Giáo án buổi 2 môn Toán 9 (mới) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1LUYÊN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI – CĂN THỨC BẬC HAI
HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững việc tìm CBHSH của một số, tìm điều kiện các định của căn thức bậc hai Vận dụng vào việc tìm ĐKXĐ thành thạo
- Nắm vững và được vận dụng thành thạo hằng đẳng thức A 2 A
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến
thức
I – LÝ THUYẾT
1 Căn bậc hai số học, căn thức bậc hai
2 ĐKXĐ của căn thức bậc hai Alà: A ≥ 0
- Gọi 2 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 bài)
- HS dưới lớp làm bài vào vở
Tìm căn bậc hai số học của mối số sau:
0,09; 0,49; 324; 361 ;
64 1
Bài 2: Số nào sau đây có căn bậc hai? Vì sao?
Vì 4 3 4 1 3 1
TUẦN 1 - TIẾT 1,2
Soạn ngày:15/8/2011
Trang 2* ĐV lớp chọn đưa thêm bài: So sánh hai số
Vì 16 11 3 16 3 11
Vậy3 11 < 12d) Tương tự -10 > 2 31
* GV nêu BT: (Đưa bài trên bảng phụ)
- YC HS làm bài tại lớp
- 2 HS lên bảng trình bày (câu a, b)
* Lưu ý: Tích A B ≥ 0 khi nào?
- Gọi 2 HS lên bảng tiếp tục làm câu c, d
CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC Bài 4:
Tìm điều kiện để mỗi căn thức sau có nghĩaa) 2 x 3; b)
2
3
b) x < 3c) (x – 1)(x – 3) ≥ 0
x ≥ 3 hoặc x ≤ 1d) (x – 2)(x + 2) ≥0
* GV đưa BT 5
- Câu a, b đối với lớp thường
- Thêm câu c, d đối với lớp chọn
* HS làm bài dưới sự HD của GV
x x
x x
2
x x
Vậy Đk là x ≥ 2 hoặc x < -3b)
3 2
x < - 3 hoặc x > 1c)
1 2
x x
x2 > 2x + 1 x2 – 2x – 1 > 0
x > 0 x > 0
x2 – 2x + 1 > 2 (x – 1)2 > 2
Trang 3x > 0 x > 0
0
2 1
; 2
1 2 2 2 2 2
2 5
2 5 4 5 5 4
với x < 0d) x – 4 + 16 8x x2 với x > 4Giải:
a) 4 2 3 3 = 3 1 3 = - 1b) 11 6 2 3 2 = 3 2 3 2 = 2 2
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Được rèn kỹ năng vận dụng hai hệ thức b2 = b’.a ; c2 = c’.a và h2 = b’.c’
- Vận dụng thành thạo hai hệ thức đó vào giải các bài tập về tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
TUẦN 1 - TIẾT 3
Soạn ngày:15/8/2011
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG BÀI HỌC
* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến
a) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a
Ta có 102 = 8(8+ x)
x = 4,5 ; y = 7,5b) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a
x2 = 72 3 3 16
= > x = 4
* GV đưa BT 3
- Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL
- Nhắc lại công thức tính diện tích ∆ABC?
y x
y x
14
16
20 12
A
x 3 7
A
H
Trang 5- Để tính SABC ta cần tính độ dài đoạn thẳng
BH = AH2 : HC = 122 : 16 = 9cm
CB = BH + HC = 9 + 16 = 25 cm
SABC = ½ AH.BC = ½ 12.25 =150cm2
* Đ/V lớp chọn GV đưa thêm bài tập sau:
Cho ABC nhọn 2 đường cao BD và CE, cắt
nhau tại H Trên HB lvà HC lần lượt lấy các
điểm M và N sao cho góc AMC = góc ANB =
Giải:
Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ vào AMC và ANB Ta có:
AM2 = AC.AD và AN2 = AB.AE (1) Mặt khác DAB ~ EAC (g.g)
AE
AD AC
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀPHÉP KHAI PHƯƠNG
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững công thức về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Rèn kỹ năng khai phương một tích và tính phép nhân căn bậc hai
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
TUẦN 2 - TIẾT 4
H E
D A
Soạn ngày:22/8/2011
Trang 6* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến
thức
I – LÝ THUYẾT
B A B A
B A
.
