1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an chieu tuan 28lop 1L

10 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng lớp.. -Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.. - Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.. - Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng phụ.. - Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào vở BT

Trang 1

tuần 28

Ngày soạn: 12 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011.

Tiết 1: Toán

Ôn tập: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết ,so sánh các số có hai chữ số, biết giải toán có phép cộng

II Đồ dùng:

- Vở BT toán

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thây Hoạt động của

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS nêu số liền trớc, số liền sau của

số: 66; 80; 99

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

- Ôn Luyện tập chung

b Làm bài tập

Bài 1(trang 39)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng lớp

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2(trang 39)

- Gọi HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS làm bài vào vở BT

- Chấm chữa bài, nhận xét

Bài 3(trang 39)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT

- Chấm chữa bài, nhận xét

Bài 4(trang39)

- Gọi HS đọc bài toán

- Hớng dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS làm vào vở BT

- Quan sát giúp đỡ HS yếu

- Chấm chữa bài, nhận xét

Bài 5 (tr 39)

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- GV yêu cầu HS nêu kq

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố:

- Đếm các số từ 70 đến 100

5 Dặn dò:- Nhận xét giờ học

- VN học bài

- HS hát 1 bài

- HS trả lời

- Nhận xét, đánh giá

- Viết các số a) Từ 59 đến 69 : 59, 60, 61, 62, 63, 64,

65, 66, 67, 68, 69

b) Từ 70 đến 80 : 70, 71, 72, 73, 74, 75,

76, 77, 78, 79, 80

c) Từ 81 đến 100 : 81, 82, …

- HS làm bài

- Viết( theo mẫu)

- HS làm bài vào vở BT, bảng phụ

35 : ba mơi lăm 51: năm mơi mốt

59 : năm mơi chín 64: sáu mơi t

70 : bảy mơi 85: tám mơi lăm

- Điền dấu > , < , = ?

- HS làm bài vào vở BT, bảng lớp

- Đọc bài toán

- HS làm bài vào vở BT

Bài giải

1 chục cái bát = 10 cái bát Tất cả số bát có là:

10 + 5 = 15 ( cái bát) Đáp số: 15 cái bát

- HS nêu

- Làm bài

- HS đếm

-Tiết 2: Tiếng việt

Ôn bài : Ngôi nhà

I Mục tiêu:

Trang 2

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ

- Hiểu chắc nội dung của bài

- Làm đợc bài tập 1, 2, 3 trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy - học: - SGK, vở BTTV1.

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc SGK

- Nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài ôn:

a Giới thiệu bài:

- Ôn: Ngôi nhà

b Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Luyện đọc câu, đoạn, cả bài( đọc tiếp

nối)

(chú ý những HS đọc yếu cho đọc nhiều

lần)

+ Đọc những câu thơ nói về tình yêu

ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu

đất nớc?

- Gọi HS trả lời

- Nhận xét

c Hoạt động 2: làm bài tập tiếng việt

Bài 1(36):

- Nêu yêu cầu: Viết tiếng có vần iêu:

+ Cho HS đọc thầm bài và làm vào VBT

- 1 HS làm bảng lớp, nhận xét

Bài 2(36):

- GV nêu yêu cầu: Viết lại những dòng

thơ trong bài tả tiếng chim:

+ Làm VBT

+ 1 HS nêu miệng kết quả

+ Chữa bài, nhận xét

Bài 3(28):

- Nêu yêu cầu: Vẽ một ngôi nhà em mơ

ớc

- Lớp vẽ một ngôi nhà em mơ ớc vào

VBT

- GV theo dõi, gợi ý những em còn lúng

túng

- Nhận xét

4 Củng cố:

- HS nói câu chứa tiếng có vần iêu?

5 Dặn dò:

- Về tập nói câu có chứa tiếng có vần

iêu

- Đọc lai bài SGK

- HS đọc SGK

- Nhận xét

- HS đọc bài

- HS trả lời (Em yêu ngôi nhà Bốn mùa chim ca)

- Nhận xét,bổ sung

- Cả lớp làm vở bài tập, 1HS làm bảng lớp

+Viết tiếng có vần iêu: diều, nhiều, thiều, chuối tiêu, biếu, phiếu,

- Nhận xét

- HS làm vở bài tập, 1 HS nêu miệng kết quả

- Những dòng thơ trong bài tả tiếng chim:

