Hiểu được k/n tập hợp con, hai tập hơp bằng nhau -HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước,biết
Trang 1- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Sử dụng đúng các ký hiệu: ∈ ; ∉ ;⊂ ∅ ;
- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn
II/ CHUẨN BỊ:
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Quy định vở ghi.
3.Bài mới:
Giới thiệu nội dung chương trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Các ví dụ:
- GV cho HS qs’ H1 SGK
- GV giới thiệu như SGK
2.Cách viết và các ký hiệu:
VD:Viết tập hợp A các số tự nhiên
nhỏ hơn 4
Dùng chữ cái in hoa
A ={ 0;1;2;3}
Hay A={1;0;3;2}
- Giới thiệu cách viết tập hợp và cách
xác định phần tử của tập hợp
- Viết tập hợp B
B={a,b,c}
GV:Hỏi:
-Số 1 có là phần tử của tập hợp A
không? -Số 5 có là phần tử của tập
hợp A không?
- Giới thiệu cách ghi kí hiệu:
1.Các ví dụ:
- HS nghe GV giải thích
- HS tìm VD về tập hợp
2.Cách viết và các ký hiệu:
HS nghe GV giới thiệu-HS viết
B={a,b,c}hay B={c,b,a}
HS trả lời :Số 1 là phần tử của tập hợp ASố 5 không là phần tử của A
Trang 2? 1
1∈A; 5∉A
-Cho BT:
Cho A={0,1,2,3}vàB={a,b,c}.Các
cách ghi sau đúng hay sai?
a) a∈A ; 2∈A ; 5∉A
b) 3∈B ; b∈B ; c∉B
+ GV : Sau khi làm xong bài tập
GV chốt lại cách đặt tên, các ký
hiệu, cách viết tập hợp
Cho học sinh đọc chú ý 1 trong
SGK
+ GV giới thiệu cách viết tập hợp A
bằng cách 2 (chỉ ra tính chất đặc
trưng cho các phần tử tập hợp đó)
Củng cố : Bài tập ; cho
HS làm theo nhóm
Gọi đại diện các nhóm lên bảng
Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7
Trang 3*Dặn dò: Học kĩ phần chú ý SGK Làm các bài tập 1 đến 8 trang 3,4 (SBT).
IV.Rút kinh nghiệm:
§2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* Giới thiệu bài: Tập hợp N và N* Có gì khác nhau? Để hiểu rõ vấn đề nay ,các em
học bài hôm nay:
1 Tập hợp N và N* :
Hãy lấy VD về số tự nhiên?
-Giới Thiệu:N={0;1;2;3;….}
-Cho biết các phần tử của N ?
-GV giới thiệu tập hợp số tự nhiên khác
0(cách ghi kí hiệu)
N*={1;2;3;4;… }
N*={x∈N/x≠0}
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
-Cho học sinh quan sát tia số
- So sánh số 2 với số 4?
-Có nhận xét gì về vị trí của số 2 và số
4 tr6en tia số?
1 Tập hợp N và N* :
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
Hs:-Quan sát tia số
Trang 4-Giới thiệu TQ với a,b ∈ N;a>b hoặc
+ GV đặt câu hỏi :
- Tìm số liền sau của 4 số? Số 4 có mấy
số liền sau?
- Lấy 2 VD về số liến sau rồi chỉ ra số
liền sau của mỗi số?
+ GV giới thiệu : mỗi số tự nhiên có
một số liền sau duy nhất
+ GV hỏi tiếp : số liền trước số 5 là số
nào?
+ GV giới thiệu: 4 và 5 là hai số tự
nhiên liên tiếp
+ GV hỏi tiếp : Hai số tự nhiên liên tiếp
kém nhau mấy đơn vị?
Củng cố : Bài tập SGK
+ GV : Trong các số tự nhiên số nào nhỏ
nhất? Có tự nhiên lớn nhất hay không?
Vì sao?
+ GV nhấn mạnh : tập hợp số tự nhiên
có vô số phần tử
Hs:A={6;7;8}
HS lấy VD minh hoạ tính chất
HS trả lời :
- Số liền sau số 4 là số 5
- Số liền trước số 5 là số 4
Hai số tự nhiên liên tiếp kém nhau một đơn vị
- HS : 28; 29; 30; 99; 100; 101
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
- Không có số tự nhiên lớn nhất vì bất cứ số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hớn nó
- Học kĩ bài trong SGK và vở ghi - Làm các bài tập 8,9,10 trang 8 (SGK)
5.Rút kinh nghiệm:
*********************************
Trang 5- Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30
- Sử dụng đúng các kí hiệu = , ≤ ≥ ≠ , , , > , <
- Ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II/ CHUẨN BỊ
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* Giới thiệu bài: Ở trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số được
biểu diễn như thế nào?
