trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc - Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào?. GV cho cả lớp đọc và trả lời câu hỏi bài Lá th nhầm địa chỉ.. lên bảng làm bài vào giấy khổ to: Gạch
Trang 1Tuần 27 Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Chào cờ
****************************************
Tiếng Việt
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II Tiết 1
A Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ,
tấc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào? (BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
-HS khá, giỏi biết đọc lu loát đợc đoạn bài; tấc độ đọc trên 45 tiếng / phút
B Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
C Các hoạt động dạy học:
I.ổn định tổ chức.
II KTBC: Không KT bài cũ.
III Bài mới:
1 GV nêu y/c nội dung tiết học
2 HD nội dung:
a GV cho cả lớp đọc và trả lời câu hỏi
bài Lá th nhầm địa chỉ
b GVghi tên bài tập đọc vào phiếu bốc
thăm Gọi HS lên bảng bốc thăm để
chuẩn bị bài đọc
- Gọi HS đọc bài
- GV nêu câu hỏi y/c HS trả lời
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét chung
và cho điểm
3 Ôn luyện đặt và trả lời câu hỏi: Khi
nào?
- Gọi HS đọc thành tiếng y/c bài 2
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài vào giấy
khổ to: Gạch dới bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi “Khi nào?.Cả lớp làm bài tập
vào nháp
- Gọi HS nhận xét, bổ sung, cho điểm
- Chốt lời giải đúng
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in
đậm
- Gọi HS nêu y/c
- Y/C HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét và chốt lời giải đúng
5 Nói lời đáp của em
- Nhận phiếu và về chỗ chuẩn bị bài
- Mỗi em đọc 1 bài mà mình đã bốc thăm
- Đọc:Tìm bộ phận của mỗi câu dới đây trả lời cho câu hỏi khi nào?
- Thực hiện làm bài miệng
- Đáp án:Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào?”ở câu a là mùa hè, câu b là khi hè về
- 1 HS đọc y/c: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm
- Làm bài viết vào vở và báo cáo trớc lớp
- Đáp án: a/ Khi nào dòng sông trở thành
đờng trăng lung linh dát vàng./Dòng sông
…khi nào?
b/ Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?
- 1 HS đọc y/c: Nói lời dáp của em
Trang 2- Gọi HS đọc y/c của bài tập
- Y/C HS thảo luận nhóm đôi về các tình
huống
- Gọi HS trình bày trớc lớp
- Các nhóm đọc các tình huống thảo luận
- Trình bày theo nhóm đôi: 1 HS hỏi, 1
HS đáp
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về đọc lại các bài tập đọc đã học và tự trả lời lại các câu hỏi
*****************************************
Tiếng Việt
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II Tiết 2
A Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa (BT2);biết đặt dấu chem Vào chỗ thích hợp
trong đoạn văn ngắn (BT3)
B Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên các bài tập đọc; Bảng để H điền từ trong trò chơi.
C Hoạt động dạy học:
I KTBC:
- HS đặt câu hỏi để tìm bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào? trong các câu sau:
+ Ngày mai chúng em thi học kì
+ Chúng em sẽ đi du lịch vào cuối tuần này
II Bài mới:
1 GVnêu y/c mục tiêu tiết học:
2 HD học sinh ôn tập:
a GV cho học đọc và trả lời câu hỏi của bài: Mùa nớc nổi
b Ôn luyện tập đọc: Tơng tự tiết 1
3 Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa
- Chia lớp thành 4 đội chơi, phát cho mỗi
đội 1 bảng ghi từ
- Nêu tên trò chơi và luật chơi: Tìm từ về
bốn mùa; thời gian trong vòng 10 phút;
đội nào ghi đợc nhiều từ đội đó thắng
cuộc
-Tuyên dơng các nhóm điền nhiều
từ,đúng
4.Ôn luyện cách dùng dấu chấm
- Y/C HS đọc đề bài tập 3
- Y/C HS tự làm bài vào vở bài tập
- Gọi HS.đọc bài làm, HS.khác nhận xét
bổ sung
- Nhận xét cho điểm bài làm của HS
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể về bốn mùa
- Nhận nhóm, cử nhóm trởng, th kí
- Thực hiện theo nhóm: Bàn luận viết các
từ vào bảng và báo cáo trớc lớp
- 1 HS.đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo
- Thực hiện làm bài 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Đáp án: Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu.Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng.Trời xanh và cao dần lên
Nhận xét
………
………
Trang 3Toán
Tiết 127: Số 1 trong phép nhân và phép chia (tr132)
A Mục tiêu:
- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- HS làm bài 1,2
B Các hoạt động dạy học:
I KTBC: Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài ra giấy nháp các bài tập sau
Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lợt là:
a/4cm; 7cm; 9cm
b/12cm, 8 cm, 17cm
II Bài mới:
1 G th b:
2 HD nội dung:
a/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1
- Nêu phép nhân 1 ì2 và y/c HS chuyển
phép nhân thành tổng tơng ứng
- Vậy 1 ì 2 bằng mấy?