Em yêu tiếng chim đầu hồi lảnh lót

HS vẽ vào vở bài tập ngôi nhà em mơ

-ớc

- HS trình bày, nhận xét

- HS nói câu chứa tiếng có vần iêu

- Nhận xét

-Tiết 3: Tiếng việt

Luyện viết: G, ơn, ơng, sờn núi, giọt sơng

I Mục tiêu

- HS tô ,viết đợc các chữ G, ơn, ơng, sờn núi, giọt sơng

- Rèn kỹ năng viết chữ cho học sinh

II Đồ dùng: chữ mẫu, vở luyện viết

III Hoạt động dạy học

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Không

3 Bài mới:

a Hớng dẫn tô chữ hoa

* GV đa chữ mẫu: Chữ hoa G

- Quan sát chữ mẫu và đọc

+ Chữ hoa G gồm mấy nét? cao mấy li?

- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: nét 1:

T-ơng tự nh viết chữ hoa C Nét 2:Từ điểm dừng bút

của nét 1 trên đờng kẻ 3 chuyển hớng xuống, viết

nét khuyết dới Điểm cuối của nét này trên đờng kẻ

4( phía dới) và dừng bút trên đờng kẻ 2

- Gv viết mẫu

* Hớng dẫn viết vần, từ ứng dụng.

- QS bài viết mẫu

uon, uong suon nui, giot

suong

- HS đọc

+ Chữ cái nào cao 5 li?

+ Chữ cái nào cao 4 li?

+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?

+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?

- Cô viết mẫu và hớng dẫn viết từng vần, từ ứng

dụng

- Giúp đỡ HS yếu

b/ Hớng dẫn viết vở:

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- GV hớng dẫn tô và viết từng dòng

- Nhắc nhở t thế ngồi, để vở…

- Quan sát chung

- Thu chấm 1 số bài

4 Củng cố:

- Vừa tập viết chữ gì?

- Nhận xét, hớng dẫn chữa lỗi

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Hát

- HS đọc cá nhân, lớp

- 2 nét:

- Viết bảng con + bảng lớp

- Viết bảng con

- Lớp viết bài

-Ngày soạn: 20/3/ 2011.

Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011.

Tiết 1: Toán

Ôn tập: Giải toán có lời văn

I Mục tiêu: Củng cố:

- Hiểu bài toán có một phép trừ : bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? Biêta trình bày bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số

II Đồ dùng dạy - học: - Vở bài tập toán.

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - HS so sánh:

54 40 76 67

77 50 +20 54 50 + 4

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

- HS thực hiện

54 > 40 6 7 < 76

77 > 50 +20 54 = 50 + 4

Trang 4

a Giới thiệu bài:

b Nội dung ôn:

Bài 1( tr40)

- Gọi HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

- Làm bài vào vở BT

- Nhận xét, đánh giá

Bài 2(tr40)

- Gọi HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

- Làm bài vào vở , bảng lớp

- Chấm , chữa bài

Bài 3 (tr 40)

- Gọi HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng lớp

- Chấm , chữa bài

Bài 4( tr 40)

- Nêu yêu cầu bài toán?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng

phụ

- Chấm , chữa bài

4 Củng cố:

- HS nêu các bớc giải bài toán có lời

văn ?

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài

- HS đọc bài toán

- HS làm bài, + Có 7 viên bi, cho 3 viên bi

+ Còn lại : viên bi ? Bài giải

An còn lại số bi là:

7 - 3 = 4 ( viên bi) Đáp số : 4 viên bi

- HS đọc bài toán

+ Có 10 con lợn, đã bán 2 con lợn + Mẹ còn mấy con lợn

- HS làm bài

Bài giải

Số con lợn còn lại là:

10 - 2 = 8 (con lợn) Đáp số : 8 con lợn

- HS đọc bài toán

- HS làm bài Bài giải

Số con gà cha vào chuồng là:

16 - 6 = 10 (con gà) Đáp số : 10 con gà

- HS đọc

- HS làm bài Bài giải

Số quả bóng còn lại là:

8 - 3 = 5 (quả bóng) Đáp số : 5quả bóng

- HS nêu

-Tiết 2: Hơng dẫn học

Luyện viết: H, I, iêu, yêu, buổi chiều, thơng yêu

I Mục tiêu

- HS tô ,viết đợc các chữ H, I, iêu, yêu, buổi chiều, thơng yêu

- Rèn kỹ năng viết chữ cho học sinh

II Đồ dùng: chữ mẫu, vở luyện viết

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Không

3 Bài mới:

a Hớng dẫn tô chữ hoa

- GV đa chữ mẫu H

- Quan sát chữ mẫu và đọc

- Quan sát chữ mẫu H:

- Hát

- HS đọc cá nhân, lớp

Trang 5

- Chữ hoa H gồm mấy nét?