0
; 0
- Gọi 4 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 bài)
- HS dưới lớp làm bài vào vở
II – BÀI TẬP Bài 1: (Bài 24 – SBT – T6)
Áp dụng qui tắc khai phương tính:
* GV nêu BT:
- GV HD HS cùng làm câu a
- YC HS tương tự làm bài tại lớp
- 2 HS lên bảng trình bày (câu a, b)
* Đối với lớp chọn GV đưa thêm câu e
Bài 2: Tính
3
50 24 3
24 6 3
8
=… = 4 + 12 + 10 = 26 b)
2 2
2
3
2 3
2 2
3 2 2
3 3
2 2
2 2 2
3 3
2 3
2 2
3 2 2
3 7 3 7 2
3 7 21 2 10 2
3 7 2 21 25 21 5
6 14 21 5 21 5 21 5
- HS thảo luận nêu phương pháp làm
* Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 72 5 3 7 2 5 7
3 2 5 3 14 35
6 15
x x y y
y x x xy y
xy x
ab b
ab a
ab
a b b b a a
ab
b a ab
d)
6 3 10 2 5 2
3 6 10 2 15 2
3 2 3 ) 2 3 (
5 2
) 2 3 ( ) 3 5 2 )(
2 1 (
) 3 5 2 )(
2 3 (
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Tiếp tục rèn kỹ năng tính độ dài các cạnh, đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông
- Áp dụng các hệ thức vào giải bài tập thành thạo Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức
a.h = b.c ; 12 12 12
c b
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến
thức
I – LÝ THUYẾT
TUẦN 2 - TIẾT 5
Soạn ngày:22/8/2011
Trang 8Tìm x, y trong mỗi hình vẽ sau:
Giải:
Hình a:
Áp dụng định lý Pytago ta được y2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100
=> y = 10
Áp dụng hệ thức a.h = b c
=> x 4 , 8 10
8 6
Hình b:
Chứng minh:
a) ∆ADI = ∆CDL (g.c.g) => DI = DL => ∆DIL cân
b) Áp dụng hệ thức 12 12 12
c b
h vào ∆DLK vuông ta có: 12 12 12
DK DL
DC mà DL = DI nên:
3y
x
x
y 2
Trang 9* Hãy vận dụng hệ thức 12 12 12
c b
h vào
∆DLK để chứng minh
2 2
2
11
1
DK DI
DC do DC không đổi nên 12 1 2
DK
DI
không đổi
* GV nêu bài tập:
- CHo hình thang ABCD vuông góc tại A và D
Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O Biết
AB = 2 13, OA = 6, tính diện tích hình thang
* Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
* GV phân tích để HS làm
- Để tích diện tích cần tính độ dài đoạn thẳng
nào? (AC, BD hoặc AD, DC)
Áp dụng định lý Pytago trong ∆AOB, tính được OB=4
Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ vào ∆ABDvà ∆ADC ta đc:
OD = 9 và OC = 13,5 => AC = 19,5; BD = 13Vậy diện tích hình thang là:
S = ½ AC.BD = 126,75 (đvdt)
III - CỦNG CỐ
- Nhắc lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh vào đường cao trong tam giác vuông
HDVN:
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Tiếp tục rèn kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học phối hợp cùng các hệ thức để làm bài tập
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
* GV nêu bài tập:
Cho ABC vuông tại A, cạnh AB = 3cm, AC =
4cm Các đường phân giác trong và ngoài tại B
cắt đường thẳng AC theo thứ tự tại E và F Tính
3
B
Trang 10- YC HS suy nghĩ tìm cách chứng minh
* GV HD:
- sử dụng tính chất đường phân giác để tìm AE,
từ đó tìm AF
- HS làm theo sự hướng dẫn của GV
* GV nêu bài toán:
- Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D
và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC
Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ trong BEF vuông ta có
32 = x.1,5 x = 9: 1,5 = 6
Bài 2:
GT: ABC, góc A = 900, AH BC HDAB; HE AC (DAB, EAC)
AB = 9cm, BC = 15cmKL:
a) AH =?
b) HD, HE = ?