-Chỉ rõ có mấy chữ số
-GV giới thiệu 10 chữ số
+GV gt số trăm số chục
+Củng cố : Bài 11(SGK)
1 Số và chữ số:
-HS lên bảng giải bài tập
-VD :0;1;2;3;…
HS:
-Số 5 có 1 chữ số
- Số 11 có 2 chữ số
- Số 212 có 3 chữ số
Trang 6+ GV : Giới thiệu đồng hồ có ghi 12 số La
Mã (cho HS đọc)
+ GV giới thiệu ba chữ số La Mã để ghi
các số trên là I, V, X và giá trị tương ứng
1, 5, 10 trong hệ thập phân
+ GV giới thiệu cách viết số La Mã đặc
biệt
- Chữ số I viết bên trái cạnh chữ số V, X
làm giảm gia 1trị của mỗi chữ số này 1
đơn vị Viết bên phải các chữ số V, X làm
tăng giá trị mỗi chữ số này 1 đơn vị Ví
dụ: IV, VI
4, 6
- Yêu cầu HS viết các số : 9; 11
+ GV giới thiệu: Mỗi chữ số I; X có thể
viết liền nhau nhưng không quá 3 lần
Yêu cầu HS lên bảng viết các số La Mã 1
-> 10
Chú ý : Ở số La Mã có những chữ số ớ
các vị trí khác nhau nhưng vẫn có giá trị
như nhau Ví dụ: XXX (30)
Hoạt động nhóm (giấy trong)
Viết các số La Mã từ 11 -> 30
+ GV kiểm tra các nhóm trên giấy trong
(sửa trên giấy trong)
+ GV viết các số La Mã từ 1 -> 30 lên
bảng phụ và yêu cầu HS đọc
2.Hệ thập phân :
(Trao đổi theo nhóm)
4.Củng cố - Dặn dò:
+ Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong SGK
Trang 7Bài 12 A ={0;2}
Bài 13 a)1000 b)1023
*Dặn dò:
+ Học kĩ bài + Làm bài tập 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23 trang 56 (SBT)
5.Rút kinh nghiệm:
Tuần:2
NS:……… TẬP HỢP CON.
ND:………
I/ MỤC TIÊU:
-Nắm được tập hợp có một phần tử hoặc nhiều p.tử, có thể có vô số phần tử cũng có thề không có phần tử nào Hiểu được k/n tập hợp con, hai tập hơp bằng nhau
-HS biết tìm số phần tử của một tập hợp,biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước,biết viết vài tập hợp con chi trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu ∈ và Þ
-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu∈ và ⊂
II/ CHUẨN BỊ
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Viết giá trị số abcd? Chữa bài 14/10
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Thế nào là tập
hợp con? Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài mới
-Không có số tự nhiên
Trang 8-GV: A là tập hợp rỗng Ký hiệu A= Þ
Vậy 1 tập hợp có thể có bao nhiêu phần
tử?
-Củng cố:Bài 17/13
-Hãy viết tập hợp E,F?
Củng cố : Bài tập (bảng phụ)
Cho M = {a, b, c}
a)Viết các tập hợp con của M mà mỗi tập
hợp có hai phần tử
b)Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ
giữa các tập hợp con đó với tập hợp M
-Bài tập (Bảng phụ):
Cho tập hợp A = {x y m} Đúng hay sai
trong các cách viết sau đây:
m ∉ A; 0 ∈ A; x ⊂ A
{x, y} ∈ A; {x} ⊂ A; y ∈ A
+ GV củng cố cách sử dụng các kí hiệu
qua bài tập “đúng, sai”
-Kí hiệu ∈ chỉ mối quan hệ giữa phần tử
và tập hợp
-Kí hiệu ⊂ chỉ mối quan hệ giữa hai tập
hợp
Gọi một HS lên bảng làm bài tập
Ta thấy A ⊂ B, B ⊂ A ta nói rằng A và b
là hai tập hợp bằng nhau
Kí hiệu : A = B
+ GV yêu cầu HS đọc chú ý trongSGK
nếu mà r+3=2-HS trả lời_HS:Đọc chú ý
HS đọc chú ý trong SGK
4.Củng cố - Dặn dò :
-Nhận xét số phần tử cùa tập hợp?
-Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?
