- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng lớp.. -Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.. - Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.. - Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng phụ.. - Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào vở BT
Trang 1tuần 28
Ngày soạn: 12 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011.
Tiết 1: Toán
Ôn tập: Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc, viết ,so sánh các số có hai chữ số, biết giải toán có phép cộng
II Đồ dùng:
- Vở BT toán
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thây Hoạt động của
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS nêu số liền trớc, số liền sau của
số: 66; 80; 99
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Ôn Luyện tập chung
b Làm bài tập
Bài 1(trang 39)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng lớp
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2(trang 39)
- Gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài vào vở BT
- Chấm chữa bài, nhận xét
Bài 3(trang 39)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT
- Chấm chữa bài, nhận xét
Bài 4(trang39)
- Gọi HS đọc bài toán
- Hớng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm vào vở BT
- Quan sát giúp đỡ HS yếu
- Chấm chữa bài, nhận xét
Bài 5 (tr 39)
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- GV yêu cầu HS nêu kq
- Nhận xét, đánh giá
4 Củng cố:
- Đếm các số từ 70 đến 100
5 Dặn dò:- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- HS hát 1 bài
- HS trả lời
- Nhận xét, đánh giá
- Viết các số a) Từ 59 đến 69 : 59, 60, 61, 62, 63, 64,
65, 66, 67, 68, 69
b) Từ 70 đến 80 : 70, 71, 72, 73, 74, 75,
76, 77, 78, 79, 80
c) Từ 81 đến 100 : 81, 82, …
- HS làm bài
- Viết( theo mẫu)
- HS làm bài vào vở BT, bảng phụ
35 : ba mơi lăm 51: năm mơi mốt
59 : năm mơi chín 64: sáu mơi t
70 : bảy mơi 85: tám mơi lăm
- Điền dấu > , < , = ?
- HS làm bài vào vở BT, bảng lớp
- Đọc bài toán
- HS làm bài vào vở BT
Bài giải
1 chục cái bát = 10 cái bát Tất cả số bát có là:
10 + 5 = 15 ( cái bát) Đáp số: 15 cái bát
- HS nêu
- Làm bài
- HS đếm
-Tiết 2: Tiếng việt
Ôn bài : Ngôi nhà
I Mục tiêu:
Trang 2- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ
- Hiểu chắc nội dung của bài
- Làm đợc bài tập 1, 2, 3 trong vở bài tập
II Đồ dùng dạy - học: - SGK, vở BTTV1.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc SGK
- Nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài ôn:
a Giới thiệu bài:
- Ôn: Ngôi nhà
b Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Luyện đọc câu, đoạn, cả bài( đọc tiếp
nối)
(chú ý những HS đọc yếu cho đọc nhiều
lần)
+ Đọc những câu thơ nói về tình yêu
ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu
đất nớc?
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét
c Hoạt động 2: làm bài tập tiếng việt
Bài 1(36):
- Nêu yêu cầu: Viết tiếng có vần iêu:
+ Cho HS đọc thầm bài và làm vào VBT
- 1 HS làm bảng lớp, nhận xét
Bài 2(36):
- GV nêu yêu cầu: Viết lại những dòng
thơ trong bài tả tiếng chim:
+ Làm VBT
+ 1 HS nêu miệng kết quả
+ Chữa bài, nhận xét
Bài 3(28):
- Nêu yêu cầu: Vẽ một ngôi nhà em mơ
ớc
- Lớp vẽ một ngôi nhà em mơ ớc vào
VBT
- GV theo dõi, gợi ý những em còn lúng
túng
- Nhận xét
4 Củng cố:
- HS nói câu chứa tiếng có vần iêu?
