Rút gọn các biểu thức: Bài 5.. Giải phơng trình: Bài 8.
Trang 1Chuyên đề
a± b = + ±a b ab = +A B
để rút gọn, tính giá trị biểu thức, giải phơng trình, giải các bài toán cực trị có chứa dấu căn
Bài 1 Rút gọn các biểu thức:
8 2 5 ; 12 140
33 12 6 15 6 6 ; 6 2 5 14 2 45
Bài 2 Rút gọn các biểu thức:
2 2
9 4 5 ; 33 8 7
2
x x
−
Bài 3 Rút gọn các biểu thức:
4 2 3; 11 6 2
Bài 4 Rút gọn các biểu thức:
Bài 5 Rút gọn các biểu thức:
2
A
B
x
− +
=
−
Bài 6 Tính giá trị biểu thức:
21 6 6 21 6 6
10 2 21 10 2 21
38 4 90 23 360
Bài 7 Giải phơng trình:
Bài 8 Giải phơng trình:
4x+ −9 12 x =3 Bài 9: Giải phơng trình: 2 x+ +2 2x+ = +3 x 1
Kiến thức cơ bản:
(a - b)2 = a2 + b2 - 2ab
Cácbàitoánápdụnghằngđẳngthức(a+-b) 2
đểrútgọn,tínhgiátrịbiểuthức,giảiphơngtrình,giảicácbàitoáncựctrịcóchứadấucăn
ThầyTranh/phone:0912340431/06-07
1
Trang 2( )
2
2
Cácbàitoánápdụnghằngđẳngthức(a+-b) 2
đểrútgọn,tínhgiátrịbiểuthức,giảiphơngtrình,giảicácbàitoáncựctrịcóchứadấucăn
ThầyTranh/phone:0912340431/06-07
2