-Bài tập 16/13
•c
•d •x
•y
Trang 9a)A={20} b)B={0}
c)C=N,C có vô số phần tử d)D=øÞ ,D không có phần tử nào
*Dặn dò:
-Học bài và làm bài 17;18;19;20/13 (SGK)
5.Rút kinh nghiệm:
-Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp
-Kỹ năng: Viết tập hợp, tập hợp con của một tập hợp cho trước ,sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu:⊂, ∈, øÞø
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Luyện tập thực hành, Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập hợp
Trang 10-Nêu công thức tổng quát cùa tập hợp các
số tự nhiên từ a đến b
-Tìm số phần tử củaB={10;11;…;99}
Dạng 2: Viết tập hợp-viết một số tập hợp
con của tập hợp cho trước
-Gọi hs lên bảng
-Nhận xét bài làm của các bạn?(sửa sai
nếu có)
-Yêu cầu HS đọc đề
Dạng 3 : Bài toán thực tế
-Yêu cầu HS đọc đề
- GV đưa đề bài số 25 SGK (Bảng phụ)
- Gọi một HS viết tập hợp A bốn nước có
diện tích lớn nhất
- Gọi một HS viết tập hợp B ba nước có
diện tích nhỏ nhất
+ GV đưa đề bài số 39 (SBT)
- Yêu cầu HS đọc đề
- Goi một HS lên bảng
Bài 25:
A = { Inđo;mi-an=ma;Thái Lan; Việt Nam}
B = { Singapo; Brunây; Campu chia}
Bài số 39 trang 8 (SBT)
B ⊂ A; M ⊂ A; M ⊂ B
4.Củng cố - Dặn dò:
Trang 11Trò chơi : GV nêu đề bài
Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10 Viết các tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con đó có một phần tử
Yêu cầu HS toàn lớp thi làm cùng với các bạn trên bảng
Đáp án :{ 1; 3} { 3; 5 { 1; 5} { 3; 7}
{ 1; 7} { 3; 9} { 1; 9} { 5; 7}
*Dặn dò:
-Xem lại các bài đã làm
- Làm các bài tập : 34; 35; 36/8(SBT)
5 Rút kinh nghiệm:
-Làm được các phép tính cộng và phép nhân với các số tự nhiên
-HS hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối, của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán
- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
Hs:Tìm số phần tử cùa tập hợp sau:A={15;16;17; ;50}
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có những tính chất
gì giống và khác nhau?
-Tính chu vivà diện tích hình chữ nhật
Có chiều dài là 32m,chiều rộng là 25m
1.Tổng và tích hai số tự nhiên-Đọc kỹ đề bài
-Chu vi =2.(Dài +Rộng)
Trang 12-Nêu công thức
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài
Củng cố: ?1;?2
-GV bảng phụ bài?1
áp dụng làm ?2
GV treo bảng tính chất
-Lưu ý:Đổi chỗ ≠ đổi các số hạng
-Gọi 2 HS phát biểu
Tính nhanh
46+17+54
-Phép nhân có tính chất gì?
Aùp dụng:Tính nhanh
4 37 25
- Tính chất nào liên quan đến cả phép
cộng và phép nhân? Phát biểu tính chất
đó
Aùp dụng : Tính nhanh
87.36+87.64
-Diện tích=Dài.RộngGiải:
.HS trình bày lời giải
?1: HS lên bảng điền
?2:HS trả lời miệng
2.
Tính chất của phép cộng và phép
nhân số tự nhiên :-HS Phát biểu
-Tính chất giao hoán-Tính chất kết hợpHS:
46+17+54=(66+54)+17
=100+17=117-Tính chất giao hoán-T/C kết hợp
Bài 27 :
a) 86+357+14 = (86+14)+357 = 100+357 = 457
b)72 + 69 +128 = (72+128)+ 69 = 200+ 69 = 269
Trang 13c)25.5.427.2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 = 27000.
* Dặn dò:
- Làm các bài tập : 28 /16; 29; 30(b) /17 (SGK
- Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi
- Học phần tính chất của phép cộng và phép nhân như SGK (trang 16)
5 Rút kinh nghiệm:
-Vận dụng hợp lý các tính chất vào giải các bài toán
-Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Luyện tập thực hành, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH:Bảng phụ ;thước thẳng ;Phấn màu, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: -Phát biểu và viết dạng tổng quát của tính chất giao hoán
-BT: 28/16(SGK)
3.Bài mới:
* Hôm nay, các em làm các bài tập về phần tính chất của phép cộng và phép
nhân các số tự nhiên
Dạng 1:Tính nhanh
Bài 31:
Trang 14-Gọi 3 HS lên bảng làm.
-Nhận xét bài làm của các bạn?
(sửa sai nếu có)
-Yêu cầu HS đọc phần hướng dẫn trong
SGK GV hướng dẫn lại
-GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
-Gọi HS nhận xét
Dạng 2:Tìm quy luật dãy số
GV Hướng dãn HS thực hiện
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:
-GV Đưa tranh vẽ
giới thiệu các nút
-Tổ chức trò chơi
-Nêu luật chơi
Dạng 4 :Toán nâng cao
Nhà toán học Gau-xơ
A=26+27+28+…+33
Yêu cầu nêu cách tính nhanh
Bài 51 trang 9 (SBT)
Viết các phần tử của tập hợp M các số tự
nhiên x biết rằng x = a + b
a ∈ {25; 38}; b ∈ {14; 23}
- Tập hợp M có tất cả bao nhiêu phần tử?