5 Dặn dò:
- Về tập nói câu có chứa tiếng có vần
iêu
- Đọc lai bài SGK
- HS đọc SGK
- Nhận xét
- HS đọc bài
- HS trả lời (Em yêu ngôi nhà Bốn mùa chim ca)
- Nhận xét,bổ sung
- Cả lớp làm vở bài tập, 1HS làm bảng lớp
+Viết tiếng có vần iêu: diều, nhiều, thiều, chuối tiêu, biếu, phiếu,
- Nhận xét
- HS làm vở bài tập, 1 HS nêu miệng kết quả
- Những dòng thơ trong bài tả tiếng chim:
Em yêu tiếng chim đầu hồi lảnh lót
HS vẽ vào vở bài tập ngôi nhà em mơ
-ớc
- HS trình bày, nhận xét
- HS nói câu chứa tiếng có vần iêu
- Nhận xét
-Tiết 3: Tiếng việt
Luyện viết: G, ơn, ơng, sờn núi, giọt sơng
I Mục tiêu
- HS tô ,viết đợc các chữ G, ơn, ơng, sờn núi, giọt sơng
- Rèn kỹ năng viết chữ cho học sinh
II Đồ dùng: chữ mẫu, vở luyện viết
III Hoạt động dạy học
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Không
3 Bài mới:
a Hớng dẫn tô chữ hoa
* GV đa chữ mẫu: Chữ hoa G
- Quan sát chữ mẫu và đọc
+ Chữ hoa G gồm mấy nét? cao mấy li?
- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: nét 1:
T-ơng tự nh viết chữ hoa C Nét 2:Từ điểm dừng bút
của nét 1 trên đờng kẻ 3 chuyển hớng xuống, viết
nét khuyết dới Điểm cuối của nét này trên đờng kẻ
4( phía dới) và dừng bút trên đờng kẻ 2
- Gv viết mẫu
* Hớng dẫn viết vần, từ ứng dụng.
- QS bài viết mẫu
uon, uong suon nui, giot
suong
- HS đọc
+ Chữ cái nào cao 5 li?
+ Chữ cái nào cao 4 li?
+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?
+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?
- Cô viết mẫu và hớng dẫn viết từng vần, từ ứng
dụng
- Giúp đỡ HS yếu
b/ Hớng dẫn viết vở:
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- GV hớng dẫn tô và viết từng dòng
- Nhắc nhở t thế ngồi, để vở…
- Quan sát chung
- Thu chấm 1 số bài
4 Củng cố:
- Vừa tập viết chữ gì?
- Nhận xét, hớng dẫn chữa lỗi
5 Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Hát
- HS đọc cá nhân, lớp
- 2 nét:
- Viết bảng con + bảng lớp
- Viết bảng con
- Lớp viết bài
-Ngày soạn: 20/3/ 2011.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011.
Tiết 1: Toán
Ôn tập: Giải toán có lời văn
I Mục tiêu: Củng cố:
- Hiểu bài toán có một phép trừ : bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? Biêta trình bày bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số
II Đồ dùng dạy - học: - Vở bài tập toán.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - HS so sánh:
54 40 76 67
77 50 +20 54 50 + 4
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
- HS thực hiện
54 > 40 6 7 < 76
77 > 50 +20 54 = 50 + 4
Trang 4a Giới thiệu bài:
b Nội dung ôn:
Bài 1( tr40)
- Gọi HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
- Làm bài vào vở BT
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2(tr40)
- Gọi HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
- Làm bài vào vở , bảng lớp
- Chấm , chữa bài
Bài 3 (tr 40)
- Gọi HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng lớp
- Chấm , chữa bài
Bài 4( tr 40)
- Nêu yêu cầu bài toán?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng
phụ
- Chấm , chữa bài
4 Củng cố:
- HS nêu các bớc giải bài toán có lời
văn ?
5 Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài
- HS đọc bài toán
- HS làm bài, + Có 7 viên bi, cho 3 viên bi
+ Còn lại : viên bi ? Bài giải
An còn lại số bi là:
7 - 3 = 4 ( viên bi) Đáp số : 4 viên bi
- HS đọc bài toán
+ Có 10 con lợn, đã bán 2 con lợn + Mẹ còn mấy con lợn
- HS làm bài
Bài giải
Số con lợn còn lại là:
10 - 2 = 8 (con lợn) Đáp số : 8 con lợn
- HS đọc bài toán
- HS làm bài Bài giải
Số con gà cha vào chuồng là:
16 - 6 = 10 (con gà) Đáp số : 10 con gà
- HS đọc
- HS làm bài Bài giải
Số quả bóng còn lại là:
8 - 3 = 5 (quả bóng) Đáp số : 5quả bóng
- HS nêu
-Tiết 2: Hơng dẫn học
Luyện viết: H, I, iêu, yêu, buổi chiều, thơng yêu
I Mục tiêu
- HS tô ,viết đợc các chữ H, I, iêu, yêu, buổi chiều, thơng yêu
- Rèn kỹ năng viết chữ cho học sinh
II Đồ dùng: chữ mẫu, vở luyện viết
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Không
3 Bài mới:
a Hớng dẫn tô chữ hoa
- GV đa chữ mẫu H
- Quan sát chữ mẫu và đọc
- Quan sát chữ mẫu H:
- Hát
- HS đọc cá nhân, lớp
Trang 5- Chữ hoa H gồm mấy nét?