- GV hớng dẫn quy trình viết:

- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa

H gồm nét lợn xuống, nét khuyết trái , khuyết phải

và nét sổ thẳng

- GV viết mẫu

- GV nhận xét

* GV đa chữ mẫu: Chữ hoa I

- Quan sát chữ mẫu và đọc

- + Chữ hoa I gồm mấy nét? cao mấy li?

- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa I

gồm nét lợn xuống, nét lợn cong trái

- Gv viết mẫu

* Hớng dẫn viết vần, từ ứng dụng

- QS bài viết mẫu

ieu, yeu, buĔ chieu, thuong

yeu

- HS đọc

+ Chữ cái nào cao 5 li?

+ Chữ cái nào cao 4 li?

+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?

+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?

- Cô viết mẫu và hớng dẫn viết từng vần, từ ứng

dụng

- Giúp đỡ HS yếu

b/ Hớng dẫn viết vở:

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- GV hớng dẫn tô và viết từng dòng

- Nhắc nhở t thế ngồi, để vở…

- Quan sát chung

- Thu chấm 1 số bài

4 Củng cố:

- Vừa tập viết chữ gì?

- Nhận xét, hớng dẫn chữa lỗi

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- nét lợn xuống, nét khuyết trái , khuyết phải và nét sổ thẳng

- HS nhắc lại

- Tô khan

- Hs viết bảng con

- Chữ hoa I gồm nét lợn xuống, nét lợn cong trái

- Hs viết bảng con

Viết bảng con + bảng lớp

- Lớp viết bài

-Tiết 3: Tiếng việt

Ôn chính tả: Ngôi nhà

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng10 - 12 phút

- Điền đúng iêu hay yêu ,chữ c, k vào chỗ trống

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng con, vở ô ly, vở BTTV1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

- Lớp hát 1 bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con + bảng lớp: hằng

ngày, nấu cơm

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

- Lớp hát 1 bài

- HS viết bảng con + bảng lớp: hằng ngày, nấu cơm

- Nhận xét, đánh giá

Trang 6

a) Giới thiệu bài:

b) H ớng dẫn HS chép bài:

- GV treo bài viết

+ Yêu cầu HS đọc bài

+ Tìm tiếng khó viết ?

- GV gạch chân tiếng vừa tìm

- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm

- HS viết bảng con+ bảng lớp

c) Làm bài tập

Bài 1 ( tr 37) Chép lại bài Ngôi nhà ( 4

dòng cuối)

- Bài viết có mấy câu ?

- Chữ đầu câu viết nh thế nào ?

- Nhắc nhở HS t thế ngồi, để vở

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào

vở BT

- Đọc bài cho HS soát lỗi

- Chấm 1 số bài - Nhận xét

Bài 2 ( tr 37)

- Bài yêu cầu làm gì ?

- HS làm bài vào vở + bảng phụ

- Chấm , chữa bài

Bài 3 (tr 37)

- Bài yêu cầu làm gì ?

- HS làm bài vào vở + bảng lớp

- Chấm , chữa bài

4.Củng cố:

Gọi HS đọc lại bài viết

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Về viết lại bài cho đẹp

- 2- 3 HS đọc- lớp đọc thầm

- HS nêu

- Vài HS đọc

- HS phân tích

- Viết bảng con + bảng lớp

- 4 câu

- Chữ đầu câu viết hoa

- Chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Điền : iêu hay yêu

- Làm bài vào vở + bảng phụ

- Điền : c hoặc k

- Làm bài vào vở + bảng lớp

- HS đọc bài

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ôn định tổ chức:

- Lớp hát 1 bài

2 Kiểm tra bài :

- HS viết bảng con + bảng lớp: lấp ló, khắp

vờn

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn HS chép bài:

- GV treo bài viết

+ Yêu cầu HS đọc bài

+ Tìm tiếng khó viết ?

- GV gạch chân tiếng vừa tìm

- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm

- HS viết bảng con+ bảng lớp

c) Làm bài tập

Bài 1 ( tr 30) Chép lại bài Nhà bà ngoại

- Bài viết có mấy câu ?