Bài 45 trang 8 (SBT tập 1)
A = 26+27+28+29+30+31+32+33
Bài 50 trang 9 (SBT)
a) (135+65)+(360+40) =200+400=600b) (463+137)+(318+22)=600+340=940c)20+21+22+… +29+30
=(20+30)+(21+29)+….+(24+26)+25
= 5.50 + 25 = 275
Bài 32:
a) 996+(4+41) =1041b) (35+2)+198
33-26+1=8(số)
Cho HS hoạt động nhóm tìm ra tất cả các phần tử x thoả mãn x = a + b
x nhận giá trị :1)25+14 = 39; 3)25+23 = 482)38+14 = 52; 4)38+23 = 61
M = {39; 48; 52; 61}
Hoặc M = {25+14; 25+23; 38+14; 38+23}, sau đó thu gọn
- Tập hợp M có 4 phần tử
+ GV gọi HS lên bảng
A = 26+27+28+29+30+31+32+33
A = (26+33) + (27+32) + (28+31)+ (29+30)
A = 59.4 = 236
+ GV gọi lần lượt hai HS lên bảng:
- HS 1 viết số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau : 102
Trang 15Tính tổng số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ
số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có
ba chữ số khác nhau
- HS 2 viết số lớn nhất có ba chữ số khác nhau : 978
- HS 3 lên làm phép tính:
102 + 987 = 108
4.Củng cố - Dặn dò :
Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán
* Dặn dò:
- Bài 35, 36 (trang 19 SGK)
- Bài 47, 48 (trang 9 SBT)
- Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi
5.Rút kinh nghiệm:
-HS biết vận dung hợp lí các tính chất vào giải toán
-Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, nhanh hợp lí
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, luyện tập thực hành
3 ĐDDH: -Bảng phụ ;thước thẳng ;Phấn màu, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Dạng 1:Tính nhẩm
-Gọi 3 HS lên bảng làm câu a
-Hỏi:Tại sao tách 15=3.5?tách thừa số 4
được không?HS tự giải thích cách làm
-GV gọi 3 HS lên bảng làm bài
-Nhận xét bài làm của các bạn?
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
-Yêu cầu hoạt động nhóm
Bài 39,40
Dạng 3: bài toán thực tế
Bài 55 trang 9 (SBT)
GV đưa bảng phụ: Yêu cầu HS dùng máy
tính tính nhanh kết quả Điền vào chỗ
trống trong bảng thanh toán điện thoại tự
=655435.98=35.(100-2) = 3500-70 = 3430
Bài 38/20(SGK)
375.376=161000624.625=39000013.81.215=226395
Bài 40/20
14 28 1428
ab cd abcd
Phút đầu tiên Mỗi phút (kể từphút thứ 2)
Trang 174 Củng cố - Dặn dò :
Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên
-HS làm được các phép tính trừ và phép chia hết với các số tự nhiên
- Làm được các phép chia hết,phép chia có dư trong trường hợp số chia khôngquá ba chữ số
- Rén luyện tính cính xác trong phát biểu và giải toán
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ ;thước thẳng ;Phấn màu, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: 1)Tính nhanh:2.31.12+4.6.42+8.27.3
2)Cho biết:37.3=111.Hãy tính nhanh:37.12
Trang 18- Giới thiệu tia số.
- Giải thích 5 không trừ được 6
*Củng cố làm ?1
a) 3 x = 12
b) 5 x = 12
Ta có phép chia
12 : 3 = 4
*Củng cố làm ?2
- Giải thích hai phép chia:
12 3 14 3
0 4 2 4
- Hai phép chia có gì khác nhau?
+ GV: Hai phép chia trên có gì khác
nhau?
+ GV : Giới thiệu phép chia hết, phép
chia có dư (nêu các thành phép chia)
+ GV ghi lên bảng:
A = b.q + r (0<=r <b)
Nếu r = 0 thì a = b.q : Phép chia hết
Nếu r ≠ 0 thì phép chia có dư
+ GV hỏi:
Bốn số : số bị chia, số chia, thương, số dư
có quan hệ gì?
- Số chia cần có điều kiện gì?
- Số dư cần có điều kiện gì?