- GV hớng dẫn quy trình viết:
- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa
H gồm nét lợn xuống, nét khuyết trái , khuyết phải
và nét sổ thẳng
- GV viết mẫu
- GV nhận xét
* GV đa chữ mẫu: Chữ hoa I
- Quan sát chữ mẫu và đọc
- + Chữ hoa I gồm mấy nét? cao mấy li?
- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa I
gồm nét lợn xuống, nét lợn cong trái
- Gv viết mẫu
* Hớng dẫn viết vần, từ ứng dụng
- QS bài viết mẫu
ieu, yeu, buĔ chieu, thuong
yeu
- HS đọc
+ Chữ cái nào cao 5 li?
+ Chữ cái nào cao 4 li?
+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?
+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?
- Cô viết mẫu và hớng dẫn viết từng vần, từ ứng
dụng
- Giúp đỡ HS yếu
b/ Hớng dẫn viết vở:
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- GV hớng dẫn tô và viết từng dòng
- Nhắc nhở t thế ngồi, để vở…
- Quan sát chung
- Thu chấm 1 số bài
4 Củng cố:
- Vừa tập viết chữ gì?
- Nhận xét, hớng dẫn chữa lỗi
5 Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- nét lợn xuống, nét khuyết trái , khuyết phải và nét sổ thẳng
- HS nhắc lại
- Tô khan
- Hs viết bảng con
- Chữ hoa I gồm nét lợn xuống, nét lợn cong trái
- Hs viết bảng con
Viết bảng con + bảng lớp
- Lớp viết bài
-Tiết 3: Tiếng việt
Ôn chính tả: Ngôi nhà
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng10 - 12 phút
- Điền đúng iêu hay yêu ,chữ c, k vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng con, vở ô ly, vở BTTV1
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
- Lớp hát 1 bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con + bảng lớp: hằng
ngày, nấu cơm
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
- Lớp hát 1 bài
- HS viết bảng con + bảng lớp: hằng ngày, nấu cơm
- Nhận xét, đánh giá
Trang 6a) Giới thiệu bài:
b) H ớng dẫn HS chép bài:
- GV treo bài viết
+ Yêu cầu HS đọc bài
+ Tìm tiếng khó viết ?
- GV gạch chân tiếng vừa tìm
- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm
- HS viết bảng con+ bảng lớp
c) Làm bài tập
Bài 1 ( tr 37) Chép lại bài Ngôi nhà ( 4
dòng cuối)
- Bài viết có mấy câu ?
- Chữ đầu câu viết nh thế nào ?
- Nhắc nhở HS t thế ngồi, để vở
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào
vở BT
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm 1 số bài - Nhận xét
Bài 2 ( tr 37)
- Bài yêu cầu làm gì ?
- HS làm bài vào vở + bảng phụ
- Chấm , chữa bài
Bài 3 (tr 37)
- Bài yêu cầu làm gì ?
- HS làm bài vào vở + bảng lớp
- Chấm , chữa bài
4.Củng cố:
Gọi HS đọc lại bài viết
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Về viết lại bài cho đẹp
- 2- 3 HS đọc- lớp đọc thầm
- HS nêu
- Vài HS đọc
- HS phân tích
- Viết bảng con + bảng lớp
- 4 câu
- Chữ đầu câu viết hoa
- Chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Điền : iêu hay yêu
- Làm bài vào vở + bảng phụ
- Điền : c hoặc k
- Làm bài vào vở + bảng lớp
- HS đọc bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ôn định tổ chức:
- Lớp hát 1 bài
2 Kiểm tra bài :
- HS viết bảng con + bảng lớp: lấp ló, khắp
vờn
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hớng dẫn HS chép bài:
- GV treo bài viết
+ Yêu cầu HS đọc bài
+ Tìm tiếng khó viết ?
