1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề - ĐA HSG 10 - 2010 - 2011

3 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy.. Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều a, b, c là độ dài 3 cạnh, R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Cán bộ coi thi không giải th

Trang 1

Sở GD Đt Thanh hóa

Trờng thpt hậu lộc 4

-*** -Đề thi học sinh giỏi trờng môn toán khối 10

năm học 2010 2011

Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian phát đề

Câu I: (6 điểm)

Cho phơng trình:

x −  mx + mx+ m= mxm

1.Giải phơng trình với m = 1

2.Tìm m để phơng trình có đúng 2 nghiệm dơng phân biệt

Câu II: (6 điểm)

1 Giải bất phơng trình sau:

(x− 1) (x− 2) (x− 4) (x− ≤ 8) 4x2

2 Giải hệ phơng trình sau:

2

 + − = − −



Câu III: ( 6 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy

Cho tam giác ABC có đỉnh (4; -2) Đờng phân giác trong và đờng trung tuyến kẻ từ A

có phơng trình lần lợt là: ( )l A : 2x− 3y+ = 12 0;( )∆ : 2x+ 3y= 0

Xỏc định tọa độ cỏc đỉnh của tam giác ABC

2 Cho tam giác ABC thỏa mãn: 2 2 2 2

9

a + + =b c R Chứng minh tam giác ABC là

tam giác đều ( a, b, c là độ dài 3 cạnh, R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC )

Câu IV: ( 2 điểm)

Cho x,y,z là 3 số dơng thỏa mãn điều kiện: x2 +y2 +z2 = 2011.

Tìm giá trị nhỏ nhất của P =xy yz zx

z + x + y

.Hết

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh : Số báo danh:

Sở GD Đt Thanh hóa

Trờng thpt hậu lộc 4

-*** -đáp án và thang điểm thi học sinh giỏi MÔN TOáN 10 năm học 2010 2011– –

Trang 2

( )

2

2

1

 =



x

1,5

m =1 Pt (2) trở thành −2x2 −4x+ = ⇔ = − +2 0 x 1 2;x= − −1 2

Vậy với m=1 Pt (I) có 4 nghiệm x=1;x= −1;x = − +1 2;x= − −1 2 1,5

I.2

Để PT (I) có dúng 2 nghiệm dơng phân biệt ⇔PT (2) có đúng 1

TH1: m=3 thì (2)⇔ = 6 0 ⇔ = ⇒ = 6 0 m 3 không thỏa mãn 0,5 TH2: m ≠ ∆ = − 3, , 9 m f2, ( ) 1 = 5 m − 9 0,5 KN1: (2) có nghiệm:

,

0

1 2

a

∆ =

KN2: (2) có nghiệm 1 2

0 m 3

P 0

f(1) 0 m

5

< <

<

KN3: (2) có nghiệm 0 < <x1 x2 = 1, Không xảy ra do x1+ = − <x2 1 0

Vậy { } ( )3 0;3 \ 9

5

 

 

II.1

0

0

x , phơng trình (3) x 8 6 x 8 9 4

⇔ + − ữ + − ữ≤

Đặt x 8 t

x

+ = , điều kiện t ≥ 4 2 (*) Bpt trở thành: 2

tt+ ≤ ⇔ ≤ ≤t , kết hợp (*) ta đợc:

8

4 2 t 10 4 2 x 10 5 17 x 5 17

x

≤ ≤ ⇔ ≤ + ≤ ⇔ − ≤ ≤ +

1,0

Kl: nghiệm của BPT là: x∈ −5 17;5+ 17  0,5

II.2

đk: 1(**)

0

x y

 ≥

− + + + + =



Giải (4) xem nh phơng trình bậc hai đối với ẩn x ta đợc:

1 2

x y

= −

 = +

1,0

Trang 3

Thay x=1+2y vào (5) ta có:

= ⇒ =

 + − = − ⇔  = − ⇒ = − kết hợp (**) ngiệm của HPT là: (x;y) = ( 5;2)

1,0

1.Do (− 4; 2) ( ) ( )∉ l a ; ∉ ∆ Giả sử B(-4;2) 0,5 Tọa độ A thỏa mãn 2 3 12 0 ( 3;2)

x y

A

x y

− + =

 + =

Gọi B1 là điểm đối xứng với B qua ( )l a thì B1∈AC Tìm đợc

1 4;10

Dựng hình bình hành BACD trong đó AD là đơng chéo

PT đờng thẳng BD: 8x+y-30 =0 Tọa độ D thỏa mãn 8 30 0 ( )3;6

2 3 12 0

x y

D

x y

+ − =

 − + =

 Phơng trình AC: 8x+y+22=0 Phơng trình DC: 4x+7y -54=0⇒C(− 4;10) Vậy A(-3;2); B(4;-2); C(-4;10)

1,5

4

a b c

a b c

+ + = Nên giả thiết

2

4

9 3

3

+ +

+ +

a b c

a b c

R

( G, O lần lợt là trọng tâm và tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC

AGAO +BGBO +CGCO = ⇔ −OG GA GB GC OA OB OC+ + + + + = uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

2

⇔ − uuur = ⇔uuur ur= ⇔ ≡ Vậy ∆ABC là tam giác đều

2,0

2 2 2 2 2 2

x y x z z y

= + + + + + =x y222 x z2 22 z y222 2.2011

z + y + x +

Ta có, theo BĐT Cosi: 2 2 2 2 2 2 2 2 2

x y x z z y

x y z

z + y + x ≥ + + Nên

2 3.2011 3.2011

P ≥ ⇒ ≥P Vậy GTLN của P bằng 3.2011 đạt đợc khi x=y=z= 2011

3

2,0

Ngày đăng: 18/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w