* Củng cố
Yêu cầu HS làm vào giấy nháp.GV kiểm
tra kết quả
1.Phép trừ hai số tự nhiêna) x = 3
b) Không tìm được xTìm hiệu 7 – 3 ; 5 – 6
a) a – a = 0b) a – 0 = ac) điều kiện : a – b là b ≤ a2.Phép chia hết và phép chia có dư:
a) x = 4b) không tìm được x
a) 0: a = 0 (a≠0)b) a : a = 1 (a≠0)c) a : 1 = a
- Số dư 0
- Số dư 2
HS : Phép chia thứ nhất có số dư bằng
0, phép chia thứ hai có số dư khác bằng0
HS: Đọc phần tổng quát trang 22 (SGK)
HS:
Số bị chia = Số chia x số dư (số chia ≠
0)
Thương 35; số dư 5a) Thương 41; số dư 0b) Không xảy ra vì số chia bằng 0.c) Không xảy ra vì số dư > số chia
Trang 19Cho HS làm 44 a, d
Bài tập 44 a, d
Gọi hai HS lên bảng chữa
GV kiểm tra bài các bạn còn lại
Bài 44:
a) Tìm x biết x : 13 = 41x= 41.13 = 533
d) Tìm x biết 7x – 8 = 7137x= 713 + 8 = 721
x = 721 : 7 = 103
4.Củng cố - Dặn dò :
- Nêu cách tìm số bị chia
- Nêu cách tìm số bị trừ
- Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ trong N
- Nên điều kiện để chia hết cho b
- Nêu điều kiện của số chia, số dư của phép chia trong N
*Dặn dò: -Học kỹ lý thuyết ; Bài tập 41 -> 45/22 (SGK).
5 Rút kinh nghiệm:
2 PP: Luyện tập thực hành, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
1) Cho hai số tự nhiên a và b.Khi nào ta có phép trừ: a-b=x
Áp dụng :Tính 425-257; 91-56
Trang 202)Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b?
Cho ví dụ
3.Bài mới :
* Để củng cố các kiến thức đã học, các em làm các bài tập luyện tập sau:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Theo em giải bài toán như thế nào?(Nên
nhân thừa số này và chia thừa số kia cho
số nào?)
-Gv gọi 3HS lên bảng làm bài
-Nhận xét bài làm của các bạn
HS tự giải bài 47:
a) x = 155b) x = 25c) x = 13
Trang 21-Em hãy tính kết quả các phép chia sau
4.Củng cố - Dặn dò:
-Nêu điều kiện để thực hiện phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b?
-Xem lại các bài đã làm -Bài tập 64, 65/11(SBT)
5.Rút kinh nghiệm:
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thứcvề phép trừ và phép chia để tính
nhẩm,để giải một vài bài toán thực tế
-Rèn tính cẩn thận ,chính xác,trình bày rõ ràng mạch lạc
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ ;thước thẳng ;Phấn màu, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
Trang 221)Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b(b≠0)
Aùp dụng:Tìm x ,biết:6.x-5=6132) Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b(b≠0) là phép chia có dư? Aùp dụng: Viết dạng tổng quát của số chia hết cho 3, chia cho 3 dư 1
3.Bài mới:
*Tiết học hôm nay ,các em học bài luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Dạng 1:Tính nhẩm
a)GV yêu cầu HS đọc hướng dẫn
-Gv hướng dẫn lại
Ví dụ:26.5=(26:2).(5.2)=13.10=130
-Gọi 2 HS lên bảng làm câu a) bài 52
14.50; 16.25
b)-Cho HS đọc hướng dẫn câu b
-Gv :Cho phép tính 2100:50.Theo em
nhân cả số bị chia và số chia với số nào
là thích hợp?
Gv:Tương tự tính với: 1400:25
c)Yêu cầu HS đọc hướng dẫn câu c)
Gọi 2 HS lên bảng làm
132:12; 96:8
Dạng 2:Bài toán ứng dụng thực tế
-Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tóm tắt nội dung bài toán
-GV:Theo em ta giải bài toán này như
-HS:Nhân cả số bị chia và số chia với số 2
HS làm:
2100:50=(2100.2):(50.2)=4200:100 = 421400:25=(1400.4):(25.4)=5600:100 = 56
HS1:132:12=(120+12):12
= 120:12 + 12:12 = 10 + 1 = 11HS2: 96:8=(80+16):8
b)Tâm chỉ mua loại II nhiều nhất bao nhiêu quyển?
HS:Nếu chỉ mua vở loại I ta lấy 21000đ:2000đ.Thương là số vở cần tìm.Tương tự:Nếu chỉ mua vở loại II ta lấy 21000đ:1500đ
HS làm bài trên bảng
Trang 23Gv :Gọi HS lên bảng thực hiện lời giải
đó
-Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt nội dung
bài toán
-GV:Muốn tính được số toa ít nhất em
phải làm như thế nào?
-Gọi Hs lên bảng làm
Dạng 3:sử dụng máy tính bỏ túi
-Gv:Việc sử dụng máy tính bỏ túi đối
với phép chia có gì khác so với phép
Tâm mua được nhiều nhất 14 vở loại II
Bài 54/25:
HS:Số khách 1000 người
Mỗi toa:12 khoangMỗi khoang :8 chỗTính số toa ít nhất
Hs:Tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ
Lấy 1000 chia cho số mỗi toa, từ đó xác đinh số toa cần tìm
HS giải:
Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là:8.12=96(người)
1000:96=10 dư 40Số toa ít nhất để chở hết 1000 khách du lịch là 11 toa
HS:Dùng máy tính thực hiện phép chia
1683:11=1531530:34=453348:12 =279
Bài 55/25
Vận tốc cùa ô tô:
288:6=48(km/h)Chiều dài miếng đất hình chữ nhật1530:34=45(m)
4.Củng cố - Dặn dò:
-Nêu điều kiện để thực hiện được phép trừ và phép chia
* Dặn dò: -Ôn lại kiến thức đã học -Đọc :câu truyện về lịch/26
-Bài tập :76;77/12(SBT) -Đọc trước bài mới
5.Rút kinh nghiệm:
*******************************
Trang 242 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề.
