1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề - ĐA HSG 11 - 2010 - 2011

4 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 676 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ X có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 1.. Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.. Gọi α là mặt phẳ

Trang 1

Sở GD & ĐT thanh hoá

Trờng THPT Hậu lộc 4 kỳ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯờNG

Năm học 2010 - 2011 Môn thi: TOáN 11

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Câu I (3,0 điểm)

Giải phương trình:

sin 2 cos 2 4 2 sin( ) 3cos

cos 1

x

π

=

Câu II (4,0 điểm)

1 Cho tập hợp X ={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} Từ X có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên

lẻ gồm 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 1

2

x x

= − + − Sau khi khai triển và rút gọn thì biểu thức A sẽ gồm có bao nhiêu số hạng?

Câu III (5,0 điểm)

1 Cho tam giỏc ABC cú cỏc gúc , , A B C theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có

công bội bằng 2 Chứng minh rằng:

1 = 1 + 1

BC AB AC

2 Tìm giới hạn sau:

2 2

1

lim

1

x

I

x

=

Câu IV (6,0 điểm)

Cho hình chóp S ABCD Đáy ABCD là hình thang vuông, đờng cao AB a= , đáy

nhỏ BC a= và góc D bằng 45 Cạnh 0 SA a= 2 và vuông góc với mặt đáy

1 Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

2 Trên cạnh AB lấy một điểm M Gọi ( )α là mặt phẳng qua M và song song với

mặt phẳng (SBC Chứng minh thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ( )) α

là hình thang vuông Tính độ dài đoạn AM khi diện tích thiết diện bằng 2 2

3

a

Câu V (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Hết -Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Đề chính thức

Trang 2

Sở GD & ĐT thanh hoá

Trờng THPT Hậu lộc 4

-đáp án – thang điểm môn toán 11

đề thi chọn học sinh giỏi trờng

Năm học 2010 - 2011

I

Điều kiện: x k≠ 2 , π k Z

Khi đó phơng trinh tơng đơng với:

sin 2 cos 2 4 sinx cos 3cos cos 1 0

sinx 0 sinx(cos sinx 2) 0

cos sinx 2 0( )

x



=

x kπ

⇔ = ,

Đối chiếu điều kiện suy ra ⇒ = +x π k2π là nghiệm pt

0.5 1.0

1.0 0.5

3.0 đ

II.1

Gọi số cần tỡm là : n = a1a2a3a4a5

TH1 : a5 = 1 : chọn 4 chữ số cũn lại cú : A74 cỏch

TH2 : a5 ≠1 :

a5 cú ba cỏch

cú 4 vị trớ cho chữ số 1

cú 3

6

A cỏch chọn ba chữ số cũn lại => Cú 3.4 3

6

A số Vậy : Cú tất cả : A74 + 3.4 A63 = 2280 số cần tỡm

0.5

1.0 0.5

2.0 đ

∑20 k k 20 k 2 k ∑10 n n 3 10 k 1 n

∑20 k k 20 3k ∑10 n n 30 4n

k 0 n 0

Xét trờng hợp 20 – 3k = 30 – 4n ? 10 n = – 3(n k)

Vì 0 # n # 10 và 10 n– phải là bội số của 3 nên n = 4 hay n=

7 hay n= 10

? có 3 số hạng trong hai khai triển trên có luỹ thừa của x giống

nhau

Vậy sau khi khai triển và rút gọn thì biểu thức A sẽ gồm:

21 + 11 – 3 = 29 số hạng

Xét trờng hợp 20 – 3k = 30 – 4n ? 10 n = – 3(n k)

Vì 0 # n # 10 và 10 n– phải là bội số của 3 nên n = 4 hay n=

7 hay n= 10

? có 3 số hạng trong hai khai triển trên có luỹ thừa của x

giốngnhau

Vậy sau khi khai triển và rút gọn thì biểu thức A sẽ gồm:

21 + 11 – 3 = 29 số hạng

0.5

1.0 0.5

2.0đ

I.2 Theo giả thiết ta cú: B = 2A , C = 2B = 4A

Do A + B + C = π ⇒ A + 2A + 4A = 7A = π

Trang 3

A =

7

π ,B = 2

7

π , C = 4

7

π

3

1.0 0.5

1.0

2.5 đ

II.1

2 2

2

1 1 1

( 1)( 2) ( 1)( 1)

2 1 21

3

4 8 8

lim

1

lim

lim

5

x

x

I

x

x x

= − − = −

=

1.0 1.0 0.5

2.5 đ

II.2

Dễ có các tam giác SAB và SAD vuông tại A.

Theo định lý 3 đờng vuông góc :BCABBC SB

Vậy tam giác SBC vuông tại B.

Tam giác ABC vuông cân tại B nên ã BAC=450 ⇒CADã =450

Suy ra tam giác ACD vuông cân tại C.

Theo định lý 3 đờng vuông góc : CD AC⊥ ⇒CD SC

Vậy tam giác SCD vuông tại C.

1.0 1.0

1.0

3.0 đ

III Thiết diện MNPQ song song với mặt phẳng (SBC) nên thiết

diện đó phải song song với BC và SB Vậy thiết diện cắt

(ABCD) theo giao tuyến MN//BC và cắt (SAD) theo giao tuyến

PQ//AD Do đó thiết diện là hình thang.

Lại có thiết diện //SB nên cắt (SAB) theo giao tuyến MQ//SB.

Ta có BC SB⊥ ⇒MNMQ

Suy ra thiết diện là hình thang vuông

1.0

3.0 đ

Trang 4

2

MNPQ

Đặt MA = x (0≤ ≤x a Trong tam giác SAB do MQ//SB nên từ)

định lý Talet ta tính đợc: AQ x= 2,

Trong tam giác SAD do PQ//AD nên:

PQ SQ

AD AS

Gọi I là trung điểm của AD, E là giao điểm của MN và CI Khi

đó CI = ID = a => NE = CE = a - x

=>MN =ME + EN = 2a - x

2

MNPQ

Từ giả thiết ta có:

2

2 x ax = a3 ⇔ axx = aax =

Vậy x = 2

3

a hay MA = 2

3a

0.5

1.0

0.5

IV

Đặt x = cotA, y = cotB, z = cotC.

Trớc hết chứng minh x, y, z đều dơng và xy + yz + zx = 1.

Khi đó

= x + y + z

P

Ta có theo BĐT Cô-si ta có:

(x +xy) (+ y +yz) (+ z +zx) 2≥ x +2y +2z

Hay P≥2(x2 +y2 +z2) (− xy yz zx+ + )≥xy yz zx+ + =1

(vì x2 +y2 + ≥z2 xy yz zx )+ +

Suy ra P≥1 Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi và chỉ khi

x = y = z (tức là tam giác ABC đều.)

0.5

1.0 0.5

2.0 đ

Hết

Ngày đăng: 18/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w