Chứng minha) Áp dụng đ.lý Pytago trong ABC, ta có: AC = 12cm
Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có:
15 AH = 9.12 7 , 2
15
12 9
Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAB ta có:
AH2 = AB AD hay 7,22 = 9.AD
AD = 5,67 cm => HE = 5,67cm
* GV nêu bài tập:
ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 15cm,
AC = 20 cm Gọi E là điểm đối xứng của B qua
- Để tính AH ta dựa vào hệ thức nào? (a.h = b.c)
- Muốn vậy cần tính độ dài đoạn thẳng nào
B
15
20
Trang 11- Nêu công thức tính diện tích hình thang?
- Để tính diện tích hình thang ta cần tính độ dài
cmb) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong ABC ta có:
25 7 (
2
1 ).
Qua bài này học sinh cần:
- HS được rèn kỹ năng vận dụng quy tắc khai phương, nhân, chia các căn bậc hai thành thạo
- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập: Tính, rút gọn, tìm x
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
* GV YC HS nhắc lại kiến thức (cột bên)
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ
I – LÝ THUYẾT
1) Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
B A B
A (A ≥ 0; B ≥ 0) 2) Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
B
A B
Trang 12b) 25 5
5 , 0
5 , 12 5
, 0
5 , 12
1 150
6 150
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- GV sửa sai nếu có
Bài 2: Tínha)
7
1 2
105 17
272 13
117 5
272 13
117 5
=
6
2 6
3 3 6
2 4 6
1 6
3 3 6
2 4
x
y y x x
y x
y x
y xy x y x
a
1 1
1 1
a a
x x
b) 5 x 2x 7
Giải:
a) Giải ra ta được x = ½ b) 5 x 2x 7
2x – 7 ≥ 0
5 – x = (2x – 7)2
Trang 13Giải ra ta được nghiệm là x = 4
III - CỦNG CỐ
- Nhắc lại các sự liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
HDVN:
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Tiếp tục rèn kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học phối hợp cùng các hệ thức để làm bài tập
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
* GV nêu bài tập:
Cho ABC vuông tại A, cạnh AB = 3cm, AC =
4cm Các đường phân giác trong và ngoài tại B
cắt đường thẳng AC theo thứ tự tại E và F Tính
Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ trong BEF vuông ta có
32 = x.1,5 x = 9: 1,5 = 6
y x
Trang 14* GV nêu bài toán:
- Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D
và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC
AB = 9cm, BC = 15cmKL:
c) AH =?
d) HD, HE = ?
Chứng minha) Áp dụng đ.lý Pytago trong ABC, ta có: AC = 12cm
Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có:
15 AH = 9.12 7 , 2
15
12 9
Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAB ta có:
AH2 = AB AD hay 7,22 = 9.AD
AD = 5,67 cm => HE = 5,67cm
* GV nêu bài tập:
ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 15cm,
AC = 20 cm Gọi E là điểm đối xứng của B qua
- Để tính AH ta dựa vào hệ thức nào? (a.h = b.c)
- Muốn vậy cần tính độ dài đoạn thẳng nào
trước? (BC)
- Nêu công thức tính diện tích hình thang?
- Để tính diện tích hình thang ta cần tính độ dài
25
20 15
cmb) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong ABC ta có:
B
15
20
Trang 1512 ).
25 7 (
2
1 ).
- Xem lại cỏc bài đó làm
LUYấN TẬP CHUNG VỀ LIấN HỆ GIỮA PHẫP NHÂN,
PHẫP CHIA VỚI PHẫP KHAI PHƯƠNG
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức A2 A và 2 phép khai phơng vào làm bài tập
- Nắm chắc phơng pháp làm các dạng toán: Rút gọn, tính
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LấN LỚP
* GV YC HS nhắc lại cỏc kiến thức cột bờn
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi túm tắt kiến
A
B
A B
x x x x
TUẦN 4 - TIẾT 9
Soạn: 6/9/2011
Trang 16) 1 )(
1 (
x x x
b; ( 3 2 )2 ( 2 3 )2c; 5 2 6 4 2 3
d;
1
1 2
e; x 2 x 1
Gi¶i:
a; ( 1 2 ) 2 =1 2 2 1b; ( 3 2 )2 ( 2 3 )2
= 3 2 2 3 2 3 2 3 4 2 3c; 5 2 6 4 2 3
= ( 3 2 )2 ( 3 1 )2
1 2 3 2 1 3 2
) 1
b; 5 45 13 52
c;
144
25 150
6 23
Gi¶i:
a; 45 80 + 2 , 5 14 , 4=
66 2 , 1 5 20 3
44 , 1 25 400 9 44 , 1 25 400 9
6 23
=
60
13 230 12
5 5
1 230 144
25 150
Trang 17Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng vận dụng 2 phép biến đổi: Đa thừa số ra ngoài, đa thừa số vào trong dấu căn để giải các bài
Trang 18- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo.