- Chữ đầu câu viết nh thế nào ?

- Nhắc nhở HS t thế ngồi, để vở

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào vở

BT

- Đọc bài cho HS soát lỗi

- Chấm 1 số bài - Nhận xét

Bài 2 ( tr 30)

- Bài yêu cầu làm gì ?

- HS làm bài vào vở + bảng phụ

- Chấm , chữa bài

- HS viết bảng con + bảng lớp: lấp

ló, khắp vờn

- Nhận xét, đánh giá

- 2- 3 HS đọc- lớp đọc thầm

- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Vài HS đọc

- HS phân tích

- Viết bảng con + bảng lớp

- .4 câu

- Chữ đầu câu viết hoa

- Chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Điền : ăm hoặc ăp

- Làm bài vào vở + bảng phụ

Trang 7

Bài 3 (tr 30)

- Bài yêu cầu làm gì ?

- HS làm bài vào vở + bảng lớp

- Chấm , chữa bài

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc lại bài viết

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Về viết lại bài cho đẹp

- Điền : c hoặc k

- Làm bài vào vở + bảng lớp

- HS đọc bài

-Ngày soạn: 13 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011.

Tiết 1: Toán

Ôn tập: Bảng các số từ 1 đến 100

I Mục tiêu

- Nhận biết sốđợc 100 là số liền sau của 99; viết lập đợc bảng các số từ 0

đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng

II Các hoạt động dạy và học

Tiết 3 : H ớng dẫn học :

Tập đọc: vì bây giờ mẹ mới về

I Mục tiêu:Củng cố:

-Đọc bài Vì bây giờ mẹ mới về

-Bồi dỡng, phụ đạo học sinh

II Các hoạt động dạy học:

1 ổ n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc SGK(trang88)

-Nhận xét, ghi điểm

3 Dạy bài ôn:

a)Giới thiệu bài:

b) Rèn đọc cho HS:

* HS trung bình, yếu:

-Rèn đọc trơn từng câu, đoạn, cả bài:

+GV viết những từ ngữ: cắt bánh, đứt

tay, hoảng hốt, lúc nãy

+HS đọc nhiều lần(kết hợp cho HS

phân tích tiếng khó)

-HS mở SGK(tr.88)

-Gọi HS đọc bài(Đọc trơn từng câu,

đoạn, cả bài)

-Nhận xét

*HS khá giỏi:

-Luyện đọc diễn cảm:

+Gọi HS đọc đúng, đọc hay một đoạn

hoặc cả bài vì bây giờ mẹ mới về

-Nhận xét

-Thi đọc diễn cảm

+Tìm tiếng có vần t

+Nói câu chứa tiếng có vần t hoặc c

-Nhận xét

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc bài SGK

5 Dặn dò:

-Về đọc bài trong SGK

-Chuẩn bị bài sau

-HS đọc SGK

-Nhận xét

-HS đọc các từ ngữ

-Nhận xét

-HS mở SGK(tr.88)

- HS đọc bài(Đọc trơn từng câu, đoạn, cả bài)

-Nhận xét

-HS khá giỏi đọc diễn cảm

-Nhận xét

-HS thi đọc diễn cảm, tuyên dơng em

đọc tốt nhất

+HS tìm tiếng có vần t: mứt tết, day dứt, bứt lá,

+HS nói câu chứa tiếng có vần t, hoặc c Ruộng lúa khô nứt nẻ

Lan thức khuya để học bài.

-HS đọc bài

Trang 8

Tiết 3: H ớng dẫn học:

Chính tả: Ngôi nhà

I Mục tiêu:

Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng10

-12 phút

- Điền đúng iêu hay yêu ,chữ c, k vào chỗ trống

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổ n định tổ chức:

- Lớp hát 1 bài

2 Kiểm tra bài cũ:

-HS viết bảng con + bảng lớp: hằng

ngày, nấu cơm

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) H ớng dẫn HS chép bài:

- GV treo bài viết

+ Yêu cầu HS đọc bài

+ Tìm tiếng khó viết ?

- GV gạch chân tiếng vừa tìm

- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm

- HS viết bảng con+ bảng lớp

c) Làm bài tập

Bài 1 ( tr 37) Chép lại bài Ngôi nhà ( 4

dòng cuối)

- Bài viết có mấy câu ?

- Chữ đầu câu viết nh thế nào ?