- Tiến hành tơng tự với các phép tính
1 ì 3 và 1 ì 4.
- Y/C HS nhận xét về kết quả của các
phép nhân của 1 với một số
- Y/C HS thực hiện các phép tính 2 ì 1;
3 ì 1; 4 ì 1.
- Hỏi: Khi ta thực hiện phép nhân của một
số nào đó với 1 thì kết quả của phép nhân
có gì đặc biệt
b/ Giới thiệu phép chia cho 1
- Nêu phép tính 1 ì 2 = 2
- Y/C HS dựa vào phép tính nhân trên lập
hai phép tính tơng ứng
- Vậy từ 1 ì 2 = 2 ta có đợc phép chia
2 : 1 =2
- Tiến hành tơng tự với các phép chia
3: 1 = 3; 4 : 1 = 4
- Y/C HS nhân xét về thơng của các phép
chia có số chia là 1
- Nêu kết luận: Số nào chia cho 1 cũng
bằng chính số đó
3 Thực hành:
* Bài 1: - Gọi HS đọc đề, nêu y/c của đề
- Y/C HS nêu cách tính nhẩm
- Y/C HS nối tiếp nhau nêu phép tính và
kết quả của các phép tính
* Bài 2:- Y/C HS đọc đề bài
- Nhiều H thực hiện: 1 ì 2 = 1 + 1 = 2.
- 1 ì 2 = 2
- Thực hiện y/c của GV rút ra:
1 ì 3 = 1 + 1+ 1 = 3.Vậy 1ì 3 = 3
1 ì 4 = 1 +1 +1 +1 = 4 Vậy 1 ì 4 = 4
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số
đó
- 2 ì1 = 2; 3 ì 1 = 3; 4 ì 1= 4.
- Khi ta thực hiện phép nhân một số với 1 thì kết quả là chính số đó
- Nghe
- Nêu 2 phép chia: 2 : 1 = 2
2 : 2 = 1
- Nghe
- Thực hiện theo y/c
- Thơng bằng số bị chia
- Nhắc lại lời kết luận
- HS làm miệng
VD: 1 ì 2 =2
2 ì 1 = 2
2 : 1 = 2…
- Đọc : Số?
Trang 4- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài
vào vở
- Gọi HS nhận xét
- Thực hiện làm bài vào vở
ì 2 =2 5 ì = 5 : 1 = 3 ì 1 =2 5 : = 5 ì 1 = 4
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học lại bài và ôn chuẩn bị thi GHKII
Nhận xét
………
………
*********************************************************************************
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
Đ/C Hiền dạy
*********************************************************************************
Thứ t ngày 14 tháng 3 năm 2012
Tiếng việt
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II Tiết 5
A Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với nh thế nào? (BT2, BT3); biết đáp lời khảng định,
phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở bài tập 4)
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài thơ từ tuần 19 đến tuần 21
- Phiếu ghi nội dung BT2
C Hoạt động dạy - học:
I ổn định tổ chức:
II KTBC:- KT bài vầ nhà của HS.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD nội dung:
a GV cho học sinh đọc và tìm hiểu nội dung bài: S tử xuất quân
b Kiểm tra đọc: 5 -7 em.( HS đọc các bài thơ và trả lời câu hỏi theo SGK)
3 Bài tập:
* Bài 1: (M) Tìm bộ phận trả lời
câu hỏi: Nh thế nào?
* Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận
đợc in đậm
? Những từ in đậm là những từ gì?
Vậy phải đặt câu hỏi gì?
- GV chấm và chữa
* Bài 3: Nói lời đáp của em
- Lu ý: Thái độ tự nhiên, lịch sự
Đáp án: a) Cảm ơn ba
b) Mình mừng quá!
c) Tha cô, thế ạ!
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
a)Đỏ rực b) Nhởn nhơ
- HS hỏi đáp
- HS suy nghĩ và trả lời
- Chỉ đặc điểm
- Nh thế nào?