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gv:Hướng dẫn Hs cách ghi:
VD : 2 + 2 + 2 = 2 3
2 2 2 = 23
7 7 7 =
a a a =
- Hướng dẫn học sinh đọc 73
(đọc là:7 mũ 3 hoặc 7 luỹ thừa 3,hoặc luỹ
thừa bậc 3 của 7).Tương tự đọc b4
- Hãy chỉ rõ đâu là cơ số ,số mũ của n?
n : là số mũ
a : là cơ số
1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
7 7 7 =73
a.a.a= a3
b4 : b mũ 4,…
an
Trang 25-Chia lớp làm hai nhóm
Nhóm 1 : Lập bảng bình phương 0→15
Nhóm 2 : từ 16→ 20
Em có nhận xét gì?
x4 x5 =
a4 a
+ GV: Viết tích của hai luỹ thừa thành
một luỹ thừa
a)23 22
b)a4 a3
Gợi ý: áp dụng định nghĩa luỹ thừa để
làm bài tập trên
Gọi 2 HS lên bảng
+ GV : Em có nhận xét gì về số mũ của
kết quả với số mũ của luỹ thừa?
+ GV: Qua hai ví dụ trên em có thể cho
biết muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm thế nào?
+ GV nhấn mạnh: Số mũ cộng chứ không
nhân
+ GV gọi thêm một vài HS nhắc lại chú ý
đó
+ Gv: Nếu có am.an thì kết quả như thế
nào? Ghi công thức tổng quát
- Ta giữ nguyên cơ số
- Cộng các số mũ
HS: am an = am+n (m,n ∈ N*)
HS 1:
Trang 26Gọi hai HS lên bảng viết tích của hai luỹ
thừa sau thành một luỹ thừa
4.Củng cố - Dặn dò:
1)Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát Tìm số tự nhiên a biết: a2 = 25; a3 = 27
2) Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Tính : a3.a2.a5
* Dặn dò:
- Học thuộc lòng định nghĩa luỹ thừa bậc n cùa a Viết công thức tổng quát
- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
- Bài tập về nhà: Bài 57,58 (b), 59 (b), 60 tr28 (SGK)
IV.Rút kinh nghiệm:
2 PP: Luyện tập thực hành, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
Trang 27* Hôm nay ,các em học bài luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trong các số sau ,số nào là luỹ thừa của
ột số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1:8, 16,
20, 27, 64
Gọi 2 HS làm
- Em có nhận xét gì?
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
Gọi HS nhận xét?
a) 23 22 24
b) 102 103 105
c) x x5
d) a3 a2 a5
GV hướng dẫn cho học sinh hđ nhóm sau
đó các nhóm treo bảng và nhận xét cách
làm của các nhóm
b)22 và 42
22=16 ; 42=16
Trang 28HS đọc kỹ đầu bài và dự đoán 11112 ?
GV gọi HS trả lời GV cho HS cả lớp dùng
máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết qua 3 bạn
vừa dựa đoán
Vậy 2 =4c)25 và 52
25=32;52=25Vậy 32>25 hay 25>52
d) 210 = 1024 > 100hay 210 > 100
Bài 66:
HS: 11112 = 1234321
4.Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a?
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
* Dặn dò:
- Bài tập 90, 91, 91, 93.tr13 (SBT) số học
- Bài 95: tr14 (SBT) dành cho HS khá
- Đọc trước bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số
5.Rút kinh nghiệm:
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
Trang 292.Bài cũ: Kiểm tra 15’
Nếu có am : an với m > n thì ta sẽ có kết
quả như thế nào?
a) = 34
b) = 106
c) = a5 ( a≠ 0)
Trang 305 : 5 = 5 = 1
-Quy ước : a0 = 1
+ GV hướng dẫn HS viết số 2475 dưới
dạng tổng các luỹ thừa của 10
Sau đó GV cho HS hoạt động nhóm làm
Các nhóm trình bày bài giải của nhóm
mình cả lớp nhận xét
-HS : nhắc lại TQ
3.Chú ý :Bài làm của nhóm:
a)33.34 bằng b) 55: 5 bằng c)23.42 bằng
Bài 71: Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n ∈ N* ta có :
*Dặn dò: Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
Bài tập: 68, 70, 72 (c) (trang 30,31 SGK)
IV.Rút kinh nghiệm:
-HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính
- HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
-Rèn luyện cho HS tính cẩn thận ,chính xác khi tính toán
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 31Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV:các dãy tính bạn vừa làm là các biểu
thức,em nào có thể lấy thêm ví dụ về
biểu thức?