- GV gạch chân tiếng vừa tìm
- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm
- HS viết bảng con+ bảng lớp
c) Làm bài tập
Bài 1 ( tr 30) Chép lại bài Nhà bà ngoại
- Bài viết có mấy câu ?
- Chữ đầu câu viết nh thế nào ?
- Nhắc nhở HS t thế ngồi, để vở
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào vở
BT
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm 1 số bài - Nhận xét
Bài 2 ( tr 30)
- Bài yêu cầu làm gì ?
- HS làm bài vào vở + bảng phụ
- Chấm , chữa bài
- HS viết bảng con + bảng lớp: lấp
ló, khắp vờn
- Nhận xét, đánh giá
- 2- 3 HS đọc- lớp đọc thầm
- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Vài HS đọc
- HS phân tích
- Viết bảng con + bảng lớp
- .4 câu
- Chữ đầu câu viết hoa
- Chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Điền : ăm hoặc ăp
- Làm bài vào vở + bảng phụ
Trang 7Bài 3 (tr 30)
- Bài yêu cầu làm gì ?
- HS làm bài vào vở + bảng lớp
- Chấm , chữa bài
4 Củng cố:
- Gọi HS đọc lại bài viết
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Về viết lại bài cho đẹp
- Điền : c hoặc k
- Làm bài vào vở + bảng lớp
- HS đọc bài
-Ngày soạn: 13 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011.
Tiết 1: Toán
Ôn tập: Bảng các số từ 1 đến 100
I Mục tiêu
- Nhận biết sốđợc 100 là số liền sau của 99; viết lập đợc bảng các số từ 0
đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
II Các hoạt động dạy và học
Tiết 3 : H ớng dẫn học :
Tập đọc: vì bây giờ mẹ mới về
I Mục tiêu:Củng cố:
-Đọc bài Vì bây giờ mẹ mới về
-Bồi dỡng, phụ đạo học sinh
II Các hoạt động dạy học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc SGK(trang88)
-Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài ôn:
a)Giới thiệu bài:
b) Rèn đọc cho HS:
* HS trung bình, yếu:
-Rèn đọc trơn từng câu, đoạn, cả bài:
+GV viết những từ ngữ: cắt bánh, đứt
tay, hoảng hốt, lúc nãy
+HS đọc nhiều lần(kết hợp cho HS
phân tích tiếng khó)
-HS mở SGK(tr.88)
-Gọi HS đọc bài(Đọc trơn từng câu,
đoạn, cả bài)
-Nhận xét
*HS khá giỏi:
-Luyện đọc diễn cảm:
+Gọi HS đọc đúng, đọc hay một đoạn
hoặc cả bài vì bây giờ mẹ mới về
-Nhận xét
-Thi đọc diễn cảm
+Tìm tiếng có vần t
+Nói câu chứa tiếng có vần t hoặc c
-Nhận xét
4 Củng cố:
- Gọi HS đọc bài SGK
5 Dặn dò:
-Về đọc bài trong SGK
-Chuẩn bị bài sau
-HS đọc SGK
-Nhận xét
-HS đọc các từ ngữ
-Nhận xét
-HS mở SGK(tr.88)
- HS đọc bài(Đọc trơn từng câu, đoạn, cả bài)
-Nhận xét
-HS khá giỏi đọc diễn cảm
-Nhận xét
-HS thi đọc diễn cảm, tuyên dơng em
đọc tốt nhất
+HS tìm tiếng có vần t: mứt tết, day dứt, bứt lá,
+HS nói câu chứa tiếng có vần t, hoặc c Ruộng lúa khô nứt nẻ
Lan thức khuya để học bài.
-HS đọc bài
Trang 8Tiết 3: H ớng dẫn học:
Chính tả: Ngôi nhà
I Mục tiêu:
Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng10
-12 phút
- Điền đúng iêu hay yêu ,chữ c, k vào chỗ trống
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổ n định tổ chức:
- Lớp hát 1 bài
2 Kiểm tra bài cũ:
-HS viết bảng con + bảng lớp: hằng
ngày, nấu cơm
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) H ớng dẫn HS chép bài:
- GV treo bài viết
+ Yêu cầu HS đọc bài
+ Tìm tiếng khó viết ?
- GV gạch chân tiếng vừa tìm
- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm
- HS viết bảng con+ bảng lớp
c) Làm bài tập
Bài 1 ( tr 37) Chép lại bài Ngôi nhà ( 4
dòng cuối)
- Bài viết có mấy câu ?