- Nhắc nhở HS t thế ngồi, để vở

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào

vở BT

- Đọc bài cho HS soát lỗi

- Chấm 1 số bài - Nhận xét

Bài 2 ( tr 37)

- Bài yêu cầu làm gì ?

- HS làm bài vào vở + bảng phụ

- Chấm , chữa bài

Bài 3 (tr 37)

- Bài yêu cầu làm gì ?

- HS làm bài vào vở + bảng lớp

- Chấm , chữa bài

4.Củng cố:

Gọi HS đọc lại bài viết

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Về viết lại bài cho đẹp

- Lớp hát 1 bài

-HS viết bảng con + bảng lớp: hằng ngày, nấu cơm

- Nhận xét, đánh giá

- 2- 3 HS đọc- lớp đọc thầm

- HS nêu

- Vài HS đọc

- HS phân tích

- Viết bảng con + bảng lớp

- 4 câu

- Chữ đầu câu viết hoa

- Chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Điền : iêu hay yêu

- Làm bài vào vở + bảng phụ

- Điền : c hoặc k

- Làm bài vào vở + bảng lớp

- HS đọc bài

I Mục tiêu:

- Hiểu bài toán có một phép trừ : bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? Biêta trình bày bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số

II Đồ dùng: Vở BT toán

III.Các hoạt động dạy học:

1 ổ n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - HS so sánh:

54 40 76 67

77 50 +20 54 50 + 4

- GV nhận xét, đánh giá

- HS thực hiện

- Nhận xét, đánh giá

54 > 40 6 7 < 76

Trang 9

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung ôn:

Bài 1( tr40)

- Gọi HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

- Làm bài vào vở BT

- Nhận xét, đánh giá

Bài 2(tr40)

- Gọi HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

- Làm bài vào vở , bảng lớp

- Chấm , chữa bài

Bài 3 (tr 40)

- Gọi HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng

lớp

- Chấm , chữa bài

Bài 4( tr 40)

- Nêu yêu cầu bài toán?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng

phụ

- Chấm , chữa bài

4 Củng cố:

- HS nêu các bớc giải bài toán có lời

văn ?

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài

77 > 50 +20 54 = 50 + 4

- HS đọc bài toán

- HS làm bài, + Có 7 viên bi, cho 3 viên bi

+ Còn lại : viên bi ? Bài giải

An còn lại số bi là:

7 - 3 = 4 ( viên bi) Đáp số : 4 viên bi

- HS đọc bài toán

+ Có 10 con lợn, đã bán 2 con lợn + Mẹ còn mấy con lợn

- HS làm bài

- HS đọc bài toán

- HS làm bài

- Nhận xét

- HS đọc

- HS làm bài

- Nhận xét

- HS nêu

I Mục tiêu:

- Biết giải toán có phép trừ; thực hiện đợc cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20

II Đồ dùng:

- Vở BT toán

III.Các hoạt động dạy học:

1 ổ n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm bài toán : Lan có 9 nhãn

vở, Lan cho Tuấn 3 nhãn vở Hỏi Lan

còn mấy nhãn vở ?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung ôn:

Bài 1( tr41)

- HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Làm bài vào vở BT

- HS thực hiện

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc bài toán + Có 15 quả cam, đã ăn 4 quả

+ Còn lại bao nhiêu quả?

Bài giải

Số cam còn lại là :

15 - 4 = 11( quả cam) Đáp số : 11 quả cam

Trang 10

- Nhận xét, đánh giá

Bài 2(tr 41)

- HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT, bảng

phụ

- Chấm , chữa bài

Bài 3 (tr 41)Cho HS nêu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng

phụ

- Chấm , chữa bài

Bài 4( tr41)

- HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT, bảng

lớp

- Chấm , chữa bài

4 Củng cố:

- Đọc các số từ 1 đến 100

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc bài toán + Có 30 xe đạp, đã bán 10 xe đạp + Còn lại bao nhiêu xe đạp ?

- HS làm bài vở BT, bảng phụ

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu : Số ?

- HS làm bài

- HS đọc bài toán + Đoạn thẳng AB dài 8 cm, đoạn thẳng

AO dài 5 cm

+ Đoạn thẳng OB dài mấy cm?

- HS làm bài vở BT, bảng lớp

- Nhận xét

- HS đọc các số từ 1 đến 100

Ngày đăng: 17/05/2015, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w