- Bảng phô ghi néi dung lý thuyÕt vµ bµi tËp
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến
;
0 , 0
;
2
B A B A
B A B A B A B A
2, §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n:
Bµi 1: §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n
=….= = 22
2) Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a) 2 40 12 2 75 3 5 48
Trang 19- Lu ý: sử dụng phép biến đổi đa thừa số ra ngoài
Trang 20LUYấN TẬP VỀ phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng vận dụng 2 phép biến đổi: Đa thừa số ra ngoài, đa thừa số vào trong dấu căn để giải các bài
tập
- Nắm chắc phơng pháp làm các dạng toán: Rút gọn, so sánh và chứng minh
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LấN LỚP
* GV YC HS nhắc lại cỏc kiến thức cột bờn
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi túm tắt kiến
;
0 , 0
;
2
B A B A
B A B A B A B A
2, Đa thừa số vào trong dấu căn:
Trang 22Giáo án Bổ trợ toán 9 Nguyễn Văn Tâm
LUYỆN TẬP VỀ SỬ DỤNG MTBT ĐỂ TÍNH TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- HS ghi nhớ và khắc sâu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Rèn kỹ năng sử dụng MTBT vào việc tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính số đo góc nhọn biết tỉ số lượng giác
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo, bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
<=>
<=> cos x =
2 3
<=> x = 300
* GV đưa đề bài trên bảng phụ
- Để tính sin, biết tỉ số cos x hãy chỉ ra
Bài 2: Cho cos x = 0,4
a) Tính sin x; tan x; cot xTUẦN 5 - TIẾT 12
Soạn: 6/9/2011
Trang 23công thức liên quan đến 2 tỉ số lượng
giác đó? (sin2 x + cos2 x = 1)
- Từ đó tính tan x, cotx dựa vào công
thức nào?
b) Tính số đo góc xGiải:
Tan x =
2
21 5
2 : 5
=> góc B = 630
Góc C = 630 góc A = 540
* GV nêu bài toán, vẽ hình lên bảng
- Để tính DN ta dựa vào kiến thức nào?
- Gọi 1 HS lên bảng tính
- Xét góc ABN ở trong nào?
- Trong ABN biết độ dài cạnh nào? Tỉ
số lượng giác nào liên quan đến độ dài
=> góc ABN = 23034’
c) cos CAN = 0 , 5625
4 , 6
6 , 3
=> CAN = 55046’
8290 , 0
6 , 3 cos34
6 , 3 6
, 3
AD AD
Trang 24LUYấN TẬP VỀ phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng vận dụng 2 phép biến đổi: Khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Nắm chắc phơng pháp làm các dạng toán: Khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu, rút gọn khi vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
B A C B A
B A
B A C B A
phép tinh
15 10
3 15 15
1 15 30
1 15 5 1
15 15
1 15 4 60
1 15 4 10 1
15 15
1 60 60
1 60 10 1
15 15
1 60 60
1 20 3 20 2
15
1 60
1 20
3 2
2 3 5 2
3 2 5 26 3
2 5
3 2 5 26 3 2 5
Trang 25c)
10 4
5 10 2
d)
2 2 6 3
3 2 9
2 8 18
1 2 2 2 2 2 3
1) Rót gän biÓu thøc
A =
9 8
1
4 3
1 3
2
1 2
3
2
a
a a
a) Rót gän Bb) T×m gi¸ trÞ cña B nÕu a =
3 2
3 2 3 3 2
III - CỦNG CỐ
- Nhắc lại các c«ng thøc khö mÉu biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu
HDVN: Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ BẢNG LƯỢNG GIÁC
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Biết sử dung máy tính bỏ túi thành thạo để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn, tìm số đo góc nhọn nếubiết tỉ số lượng giác của góc nhọn đó
- Vận dụng tỉ số lượng giác của 2 góc nhọn phụ nhau thành thạo để làm bài tập
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
TUẦN 5 - TIẾT 13Ngày soạn: 20/9/2010
Ngày dạy: 24/9/2010
Trang 26- Bảng lượng giác, máy tính bỏ túi Fx 500MS hoặc máy tính tương đương.