- HS đọc đề
- Đóng vai trả lời từng tình huống
Trang 5- Dặn chuẩn bị bài tiết sau.
Toán
Tiết 129: Luyện tập (tr 134)
A Mục tiêu:
- Lập đợc bảng nhân 1, bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0
- HS làm bài 1;2
B Các hoạt động dạy học:
I KTBC:
- 3,4 HS lên bảng tự lấy VD trong đó có phép nhân một số với 1
II Bài mới:
1 G th b:
2 Thực hành
* Bài 1: Tính nhẩm
- H.làm miệng về bảng nhân và chia 1
* Bài 2: Cho HS tính nhẩm theo cột
a) Cho HS nhận xét các phép tính
0 + 3 = 3 3 + 0 = 3 (Phép cộng có số hạng = 0)
=> số 0 cộng với số nào cũng bằng chính nó
3 x 0 = 0 0 x 3 = 0 (Phép nhân có thừa số bằng 0)
=> Số 0 nhân với 1 số nào cũng đều bằng 0
- Cho lấy thêm một số ví dụ
b) Lu ý: Phép cộng và nhân với 1 => So sánh
Phép nhân và chia cho 1
Không có phép chia với số chia là 0
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn về xem lại bài
Nhận xét
………
………
*****************************************
Tiếng việt
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II Tiết 6
A Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
- Nắm đợc một số từ ngữ về muông thú (BT2); kể ngắn đợc về con vật mình biết
(BT3)
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên 3 bài thơ: Th Trung thu, Vè chim, Bé nhìn biển.
C Các hoạt động dạy học:
I KTBC:- KT bài về nhà của HS.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD nội dung:
a GV cho học sinh đọc và tìm hiểu nội dung bài: Gấu trắng là chúa tò mò
Trang 6b Kiểm tra học thuộc lòng( hình thức KT nh các tiết trớc).
3 Bài tập
* Bài 1: Mở rộng vốn từ về muông thú
- Chia lớp 2 đội : Đội 1: Nói tên các con vật
Đội 2: Nói từ ngữ để chỉ đặc điểm của con vật đó
- VD:+ Hổ - khoẻ, hung dữ, đợc gọi là chúa rừng xanh,
+ Gấu - to, khoẻ, dáng đi phục phịch,
- GV nhận xét, bổ sung
* Bài 2: Thi kể các con vật mà em biết
- Yêu cầu nói tên con vật định kể, nêu tên, hình dáng, hành động, tình cảm của em về con vật đó
- HS thi kể nhiều lần - GVnhận xét, sửa lỗi
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn chuẩn bị bài tiết sau
Nhận xét
………
………
*********************************************
Bài 27: Loài vật sống ở đâu?(tr56)
A Mục tiêu:
- Biết đợc động vật có thể sống đợc ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc.
- GD học sinh biết bảo vệ loài vật
B Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh về động vật
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số cây vừa sống trên cạn, vừa sống dới nớc
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 HD nội dung:
a Hoạt động 1: Kể tên các con vật.
? Kể tên các con vật mà em biết
? Con vật đó sống ở đâu
b Hoạt động 2: Nơi sống của các
con vật
Chia 2 đội
Đội 1: Nói tên con vật
Đội 2: Nói nơi sống
- Nhận xét động vật sống ở đâu?
c Hoạt động 3: Quan sát SGK.
- Yêu cầu quan sát
- Nhận xét, kết luận
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS lần lựơt nêu
- ở mọi nơi
Ví dụ:Tôm- ao, biển
Cá sấu- đầm Cá voi – sông biển
- Trên mặt đất, dới nớc và bay trên không
- HS1: Đàn chim bay trên trời
- HS2: Đàn voi đang đi trên đồng cỏ
Trang 7- Dặn về xem lại bài đã học.
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2012
Thể dục
Tiết 53:- Đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang.
- Đi kiễng gót hai tay chống hông (tr 114)
A Mục tiêu:
Thực hiện cơ bản đúng động tác đI thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang
- Thực hiện cơ bản đúng đI kiễng gót, hai tay chống hông
B Địa điểm-Phơng tiện: Sân trờng kẻ các vạch kẻ thẳng cho bài tập RLTTCB, còi.