GV:Mỗi số cũng được coi là một biểu
thức
Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc
để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
-Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện
phép tính đã học ở tiểu học
-Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức cũng như vậy
*Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc:
-Nếu chỉ có các phép tính cộng ,trừ hoặc
nhân ,chia ta làm như thế nào?
a) 48-32+8
b)60:2.5
- Nếu chỉ có các phép tính cộng ,trừ hoặc
nhân ,chia,nâng luỹ thừa ta làm như thế
*Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc:
Hãy tính giá trị cùa biểu thức:
Hs đọc phần chú ý /31(sgk)
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :
-HS nhắc lai5-Biểuthức ngoặc
HS:…Ta thực hiện từ trái qua phảia) 48-32+8=16=24
b)60:2.5=30.5=150HS: ta thực hiện nâng luỹ thừa trước,rồiđến nhân ,chia,cuối cùng đến cộng, trừ a) 4.32-5.6
= 4.9 - 30 = 36 – 30 = 6b) 33.10+22.12
= 27.10 + 4.12 = 270 + 48 = 318HS: Phát biểu như SGK/31a)100:{2[52-(35-8)]}
=100: {2[52-27] }
=100: {2.25} = 100:50 = 2b)80-[130-(12-4)2]
=80-[130-82] = 80-[130-64]
= 80 - 66 = 14
Trang 32-Củng cố ?1
GV đưa bảng phụ
GV: Bạn Lan đã thực hiện các phép tính
như sau:
a) 2 52 = 102 = 100
b) 62 : 4 3 = 62 : 12 = 3
Theo em bạn Lan đã làm đúng hay sai?
Vì sao? Phải làm thế nào?
GV: nhắc lại để HS không mắc sai lầm do
thực hiện các phép tính sai quy ước
Hoạt động nhóm:
Các nhóm làm
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (6x - 39) : 3 = 201
b) 23 + 3x = 56 : 53
GV cho HS kiểm tra kết quả các nhóm
?1 a)77b)124
HS: Bạn Lan đã làm sai vì không đúng thứ tự thực hiện các phép tính
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (không ngoặc, có ngoặc) Bài 76
*Dặn dò: Học thuộc phần đóng khung trong SGK
Bài tập: 73, 74, 77, 78 (32, 33 SGK) Tiết sau mang máy tính bỏ túi
5.Rút kinh nghiệm:
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận ,chính xác khi tính toán
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính
II/CHUẨN BỊ :
?2
Trang 331 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Luyện tập thực hành, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gv gọi 1 HS lên bảng làm
- GV viết sẵn bài vào bảng phụ cho
các nhóm (hoặc bảng nhóm) yêu cầu
các nhóm thực hiện (mỗi thành viên
của nhóm lần lượt thay nhau ghi các
dấu (=; >; <) thích hợp vào ô vuông)
Thi đua giữa các nhóm về thời gian và
số câu đúng
An mua được 2 bút…
Số tiền phải trả 12000 đồng
Trang 34GV treo tranh vẽ chuẩn bị và hướng
dẫn HS cách sử dụng như trong SGK
trang 33
-HS áp dụng tính
GV gọi HS lên bảng trình bày các thao
tác các phép tính trong bài 81
- HS đọc kỹ đề bài, có thể tính giá trị
Bài 82
* HS có thể thực hiện phép tính bằng các cách:
Cách 1: 34-33=81-27=54Cách 2: 33(3-1)=27.2=54Cách 3: Dùng máy tính
- Trả lời : Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc
4.Củng cố - Dặn dò:
GV nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
Tránh các sai lầm như 2 + 4.3 ≠ 6.3
*Dặn dò:
Bài tập: 106, 107, 108, 109, 110 ( trang 15 SBT tập 1)
Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập:Trả lời các câu hỏi 1,2,3,4/61
IV.Rút kinh nghiệm:
Trang 35-Rèn luyện tính cẩn thận.
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, luyện tập thực hành
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3)Khi nào phép trừ số tự nhiên thực hiện được?
Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?
3.Bài mới:
* Hôm nay chúng ta tiếp tục luyện tập hệ thống lại các khái niệm tâp hợp, các phép tính : cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV đưa bảng phụ:
a)A={40;41;…;100}
b)B={10;12;14;…;98}
c)C={35;37;…;105}
-Muốn tính số phần tử của các tập hợp
trên ta làm như thế nào?
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài
-Nhận xét bài làm của các bạn?(sửa sai
(89-10):2+1=45-Số phần tử cuả tập hợp C là:
b) =236HS3:
c) =2400
Trang 36-GV yêu cầu HS hoạt đông nhóm
GV cho các nhóm làm cả 4 câu
Nhận xét?