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến
Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi hãy so sánh
a) sin250và sin700 b) cos400 và cos750
c) sin 380và cos 380
d) sin500 và cos500
Bài 2: (Bài 48 – SBT)
So sánh:
a) tg280 và sin280 b) cotg420 và cos420
c) sin380 và cos380 d) sin500 và cos500
Giải:
a) Ta có tg280
=
0 0
cos28
28sin
> sin280 (vì 0 < cos α < 1)b)Tương tự: cotg420 > cos420
- HS dưới lớp làm bài vào vở
Dạng 2: Tìm số đo của góc khi biết 1 tỉ số lượng giác của góc đó
=> góc B = 630
Góc C = 630góc A = 540
A
Trang 27* GV nêu bài toán, vẽ hình lên bảng
- Để tính DN ta dựa vào kiến thức nào?
- Gọi 1 HS lên bảng tính
- Xét góc ABN ở trong nào?
- Trong ABN biết độ dài cạnh nào? Tỉ số lượng
giác nào liên quan đến độ dài các cạnh đó?
* Tương tự HS làm tiếp vào vở
Bài 4: (Bài 42 – SBT)
Cho hình vẽ Tính:
a) CN = ?b) góc ABN = ?c) góc CAN = ?d) AD = ?
=> góc ABN = 23034’
c) cos CAN = 0 , 5625
4 , 6
6 , 3
=> CAN = 55046’
8290 , 0
6 , 3 cos34
6 , 3 6
, 3
AD AD
* GV nêu bài toán:
(Đưa hình vẽ trên bảng phụ) Bài 5:Cho hình vẽ, biết BD // AC Tính số đo góc x
OB OA OD
OB OC
OA OD
OC OB OA
b) Biết cotg =
15
8 Tính sin, tg , cos
5 21
4
3 x
C
D
B
Trang 28Dùng hệ thức sin2 + cos2 = 1 tính được cos = 8/17
III - CỦNG CỐ
- Nhắc lại các tỉ số lượng giác sin, cos, tg, cotg?
HDVN:
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ BẢNG LƯỢNG GIÁC (tiếp)
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Biết sử dung máy tính bỏ túi thành thạo để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn, tìm số đo góc nhọn nếubiết tỉ số lượng giác của góc nhọn đó
- Làm được bài tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn nếu biết một tỉ số lượng giác của góc đó
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng lượng giác, máy tính bỏ túi Fx 500MS hoặc máy tính tương đương
TUẦN 6 - TIẾT 14Ngày soạn: 24/9/2010
Ngày dạy: 28/9/2010
34 0 3,6 6,4
Trang 29* HD:
- Tính CN dựa vào kiến thức nào?
- Để tính số đo một góc ta cần biết một tỉ số
lượng giác của góc đó Với góc ABN ta sẽ tính
được tỉ số nào? (biết cạnh AB, AN)
- Với góc CAN ta tính được tỉ số nào? (biết cạnh
=> góc ABN = 23034’
c) cos CAN = 0 , 5625
4 , 6
6 , 3
=> CAN = 55046’
8290 , 0
6 , 3 cos34
6 , 3 6
, 3
AD AD
* GV nêu bài tập
- Tính AD, BC như thế nào?
- Với góc DAC ta tính được tỉ số nào?
2 Bài 43 (SBT)
Biết:
Góc ACE = 900
AB = BC = CD = DE = 2cmTính:
a) AD, BEb) góc DACc) góc BXD
Giải:
a) Áp dụng định lý Pitago tính được AD = BC 4,5cmb) Ta có
3 1
Trang 30- Từ hỡnh vẽ ta cú thể tớnh được nốt cạnh nào?
- Tớnh tỉ số sin như thế nào?
Từ tam giỏc vuụng ta cú độ dài cạnh huyền là:
1623 , 3 10 3
1 2 2
Vậy sin = 0 , 3162
1623 , 3
1
HDVN:
- Xem lại cỏc bài đó làm
- Nắm chắc và làm thành thạo cỏc dạng toỏn: Tớnh số đo gúc biết tỉ số lượng giỏc của gúc đú; Tớnh cỏc tỉ số
lượng giỏc biết một tỉ số lượng giỏc của gúc đú.