C Nội dung-Phơng pháp:
I Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung y/c tiết học
- Y/C HS xoay các khớp
- Y/C HS ôn các động tác tay, chân, lờn,
bụng, toàn thân, nhảy của bài thể dục
- Ôn trò chơi tự chọn
II Phần cơ bản: * Ôn một số động tác
- GV chia mỗi tổ thành 2 nhóm Mỗi
nhóm thực hiện 1 trong 4 động tác sau
+ Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống
hông
+ Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang
ngang
+ Đi kiễng gót hai tay chống hông
- GV theo dõi nhắc nhở HS
III Phần kết thúc:
- Y/C HS đi đều và hát theo 2 hàng dọc
- Y/C HS tập một số động tác thả lỏng
- GV hệ thống bài và nhận xét giờ học
- Tập hợp, điểm số, chào, báo cáo
- Thực hiện trong vòng 2 phút
- Thực hiện ôn mỗi động tác 2 lần 8 nhịp theo hiệu lệnh hô của GV
- Tự chơi trò chơi theo ý thích
-Nhận nhóm và thực hiện theo y/c Tự thực hiện trong vòng 15 phút
- Thực hiện theo y/c trong vòng 2 phút
****************************************
Toán
Tiết 130: Luyện tập chung (tr 135)
A Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học.
- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân (chia) số tròn chục với (cho) số có một chữ số
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng nhân 4)
- HS làm bài tập 1;2;3
B Hoạt động dạy học:
I KTBC:- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm vở nháp các phép tính sau
4 ì 7 : 2 0 : 5 ì 5
II Bài mới:
1 G th b:
2 Hớng dẫn luyện tập
Trang 8* Bài 1: - Gọi HS nêu y/c của đề
- Y/C HS nêu cách tính nhẩm
- Y/C HS nối tiếp nhau nêu phép tính và
kết quả của các phép tính
-? Khi đã biết 2 x 3 = 6 có thể ghi ngay
kết quả của 6: 2 và 6: 3 hay không Vì
sao?
* Bài 2:
- Viết bảng 20 ì 2 và y/c HS nhẩm kết
quả của phép tính trên Y/c HS báo cáo
- Giới thiệu cách tính nhẩm của bài mẫu
+ 20 còn gọi là mấy chục?
+ Để thực hiện 20 x 2 ta có thể tính là
2chụcì 2 = 4 chục, 4 chục là 40.
Vậy 20 ì2= 40.
- Y/C HS nối tiếp nhau làm miệng các
phép tính còn lại ở phần a
- Hớng dẫn phần b tơng tự phần a
* Bài 3: -Y/C HS nêu cách tìm thừa số
cha biết và số bị chia cha biết
- Y/C lớp tự làm bài vào vở, 2 HS lên
bảng
- Gọi HS nhận xét, cho điểm
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về xem lại bài
- 1 HS đọc đề: Tính nhẩm và nêu cách tính nhẩm
- Thực hiện theo y/c
Ta có thể ghi ngay kết quả của 6: 2= 3 và 6: 3 = 2vì khi lấy tích chia cho thừa số này ta sẽ đợc thừa số kia
- HS suy nghĩ để nhẩm theo y/c
Một số HS phát biểu trớc lớp
+ 20 còn gọi là 2 chục
- Làm bài theo y/c và theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nhiều HS nêu quy tắc tìm thừa số và tìm số bị chia
- Thực hiện làm bài
Nhận xét
………
………
****************************************
Tiếng việt
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II Tiết 7
A Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với vì sao? (BT2, BT3); biết đáp lời đồng ý ngời
khác trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở bài tập 4)
B Đồ dùng dạy học:- Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc : Mùa xuân đến, Tôm Càng và Cá
Con, Voi nhà, Nội quy Đảo Khỉ
- Phiếu ghi nội dung BT1
C Hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II KTBC:- KT bài về nhà của HS.
III bài mới:
1 GV nêu y/c nội dung tiết học:
2 HD nội dung:
a GV cho HS đọc và tìm hiểu nội dung bài
Trang 9: Dự báo thời tiết.
b KT đọc ( hình thức nh các tiết trớc)
c Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi “Vì
sao?”
* Bài 2: - Gọi HS đọc đề và nêu y/c của đề
- Câu hỏi “Vì sao?” dùng để hỏi về nội
dung gì?
- Y/C HS thảo luận nhóm đôi về y/c của
bài
- Y/C HS báo cáo nội dung đã thảo luận
theo nhóm đôi trớc lớp
- Gọi HS nhận xét bổ sung
* Bài 3: - Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/C HS tìm các bộ phận đợc in đậm
trong các câu văn
- Phải dặt các câu hỏi chocacs bộ phận này
nh thế nào?
