theo
+ Bố gửi cho bạn những quà gì ?
- Gọi HS đọc khổ thơ 3
+ Bố gửi cho bạn: nghìn cái nhớ, nghìn cái thơng, nghìn lời chúc
- 2 HS đọc + Vì sao bạn nhỏ lại đợc bố cho nhiều quà
thế? + Vì bạn nhỏ rất ngoan, vì bạn đã giúp cho tay súng của bố thêm vững vàng
- GV đọc diễn cảm lại bài thơ - 2 HS đọc
b, Học thuộc lòng bài thơ:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ
- GV xoá dần các tiếng, cuối cùng chỉ giữ lại
tiếng đầu câu và cho HS đọc lại
- Kiểm tra HS đọc thuộc lòng
- GV nhận xét, cho điểm
c, Thực hành luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Cả lớp đọc thầm bai thơ
- HS đọc đồng thanh
- Một vài HS đọc thuộc lòng trớc lớp
+ Chủ đề là Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố
Trang 8- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và nói đây
là nghề nghiệp của một số ngời Trong đó các
con có bố là bác sĩ, là giáo viên, là bộ đội
nghề nào cũng đáng quý
- Các em hãy cùng hỏi nhau và giới thiệu cho
nhau về nghề nghiệp của bố mình
- GV có thể gợi ý để HS không nhất thiết
phải nói theo mẫu
VD: + Bố bạn là giáo viên à ?
+Bạn có thích nghề của bố mình không ?
- HS thực hiện theo theo nhóm đôi
+ Bố bạn làm nghề gì ? + Bố mình là bộ đội
- Một số nhóm hỏi - đáp trớc lớp
4 Củng cố:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét tiết học, khen những HS học
tốt, nhắc nhở HS học cần cố gắng
5 Dặn dò:
- Dặn HS học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị bài: Vì bây giờ mẹ mới về.
- 2 HS đọc
- HS nghe và ghi nhớ
Toán:
Tiết 110:
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết giải bài toán có phép tính trừ
- Thực hiện phép cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng giải bài toán có phép tính trừ
- Thực hiện phép cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20
3 Thái độ :
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi học môn Toán
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ bài 3, bài 4(150)
* Học sinh:
- Bút dạ, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổ n định tổ chức: Cả lớp hát một bài.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên giải bài tập 3 (149)
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
- 1 HS giải- cả lớp nhận xét
Bài giải
Số con vịt trên bờ có là:
8 – 5 = 3 ( con vịt) Đáp số: 3 con vịt
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
3.2 H ớng dẫn HS làm bài tập:
Trang 9- Gọi HS đọc đề toán, tóm tắt - HS đọc đề toán, tóm tắt rồi điền số để hoàn
chỉnh tóm tắt
- Yêu cầu HS đọc lại tóm tắt đã hoàn
Có : 15 búp bê
- GV ghi bảng phần tóm tắt Đã bán : 2 búp bê
Còn lại : búp bê ?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gắn bảng, chữa bài
- GV hỏi HS:
+ Ai có câu lời giải khác?
- HS làm bài, 1 HS làm ở bảng phụ
Bài giải
Số búp bê còn lại trong cửa hàng là:
15 - 2 = 13 (búp bê) Đáp số: 13 búp bê
* Bài 2 (150):
- Gọi HS đọc đề toán, tóm tắt - HS đọc đề toán, tóm tắt rồi điền số để hoàn
chỉnh tóm tắt
- Yêu cầu HS đọc lại tóm tắt đã hoàn
chỉnh
- GV ghi bảng phần tóm tắt
Tóm tắt:
Có : 12 máy bay Bay đi : 2 máy bay Còn lại : … máy bay?
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Cho 1 HS làm bảng phụ - HS làm bài, 1 HS làm ở bảng phụ- Chữa bài
- Gắn bảng chữa bài
- GV nhận xét chung bài làm của HS
+ Ai có câu lời giải khác?
Bài giải
Số máy bay còn lại trên sân là:
12 - 2 = 10 (máy bay) Đáp số: 10 máy bay
- Gọi HS đọc yêu cầu Điền số thích hợp vào ô trống
- GV hớng dẫn HS thực hiện từng phép tính
rồi điền kết quả vào ô trống - HS thi đua tính nhẩm, ai xong trớc lên bảng chữa
- Chữa bài:
+ Gọi đại diện các tổ lên làm thi, tổ nào
xong trớc mà đúng sẽ thắng -2 -3
- GV nhận xét, tính điểm thi đua - 4 +1
+2 -5
- Gọi HS đọc tóm tắt
- Cho HS đặt bài toán và đọc lên
* Bài 4(150): Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có : 8 hình tam giác Tô màu : 4 hình tam giác Không tô màu: hình tam giác?
+ Có 8 hình tam giác, đã tô màu 4 hình tam giác Hỏi còn bao nhiêu hình tam giác cha tô màu?
- Cho HS làm bài vào vở- 1 em làm trên
bảng phụ
- GV chấm một số bài
- Chữa bài, gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS làm bài
- Gắn bảng chữa bài
Bài giải
Số hình tam giác không tô màu là:
8 - 4 = 4 (hình tam giác) Đáp số: 4 hình tam giác
4 Củng cố:
1 4
1 8
1 7
11 16
Trang 10- GV, HS hệ thống lại bài học.
- GV nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
- HS chơi thi giữa các tổ
- Dặn HS xem lại bài tập
- Chuẩn bị bài: Luyện tập - HS nghe và ghi nhớ
Thủ công:
Tiết 28:
Cắt, dán hình tam giác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết kẻ, cắt , dán hình tam giác
- Kẻ , cắt, dán đợc hình tam giác Đờng cắt tơng đối thẳng Hình dán tơng đối phẳng
2 Kĩ năng:
- Kẻ , cắt, dán đợc hình tam giác Có thể kẻ, cắt đợc hình hình tam giác theo cách đơn giản Đờng cắt tơng đối thẳng Hình dán tơng đối phẳng
- Với HS khéo tay : kẻ, cắt , dán đợc hình tam giác theo hai cách Đờng cắt thẳng, hình dán phẳng Có thể kẻ, cắt ,dán đợc hình tam giác có kích thớc khác nhau
3 Thái độ :
- Giáo dục HS tính cẩn thận, khéo léo
II Đồ dùng dạy- học:
* Giáo viên:
- 1 hình tam giác mẫu bằng giấy màu, 1 tờ giấy có kẻ ô, có kích thớc lớn, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán
* Học sinh:
- Giấy màu có kẻ ô, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: ( quan sát bài mẫu)
3.2 Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- Cả lớp hát một bài
- HS: giấy màu có kẻ ô, bút chì, thớc kẻ, kéo,
hồ dán
- GVgắn hình tam giác mẫu lên bảng cho
+ Hình tam giác có mấy cạnh ?
- GV: Trong đó, một cạnh của hình tam
giác là một cạnh của hình chữ nhật có độ dài
8 ô còn cạnh kia đợc nối với một điểm của
cạnh đối diện
+ Hình tam giác có 3 cạnh
3.3 Giáo viên h ớng dẫn mẫu:
* Hớng dẫn cách kẻ hình tam giác: - HS quan sát
- Kẻ hình chữ nhật đơn giản sau đó kẻ hình
tam giác
* Hớng dẫn cách cắt, dán hình tam giác:
3.4.Thực hành:
- 3, 4 HS nêu lại cách cắt, dán hình tam giác
* Cắt rời hình chữ nhật sau đó cắt theo hai đ-ờng AB, AC đợc hình tam giác
* Dán hình tam giác: bôi hồ mỏng, đều, dán phẳng