LUYấN TẬP VỀ phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
-thành thạo.
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
1 Đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
2 Khử mẫu biểu thức lấy căn
a
a a
a) Tỡm điều kiện xỏc định của biểu thức A
b) Rỳt gọn biểu thức Ac) Biết a ≥ 1, hóy so sỏnh A và A
d) Tỡm cỏc giỏ trị của a để A = 2e) Tỡm GTNN của A
TUẦN 6 - TIẾT 15Ngày soạn: 28/9/2010
Ngày dạy: 1/10/2010
Trang 31a a a
a
Giải ra được a = 4 Vậy với a = 4 thì A = 2e)Ta có:
A =
4
1 4
1 2
1
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a
a) Rút gọn Qb) Tìm giá trị của a để Q >
6 1
1 > 0
a
a a
… a > 16 (TMĐK)Vậy với a > 16 thì Q >
6 1
III - CỦNG CỐ
- Nhắc lại các c«ng thøc khö mÉu biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu
- L m tàm t ại lớp bài:
Cho biÓu thøc :
Trang 32a a a
a
a a
1
1 1
1
a) Rút gọn P
b) Tìm a để P =7 4 3
Đỏp ỏn: a) ĐKXĐ : 0 < a ≠ 1; P = (1 – a)2
b) Ta cú: (1 – a)2 = 2 32=> a = 3 3hoặc a = 3 1
HDVN: Xem lại cỏc bài đó làm
LUYấN TẬP VỀ hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Củng cố các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông, tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Khắc sâu kiến thức: Hệ thức giữa cạnh và góc
- Rèn kỹ năng vẽ hình và tính độ dài cạnh và số đo góc
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập Máy tính bỏ túi, bảng lợng giác
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LấN LỚP
* GV YC HS nhắc lại cỏc kiến thức cột bờn
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi túm tắt kiến
4 50
Ngày dạy: 1/10/2010
C
acb
Trang 33- Tơng tự xét trong tam giác nào để tính x
- Độ dài y = tổng độ dài các đoạn thẳng nào?
4 50
CQ x
BQ = x.sin500 = 6,22.0,766 = 4,76Trong PAD vuông:
b) SPQR = ?
Giải:
Kẻ QH PR (H PR)Góc QTH = 1800 – 1500 = 300
a) Trong HQT: QH = 8.sin300= 4
TH = 8.cos300 = 8.0,866 = 6,93
=> KH = 6,93 – 5 = 1,93Trong HQP: PH = QH.cotg180 = 4.3,078 = 12,31
PT = PH – TH = 12,31 – 6,93 = 5,38b) SPQR = SPQH - SQRS
TUẦN 9 - TIẾT 17Ngày soạn: 8/10/2010
Ngày dạy: 12/10/2010
Trang 34ôn tập chơng i (đại số)
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Củng cố các kiến thức về các kiến thức cơ bản của chơng nh: Hằng đẳng thức A2 , điều kiện xác định
của căn thức bậc hai, các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Rỡn kỹ năng làm bài toán tổng hợp
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
Giải:
a) 3x có nghĩa 3x ≥ 0 x ≥ 0b) Đáp án: x ≤ 0
6 2 3 6
= 3 - 6 2 6 3
= 6c)
5 7
5 7 5 7
5 7
5 7 5
5 3
5 3 5 3
5 3
5 3 5
Trang 35
x x
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
d) Tìm các giá trị của x để A có giá trị nhỏ nhất, tìm giátrị nhỏ nhất đó
Giải:
a) ĐKXĐ: x ≥ 0 , x ≠ 9b) Rút gọn đợc:
Bài 13: Cho biểu thức :
P=
3
3 2 1
2 3 3 2
11 15
x x
x x
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P=
2 1
HDVN:
- ÔN tập kiến thức của chơngI Xem lại các bài đã làm
LUYấN TẬP VỀ phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
-thành thạo.