- Y/C HS thực hiện theo nhóm đôi, sau đó
gọi HS trình bày trớc lớp
- Gọi HS nhận xét cho điểm
d Ôn luyện cách đáp lời đồng ý của ngời
khác
- Gọi HS nêu y/c của đề
- Y/C HS thảo luận nhóm đôi từng tình
huống
- Gọi HS đóng vai theo các tình huống
- Nhận xét và cho điểm
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “ Vì sao?”
- Dùng để hỏi về nguyên nhân, lí do của
sự việc nào đó
- Thực hành hỏi đáp:
HS1: Vì sao sơn ca khô khát họng?
HS2: Vì khát
HS 1: Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Vì sao?”
HS2: Vì khát…
- Đọc đề: Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc
in đậm
- Thực hiện theo y/c
Đáp án: HS1 Bộ phận đợc in đậm trong
2 câu văn là gì?
HS2: Vì thơng xót sơn ca Vì mải chơi HS1: Bạn hãy đặt câu hỏi cho các bộ phận này?
HS2: Vì sao bông cúc héo lả đi? Vì sao
đến mùa đông ve không có gì ăn?
- Đọc đề: Nói lời đáp của em trong những trờng hợp sau, đọc 3 tình huống
- Thực hiện theo y/c
VD: HS 1 Em thay mặt cho lớp mời cô
đến dự liên hoan với lớp em
HS2( cô giáo): Cô sẽ đến dự với lớp em ngay đây
HS1: Chúng em xin cảm ơn cô./…
III Củng cố, dặn dò:
- Khi đáp lời dồng ý của ngời khác em cần có thái độ nh thế nào?
-Nx tiết học, dặn về xem kỹ bài
Nhận xét
………
………
*******************************************
Thủ công
Bài 15: Làm đồng hồ đeo tay (tiết1-tr242)
A Mục tiêu:
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay.
- Làm đợc đồng hồ đeo tay
- Với HS khéo tay: làm đợc đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối
B Chuẩn bị: - GV : Mẫu đồng hồ đeo tay; quy trình làm đồng hồ; giấy, kéo, hồ dán.
- HS: Giấy trắng, kéo, hồ dán
Trang 10C Hoạt động dạy học:
I KTBC: KT sự chuẩ bị của HS.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS quan sát
- Treo mô hình đồng hồ đeo tay cho HS
quan sát
- Y/C HS nêu tên các bộ phận của đồng
hồ?
- Nêu vật liệu làm đồng hồ?
- GV y/c HS nêu thêm vật liệu làm đồng
hồ
- Cho HS liên hệ đồng hồ đeo tay thật
3 Hớng dẫn HS làm đồng hồ
- G/ V treo quy trình và giảng cách thực
hiện làm đồng hồ: Có 4 bớc
+ Bớc 1: Cắt thành các nan giấy( Cắt 3
nan giấy 1 nan dài 24 ô, rộng 3 ô; 1 nan
dài 30 ô, rộng 3 ô cắt vát hai bên của đầu
nan; 1 nan dài 8 ô rộng 1 ô làm đai
+ Bớc 2: Làm mặt đồng hồ( theo SGV
tr.244)
+ Bớc 3: Gài dây đeo
+ Bớc 4: Vẽ số và kim đồng hồ
4 Thực hành trên giấy trắng
- Y/c HS tự thực hành trên giấy trắng
- Theo dõi nhắc nhở HS thực hiện theo
quy trình
- Quan sát và rút ra nhận xét:
- Các bộ phận của đồng hồ gồm: Mặt dây
đeo, đai cài dây đồng hồ, ngoài ra còn có kim đồng hồ
- Lá dừa, lá chuối…
- Tự nêu ý kiến sau khi quan sát
- Quan sát quy trình và nghe GVnêu quy trình
- Nhắc lại quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Thực hiện làm trong vòng 20 phút
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn dò chuẩn bị cho tiết 2
- Dặn về thực hành làm lại sản phẩm vừa học
Nhận xét
………
………
*********************************************************************************
Thứ sáu ngày 16 tháng 3 năm 2012
Thể dục
Tiết 54: - Đi nhanh chuyển sang chạy.
-Trò chơi: Tung vòng vào đích (tr116)
A Mục tiêu:
- Thực hiện đợc đi nhanh chuyển sang chạy
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc
B Địa điểm-Phơng tiện:
- Sân trờng, còi
C Nội dung-Phơng pháp:
I Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến y/c nội dung tiết học - Tập hợp lớp, điẻm số, chào, báo cáo