- Chữ đầu câu viết nh thế nào ?
- Nhắc nhở HS t thế ngồi, để vở
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào
vở BT
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm 1 số bài - Nhận xét
Bài 2 ( tr 37)
- Bài yêu cầu làm gì ?
- HS làm bài vào vở + bảng phụ
- Chấm , chữa bài
Bài 3 (tr 37)
- Bài yêu cầu làm gì ?
- HS làm bài vào vở + bảng lớp
- Chấm , chữa bài
4.Củng cố:
Gọi HS đọc lại bài viết
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Về viết lại bài cho đẹp
- Lớp hát 1 bài
-HS viết bảng con + bảng lớp: hằng ngày, nấu cơm
- Nhận xét, đánh giá
- 2- 3 HS đọc- lớp đọc thầm
- HS nêu
- Vài HS đọc
- HS phân tích
- Viết bảng con + bảng lớp
- 4 câu
- Chữ đầu câu viết hoa
- Chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Điền : iêu hay yêu
- Làm bài vào vở + bảng phụ
- Điền : c hoặc k
- Làm bài vào vở + bảng lớp
- HS đọc bài
I Mục tiêu:
- Hiểu bài toán có một phép trừ : bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? Biêta trình bày bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số
II Đồ dùng: Vở BT toán
III.Các hoạt động dạy học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - HS so sánh:
54 40 76 67
77 50 +20 54 50 + 4
- GV nhận xét, đánh giá
- HS thực hiện
- Nhận xét, đánh giá
54 > 40 6 7 < 76
Trang 93 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung ôn:
Bài 1( tr40)
- Gọi HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
- Làm bài vào vở BT
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2(tr40)
- Gọi HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
- Làm bài vào vở , bảng lớp
- Chấm , chữa bài
Bài 3 (tr 40)
- Gọi HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng
lớp
- Chấm , chữa bài
Bài 4( tr 40)
- Nêu yêu cầu bài toán?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng
phụ
- Chấm , chữa bài
4 Củng cố:
- HS nêu các bớc giải bài toán có lời
văn ?
5 Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài
77 > 50 +20 54 = 50 + 4
- HS đọc bài toán
- HS làm bài, + Có 7 viên bi, cho 3 viên bi
+ Còn lại : viên bi ? Bài giải
An còn lại số bi là:
7 - 3 = 4 ( viên bi) Đáp số : 4 viên bi
- HS đọc bài toán
+ Có 10 con lợn, đã bán 2 con lợn + Mẹ còn mấy con lợn
- HS làm bài
- HS đọc bài toán
- HS làm bài
- Nhận xét
- HS đọc
- HS làm bài
- Nhận xét
- HS nêu
I Mục tiêu:
- Biết giải toán có phép trừ; thực hiện đợc cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20
II Đồ dùng:
- Vở BT toán
III.Các hoạt động dạy học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm bài toán : Lan có 9 nhãn
vở, Lan cho Tuấn 3 nhãn vở Hỏi Lan
còn mấy nhãn vở ?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung ôn:
Bài 1( tr41)
- HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Làm bài vào vở BT
- HS thực hiện
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc bài toán + Có 15 quả cam, đã ăn 4 quả
+ Còn lại bao nhiêu quả?
Bài giải
Số cam còn lại là :
15 - 4 = 11( quả cam) Đáp số : 11 quả cam
Trang 10- Nhận xét, đánh giá
Bài 2(tr 41)
- HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT, bảng
phụ
- Chấm , chữa bài
Bài 3 (tr 41)Cho HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng
phụ
- Chấm , chữa bài
Bài 4( tr41)
- HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT, bảng
lớp
- Chấm , chữa bài
4 Củng cố:
- Đọc các số từ 1 đến 100
5 Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc bài toán + Có 30 xe đạp, đã bán 10 xe đạp + Còn lại bao nhiêu xe đạp ?
- HS làm bài vở BT, bảng phụ
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu : Số ?
- HS làm bài
- HS đọc bài toán + Đoạn thẳng AB dài 8 cm, đoạn thẳng
AO dài 5 cm
+ Đoạn thẳng OB dài mấy cm?
- HS làm bài vở BT, bảng lớp
- Nhận xét
- HS đọc các số từ 1 đến 100