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LấN LỚP
I – Lý thuyết
TUẦN 9 - TIẾT 18Ngày soạn: 10/10/2010
Ngày dạy: 15/10/2010
Trang 36* GV YC HS nh¾c l¹i kiÕn thøc cét bªn
- GV Chèt l¹i ®a b¶ng phô Các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai:
1 Đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
2 Khử mẫu biểu thức lấy căn
a
a a
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A
b) Rút gọn biểu thức Ac) Biết a ≥ 1, hãy so sánh A và A
d) Tìm các giá trị của a để A = 2e) Tìm GTNN của A
Giải
a) ĐKXĐ: a > 0b) Rút gọn được: A = a a
a a a
a
Giải ra được a = 4 Vậy với a = 4 thì A = 2e)Ta có:
A =
4
1 4
1 2
1
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a
a) Rút gọn Qb) Tìm giá trị của a để Q >
6 1
Giải:
a) ĐKXĐ: a > 0; a ≠1 và a ≠ 4
Q = …
Trang 371 > 0
a
a a
… a > 16 (TMĐK)Vậy với a > 16 thỡ Q >
6 1
a
a a
1
1 1
1
c) Rút gọn P
Qua bài này học sinh cần:
- Củng cố các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông, tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Khắc sâu kiến thức: Hệ thức giữa cạnh và góc
- Rèn kỹ năng vẽ hình và tính độ dài cạnh và số đo góc trong giải tam giác vuông và vẽ thêm đờng phụ
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập Máy tính bỏ túi, bảng lợng giác
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LấN LỚP
* GV YC HS nhắc lại cỏc kiến thức cột bờn
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi túm tắt kiến
Một cầu trợt trong công viên có độ dố là 280 và có độ cao là 2,1 m tính độ dài của mặt cầu trợt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Giải
áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong ABH ta có:
TUẦN 10 - TIẾT 20Ngày soạn: 10/10/2010
Ngày dạy: 22/10/2010
C
acb
2,1m
28 0
B
Trang 38- Ta cần tính độ dài đoạn thẳng nào?
28sin
Tứ giác AMBN là hình chữ nhật
=>góc NMB = gócABM mà góc ABM = MBC (BM là tia phân giác của góc B)
=> góc B = 670
c) Ta có C = 230
sinC = 0,3846 cosC = 0,9205tgC = 0,4245 cotgC = 2,356Bài 4: Dựng góc nhọn , biết
M B
Trang 39Luyện tập về hàm số bậc nhất
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Nhận dạng hàm số bậc nhất, tính biến thiên của hàm số bậc nhất
- Tìm các hệ số trong hàm số bậc nhất để thoả mãn một điều kiện nào đó
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
Ngày dạy: 22/10/2010
Trang 40- Gọi HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL
- HS làm bài vào vở tại lớp
là hàm số bậc nhất?
a) Chu vi y của hình thoi và cạnh x của nó
b) Chu vi y của đờng trong và đờng kính x của nó
c) Diện tích y (m2 ) của tam giác cso đáy 4m và chiềucao tơng ứng x (m)
d) Diện tích y (m2) của hình thang có đờng trung bìnhbằng 6m và chiều cao x (m)
e) Diện tích y của hình tròn và bán kính x của nó
* GV nêu bài toán:
c) y = m2x + 3 - mx + m3 + x
Giải:
a) y = (m – 5).x – 4 là hàm số bậc nhất m – 5 ≠ 0 m ≠ 5
b) y = m2x – m + 2 x
y = (m2 – 1)x + 2- m là hàm số bậc nhất khi (m2 – 1) ≠ 0 m ≠ 1
c) y = m2x + 3 - mx + m3 + x = (m2 – m + 1)x + m3 + 3là hàm số bậc nhất khi
m2 – m + 1 ≠ 0
Ta thấy m2 – m + 1 = ( m - m
4
3 4
3 ) 2
1 2Vậy hàm số đã cho luôn là hàm số bậc nhất với mọi m
b) Với m = 3 Tính các giá trị tơng ứng của y khi xnhận các giá trị 0; 1; 2 ; 3 2 ; 3 2
c) Với m = 3 Tính giá trị của x khi y nhận các giá trị;0; 1; 8; 2 2 ; 2 2
Giải:
a) m < 2
b) với m = 3 ta có y = (3 - 2) x + 5Bảng giá trị:
5
7
2 2
1
HDVN:
TUẦN 12 - TIẾT 27Ngày soạn: 1/11/2010
Ngày dạy: 5/11/2010