Bài 3:
HS:
a)=71b) b=2c) =24
Bài 4:Tìm x
a) =162b) =252c) =x=4d) x∈{0;1}
4.Củng cố - Dặn dò:
GV yêu cầu HS nêu lại:
- Các cách để viết một tập hợp
- Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức (không có ngoặc, có ngoặc)
- Cách tìm một thành phần trong các phép tính cộng , trừ, nhân, chia
Trang 37-Rèn khả năng tư duy.
-Rèn kỹ năng tính toán ,chính xác,hợp lý
-Biết trình bày rõ ràng ,mạch lạc
II.CHUẨN BỊ:
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 GV:Ra đề kiểm tra cho HS
3 HS:Ôn lại các định nghĩa,tính chất,qui tắc đã học,xem lại các dạng bài tập đã làm
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Câu 1 (2điểm) : a )Định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết cơng thức tổng quát
b) Viết dạng tổng quát: Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Câu 2 ( 3 điểm ): Tính nhanh
a )Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa
số đều bằng a
Trang 380,50,5
0,50,5
0,50,50,5
0,5
4 Củng cố - Dặn dò:
Gv thu bài làm của Hs
* Dặn dò:
-Ôn lại các kiến thức đã học
-Đọc trước bài mới
5.Rút kinh nghiệm:
Trang 39-HS biết được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
-HS biết vận dụng các tính chất chia hết của một hiệu để xác định một tổng, một hieeujcos chia hết cho một số đã cho hay không
-Biết sử dụng kí hiệu : N ; :
-Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
II/CHUẨN BỊ :
1 TLTK: SGK;SGV;SBT
2 PP: Gợi mở vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
3 ĐDDH: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
- Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b(b≠0)
-Khi nào ta nói số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b(b≠0).Mỗi
trường hợp cho một ví dụ
3.Bài mới:
* Chúng ta đã biết quan hệ giữa hai số tự nhiên.khi xét xem một tổng có chia hết cho một số hay không,có những trường hợp không có tính tổng mà vẫn xácđịnh được tổng đò có chia hết hay khống chia hết cho một số nào đó.Để biết được điều này chúng ta vào bài học hôm nay:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-GV:Giữ lại tổng quát và ví dụ HS vừa
kiểm tra,giới thiệu kí hiệu:
a chia hết cho b là:a:b
a không chia hết cho b là:a : b
-Làm ?1
-Gọi 2 HS lên bảng làm câu a
- Gọi HS lên bảng làm câu b
-Em có nhận xét gì?
-Giới thiệu kí hiệu : “⇒”
-VD:
18 : 6 và 24 : 6⇒(18+24): 6
-Nếu a :m và b: m dự đoán ⇒
1.Nhắc lại về quan hệ chia hết :
2.Tính chất 1 :HS1: 18:6 24:6Tổng 18+24=42:6
HS2: 30:6 24:6Tổng 30+24=54:6
HS: 21:7 35:7Tổng 21+35=56:7
-Nếu mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
HS:
a :m và b: m ⇒ (a+b) m
Trang 40-Hãy tìm 3 số chia hết cho 3
Cho các hiệu (35-7)và (27-16)
Xét (35-7) có chia hết cho 5 không?
GV: Nếu tổng có ba số hạng trong đó có
hai số hạng không chia hết cho một số
nào đó số còn lại chia hết cho số đó thì
tổng có chia hết cho số đó không? Vì
sao?
Em có thể lấy ví dụ?
GV: Vậy nếu trong tổng chỉ có một số
hạng của tổng không chia hết cho một
số, còn các số hạng khác đều chia hết
cho số đó thì tổng không chia hết cho số
đó Chính là nội dung tính chất 2
GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất 2 và
đưa lên màn hình kết luận (35, SGK)
GV: Dựa vào tính chất chia hết của một
tổng ta có thể trả lời không cần tính tổng
vẫn xác định được tổng có chia hết
hay không chia hết cho một số nào đó
15,36,72
HS1:72-15=57:3HS2: 36 -15=21:3HS3: 15+36+72=123:3Gọi 3 HS
a) (33+22) :11
Vì 33:11 và 22:11b)(88 -55): 11
Vì 88:11 và 55: 11c) 44+66+77:11
Vì 44:11; 66:11 và77:113.Tính chất 2 :
35M 5; 7 : 5 ⇒(35+7) : 5
17 : 4; 16: 4 =>(17+16) : 4TQ: a : m và b:m⇒(a+b) : m35-7=28 : 5
(35-7) : 5
vì 35:5 và 7 : 5HS: Nếu tổng có ba số hạng trong đó có hai số hạng không chia hết cho một số nào đó số còn lại chia hết cho số đó thì chưa thể kết luận tổng có chia hết cho số đó không?